Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng
Thông tin chung
- LOẠI MÁY ẢNH
- Máy ảnh kỹ thuật số ống kính rời
- Ngàm ống kính
- E-mount
Phần máy ảnh
- LOẠI CẢM BIẾN
- Full-frame 35 mm (35,9 x 23,9 mm), cảm biến Exmor RS CMOS
- SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (Tổng cộng)
- Xấp xỉ 35,7 triệu điểm ảnh
- SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)
- Ảnh tĩnh: Xấp xỉ tối đa 33,0 triệu điểm ảnh, Phim: Xấp xỉ tối đa 27,6 triệu điểm ảnh
- BỘ LỌC THÔNG THẤP QUANG HỌC
- Có
- DẢI NHIỆT ĐỘ MÀU
- 2500 K – 9900 K
Cảm biến hình ảnh
- Hệ thống chống bụi
- Có
Ghi hình (ảnh tĩnh)
- ĐỊNH DẠNG THU
- JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.32, tương thích với MPF Baseline), HEIF (Tương thích với MPEG-A MIAF), RAW (Tương thích với định dạng Sony ARW 6.0)
- CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [3:2]
- Full frame 35 mm L: 7008 x 4672 (33 M), M: 4608 x 3072 (14 M), S: 3504 x 2336 (8,2 M)
Ghi hình (phim)
- NÉN VIDEO
- XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, XAVC HS: MPEG-H HEVC/H.265
- ĐỊNH DẠNG GHI ÂM
- LPCM 2 kênh (48 kHz 16 bit), LPCM 2 kênh (48 kHz 24 bit) , LPCM 2 kênh (96 kHz 24 bit) , LPCM 4 kênh (48 kHz 24 bit) , LPCM 4 kênh (96 kHz 24 bit) , PCM 2 kênh (48 kHz 32 bit float) , PCM 2 kênh (96 kHz 32 bit float) , PCM 4 kênh (48 kHz 32 bit float) , PCM 4 kênh (96 kHz 32 bit float)
hệ thống ghi âm (Phim ảnh)
- ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC HS 4K)
- 3840 x 2160 (4:2:0, 10 bit) (Xấp xỉ): 119,88p (200 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:0, 10 bit) (Xấp xỉ): 100p (200 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:0, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (150 Mb/giây / 75 Mb/giây / 45 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:0, 10 bit) (Xấp xỉ): 50p (150 Mb/giây / 75 Mb/giây / 45 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:0, 10 bit) (Xấp xỉ): 23,98p (100 Mb/giây / 50 Mb/giây / 30 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 119,88p (280 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 100p (280 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (200 Mb/giây / 100 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 50p (200 Mb/giây / 100 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 23,98p (100 Mb/giây / 50 Mb/giây)
- ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S 4K)
- 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 119,88p (200 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 100p (200 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (150 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 50p (150 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 29,97p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 25p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 23,98p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 119,88p (280 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 100p (280 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (200 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 50p (200 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 29,97p (140 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 25p (140 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 23,98p (100 Mb/giây)
- ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S HD)
- 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 119,88p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 100p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 50p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 29,97p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 25p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 23,98p (50 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (50 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 50p (50 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 29,97p (50 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 25p (50 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 23,98p (50 Mb/giây)
- ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S-I 4K)
