MÁY ẢNH α9 II FULL-FRAME VỚI KHẢ NĂNG CHUYÊN NGHIỆP

Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng

ILCE-9M2

112,990,000 VNĐ

Ống kính

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính
Ống kính E-mount của Sony
Ngàm ống kính
E-mount

Cảm biến hình ảnh

Tỉ lệ khung hình
3:2
Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)
Xấp xỉ 24,2 MP
Số lượng điểm ảnh (tổng)
Xấp xỉ 28,3 MP
Loại cảm biến
Cảm biến Exmor RS CMOS full frame (35,6 × 23,8 mm) 35mm
Hệ thống chống bụi
Lớp mạ chống tĩnh điện trên bộ lọc quang học và cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Định dạng ghi hình
JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)
Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]
Full frame 35mm L: 6000 x 4000 (24M), M: 3936 x 2624 (10M), S: 3008 x 2000 (6.0M), APS-C L: 3936 x 2624 (10M), M: 3008 x 2000 (6.0M), S: 1968 x 1312 (2.6M)
CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [4:3] 
Full frame 35mm L: 5328 x 4000 (21 M), M: 3488 x 2624 (9,2 M), S: 2656 x 2000 (5,3 M) APS-C L: 3488 x 2624 (9,2 M), M: 2656 x 2000 (5,3 M), S: 1744 x 1312 (2,3 M)
Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]
Full frame 35mm L: 6000 x 3376 (20M), M: 3936 x 2216 (8.7M), S: 3008 x 1688 (5.1M), APS-C L: 3936 x 2216 (8.7M), M: 3008 x 1688 (5.1M), S: 1968 x 1112 (2.2M)
CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [1:1] 
Full frame 35mm L: 4000 x 4000 (16 M), M: 2624 x 2624 (6,9 M), S: 2000 x 2000 (4,0 M), APS-C L: 2624 x 2624 (6,9 M), M: 2000 x 2000 (4,0 M), S: 1312 x 1312 (1 ,7 M)
Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]
-
Chế độ chất lượng hình ảnh
RAW, RAW & JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn), JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn)
Hiệu ứng ảnh
8 kiểu: Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu, Đơn sắc nhiều tông màu
Phong cách sáng tạo
Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 điểm dừng), Độ bão hòa (-3 đến +3 điểm dừng), Độ sắc nét (-5 đến +5 điểm dừng))
Cấu hình ảnh
-
Chức năng dải tần nhạy sáng
Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))
Không gian màu sắc
Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color
14bit RAW
RAW không nén

Ghi hình (phim)

Định dạng ghi hình
XAVC S, Tương thích định dạng AVCHD Phiên bản 2.0
Nén video
XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264
Định dạng ghi âm
XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator
Không gian màu sắc
Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color
Hiệu ứng ảnh
Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu
Phong cách sáng tạo
Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 điểm dừng), Độ bão hòa (-3 đến +3 điểm dừng), Độ sắc nét (-5 đến +5 điểm dừng))
Cấu hình ảnh
-
Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC
XAVC S 4K: 3840 x 2160 (30p, 100M), 3840 x 2160 (24p, 100M), 3840 x 2160 (30p, 60M), 3840 x 2160 (24p, 60M), XAVC S HD: 1920 x 1080 (120p, 100M), 1920 x 1080 (120p, 60M), 1920 x 1080 (60p, 50M), 1920 x 1080 (30p, 50M), 1920 x 1080 (24p, 50M), 1920 x 1080 (60p, 25M), 1920 x 1080 (30p, 16M), AVCHD:1920 x 1080 (60i, 24M, FX), 1920 x 1080 (60i, 17M, FH)
Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL
XAVC S 4K: 3840 x 2160 (25p, 100M), 3840 x 2160 (25p, 60M), AVCHD: 1920 x 1080 (50i, 24M, FX), 1920 x 1080 (50i, 17M, FH)
CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP) 
Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây,
CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH QUAY PHIM & CỠ ẢNH) 
Chế độ NTSC: 1920x1080 (60p, 30p, 24p), chế độ PAL: 1920x1080 (50p, 25p)
Chức năng phim ảnh
Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Quay Proxy (1280 x 720 (Xấp xỉ 9 Mbps)), TC/UB (Cài đặt sẵn TC/Cài đặt sẵn UB/Phương thức TC/Cách đếm TC/Cách ghi TC/Ghi thời gian UB), Tốc độ trập chậm tự động, Điều khiển ghi hình, Thông tin HDMI không nhiễu. (Có thể chọn BẬT/TẮT)
Ngõ ra HDMI
3840 x 2160 (25p), 1920 x 1080 (50p), 1920 x 1080 (50i), 1920 x 1080 (24p), 1920 x 1080 (60p), 1920 x 1080 (60i), 3840 x 2160 (30p), 3840 x 2160 (24p), YCbCr 4:2:2 8 bit / RGB 8 bit

