Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng
Thông tin chung
Thông tin chung
Phần máy ảnh
Phần máy ảnh
Phần máy ảnh
Phần máy ảnh
Phần máy ảnh
Phần máy ảnh
Cảm biến hình ảnh
Ghi hình (phim)
Ghi hình (phim)
Chức năng phim ảnh
Chức năng phim ảnh
Chức năng phim ảnh
Chức năng phim ảnh
Hệ thống ghi
Hệ thống lấy nét
Hệ thống lấy nét
Hệ thống lấy nét
Hệ thống lấy nét
Điều khiển độ phơi sáng
Màn hình LCD
Màn hình LCD
Màn hình LCD
Màn hình LCD
Các tính năng khác
Nút chụp
Khả năng ổn định hình ảnh
Khả năng ổn định hình ảnh
Trợ năng
Giao diện
Giao diện
Giao diện
Giao diện
Giao diện
Giao diện
Giao diện
Giao diện
Giao diện
Giao diện
Giao diện
Giao diện
Giao diện
Giao diện
Phát trực tiếp qua mạng
Phát trực tiếp qua mạng
Phát trực tiếp qua mạng
Phát trực tiếp qua mạng
Âm thanh
Âm thanh
Bù ống kính
Nguồn
Nguồn
Nguồn
Nguồn
Nguồn
Nguồn
Kích cỡ và trọng lượng
Kích cỡ và trọng lượng
Kích cỡ và trọng lượng
Nhiệt độ vận hành
Nhiệt độ vận hành
Phụ kiện kèm theo máy
LOẠI MÁY ẢNH
Ngàm ống kính
ĐỘ RỘNG DẢİ SÁNG
LOẠI CẢM BIẾN
SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (Tổng cộng)
SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)
BỘ LỌC THÔNG THẤP QUANG HỌC
DẢI NHIỆT ĐỘ MÀU
Hệ thống chống bụi
NÉN VIDEO
ĐỊNH DẠNG GHI ÂM
CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP)
QUAY PHIM PROXY
TC / UB
XUẤT HÌNH ẢNH RAW
Khe cắm thẻ nhớ
LOẠI LẤY NÉT
ĐIỂM LẤY NÉT
MỤC TIÊU NHẬN DẠNG (PHIM)
TÍNH NĂNG KHÁC
ĐỘ NHẠY ISO
Loại màn hình
BẢNG CẢM ỨNG
Tổng số Chấm
Góc có thể điều chỉnh
ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (PHIM)
Tốc độ màn trập
Loại
CHẾ ĐỘ
CHỨC NĂNG
GIAO DIỆN PC
ĐẦU NỐI MULTI/MICRO USB
Giao diện
NGÕ VÀO XLR
MẠNG LAN KHÔNG DÂY (TÍCH HỢP)
Bluetooth
NGÕ RA HDMI
Cổng kết nối phụ kiện đa năng
Đầu nối micrô
Đầu nối tai nghe
ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (KHÔNG DÂY)
Đầu nối LAN
CÁC CHỨC NĂNG
CÁC CHỨC NĂNG
ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VIDEO
ĐỘ PHÂN GIẢI VIDEO
ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU ÂM THANH
GIAO THỨC
Micro
Loa
CÀI ĐẶT
PIN KÈM THEO
Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)
Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)
Sạc pin bên trong
NGUỒN CẤP QUA USB
Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD
TRỌNG LƯỢNG (BAO GỒM PIN VÀ THẺ NHỚ)
CHỈ GỒM THÂN MÁY
Kích thước (R x C x D)
NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG
NHIỆT ĐỘ BẢO QUẢN
CÓ GÌ TRONG HỘP
LOẠI MÁY ẢNH
- Máy ảnh kỹ thuật số ống kính rời
Ngàm ống kính
- E-mount
ĐỘ RỘNG DẢİ SÁNG
- Trên 15 stop (S-Log3)
LOẠI CẢM BIẾN
- Full-frame 35 mm (35,9 x 24,0 mm), cảm biến Exmor RS CMOS
SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (Tổng cộng)
- Khoảng 18,2 megapixel
SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)
- Tối đa khoảng 16,6 megapixel.
BỘ LỌC THÔNG THẤP QUANG HỌC
- Có
DẢI NHIỆT ĐỘ MÀU
- 2000 K - 15000 K
Hệ thống chống bụi
- Có
NÉN VIDEO
- X-OCN, XAVC HS: MPEG-H HEVC/H.265, XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264
ĐỊNH DẠNG GHI ÂM
- LPCM 4 kênh (48 kHz 24 bit), PCM 4 kênh (48 kHz 32 bit float), LPCM 4 kênh (96 kHz 24 bit), PCM 4 kênh (96 kHz 32 bit float)
CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP)
- Có
QUAY PHIM PROXY
- Có
TC / UB
- Có
XUẤT HÌNH ẢNH RAW
- Có (HDMI)
Khe cắm thẻ nhớ
- KHE CẮM A: Khe cắm đa năng cho thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I/II) / thẻ CFexpress 2 Type A, KHE CẮM B: Khe cắm đa năng cho thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I/II) / thẻ CFexpress 2 Type A.