- 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (600 Mb/giây),3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 50p (500 Mb/giây),3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 29,97p (300 Mb/giây),3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 25p (250 Mb/giây),3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 23,98p (240 Mb/giây)
- ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S-I HD)
- 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (222 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 50p (185 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 29,97p (111 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 25p (93 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 23,98p (89 Mb/giây)
Chức năng phim ảnh
- CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP)
- Có
- QUAY PHIM PROXY
- Có
- TC / UB
- Có
- XUẤT HÌNH ẢNH RAW
- -
Hệ thống ghi
- Khe cắm thẻ nhớ
- KHE CẮM 1: Khe cắm đa năng dành cho thẻ nhớ SD (tương thích với UHS-I/II) / thẻ CFexpress 2 Type A, KHE CẮM 2: Khe cắm dành cho thẻ nhớ SD (tương thích với UHS-I/II)
Hệ thống lấy nét
- LOẠI LẤY NÉT
- Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)
- ĐIỂM LẤY NÉT
- Ảnh tĩnh: Tối đa 759 điểm (lấy nét tự động theo pha), Phim: Tối đa 759 điểm (lấy nét tự động theo pha)
- PHẠM VI ĐỘ NHẠY LẤY NÉT
- Từ bước sáng EV-4 đến EV 20 (tương đương ISO 100 khi lắp ống kính F2.0 ở chế độ AF-S)
- MỤC TIÊU NHẬN DẠNG (ẢNH TĨNH)
- Tự động, Con người, Động vật, Chim chóc, Côn trùng, Xe hơi, Tàu hỏa, Máy bay
- MỤC TIÊU NHẬN DẠNG (PHIM)
- Tự động, Con người, Động vật, Chim chóc, Côn trùng, Xe hơi, Tàu hỏa, Máy bay
- TÍNH NĂNG KHÁC
- Mức lấy nét tự động để cho qua (Ảnh tĩnh), Theo dõi lấy nét tự động để thay đổi tốc độ (Ảnh tĩnh), Độ nhạy chuyển chủ thể lấy nét tự động (Phim), Tốc độ chuyển lấy nét tự động (Phim), Chuyển đổi vùng lấy nét tự động theo chiều dọc/ngang, Đăng ký vùng lấy nét tự động, Luân chuyển điểm lấy nét, Bản đồ lấy nét (Phim), Hỗ trợ lấy nét tự động (Phim)
- ĐÈN LẤY NÉT TỰ ĐỘNG
- Có (với loại đèn LED tích hợp)
Điều khiển độ phơi sáng
- LOẠI ĐO SÁNG
- Đo sáng tương đối cho vùng 1200
- ĐỘ NHẠY ĐO SÁNG
- Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2,0 gắn kèm)
- BÙ SÁNG
- +/- 5 EV (có thể chọn bước bù sáng 1/3 EV, 1/2 EV)
- ĐỘ NHẠY ISO
- Ảnh tĩnh: ISO 100–51200 (có thể mở rộng đến ISO 50–204800), TỰ ĐỘNG (ISO 100–12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Phim: tương đương ISO 100–51200 (có thể mở rộng đến ISO 100–102400), TỰ ĐỘNG (ISO 100–12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)
- CHỤP CHỐNG RUNG HÌNH.
- Có
Khung ngắm
- LOẠI
- Khung ngắm điện tử 1,3 cm (loại 0.5) (Quad-VGA OLED)
- Tổng số điểm ảnh
- 3 686 400 điểm ảnh
- Độ phóng đại
- Xấp xỉ 0,78 lần (với ống kính 50 mm tại vô cực, -1 m-1)
- ĐI-ỐP
- -4,0 đến +3,0 m-1
- Điểm mắt
- Xấp xỉ 23 mm từ thấu kính thị kính, 18,5 mm từ khung thị kính ở -1 m-1 (Chuẩn CIPA)
- Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm
- Chuẩn 60 hình/ giây, Cao 120 khung hình/ giây
Màn hình LCD
- Loại màn hình
- TFT loại 8,0 cm (loại 3,2 inch)
- BẢNG CẢM ỨNG
- Có
- Tổng số Chấm
- 2.095.104 điểm
- Góc có thể điều chỉnh
- Góc mở (xấp xỉ): Lên trên 98°, xuống dưới 40°, sang ngang 180°, xoay 270°
Các tính năng khác
- TÍNH NĂNG KHÁC
- Hiệu ứng làm mịn da, Creative Look, Chức năng tùy chỉnh, Cấu hình ảnh, Tua nhanh thời gian, Tự động căn khung hình, Pre-Capture, Tăng tốc chụp liên tục, Chụp giảm nhiễu, Chụp HDR, Bộ ổn định khung hình, Hiển thị dọc
- ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (ẢNH TĨNH)
- Xấp xỉ gấp 2 lần
- ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (PHIM)
- Xấp xỉ 1,5 lần (4K), Xấp xỉ 2 lần (HD)
Nút chụp
- Loại màn trập
- Màn trập cơ / Màn trập điện tử
- Tốc độ màn trập
- Ảnh tĩnh (Màn trập điện tử): từ 1/16000 đến 30 giây, Ảnh tĩnh (Màn trập cơ): từ 1/8000 đến 30 giây, Chế độ phơi sáng Bulb, Phim: từ 1/8000 đến 1 giây
- Đồng bộ hóa flash. Tốc độ
- 1/250 giây (full-frame 35 mm), 1/320 giây (APS-C)
- Màn trập điện tử phía trước
- Có (BẬT/TẮT)
Khả năng ổn định hình ảnh
- Loại
- Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với tính năng bù 5 trục (bù tùy thuộc thông số kỹ thuật của ống kính)
- Hiệu ứng Bù sáng
- 7,5 stop ở giữa ảnh và 6,5 stop ở rìa ảnh (dựa trên chuẩn CIPA2024. Bù chếch dọc/chếch ngang/xoay. Khi lắp ống kính FE 50 mm F1.2 GM. Tính năng Giảm nhiễu khi phơi sáng lâu đang tắt.)