Hệ thống ghi

Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh
Phương tiện
Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC
Khe cắm thẻ nhớ
KHE CẮM 1: Khe cắm cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II), KHE CẮM 2: Khe cắm cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II)
Chế độ quay/ghi trên 2 thẻ nhớ
Đồng thời Ghi (Ảnh tĩnh), Đồng thời Ghi (Phim), Đồng thời Ghi (Ảnh tĩnh/,Phim), Phân loại (JPEG/RAW), Phân loại (Ảnh tĩnh/Phim), Tự động chuyển phương tiện (Bật/Tắt), Sao chép

Giảm nhiễu

Giảm nhiễu
Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, có ở tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt
Khung Multi NR
-

Cân bằng trắng

Chế độ Cân bằng trắng
Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ngày) / Đèn flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & bộ lọc màu (G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước)) / Tùy chỉnh
Điều chỉnh micro AWB
Có (G7 đến M7, 57 bước) (A7 đến B7, 29 bước)
Thiết lập ưu tiên trong AWB
KHÓA TỰ ĐỘNG CÂN BẰNG TRẮNG BẰNG NÚT CHỤP 
Có (Nhấn nhẹ nút chụp/ Chụp liên tục/ Tắt)
Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau
3 khung, có thể chọn H/L

Lấy nét

Loại lấy nét
Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha/Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)
Cảm biến lấy nét
Cảm biến Exmor RS CMOS
Điểm lấy nét
Full frame 35mm: 693 điểm (Lấy nét tự động theo pha), chế độ APS-C với ống kính FF: 299 điểm (Lấy nét tự động theo pha), với ống kính APS-C: 221 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)
Dải độ nhạy lấy nét
Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2,0 gắn kèm)
Chế độ lấy nét
AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay
Khu vực lấy nét
Rộng (693 điểm (Lấy nét tự động theo pha), 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)) / Theo vùng / Theo điểm giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng / Theo dõi (Rộng / Theo vùng / Theo điểm giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng)
Các tính năng khác
Lấy nét tự động khởi động nhờ ánh mắt (chỉ với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Theo dõi, [Ảnh tĩnh] Con người (Chọn mắt phải/trái) / Động vật, [Phim] Con người (Chọn mắt phải/trái), Tinh chỉnh cho lấy nét tự động với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng), Điều khiển dự đoán, Khóa lấy nét, Đổi vùng lấy nét tự động theo chiều dọc/ngang, Đăng ký vùng lấy nét tự động, Vòng tròn điểm lấy nét
Đèn AF
Có (với loại đèn LED tích hợp)
Dải đèn AF
Khoảng 0,3 m - khoảng 3,0 m (với FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS kèm theo)
Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)
lấy nét tự động theo pha

Độ phơi sáng

Loại đo sáng
Đo sáng tương đối cho vùng 1200
Cảm biến đo sáng
Cảm biến Exmor RS CMOS
Độ nhạy đo sáng
Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)
Chế độ đo sáng
Đo sáng đa điểm, Đo sáng theo điểm giữa khung hình, Đo sáng theo điểm, Đo sáng điểm Chuẩn/Lớn, Đo sáng trung bình toàn màn hình, Tô sáng
Bù sáng
+/- 5,0 EV (có thể chọn bước bù sáng 1/3; 1/2) (với vòng xoay điều khiển bù sáng: +/- 3EV (bước bù sáng 1/3))
Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau
Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Ảnh đơn, có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0 hoặc 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3 hoặc 1.0 EV.
Khóa AE
Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)
Chế độ phơi sáng
TỰ ĐỘNG (iAuto), Phơi sáng tự động theo chương trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (Phơi sáng tự động theo chương trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Chuyển động chậm & nhanh (Phơi sáng tự động theo chương trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M))
Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)
[Ảnh tĩnh], Màn trập cơ: ISO 100-51200 (số ISO từ ISO 50 đến ISO 204800 có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), AUTO (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Màn trập điện tử: ISO 100-25600 (số ISO từ ISO 50 trở lên có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), AUTO (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), [Phim] Tương đương ISO 100-51200 (số ISO đến ISO 102400 có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)
Chụp chống rung.
Lựa chọn cảnh
-

Khung ngắm

Loại khung ngắm
Khung ngắm điện tử 1,3 cm (loại 0,5) (màu), Quad-VGA OLED
Tổng số Chấm
3 686 400 điểm ảnh
Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)
Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)
Kiểm soát nhiệt độ màu
Hướng dẫn sử dụng (5 bước)
Phạm vi trường ảnh
100%
Độ phóng đại
Xấp xỉ 0,78x (với ống kính 50 mm ở vô cực, -1m-1)
Điều chỉnh đi-ốp
-4,0 đến +3,0m-1
Điểm mắt
Xấp xỉ 23 mm từ thấu kính thị kính, 18,5 mm từ khung hình thị kính ở -1 m-1 (tiêu chuẩn CIPA)
Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm
STD 60 hình/giây / HI 120 hình/giây
Nội dung hiển thị
Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ

Màn hình LCD

Loại màn hình
TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)
Tổng số Chấm
1.440.000 điểm
Bảng cảm ứng
Kiểm soát độ sáng
Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng
Góc có thể điều chỉnh
Lên xấp xỉ 107 độ, xuống xấp xỉ 41 độ
Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)
Có (Tự động/Chỉnh tay)
Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)
Bật/Tắt
Quick Navi
Phóng đại lấy nét
Có (full frame 35 mm: 4,7x, 9,4x, APS-C: 3,1x, 6,2x)
Zebra
Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)
MF cao nhất
Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Đỏ/Vàng/Xanh lam/Trắng)
Khác
WhiteMagic, Đường lưới (Quy tắc lưới thứ 3/Lưới vuông/Lưới chéo + vuông/Tắt), Thẻ đánh dấu phim (Trung tâm/Hướng/Vùng an toàn/Khung hướng dẫn)
Nội dung hiển thị
Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ, Dành cho khung ngắm, Tắt màn hình

Các tính năng khác

PlayMemories Camera Apps™
-
Zoom hình ảnh rõ nét
Ảnh tĩnh:Xấp xỉ 2x, Phim:Xấp xỉ 1,5x (4K), Xấp xỉ 2x (HD)
Zoom kỹ thuật số
Zoom thông minh (Ảnh tĩnh): 35 mm full frame: M: khoảng 1,5x, S: khoảng 2x, APS-C: M: khoảng 1,3x, S: khoảng 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh): 35mm full frame: L: khoảng 4x, M: khoảng 6,1x, S: khoảng 8x, APS-C: L: khoảng 4x, M: khoảng 5,2x, S: khoảng 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): 35 mm full frame: xấp xỉ 4x, APS-C: khoảng 4x
Nhận diện khuôn mặt
Các chế độ: Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt đã đăng ký (Bật/Tắt), Đăng ký khuôn mặt, Số khuôn mặt nhận diện tối đa: 8 khuôn mặt
Hẹn giờ tự chụp
-
Khác
Ghi hình định giờ, Lấy nét cảm ứng: Có (Lấy nét cảm ứng/Bảng cảm ứng/Theo dõi cảm ứng), Tốc độ màn trập tối thiểu ISO AUTO, Giám sát độ sáng, Thông tin bản quyền, Đặt tên tệp, Chức năng truyền FTP, Hướng dẫn trợ giúp, Cài đặt khu vực, Chế độ mặt tiền cửa hàng, Chế độ đèn video, Xoay vòng điều chỉnh zoom
Sẵn sàng cho Eye-Fi
-

Nút chụp

Loại
Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy
Loại màn trập
Màn trập tự động/cơ/Màn trập điện tử
Tốc độ màn trập
[Ảnh tĩnh, Chụp một ảnh] Màn trập cơ: 1/8000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb, AUTO: 1/32000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb, Màn trập điện tử: 1/32000 đến 30 giây, [Ảnh tĩnh, Chụp liên tục] Màn trập cơ: 1/8000 đến 30 giây, TỰ ĐỘNG: 1/32000 đến 1/8 giây, Màn trập điện tử: 1/32000 đến 1/8 giây, [Phim]: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước) lên tới 1/60 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/30 trong chế độ Tốc độ trập chậm tự động)
Đồng bộ hóa flash. Tốc độ
1/250 giây
Màn trập điện tử phía trước
Có (BẬT/TẮT)
Chụp yên lặng
Có (Màn trập điện tử)

Khả năng ổn định hình ảnh

Loại
Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)
Hiệu ứng Bù sáng
5,5 bước dừng (theo Chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Gắn ống kính Planar T* FE 50 mm F1,4 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR.)

Điều khiển Flash

Loại
-
Số hướng dẫn
-
Độ bao phủ flash
-
Điều khiển
TTL flash trước
Bù Flash
+/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)
Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau
Có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0 EV.
Chế độ Flash
Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ màn sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Không dây, Đồng bộ tốc độ cao.
Tương thích với đèn flash ngoài
Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa
Khóa mức FE
Điều khiển không dây
Có (Tín hiệu đèn: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao /Tín hiệu radio: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ màn sau, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao)

Drive

Chế độ chụp
Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Cao/Trung/Thấp), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau
Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)
Màn trập điện tử/TỰ ĐỘNG: Chụp liên tục: Cao: tối đa 20 hình/giây, Trung: tối đa 10 hình/giây, Thấp: tối đa 5 hình/giây , Màn trập cơ: Chụp liên tục: Cao: tối đa 10 hình/giây, Trung: tối đa 8 hình/giây, Thấp: tối đa 3 hình/giây
Số khung hình ghi được (xấp xỉ)
JPEG Extra fine L: 361 khung hình, JPEG Fine L: 361 khung hình, JPEG Standard L: 361 khung hình, RAW: 239 khung hình, RAW&JPG: 226 khung hình, RAW (Không nén): 131 khung hình, RAW (Không nén)&JPG: 120 khung hình
Hẹn giờ
Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Hẹn giờ chụp liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Tắt/chụp sau 2 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 10 giây)