LOẠI LẤY NÉT
- Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)
ĐIỂM LẤY NÉT
- Tối đa 759 điểm (lấy nét tự động theo pha)
MỤC TIÊU NHẬN DẠNG (PHIM)
- Người, Động vật, Chim
TÍNH NĂNG KHÁC
- Chủ thể lấy nét tự động Độ nhạy chuyển đổi chủ thể AF (Phim), Tốc độ chuyển đổi AF (Phim), Bản đồ lấy nét (Phim), Hỗ trợ AF (Phim).
ĐỘ NHẠY ISO
- Tương đương ISO 320 – 409600, AUTO (ISO 320 – 409600, có thể lựa chọn giới hạn trên)
Loại màn hình
- Loại 8,8 cm (loại 3,5) TFT
BẢNG CẢM ỨNG
- Có
Tổng số Chấm
- 2 764 800 điểm ảnh
Góc có thể điều chỉnh
- Góc mở (xấp xỉ): Lên 98 °, xuống 40 °, nghiêng sang bên 180 °, xoay 270 °
ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (PHIM)
- Xấp xỉ 1,5 lần (4K), Xấp xỉ 2 lần (HD)
Tốc độ màn trập
- Phim: 64 F đến 1/8000 giây
Loại
- Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với tính năng bù 5 trục (bù tùy thuộc thông số kỹ thuật của ống kính)
CHẾ ĐỘ
- Phim: Dynamic active / Active / Tiêu chuẩn / Tắt.
CHỨC NĂNG
- Trình đọc màn hình, Phóng to điểm lấy nét, Bản đồ lấy nét (Phim), Hiển thị vùng nét, Nhận diện chủ thể khi AF, Lấy nét chạm, Dò tìm lấy nét cảm ứng, Màn hình LCD đa góc, Chức năng tùy chỉnh, Phóng to màn hình.
GIAO DIỆN PC
- Bộ nhớ chung
ĐẦU NỐI MULTI/MICRO USB
- -
Giao diện
- Có (CỔNG 1: Tương thích với chuẩn SuperSpeed USB 10 Gb/giây (USB 3.2), CỔNG 2: Tương thích với chuẩn USB tốc độ cao 480 Mb/giây (USB 2.0))
NGÕ VÀO XLR
- -
MẠNG LAN KHÔNG DÂY (TÍCH HỢP)
- Có (Tương thích với Wi-Fi, IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax (băng tần 2,4 GHz / băng tần 5 GHz / băng tần 6 GHz))
Bluetooth
- Có (Chuẩn Bluetooth phiên bản 5.3 (băng tần 2,4 GHz))
NGÕ RA HDMI
- Cổng kết nối HDMI (Type-A)
Cổng kết nối phụ kiện đa năng
- Có (với Giao diện âm thanh kỹ thuật số)
Đầu nối micrô
- Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)
Đầu nối tai nghe
- Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)
ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (KHÔNG DÂY)
- Có (Điều khiển từ xa qua Bluetooth)
Đầu nối LAN
- Có (2.5GBASE-T, 1000BASE-T, 100BASE-TX)
CÁC CHỨC NĂNG
- Chức năng truyền dữ liệu qua FTP (Mạng LAN có dây, Kết nối qua USB, Wi-Fi)
CÁC CHỨC NĂNG
- Có
ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VIDEO
- MPEG-4 AVC/H.264, MPEG-H HEVC/H.265 [[F_DX0071]]
ĐỘ PHÂN GIẢI VIDEO
- 3840 x 2160, 1920 x 1080, 1280 x 720
ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU ÂM THANH
- AAC-LC 2 kênh (16 bit 48 kHz)
GIAO THỨC
- RTMP, RTMPS, SRT
Micro
- Âm thanh nổi tích hợp
Loa
- Tích hợp, đơn âm
CÀI ĐẶT
- Đổ bóng, Quang sai màu, Méo hình, Thay đổi tiêu cự (Phim)
PIN KÈM THEO
- Một bộ pin sạc NP-SA100
Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)
- Khoảng 105 phút (Sử dụng màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)
Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)
- Khoảng 170 phút (Sử dụng màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)
Sạc pin bên trong
- Có (Khả dụng với cổng kết nối USB Type-C. Tương thích công nghệ USB Power Delivery)[[F_DX0087]]
NGUỒN CẤP QUA USB
- Có (Có sẵn đầu nối USB Type-C. Tương thích với USB Power Delivery)
Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD
- Khoảng 7,4 W (khi gắn ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS II)
TRỌNG LƯỢNG (BAO GỒM PIN VÀ THẺ NHỚ)
- Khoảng 734 g / Khoảng 1 lb 9.9 oz
CHỈ GỒM THÂN MÁY
- Khoảng 643 g /Khoảng 1 lb 6,7 oz
Kích thước (R x C x D)
- Khoảng 132.2 x 79.0 x 87.0 mm (tính từ báng cầm đến màn hình) / Khoảng 5 1/4 x 3 1/8 x 3 1/2 inch (tính từ báng cầm đến màn hình)
NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG
- 0–40 ℃ / 32–104 °F
NHIỆT ĐỘ BẢO QUẢN
- -20 đến 55° C / -4 đến 131° F
CÓ GÌ TRONG HỘP
- Pin sạc NP-SA100, Bộ sạc pin BC-SAD1, Nắp thân máy, Nắp đậy ngàm kết nối phụ kiện, Nắp bảo vệ cổng VF
LOẠI MÁY ẢNH
- Máy ảnh kỹ thuật số ống kính rời
Ngàm ống kính
- E-mount
ĐỘ RỘNG DẢİ SÁNG
- Trên 15 stop (S-Log3)
LOẠI CẢM BIẾN
- Full-frame 35 mm (35,9 x 24,0 mm), cảm biến Exmor RS CMOS
SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (Tổng cộng)
- Khoảng 18,2 megapixel
SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)
- Tối đa khoảng 16,6 megapixel.