- CHẾ ĐỘ
- Ảnh tĩnh: Bật / Tắt, Phim: Dynamic active / Active / Tiêu chuẩn / Tắt
Flash
- LOẠI
- -
- ĐIỀU KHIỂN
- Nháy flash trước TTL
- BÙ FLASH
- +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)
- KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH VỚI ĐÈN FLASH NGOÀI
- Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa
Drive
- Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)
- Màn trập điện tử: Hi+: 30 hình/giây, Màn trập cơ: Hi+: 10 hình/giây
- SỐ LƯỢNG KHUNG HÌNH GHI ĐƯỢC (XẤP XỈ)
- JPEG Fine L: 185 khung hình, RAW: 95 khung hình, RAW và JPEG: 85 khung hình, RAW (Nén (HQ)): 35 khung hình, RAW (Nén (HQ)) và JPEG: 35 khung hình, RAW (Nén lossless): 35 khung hình, RAW (Nén lossless) và JPEG: 35 khung hình
- Công nghệ Chụp nhiều ảnh dịch chuyển cảm biến
- -
Phát lại
- CHẾ ĐỘ
- Chế độ hiển thị hình phóng to, Bảo vệ, Xếp hạng, Dấu cảnh quay (Phim), Khung hình chia, Cắt cúp, Chụp ảnh
Trợ năng
- CHỨC NĂNG
- Trình đọc màn hình, Bộ điều khiển vòng xoay chế độ, Phóng đại lấy nét, Bản đồ lấy nét (Phim), Màn hình lấy nét tối ưu, Nhận dạng chủ thể khi lấy nét tự động, Chạm lấy nét, Dò tìm lấy nét cảm ứng, Chạm để chụp, Chạm phơi sáng tự động, Màn hình LCD đa góc, Chức năng tùy chỉnh, Phóng đại màn hình menu
Giao diện
- GIAO DIỆN PC
- Mass-storage / MTP
- ĐẦU NỐI MULTI/MICRO USB
- -
- Giao diện
- Có (CỔNG 1: Tương thích với chuẩn SuperSpeed USB 10 Gb/giây (USB 3.2), CỔNG 2: Tương thích với chuẩn USB tốc độ cao 480 Mb/giây (USB 2.0))
- NFC
- -
- Đồng bộ đầu nối
- -
- MẠNG LAN KHÔNG DÂY (TÍCH HỢP)
- Có (Tương thích với Wi-Fi, IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax (băng tần 2,4 GHz/băng tần 5 GHz/băng tần 6 GHz))
- Bluetooth
- Có (Chuẩn Bluetooth phiên bản 5.3 (băng tần 2,4 GHz))
- NGÕ RA HDMI
- Đầu cắm HDMI (Type-A), 3840 x 2160 (59,94p / 50p / 29,97p / 25p / 23,98p) / 1920 x 1080 (59,94p / 50p / 23,98p) / 1920 x 1080 (59,94i / 50i), YCbCr 4:2:2 10 bit / RGB 8 bit
- Cổng kết nối phụ kiện đa năng
- Có (với Giao diện âm thanh kỹ thuật số)
- Đầu nối micrô
- Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)
- Đầu nối tai nghe
- Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)
- ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (KHÔNG DÂY)
- Có (Điều khiển từ xa qua Bluetooth)
- CÁC CHỨC NĂNG
- Chức năng truyền dữ liệu qua FTP (Mạng LAN có dây (USB-LAN), Chia sẻ kết nối qua USB, Wi-Fi), Gửi đến điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Quay chụp từ xa
Phát trực tiếp bằng USB
- ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VIDEO
- MJPEG, YUV420
- ĐỘ PHÂN GIẢI VIDEO
- 3840 x 2160 (15p / 30p), 3840 x 2160 (12,5p / 25p), 1920 x 1080 (30p / 60p), 1920 x 1080 (25p / 50p), 1280 x 720 (30p), 1280 x 720 (25p)
- ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU ÂM THANH
- LPCM 2 kênh (16 bit 48 kHz)
Âm thanh
- Micro
- Âm thanh nổi tích hợp
- Loa
- Tích hợp, đơn âm
Bù ống kính
- CÀI ĐẶT
- Đổ bóng, Quang sai màu, Méo hình, Thay đổi tiêu cự (Phim)
Nguồn
- PIN KÈM THEO
- Một bộ pin sạc NP-FZ100
- Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)
- Xấp xỉ 630 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 750 lần chụp (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)
- Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)
- Xấp xỉ 130 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 135 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)
- Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)
- Xấp xỉ 210 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 210 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)
- Sạc pin bên trong
- Có (Có sẵn với đầu nối USB Type-C. Tương thích với USB Power Delivery)
- NGUỒN CẤP QUA USB
- Có (Có sẵn với đầu nối USB Type-C. Tương thích với USB Power Delivery)
- Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm
- Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 3,1 W (khi lắp ống kính FE 28–70 mm F3.5–5.6 OSS), Phim: Xấp xỉ 4,7 W (khi lắp ống kính FE 28–70 mm F3.5–5.6 OSS)
- Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD
- Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 2,6 W (khi lắp ống kính FE 28–70 mm F3.5–5.6 OSS), Phim: Xấp xỉ 4,7 W (khi lắp ống kính FE 28–70 mm F3.5–5.6 OSS)
Kích cỡ và trọng lượng
- TRỌNG LƯỢNG (BAO GỒM PIN VÀ THẺ NHỚ)
- Xấp xỉ 695 g / Xấp xỉ 1 lb 8,6 oz
- CHỈ GỒM THÂN MÁY
- Xấp xỉ 610 g / Xấp xỉ 1 lb 5,6 oz
- Kích thước (R x C x D)
- Xấp xỉ 130,3 x 96,4 x 82,4 mm, Xấp xỉ 130,3 x 96,4 x 72,3 mm (từ báng tay cầm đến màn hình) / Xấp xỉ 5 1/4 x 3 7/8 x 3 1/4 inch, Xấp xỉ 5 1/4 x 3 7/8 x 2 7/8 inch (từ báng tay cầm đến màn hình)
Nhiệt độ vận hành
- NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG
- 0–40 ℃ / 32–104 °F
Phụ kiện kèm theo máy
- CÓ GÌ TRONG HỘP
- Pin sạc NP-FZ100, Dây đeo vai, Nắp đậy thân máy, Nắp cổng kết nối phụ kiện, Miếng đệm khung ngắm
Các tính năng
Cảm biến Exmor RS™ CMOS xếp chồng một phần full-frame với 33,0 triệu điểm ảnh hiệu dụng
Sở hữu công nghệ mới nhất, máy ảnh α7 V được trang bị cảm biến hình ảnh Exmor RS CMOS xếp chồng một phần có mạch điện tốc độ cao ở phía trên và dưới lớp cảm biến. Tốc độ đọc nhanh hơn xấp xỉ 4,5 lần so với model α7 IV, mang đến bạn tốc độ màn trập tối đa 1/16000 giây, tính năng chụp liên tục không bị chớp đen lên tới 30 hình/giây với khả năng theo dõi lấy nét tự động/phơi sáng tự động toàn diện, cùng tính năng quay video 4K 120p. Công nghệ cảm biến tiên tiến mang lại dải tần nhạy sáng lên đến 16 stop chưa từng có với hiệu ứng chuyển tông màu mượt mà.
BIONZ XR2™ tích hợp bộ xử lý AI
Bộ xử lý BIONZ XR2 tích hợp bộ xử lý AI của dòng α™ mới nhất, mang đến những cải tiến đáng kể về chất lượng hình ảnh và âm thanh, cũng như hiệu suất hoạt động tổng thể. Bộ xử lý này kết hợp tính năng Lấy nét tự động nhận dạng trong thời gian thực dựa trên AI với Theo dõi trong thời gian thực, cùng khả năng tái tạo màu sắc chính xác và ổn định. Được nâng cấp từ model tiền nhiệm, máy ảnh α7 V sở hữu định dạng RAW nhẹ, đồng thời giao diện người dùng, khả năng kết nối mạng và các chức năng quản lý tệp đều được cải tiến.
Chất lượng hình ảnh tuyệt vời
Cảm biến 33,0 triệu điểm ảnh hiệu dụng và bộ xử lý BIONZ XR2 mới mang đến dải tần nhạy sáng lên tới 16 stop. Hiệu ứng chuyển tông màu mượt mà từ vùng tối đến vùng sáng cho phép bạn xử lý HDR cực kỳ hiệu quả khi cần, đồng thời tính năng giảm nhiễu cũng được áp dụng hiệu quả ở mọi độ nhạy, giúp đạt độ phân giải cao trên toàn dải ISO 100–51200 cho ảnh tĩnh và phim.