Phát lại

Chụp ảnh
Chế độ
Chế độ hiển thị mở rộng xem chỉ số 9/25 khung hình (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối) đơn (L: 15,0x, M: 9,84x, S: 7,52x), Tự động xem lại (10/5/2 giây,Tắt), Hướng ảnh (chọn Tự động/Thủ công/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/MP4/AVCHD/XAVC S HD/XAVC S 4K), Tua tới/Tua lui (phim), Xóa, Bảo vệ, Xếp hạng, Hiển thị theo nhóm, Ghi chú bằng giọng nói

Giao diện

Giao diện PC
Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC
Đầu nối đa năng / Micro USB
NFC™
Có (tương thích Thẻ NFC forum loại 3), Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm
LAN không dây (Tích hợp)
Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11a/b/g/n/ac (băng tần 2,4 GHz/băng tần 5 GHz), Xem trên điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Gửi đến máy tính, Xem trên TV
Bluetooth
Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))
Ngõ ra HD
Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA Sync (Điều khiển đối với HDMI), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K/phát lại ảnh tĩnh 4K
Cổng kết nối phụ kiện đa năng
Có (với Giao diện âm thanh kỹ thuật số)
Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa
-
Đầu nối phụ kiện thông minh 2
-
Đầu nối micrô
Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)
Đầu nối DC IN
-
Đồng bộ đầu nối
Đầu nối tai nghe
Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)
Đầu cắm báng tay cầm dọc
Điều khiển từ xa bằng PC
Đầu nối LAN
Có (1000BASE-T)

Âm thanh

Micro
Âm thanh nổi tích hợp
Loa
Tích hợp, đơn âm

In

Tiêu chuẩn có thể tương thích
Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

Chức năng tùy chỉnh

Loại
Cài đặt phím tùy chỉnh, Cài đặt có thể lập trình (Thân máy 3 bộ /thẻ nhớ 4 bộ), Menu của tôi, Cài đặt Vòng xoay của tôi, Đăng ký cài đặt chụp tùy chỉnh

Bù ống kính

Cài đặt
Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

Nguồn

Pin kèm theo máy
Một bộ pin sạc NP-FZ100
Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)
Xấp xỉ 500 lần chụp (Khung ngắm)/xấp xỉ 690 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)
Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)
Xấp xỉ 110 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 120 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)
Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)
Xấp xỉ 195 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 200 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)
Sạc pin bên trong
Có (Sử dụng được với Đầu nối đa năng/Micro USB hoặc Đầu nối USB Type-C)
Nguồn điện ngoài
-
Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm
Ảnh tĩnh: xấp xỉ 3,9 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 5,0 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3,5-5,6 OSS)
Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD
Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,9 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 4,9 W (khi lắp ống kính FE 28-70mm F3.5-5.6 OSS)
Nguồn cấp qua USB
Có (Sử dụng được với Đầu nối đa năng/Micro USB hoặc Đầu nối USB Type-C)

Khác

Nhiệt độ vận hành
32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

Kích cỡ & Trọng lượng

Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 678 g/xấp xỉ 1 lb 8,0 oz
Kích thước (D x R x C)
Xấp xỉ 128,9 mm x 96,4 mm x 77,5 mm, Xấp xỉ 128,9 mm x 96,4 mm x 67,3 mm (từ báng tay cầm đến màn hình)/Xấp xỉ 5 1/8 x 3 7/8 x 3 1/8 inch, Xấp xỉ 5 1/8 x 3 7/8 x 2 3/4 inch (từ báng tay cầm đến màn hình)

Có gì trong hộp

  • Dây nguồn
  • Pin sạc NP-FZ100
  • Bộ bảo vệ cáp
  • Bộ sạc pin BC-QZ1
  • Dây đeo vai
  • Nắp thân máy
  • Nắp cổng kết nối phụ kiện
  • Miếng đệm khung ngắm
  • Cáp USB Type-C(TM)
Placeholder

Các tính năng

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Cảm biến CMOS xếp chồng full-frame có bộ nhớ tích hợp

α9 II là máy ảnh không gương lật có hiệu suất tốc độ cao thế hệ tiếp theo vượt xa SLR. Máy được trang bị cảm biến hình ảnh CMOS xếp chống 35 mm vượt trội có thẻ nhớ tích hợp để có tốc độ xuất điểm ảnh tổng thể nhanh ấn tượng. Cảm biến hình ảnh 24,2 MP này đạt được độ nhạy sáng cao tới ISO 204800 (mở rộng) với thiết kế theo cấu trúc chiếu sáng sau.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Bộ xử lý ảnh BIONZ X tốc độ cao

Những thuật toán xử lý hình ảnh của máy ảnh áp dụng những cải tiến mới nhất, cho hiệu quả chuyển tông màu tự nhiên cao hơn và AWB ổn định hơn khi chụp hình liên tục.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Chất lượng hình ảnh hoàn hảo

Sự kết hợp giữa cảm biến hình ảnh CMOS xếp chồng full-frame tích hợp bộ nhớ trong 24,2 megapixel và bộ xử lý BIONZ X mới nhất cho hiệu suất độ nhạy sáng lên đến ISO 51200, dải tần nhạy sáng cao, đồng thời hỗ trợ định dạng đầu ra RAW 14 bit và khả năng xử lý hình ảnh 16 bit. Thiết kế kết hợp này mang đến chất lượng hình ảnh cao nhất, ghi lại được chi tiết ở mức độ đầy đủ nhất, đồng thời tái tạo được sự chuyển tông màu phong phú và màu sắc tự nhiên, chẳng hạn như màu da con người.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Chụp liên tục cực nhanh