BỘ LỌC THÔNG THẤP QUANG HỌC
- Có
DẢI NHIỆT ĐỘ MÀU
- 2000 K - 15000 K
Hệ thống chống bụi
- Có
NÉN VIDEO
- X-OCN, XAVC HS: MPEG-H HEVC/H.265, XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264
ĐỊNH DẠNG GHI ÂM
- LPCM 4 kênh (48 kHz 24 bit), PCM 4 kênh (48 kHz 32 bit float), LPCM 4 kênh (96 kHz 24 bit), PCM 4 kênh (96 kHz 32 bit float)
CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP)
- Có
QUAY PHIM PROXY
- Có
TC / UB
- Có
XUẤT HÌNH ẢNH RAW
- Có (HDMI)
Khe cắm thẻ nhớ
- KHE CẮM A: Khe cắm đa năng cho thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I/II) / thẻ CFexpress 2 Type A, KHE CẮM B: Khe cắm đa năng cho thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I/II) / thẻ CFexpress 2 Type A.
LOẠI LẤY NÉT
- Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)
ĐIỂM LẤY NÉT
- Tối đa 759 điểm (lấy nét tự động theo pha)
MỤC TIÊU NHẬN DẠNG (PHIM)
- Người, Động vật, Chim
TÍNH NĂNG KHÁC
- Chủ thể lấy nét tự động Độ nhạy chuyển đổi chủ thể AF (Phim), Tốc độ chuyển đổi AF (Phim), Bản đồ lấy nét (Phim), Hỗ trợ AF (Phim).
ĐỘ NHẠY ISO
- Tương đương ISO 320 – 409600, AUTO (ISO 320 – 409600, có thể lựa chọn giới hạn trên)
Loại màn hình
- Loại 8,8 cm (loại 3,5) TFT
BẢNG CẢM ỨNG
- Có
Tổng số Chấm
- 2 764 800 điểm ảnh
Góc có thể điều chỉnh
- Góc mở (xấp xỉ): Lên 98 °, xuống 40 °, nghiêng sang bên 180 °, xoay 270 °
ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (PHIM)
- Xấp xỉ 1,5 lần (4K), Xấp xỉ 2 lần (HD)
Tốc độ màn trập
- Phim: 64 F đến 1/8000 giây
Loại
- Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với tính năng bù 5 trục (bù tùy thuộc thông số kỹ thuật của ống kính)
CHẾ ĐỘ
- Phim: Dynamic active / Active / Tiêu chuẩn / Tắt.
CHỨC NĂNG
- Trình đọc màn hình, Phóng to điểm lấy nét, Bản đồ lấy nét (Phim), Hiển thị vùng nét, Nhận diện chủ thể khi AF, Lấy nét chạm, Dò tìm lấy nét cảm ứng, Màn hình LCD đa góc, Chức năng tùy chỉnh, Phóng to màn hình.