Nhờ có tốc độ siêu nhanh của α9 II, bạn có thể chụp liên tục lên tới 20 fps với màn trập điện tử và 10 fps với màn trập cơ để chụp được các chủ thể chuyển động nhanh dù ở chế độ màn trập nào và ngay cả ở tốc độ cao nhất, đèn flash vẫn có thể đồng bộ hóa với màn trập cơ.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Tốc độ tính toán AF/AE lên đến 60 lần/giây

AF/AE được tính lên tới 60 lần/giây và hầu như không bị gián đoạn, kể cả khi đang chụp chi tiết của hình ảnh và cả khi nhả nút màn trập. AF/AE liên tục—hoạt động dựa trên cảm biến hình ảnh—khóa và theo dõi các đối tượng chuyển động bất ngờ với tốc độ cao mà vẫn đảm độ chính xác và ổn định. Ngoài ra, tính năng Khóa cân bằng trắng tự động cho phép máy ảnh khóa/mở khóa cân bằng trắng tự động bất cứ lúc nào, rất hữu ích trong các tình huống ánh sáng hỗn hợp ở nơi có cả các nguồn sáng tự nhiên và nhân tạo. (1) Tính toán AF/AE (2) 60 lần/giây (3) 20 hình/giây

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Chụp không chớp đen với Quad-VGA OLED Tru-FinderTM

Khi chụp liên tục, hệ thống màn trập điện tử sẽ loại bỏ được hiện tượng gián đoạn màn hình do chớp đen, thường thấy ở khung ngắm quang học, và cảm biến hình ảnh tốc độ cao sẽ giảm thiểu độ trễ màn hình EVF khiến bạn sao lãng. Tốc độ làm mới cao 120 hình/giây giảm thiểu độ mờ của màn hình khi theo dõi chủ thể chuyển động, đồng thời, kính ngắm Quad-VGA OLED Tru-Finder với độ phân giải xấp xỉ 3,68 triệu điểm, có lớp phủ ZEISS® T* để giảm phản xạ và lớp phủ flo chống bụi bẩn trên ống kính ngoài sẽ giúp máy ảnh sử dụng được ở mọi nơi. (A) Chụp ảnh không bị chớp đen (B) Chụp ảnh bị chớp đen

Màn trập chống biến dạng có tốc độ cao 1/32000 giây

Nhờ sự đổi mới về cảm biến hình ảnh của Sony, màn trập đạt tốc độ tới 1/32000 giây, vượt xa giới hạn của các hệ thống cơ học. Ngoài ra, tốc độ màn trập điện tử cao còn hạn chế được hiệu ứng cuộn màn trập để chụp được chủ thể chuyển động trong thể thao và các hoạt động chuyển động nhanh khác với chất lượng xuất sắc.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Ghi hình yên lặng

Khám phá những lợi thế khi chụp yên lặng ở tốc độ cao với màn trập điều khiển hoàn toàn bằng kỹ thuật số và không cần cơ chế vật lý. Màn trập điện tử cho phép chụp yên lặng mà không có tiếng ồn cơ học của gương lật và màn trập. Tính năng này rất lý tưởng khi chụp thể thao và các chủ thể yêu cầu thao tác êm ái, giúp phạm vi hoạt động của máy ảnh càng được mở rộng hơn.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Chống hiện tượng Flicker (nháy sáng) khi ghi hình

Máy tự động nhận diện hiện tượng nháy sáng do đèn huỳnh quang và ánh sáng nhân tạo khác tạo ra và cơ chế màn trập nhận diện để giảm thiểu ảnh hưởng do nháy sáng đến ảnh tĩnh. Nhờ đó, những bất thường về phơi sáng và màu sắc ở phần trên và phần dưới của ảnh chụp ở tốc độ màn trập cao sẽ được giảm thiểu tối đa, loại bỏ sự thiếu đồng nhất về phơi sáng và màu sắc giữa các ảnh chụp liên tiếp - bạn có thể tự tin chụp ảnh trong nhà rồi nhé!

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

4D FOCUS từ phạm vi rộng, tốc độ và khả năng theo dõi lấy nét tự động ổn định.