GIAO DIỆN PC
- Bộ nhớ chung
ĐẦU NỐI MULTI/MICRO USB
- -
Giao diện
- Có (CỔNG 1: Tương thích với chuẩn SuperSpeed USB 10 Gb/giây (USB 3.2), CỔNG 2: Tương thích với chuẩn USB tốc độ cao 480 Mb/giây (USB 2.0))
NGÕ VÀO XLR
- Có (Loại 3 chân (âm) x2)
MẠNG LAN KHÔNG DÂY (TÍCH HỢP)
- Có (Tương thích với Wi-Fi, IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax (băng tần 2,4 GHz / băng tần 5 GHz / băng tần 6 GHz))
Bluetooth
- Có (Chuẩn Bluetooth phiên bản 5.3 (băng tần 2,4 GHz))
NGÕ RA HDMI
- Cổng kết nối HDMI (Type-A)
Cổng kết nối phụ kiện đa năng
- Có (với Giao diện âm thanh kỹ thuật số)
Đầu nối micrô
- Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)
Đầu nối tai nghe
- Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)
ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (KHÔNG DÂY)
- Có (Điều khiển từ xa qua Bluetooth)
Đầu nối LAN
- Có (2.5GBASE-T, 1000BASE-T, 100BASE-TX)
CÁC CHỨC NĂNG
- Chức năng truyền dữ liệu qua FTP (Mạng LAN có dây, Kết nối qua USB, Wi-Fi)
CÁC CHỨC NĂNG
- Có
ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VIDEO
- MPEG-4 AVC/H.264, MPEG-H HEVC/H.265 [[F_DX0071]]
ĐỘ PHÂN GIẢI VIDEO
- 3840 x 2160, 1920 x 1080, 1280 x 720
ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU ÂM THANH
- AAC-LC 2 kênh (16 bit 48 kHz)
GIAO THỨC
- RTMP, RTMPS, SRT
Micro
- Âm thanh nổi tích hợp
Loa
- Tích hợp, đơn âm
CÀI ĐẶT
- Đổ bóng, Quang sai màu, Méo hình, Thay đổi tiêu cự (Phim)
PIN KÈM THEO
- Một bộ pin sạc NP-SA100
Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)
- Khoảng 105 phút (Sử dụng màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)
Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)
- Khoảng 170 phút (Sử dụng màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)
Sạc pin bên trong
- Có (Khả dụng với cổng kết nối USB Type-C. Tương thích công nghệ USB Power Delivery)[[F_DX0087]]
NGUỒN CẤP QUA USB
- Có (Có sẵn đầu nối USB Type-C. Tương thích với USB Power Delivery)
Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD
- Khoảng 7,4 W (khi gắn ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS II)
TRỌNG LƯỢNG (BAO GỒM PIN VÀ THẺ NHỚ)
- Khoảng 734 g / Khoảng 1 lb 9.9 oz
CHỈ GỒM THÂN MÁY
- Khoảng 643 g / Khoảng 1 lb 6,7 oz
Kích thước (R x C x D)
- Khoảng 132.2 x 79.0 x 87.0 mm (tính từ báng cầm đến màn hình) / Khoảng 5 1/4 x 3 1/8 x 3 1/2 inch (tính từ báng cầm đến màn hình)
NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG
- 0–40 ℃ / 32–104 °F
NHIỆT ĐỘ BẢO QUẢN
- -20 đến 55° C / -4 đến 131° F
CÓ GÌ TRONG HỘP
- Pin sạc NP-SA100, Bộ sạc pin BC-SAD1, Nắp thân máy, Nắp đậy ngàm kết nối phụ kiện, Nắp bảo vệ cổng VF, Cụm tay cầm XLR, Nắp đậy ngàm tay cầm, Bộ phụ kiện ngàm cắm.
Các tính năng
Thắp sáng con đường phía trước
Khai phóng con đường sáng tạo, dòng FX5 tiếp thêm sức mạnh để các nhà làm phim tự tin bước vào giai đoạn tiếp theo trên hành trình chuyên nghiệp của mình. Hội tụ diện mạo điện ảnh đỉnh cao cùng khả năng vận hành tinh chỉnh trong một thân máy gọn nhẹ, thiết bị mang lại cho nhà sáng tạo sự tự do hiện thực hóa tầm nhìn của mình với độ chính xác, khả năng kiểm soát và tiềm năng biểu đạt vượt trội.
Cảm biến Exmor RS™ CMOS full-frame xếp chồng hoàn toàn độ phân giải 5K đem đến tốc độ, chi tiết và dải nhạy sáng vượt trội
Cảm biến full-frame Exmor RS CMOS xếp chồng cho phép tốc độ xuất ra nhanh chóng để ghi hình ở độ phân giải cao, tốc độ khung hình cao. Dải nhạy sáng rộng và mức độ nhiễu thấp đảm bảo khả năng chuyển sắc mượt mà và kết cấu tự nhiên, ngay cả trong những cảnh quay có độ tương phản cao.
BIONZ XR2™ với khả năng xử lý trí tuệ nhân tạo tích hợp nhằm tăng cường hỗ trợ ghi hình
Bộ xử lý BIONZ XR2 mang đến những cải tiến vượt bậc về hình ảnh, âm thanh, giao tiếp, thao tác và nhiều mặt khác. Khả năng xử lý trí tuệ nhân tạo tích hợp của máy hỗ trợ tính năng nhận diện chủ thể nâng cao và ước tính độ rọi dựa trên công nghệ học sâu để chức năng Cân bằng trắng bám sát tự động (ATW) chính xác hơn, mang lại sự hỗ trợ ghi hình đáng tin cậy trong các điều kiện khắt khe.
Open Gate và các chế độ quét hình ảnh khác
FX5 mang đến khả năng ghi hình Open Gate full-frame – một tính năng lần đầu tiên xuất hiện trên dòng Cinema Line FX. Với độ phân giải 5K lên đến 60 hình/giây (FF 3:2), 4K lên đến 120 hình/giây (FF crop) và nhiều hơn thế nữa, máy trao cho bạn sự tự do điều chỉnh khung hình, tốc độ và quy trình làm việc để hiện thực hóa ngay cả những ý tưởng táo bạo nhất.