4D FOCUS có nghĩa là nhận diện chủ thể với độ chính xác cao, lấy nét tự động nhanh và ổn định, đồng thời theo dõi liên tục khi chủ thể chuyển động, dựa trên AF không ngắt quãng và thuật toán AF được tối ưu hóa cũng như phạm vi AF xấp xỉ 93% từ 693 điểm lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu, theo dõi chuyển động ngẫu nhiên của chủ thể ngay cả khi nhả nút chụp.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Theo dõi thời gian thực

Công nghệ Theo dõi trong thời gian thực sử dụng AI để phát hiện chủ thể chuyển động từ nguồn thông tin được thu thập liên tục từ cảm biến hình ảnh. Dữ liệu không gian bao gồm thông tin về màu sắc, đường nét (độ sáng) và khoảng cách, được xử lý song song ở tốc độ cao, khuôn mặt người và động vật cùng với dữ liệu vị trí mắt được liên tục nhận biết trong thời gian thực bằng AI, cho độ chính xác cao với khả năng tự động phát hiện và theo dõi các chủ thể đang chuyển động.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực dành cho người và động vật

Tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực dựa vào AI để liên tục phân tích và phát hiện ánh mắt từ lượng dữ liệu phong phú mà cảm biến hình ảnh gửi về. Bạn còn có thể chọn mắt trái và mắt phải chỉ bằng một thao tác chuyển đơn giản. Khi nhấn nút chụp nửa chừng, máy còn phát hiện được cả mắt của động vật. Tích hợp cả Theo dõi trong thời gian thực để đạt hiệu suất theo dõi chủ thể chuyển động cao nhất.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Lấy nét tự động chính xác cực ấn tượng xuống tới độ sáng EV-3

Khả năng nhận diện để tự động lấy nét trong ánh sáng yếu có thể thực hiện được ở mức EV-3 khi đặt ISO 100. Tùy chọn ‘Ưu tiên lấy nét khi chụp ưu tiên khẩu độ’ cho phép bạn lấy nét chính xác hơn khi ánh sáng yếu và khi khép khẩu thì hệ thống lấy nét tự động chính xác sẽ hoạt động tốt ngay cả khi cảnh chụp thiếu sáng. Nhờ vậy, bạn có thể thoải mái ghi hình trong điều kiện ánh sáng yếu và vào ban đêm.

Chụp liên tục khi dò tìm AF/AE với ống kính A-mount

Tính năng lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu 693 điểm của thân máy mang lại phạm vi rộng, phản hồi nhanh và hiệu suất theo dõi cao, không chỉ cho ống kính E-mount mà cả ống kính A-mount khi sử dụng bộ ngàm chuyển đổi (LA-EA3). Có thể chụp liên tục tới 10 hình/giây nhờ khả năng theo dõi lấy nét tự động.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Người dùng có thể chọn xoay và tùy chỉnh vùng lấy nét tự động

Cài đặt mới cho phép bạn xoay vùng lấy nét qua bên trên, xuống dưới, sang trái và phải các rìa khung hình để chọn vùng lấy nét thích hợp khi chụp thể thao hoặc các tình huống khác khi chủ thể thường xuyên di chuyển qua khung hình. Việc màn hình chỉ hiển thị hạn chế phần vùng tự động lấy nét và ISO giúp máy chỉ hiển thị vùng lấy nét và cài đặt ISO được sử dụng thường xuyên nhất, giúp bạn lựa chọn nhanh hơn, dễ dàng hơn để ghi hình nhanh và hiệu quả.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Khả năng chống rung hình ảnh quang học 5 trục tích hợp trong thân máy

Hệ thống ổn định hình ảnh tích hợp trong thân máy được tinh chỉnh giúp bù trừ chính xác cho hiện tượng rung máy ảnh 5 trục có thể làm ảnh hưởng tới việc chụp ảnh cầm tay. Hệ thống này mang lại cho bạn hiệu suất cực cao ở cả chế độ ảnh tĩnh và phim, dù bạn ghi hình ở tiêu cự dài hơn, cận cảnh hay ban đêm. Điều này có nghĩa là bạn có thể sử dụng tốc độ màn trập cao hơn 5,5 điểm dừng mà hình ảnh chụp vẫn đủ mọi chi tiết khi chụp chủ thể chuyển động nhanh. Bạn có thể giám sát các hiệu ứng thời gian thực dưới dạng xem trực tiếp. (1) Độ lệch (2) Dịch chuyển (3) Độ xoay

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Độ bền của màn trập và chống rung hình ảnh

Màn trập đã được thử nghiệm độ bền với hơn 500.000 lần chụp. Màn trập này còn tích hợp cấu trúc giảm chấn bên trong nhằm giảm bớt tác động của chuyển động màn trập để độ rung và tiếng ồn màn trập thấp nhất, đồng thời giúp chụp được hình ảnh có độ phân giải sắc nét.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Bền chắc và chống chịu được thời tiết khắc nghiệt

α9 II tăng cường độ bền thân máy bằng cách sử dụng hợp kim ma nhê nhẹ có độ cứng cao cho vỏ và khung bên trong, giúp máy ảnh nhẹ và có độ bền cao. Sau khi tiếp thu ý kiến của các chuyên gia, độ kín cho nắp pin, nắp đầu nối và tất cả các vị trí khớp nối trong khung máy đã được nâng cao. Cơ chế trượt được làm kín gấp đôi thay cho bản lề của nắp phần kết nối phương tiện, cho khả năng chống ẩm tốt hơn. Các đường rãnh dẫn mà bụi và hơi ẩm có thể lọt vào đã được kiểm tra lại và ngàm ống kính cũng được bổ sung đệm bọc xung quanh để đảm bảo hoạt động ổn định trong những môi trường khắc nghiệt.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Hai khe cắm phương tiện, cả hai đều hỗ trợ UHS-II