Khả năng quay video RAW nén định dạng X-OCN trong máy
Ghi hình trực tiếp định dạng X-OCN 16 bit scene-linear trong máy, giảm hoàn toàn nhu cầu cần tới bộ ghi dữ liệu RAW bên ngoài. Với các bộ mã âm thanh LT, C1 và C2, bạn có thể cân bằng giữa chất lượng hình ảnh, dung lượng tệp và tính linh hoạt của quy trình làm việc RAW sao cho phù hợp với tiến độ sản xuất.
Dải nhạy sáng rộng hơn 15 bước với mức độ nhiễu thấp
Dải nhạy sáng rộng hơn 15 bước hỗ trợ bắt trọn chi tiết vùng sáng và vùng tối với khả năng chuyển sắc tự nhiên, mịn màng. Độ nhiễu vùng tối thấp giúp duy trì độ sắc nét, kết cấu và bầu không khí của cảnh quay, tạo chiều sâu và sắc thái chân thực, mang lại những thước phim dễ dàng và linh hoạt hơn cho quá trình chỉnh màu.
Ba cài đặt ISO Cơ sở giúp kiểm soát nhiễu hiệu quả trong mọi môi trường
Có sẵn ba cài đặt ISO Cơ sở – mức tiêu chuẩn ISO 800, mức độ nhạy trung bình ISO 4000 và mức độ nhạy cao ISO 12800 cho điều kiện ánh sáng yếu – để phù hợp với môi trường ghi hình của bạn. Ghi lại vùng tối rõ nét và dải nhạy sáng rộng trong nhiều điều kiện ánh sáng khác nhau, mang đến độ sắc nét tuyệt đẹp và đồng nhất.
Lần đầu tiên công nghệ Ghi hình Dual Gain ra mắt trên dòng máy quay Cinema Line FX
Công nghệ Ghi hình Dual Gain giúp tối đa hóa dải nhạy sáng đồng thời giảm nhiễu để tăng cường độ chi tiết cho vùng tối. Khai thác trọn vẹn tiềm năng của cảm biến, tính năng này đem lại những dải màu chuyển vùng mượt mà, tự nhiên để tối ưu tính linh hoạt khi hậu kỳ.
Ghi hình với tốc độ khung hình cao, bao gồm độ phân giải 5K lên đến 60 hình/giây
FX5 hỗ trợ ghi hình lên đến 5K ở tốc độ 60 hình/giây và 4K ở tốc độ 120 hình/giây, giúp các nhà sáng tạo ghi lại những chuyển động tốc độ cao với độ chi tiết và rõ nét ấn tượng. Khả năng quay 5K 120p và 4K 240p sẽ được bổ sung trong chương trình cơ sở phiên bản 2.0, dự kiến phát hành từ tháng 8 năm 2027 trở đi.
Lấy nét tự động (AF) và theo dõi chủ thể chính xác, đáng tin cậy với công nghệ nhận diện chủ thể dựa trên AI.
Với bộ xử lý AI tích hợp, bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR2 nhận diện chính xác mắt người, động vật và chim (Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực). Lấy nét tự động Fast Hybrid sử dụng tới 759 điểm để hỗ trợ lấy nét chính xác trong các tình huống khắt khe, bao gồm cả những cảnh quay tối. Tính năng Theo dõi trong thời gian thực cũng giúp máy quay bám sát chủ thể một cách mượt mà và chuẩn xác, ngay cả khi độ sâu trường ảnh nông.
Tính năng giải nén hình ảnh tích hợp sẵn hỗ trợ ghi hình anamorphic
Tính năng giải nén hình ảnh tích hợp giúp quy trình quay anamorphic trên phim trường thuận tiện hơn. Với các cài đặt 1.3x, 1.5x, 1.6x, 1.8x và 2.0x, máy FX5 phối hợp mượt mà với nhiều loại ống kính anamorphic khác nhau.
Ước tính độ chiếu sáng dựa trên khả năng học sâu
Tính năng ước tính độ chiếu sáng dựa trên học sâu đem lại độ chính xác chưa từng có cho chức năng Cân bằng trắng bám sát tự động (ATW), kể cả trong những bối cảnh phức tạp. Tính năng này đem lại khả năng tái tạo màu sắc chuẩn xác ngay cả dưới những điều kiện ánh sáng trước đây thường dễ gây hiện tượng sai lệch màu.
S-Cinetone™ mang lại chất màu điện ảnh tinh tế.
S-Cinetone đưa công nghệ khoa học màu sắc điện ảnh của Sony vào FX5, mang đến tông màu da tự nhiên, khả năng chuyển tông màu mượt mà cùng diện mạo trau chuốt ngay từ máy quay.