α9 II có hai khe cắm phương tiện cho thẻ SD, cả SLOT 1 và SLOT 2 nay đều tương thích với UHS-I và UHS-II để ghi dữ liệu khối lượng lớn được nhanh chóng. Có thể sử dụng hai thẻ trong khe cắm để đồng thời ghi hoặc chuyển tiếp dữ liệu đã ghi, tách riêng dữ liệu RAW với dữ liệu JPEG, hoặc tách riêng ảnh tĩnh với video và sao chép dữ liệu từ thẻ này sang thẻ khác. Cấu trúc khóa trượt ngăn nắp thẻ nhớ bị vô ý mở ra.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Hoạt động ấn tượng ở đẳng cấp chuyên nghiệp

α9 II sử dụng pin NP-FZ100 có dung lượng lớn và thiết kế mạch có hiệu quả năng lượng cao để tăng gấp đôi thời gian hoạt động, sẵn sàng cho các buổi ghi hình chuyên nghiệp trong thời gian dài. Báng cầm VG-C4EM theo chiều dọc rất chắc chắn để bạn dễ dàng điều khiển máy và thoải mái chụp hình trong nhiều giờ hơn. Ngoài các phụ kiện tùy chọn khác, cổng USB Type-C™ và Micro USB/USB đa năng cũng cho phép kết nối với pin rời bên ngoài để máy ảnh ghi hình được lâu hơn.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Các nút điều khiển được thiết kế lại giúp vận hành tự tin và thoải mái.

Nút chọn đa năng được tinh chỉnh với kết cấu bề mặt mới để tăng cường phản hồi của nút, giúp bạn thay đổi điểm lấy nét nhanh và trực quan. Thiết kế dành cho người dùng chuyên nghiệp với hình dạng báng tay cầm ít gây mỏi, ngoài ra máy còn có Nút khóa vòng xoay điều khiển bù sáng mới để tăng tính an toàn khi sử dụng máy. Thêm nữa, vị trí các nút AF-ON và các nút chức năng khác cũng đã được phân tích để mang lại cảm giác tốt hơn cho người dùng. Những cải thiện này giúp bạn tập trung hơn vào thao tác nhả nút chụp để "bắt trọn khoảnh khắc" ngay lập tức.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Truyền FTP nhanh hơn

Bạn có thể truyền ảnh trực tiếp tới máy chủ FTP với tốc độ cao hơn nhiều qua đầu nối LAN của máy ảnh, cổng này hỗ trợ chuẩn Ethernet 1000BASE-T. Bạn còn có thể tải ảnh lên máy chủ FTP qua điểm truy cập không dây nếu bạn kết nối, và máy ảnh cũng hỗ trợ cả chế độ truyền trong nền khi bạn đang chụp. Bạn có thể đăng ký sẵn tối đa 9 máy chủ để lựa chọn nhanh trong menu.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Thêm ghi nhớ bằng giọng nói vào ảnh

α9 II cho hiệu suất cao hơn để thực hiện các tác vụ với chức năng Ghi chú bằng giọng nói mới, cho phép bạn ghi âm các tệp âm thanh (.wav) lên tới 60 giây mô tả điều kiện chụp hoặc nội dung hình ảnh cùng tính năng tự động chuyển giọng nói sang văn bản, sau đó đính kèm văn bản này với ảnh.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Mở rộng khả năng điều khiển với Remote Camera Tool

Máy ảnh này tương thích với ứng dụng Remote Camera Tool mới cập nhật. Sau khi được ghép nối để đảm bảo kết nối tốt, ứng dụng này sẽ điều khiển từ xa một hoặc nhiều máy ảnh qua kết nối LAN có dây, tại những địa điểm như sân vận động thi đấu thể thao. Bạn cũng có thể điều khiển từ xa để chuyển đổi các cài đặt máy chủ FTP của máy ảnh, cũng như lưu và tải các cài đặt vào/từ thẻ nhớ SD.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Hỗ trợ truyền dữ liệu nhanh hơn; Wi-Fi® 5 GHz và USB 3.2 Gen 1

Khả năng kết nối được cải thiện với tính năng hỗ trợ mới cho Wi-Fi® IEEE 802.11ac băng tần 5 GHz khi máy ảnh được kết nối ở chế độ không dây, cùng với đầu nối USB Type-CTM của máy ảnh có hỗ trợ USB 3.2 Gen 1.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Quay phim 4K độ phân giải cao

Máy ảnh có thể quay phim 4K với khả năng xuất đầy đủ điểm ảnh mà không cần ghép điểm ảnh. Bạn có thể thưởng thức các bộ phim full-frame giàu chi tiết nhờ hiệu ứng lấy mẫu dư đạt được bằng cách cô đọng xấp xỉ 2,4 lần lượng dữ liệu cần thiết cho 4K (tương đương 6K) đối với đầu ra 4K (QFHD: 3840 x 2160). Ngoài ra, máy còn hỗ trợ định dạng XAVC-S ở tốc độ bit cao 100 Mbps.