Màu sắc dải rộng giúp nâng cao kiểm soát khi chỉnh màu
Sở hữu dải màu vượt qua cả hai chuẩn BT.2020 và DCI-P3, các hệ màu S-Gamut3 và S-Gamut3.Cine lưu giữ trọn vẹn thông tin màu sắc phổ rộng, giúp chỉnh màu chính xác hơn và dễ dàng đồng bộ màu sắc với dòng máy VENICE 2 trong các buổi ghi hình đa máy quay. Khả năng thể hiện sắc thái mượt mà cùng việc tái tạo màu sắc ổn định cũng hỗ trợ quý vị đạt được diện mạo thước phim mong muốn với độ chính xác cao hơn.
Ba chế độ S-Log3 mở ra quy trình làm việc linh hoạt
Từ những thước phim điện ảnh trau chuốt cho đến bối cảnh quay ứng biến nhanh, bạn có thể tùy chọn Cine EI, Cine EI Quick hoặc Flexible ISO để bắt trọn hình ảnh với dải nhạy sáng tối đa. Bạn cũng có thể nhập tối đa 16 bảng màu LUT tùy chỉnh, cho phép theo dõi bối cảnh với diện mạo mong muốn ngay trong lúc ghi hình.
Thiết kế gọn nhẹ mang lại sự linh hoạt trên phim trường
Thân máy flattop dạng phẳng nhỏ gọn cùng báng cầm chắc chắn được thiết kế tối ưu cho các thao tác cầm tay thoải mái. Khi kết hợp với các dòng ống kính nhỏ gọn của Sony, FX5 trở thành một hệ thống di động tối ưu để quay phim linh hoạt cùng với gimbal, trong không gian chật hẹp hay ở các mô hình sản xuất nhịp độ nhanh.
Hệ thống ổn định hình ảnh 5 trục hỗ trợ ghi hình cầm tay ổn định hơn
Bộ phận ổn định hình ảnh chính xác phối hợp cùng các cảm biến con quay hồi chuyển mang lại khả năng chống rung quang học 5 trục ngay trong thân máy. Bộ phận ổn định hình ảnh cải tiến mở rộng phạm vi bù trừ theo hướng xoay lên đến 2 lần, giúp giảm thiểu hiệu quả hiện tượng rung lắc do cầm tay. Chế độ Dynamic active Mode bổ sung thêm lớp hỗ trợ điện tử chuyên sâu, đồng thời các siêu dữ liệu chống rung tích hợp cũng có thể được khai thác ở khâu hậu kỳ để đem lại thành phẩm cuối cùng ổn định nhất.
Khả năng ghi âm chất lượng cao đạt chuẩn 96 kHz / 32 bit float
Bộ phận tay cầm XLR hỗ trợ hai đầu vào XLR/TRS, một giắc cắm mini stereo 3,5 mm và hỗ trợ ghi âm lên đến định dạng chuẩn 96 kHz/32 bit float. Khả năng thu âm thanh chất lượng cao lên đến bốn kênh, máy còn đồng thời hỗ trợ ghi tệp WAV 32bit float độc lập song song với âm thanh video, tạo ra một quy trình xử lý âm thanh linh hoạt ngay tại phim trường.
Tùy chọn khung ngắm OLED DVF-EL1 giúp việc giám sát ngoài trời dễ dàng hơn
Bổ sung khung ngắm OLED tùy chọn để theo dõi hình ảnh chân thực hơn ở những môi trường có độ sáng cao. Tấm nền loại 3,5 inch sở hữu khoảng 7,07 triệu điểm ảnh, dải màu tương đương DCI-P3, màn hình 10 bit, hỗ trợ theo dõi HDR và độ phóng đại 0,90 lần, cùng với thiết kế độ nghiêng 0°-90° và các chế độ hiển thị có thể tùy chọn giúp thích ứng quá trình theo dõi hình ảnh với nhiều phong cách ghi hình khác nhau.
Màn hình 3,5 inch với thiết kế đa góc 4 trục
Màn hình tỷ lệ 16:9 loại 3,5 inch hỗ trợ lật lên 98°, gập xuống 40°, lật ngang 180° và xoay lên đến 270° khi mở. Tấm nền độ sáng cao với 15 cài đặt độ sáng, khả năng tinh chỉnh hiển thị đảo ngược hình ảnh và thông tin ghi hình trên màn hình được sắp xếp gọn gàng, tất cả giúp quy trình giám sát trở nên rõ ràng và linh hoạt hơn trên phim trường.
Giao diện màn hình BIG6 (HOME) hỗ trợ kiểm soát nhanh ngay tại phim trường
Được thừa hưởng từ các dòng máy quay cao cấp CineAlta của Sony, giao diện màn hình BIG6 (HOME) quy tụ sáu cài đặt cốt lõi gồm: tốc độ khung hình, EI/ISO/Gain, màn trập, khẩu độ, LUT và cân bằng trắng về chung một màn hình chính rõ ràng để tối ưu tốc độ thao tác. Hệ thống điều khiển cảm ứng, vòng xoay đa chức năng cùng tính năng kiểm soát tốc độ khung hình Cố định/Thay đổi của CineAlta giúp đội ngũ ê-kíp làm việc nhanh chóng trong khi vẫn nắm bắt được các cài đặt quan trọng chỉ qua một cái nhìn.
Hỗ trợ giám sát cho quy trình ghi hình chính xác
Các công cụ hỗ trợ phơi sáng và lấy nét, bao gồm Bộ theo dõi dạng sóng, Quang đồ, Màu sai và Bản đồ lấy nét, giúp đưa ra các quyết định nhanh hơn trên phim trường. Các tính năng này hỗ trợ bạn kiểm soát vùng sáng, vùng tối, tông màu da và điểm lấy nét cốt lõi một cách tự tin.
Hệ thống menu và bộ điều khiển tối ưu chuyên dụng cho quay phim
Từ các cài đặt menu cho đến vòng xoay đa chức năng mang phong cách CineAlta, máy FX5 được thiết kế tối ưu xoay quanh quy trình sản xuất phim điện ảnh. Các nút điều khiển thường dùng được tập trung quanh báng tay cầm và phần bảng điều khiển phía trên, kết hợp vòng xoay đa chức năng hỗ trợ cả thao tác xoay và ấn để truy cập nhanh hơn vào các cài đặt cốt lõi trong lúc ghi hình.
Khả năng hiển thị đèn tally rõ ràng
Hệ thống đèn tally phía trước và phía sau có thể cấu hình giúp dễ dàng quan sát trạng thái REC/STANDBY, đồng thời khung viền màu đỏ cũng có thể hiển thị trên màn hình trong lúc ghi hình. Thiết kế này hỗ trợ bạn nhanh chóng xác nhận trạng thái ghi hình, ngay cả khi bộ khung ráp hoặc gimbal khiến màn hình khó quan sát trực tiếp.
Tính năng Zoom hình ảnh rõ nét hỗ trợ căn khung hình trực quan và mượt mà hơn
Tính năng Zoom hình ảnh rõ nét bổ sung thêm chế độ [Smooth Priority] (Ưu tiên độ mượt mà) cho phép zoom mượt mà từ tiêu cự góc rộng quang học lên đến mức zoom kỹ thuật số 2 lần. Chế độ [Optical Zoom Priority] (Ưu tiên zoom quang học) là chế độ zoom ưu tiên tối đa cho chất lượng hình ảnh. Sau khi tính năng zoom quang học đạt tới giới hạn quang học ở chế độ chụp tele, tính năng Zoom hình ảnh rõ nét sẽ tự động tiếp quản. Quy trình zoom liền mạch này cũng có thể được vận hành trực tiếp từ vòng zoom ring trên các ống kính tương thích, giúp căn khung hình trực quan và đồng nhất hơn.
Khe cắm thẻ kép CFexpress Type A/SD giúp quy trình làm việc với phương tiện lưu trữ trở nên linh hoạt
Khe cắm kép CFexpress Type A hỗ trợ ghi chuyển tiếp, ghi đồng thời và ghi phân tách, đồng thời tương thích với thẻ SDXC (UHS-II/UHS-I). Tệp chính và tệp proxy có thể được ghi vào các khe cắm khác nhau, mang lại cho đội ngũ sản xuất sự linh hoạt cao hơn trong việc lựa chọn phương tiện lưu trữ, chiến lược sao lưu và xử lý tệp.
Nguồn năng lượng bền bỉ song hành cùng những buổi quay dài.
Viên pin dung lượng lớn 2670 mAh NP-SA100 có thể cung cấp thời gian ghi hình lên đến 170 phút. Quản lý năng lượng tối ưu, tốc độ sạc cải tiến, tính năng USB Power Delivery cùng màn hình hiển thị tình trạng pin giúp đơn giản hóa những ngày quay dài, hỗ trợ bạn dễ dàng nhận biết thời điểm cần thay pin.
Thiết kế thân máy bít kín, bền bỉ
Các cải tiến toàn diện giúp tối đa hóa khả năng chống bụi và chống ẩm, mang lại độ tin cậy vượt trội trong các điều kiện khắc nghiệt. Các mối nối bên ngoài và xung quanh vỏ pin đều có gioăng cao su bít kín để ngăn hơi ẩm và bụi lọt vào, kết hợp quạt làm mát đặt ở một khoang riêng biệt để tăng cường bảo vệ.
Quay phim 5K/60p không gián đoạn
Hệ thống quạt làm mát hiệu quả cùng thiết kế tiên tiến mang lại luồng khí lưu thông gấp 3 lần, giữ cho máy quay luôn mát mẻ ngay cả khi đóng màn hình LCD. Ba chế độ quạt gồm [Auto] (tự động), [Minimum] (tối thiểu) và [OFF in REC] (Tắt khi ghi) giúp bạn cân bằng giữa hiệu quả làm mát và tình trạng nhiễu vận hành để thích hợp với từng bối cảnh sản xuất.