Những cải thiện về AF phục vụ việc quay phim

Khi quay phim 4K, máy ảnh sẽ điều khiển tốc độ cao, độ chính xác và hiệu suất theo dõi nhờ khả năng dõi theo có thể điều chỉnh độ nhạy, cho hình ảnh phim mượt mà và tự động lấy nét ổn định. Giờ đây, bạn có thể sử dụng thêm nhiều hiệu ứng lấy nét chậm nổi bật và cả Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực khi quay phim, phát hiện và theo dõi ánh mắt với khả năng lấy nét rất chính xác, vốn là điều thiết yếu khi quay phim 4K.

Các chức năng quay phim linh hoạt

α9 II có rất nhiều chức năng dành cho quy trình quay phim, như ghi hình cách quãng, đầu ra HDMI không nhiễu, time code/user bit (TC/UB), điều khiển ghi hình, hiển thị/cài đặt thẻ đánh dấu, chức năng zebra, Chuyển động chậm và nhanh, quay phim qua proxy đồng thời, trích xuất ảnh tĩnh từ phim và lưu riêng ảnh. v.v. Việc kết hợp với Micro shotgun ECM-B1M hoặc Bộ chuyển đổi XLR-K3M XLR qua giao diện âm thanh kỹ thuật số mới cho phép ghi âm rõ ràng, hạn chế giảm chất lượng bằng cách gửi tín hiệu âm thanh kỹ thuật số đến máy ảnh.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Cải thiện chức năng lưu cài đặt máy ảnh

Giờ đây, thẻ nhớ có thể lưu trữ số lượng lớn đáng kể cài đặt máy ảnh, đồng thời máy ảnh khác cùng model cũng có thể đọc các cài đặt đã lưu. Hơn nữa, có thể lưu trữ lên tới 10 bộ cài đặt máy ảnh vào thẻ nhớ nhờ chức năng Lưu/Tải cài đặt. Thiết lập máy ảnh cũng có thể được nhập vào ứng dụng Imaging Edge Mobile, đồng thời có thể xuất các thiết lập đã nhập sang máy ảnh khác cùng model.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Khả năng tùy biến cho hiệu quả tối đa

Nhờ tính năng Vòng xoay của tôi, ba bộ tùy chọn menu có thể được gán vào các vòng xoay phía trước/sau và núm xoay điều khiển. Khi gán những chức năng thường dùng cho các vòng xoay này, bạn có thể nhanh chóng sử dụng những chức năng đó ngay trong tầm tay trong lúc giữ nút tùy chỉnh. Bạn có thể gán riêng các bộ chức năng cho ảnh tĩnh và phim.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Chức năng xếp hạng và Cài đặt nhảy hình ảnh

Bạn có thể xếp hạng ảnh tĩnh từ 1 đến 5 sao và đánh giá này vẫn được giữ nguyên khi nhập hình ảnh vào ứng dụng máy tính Imaging EdgeTM (Viewer) khi ứng dụng chạy trên PC. Có thể gán chức năng này và một chức năng bảo vệ giúp chống xóa ảnh do vô tình khác cho một nút tùy chỉnh (theo mặc định là nút C3 để bảo vệ). Có thể áp dụng xếp hạng và chức năng bảo vệ qua màn hình xem phát lại. Ngoài ra, bạn có thể xem lại, bảo vệ và xóa các nhóm ảnh chụp liên tục ngay tại chỗ hoặc khi đang di chuyển. Nhờ Cài đặt nhảy hình ảnh, giờ đây bạn còn có thể xem lại các bộ sưu tập ảnh lớn khi mỗi lần nhảy được 10 hoặc 100 ảnh và xem lại ảnh theo nhóm đối với ảnh chụp liên tục để xếp hạng ảnh nhanh và dễ dàng.

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Capture One (dành cho Sony)

Capture One Express (dành cho Sony) là một phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí từng đạt giải thưởng, cho phép chuyển dữ liệu RAW, quản lý tệp ảnh dễ dàng cũng như mang đến các công cụ chỉnh sửa hiệu quả. Bạn có thể mua Capture One Pro (dành cho Sony) để có thêm nhiều công cụ chỉnh sửa hơn nữa cùng khả năng ghi hình qua kết nối.

Tìm hiểu thêm

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Các ứng dụng Remote, Viewer, và Edit trong Imaging Edge trên máy tính

Nâng cao chất lượng ảnh với các ứng dụng máy tính để bàn Imaging Edge. Dùng ứng dụng ‘Remote’ để điều khiển và theo dõi ghi hình trực tiếp trên màn hình PC; ‘Viewer’ để nhanh chóng xem trước, xếp hạng và chọn ảnh trong các thư viện ảnh lớn; và ‘Edit’ để chuyển dữ liệu RAW thành ảnh chất lượng cao để gửi đi.

Tìm hiểu thêm

Ảnh của Máy ảnh α9 II full-frame với khả năng vận hành chuyên nghiệp

Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

Sản phẩm này có thể tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.