Các điểm gắn phụ kiện linh hoạt
Năm lỗ vít để gắn phụ kiện được bố trí xung quanh thân máy, đi kèm thêm hai lỗ ở mặt đáy hỗ trợ gắn chân máy. Thiết kế này giúp thân máy dễ dàng lắp đặt các bộ khung ráp và mở rộng trực tiếp với các phụ kiện thiết yếu.
Ứng dụng Monitor & Control cho phép vận hành từ xa qua thiết bị di động
Với ứng dụng Monitor & Control, điện thoại thông minh, máy tính bảng hoặc máy Mac sẽ trở thành màn hình thứ hai linh hoạt dùng để giám sát, cài đặt và thao tác máy quay. Đây là một phương thức đơn giản để mở rộng khả năng điều khiển khi quay phim độc lập, quay với thiết bị dạng nhỏ gọn và các mô hình sản xuất khác cần đến tính năng điều khiển từ xa linh hoạt.
Phần mềm Catalyst Prepare và Catalyst Prepare Plugin
Catalyst Prepare và Catalyst Prepare Plugin sử dụng siêu dữ liệu của máy quay để xem lại và chỉnh sửa cảnh quay một cách nhanh chóng. Các phần mềm này hỗ trợ định dạng bao gồm X-OCN LT/C1/C2, cùng các tính năng quan trọng như ổn định, bù thở ống kính, công cụ chỉnh màu/LUT và xuất file chuyển mã.
Các kết nối giám sát, cấp nguồn và mã thời gian linh hoạt
Cổng xuất hình HDMI Type A hỗ trợ giám sát hình ảnh qua thiết bị bên ngoài một cách linh hoạt, với tùy chọn hiển thị thông tin ghi hình trên cả màn hình LCD của máy quay lẫn màn hình rời, hoặc tách biệt thông tin trạng thái khỏi hình ảnh xuất ra. Cổng USB Type-C kép hỗ trợ cấp nguồn và nhận tín hiệu mã thời gian thông qua cáp tiếp hợp tùy chọn.
Kết nối mạng LAN có dây và không dây cho các quy trình làm việc từ xa.
Kết nối mạng LAN có dây tốc độ cao và Wi-Fi 802.11ax tích hợp, đồng thời công nghệ 2x2 MIMO trên các băng tần 6/5/2,4 GHz giúp hỗ trợ điều khiển từ xa, truyền tải tệp và các quy trình sản xuất kết nối mạng mượt mà hơn. Hỗ trợ mạng LAN có dây cho các tiêu chuẩn 2.5GBASE-T, 1000BASE-T và 100BASE-TX cũng giúp FX5 dễ dàng tích hợp vào các hệ thống sản xuất đa thiết bị và qua mạng lưới hiện đại.
Các tính năng trợ năng hướng tới đa dạng đối tượng sáng tạo
Hỗ trợ trình đọc màn hình, chức năng phóng to menu và các tính năng trợ năng khác giúp FX5 trở nên dễ sử dụng hơn cho nhiều nhà sáng tạo. Dấu ngàm ống kính, vòng xoay đa chức năng và các nút bấm được thiết kế để có thể dễ dàng xác định vị trí thông qua cảm giác chạm tay, hỗ trợ thao tác tự tin hơn.
Ứng dụng các vật liệu tái chế trong chế tạo Máy quay
Tại Sony, kế hoạch Road to Zero của chúng tôi đặt mục tiêu không để lại dấu chân môi trường vào năm 2050. Chúng tôi ứng dụng SORPLAS™, vật liệu nhựa tái chế chất lượng cao và bền bỉ của hãng, ở mọi vị trí có thể nhằm giảm thiểu tác động lên môi trường mà không làm suy giảm hiệu năng. Hơn 30% sản phẩm này được làm từ nhựa tái chế, bao gồm cả vật liệu SORPLAS. Các cơ sở sản xuất thiết bị hình ảnh của chúng tôi tại Thái Lan và Trung Quốc cũng vận hành bằng 100% năng lượng tái tạo.
Vật liệu bao bì không phải nhựa
Sony đang nỗ lực hướng tới việc sử dụng các vật liệu đóng gói không chứa nhựa mà vẫn đảm bảo khả năng bảo vệ tối ưu trước các chấn động và va đập Chúng tôi dùng ứng dụng vải không dệt có nguồn gốc thực vật làm túi đựng sản phẩm, qua đó giảm thiểu hơn nữa lượng nhựa tiêu thụ và hạn chế gánh nặng lên môi trường.
Hỗ trợ dự kiến sau khi ra mắt
Các bản cập nhật dự kiến sẽ bổ sung hỗ trợ ghi hình HFR lên đến 240 fps ở định dạng X-OCN, ghi hình XAVC S-I theo tỉ lệ khung hình 3:2 với khả năng xuất dữ liệu toàn bộ cảm biến, giao diện người dùng được tối ưu hóa cho thao tác quay dọc và chức năng trích xuất khung hình.