Creative Look tạo biểu cảm màu ngay trên máy ảnh
Chức năng Creative Look giúp bạn dễ dàng tạo ra biểu cảm màu sắc ngay trên máy ảnh. Có 12 cài đặt sẵn để bạn lựa chọn, bao gồm [FL2] và [FL3]. Bạn có thể sử dụng ngay hoặc chỉnh sửa chúng để có được màu sắc như ý. Hãy dùng bảy thông số để điều chỉnh độ tương phản, độ bão hòa, vùng sáng, vùng tối, v.v. trong lúc xem kết quả trên màn hình hiển thị. Bạn có thể lưu lại các cài đặt màu tùy chỉnh (Custom Look) để sử dụng sau.
Cân bằng trắng chính xác nhờ ước tính nguồn sáng bằng công nghệ học sâu (deep learning)
Tận hưởng hiệu suất cân bằng trắng tự động (AWB) vượt trội nhờ công nghệ học sâu giúp ước tính màu sắc của nguồn sáng. Máy ảnh α7 V có thể cân bằng trắng chính xác và ổn định hơn trong những tính huống thường gây khó khăn cho các hệ thống AWB thông thường, chẳng hạn như khi có nhiều sắc thái da, cây cỏ, bóng râm, v.v. [1] Chụp trên α7 IV [2] Chụp trên α7 V
Hỗ trợ chụp ảnh RAW tổng hợp
Chế độ chụp ảnh RAW tổng hợp sẽ tự động chụp nhiều ảnh RAW, sau đó bạn có thể truyền các ảnh này sang máy tính để tổng hợp. Cài đặt [NR Shooting] (Chụp giảm nhiễu) cải tiến tạo ra hình ảnh có độ nhiễu thấp, đồng thời duy trì độ phân giải cao ngay cả ở độ nhạy trung bình đến cao. Cài đặt [Shooting for HDR] (Chụp HDR) bắt trọn dải tần nhạy sáng cao, với các tùy chọn chụp cùng lúc 4, 8 hoặc 16 hình ảnh ở tốc độ 30 hình/giây. [1] Ảnh RAW tổng hợp [Shooting for HDR] (Chụp HDR)
Chỉnh sửa hình ảnh RAW tỉ mỉ hơn với Extended RAW Processing
Ứng dụng Imaging Edge Desktop giờ đây bao gồm tính năng Extended RAW Processing, cho phép bạn tận dụng tối đa lượng thông tin lớn trong tệp ảnh RAW để chỉnh sửa hình ảnh RAW (RAW development) tỉ mỉ hơn, đặc biệt với các chủ thể chuyển động. Hãy sử dụng [Extended NR] (Giảm nhiễu nhiều hơn) để có độ nhiễu cực thấp mà vẫn duy trì độ phân giải đầy đủ, hoặc [Extended Hi-Res] (Độ phân giải cao hơn) để có số điểm ảnh gấp 4 lần bình thường cùng với độ nhiễu thấp.
Chống rung lên đến 7,5 bước ở giữa ảnh và 6,5 bước ở rìa ảnh với bộ phận chống rung quang học 5 trục
Bộ phận chống rung quang học, cảm biến con quay hồi chuyển và thuật toán tiên tiến giúp phát hiện và khắc phục hiện tượng rung ảnh một cách chính xác. Với khả năng chống rung lên đến 7,5 bước ở giữa ảnh và 6,5 bước ở rìa ảnh, bạn có thể quay chụp cầm tay mà không cần tăng độ nhạy. Tận dụng các ống kính tương thích để chống rung tốt hơn, chiếc máy ảnh này sẽ giảm thiểu rung lắc hiệu quả ngay cả khi bạn quay chụp ở tiêu cự tele. [1] Chếch ngang [2] Xoay [3] Chếch dọc
Định dạng RAW nhẹ hơn, hiệu quả hơn
Định dạng RAW nhẹ mang đến chất lượng hình ảnh cao trong các tệp nhỏ hơn, dễ quản lý hơn. Định dạng [Compressed (HQ)] (Nén (HQ) có khả năng nén dữ liệu tốt hơn vào các têp RAW nhẹ và ưu tiên chất lượng hình ảnh, còn định dạng [Compressed] (Nén) sẽ giúp bạn quay chụp trong thời gian dài.
Lấy nét tự động nhận dạng trong thời gian thực: Công nghệ ước lượng dáng điệu con người
Bộ xử lý BIONZ XR2 mới tích hợp AI nhằm cải thiện khả năng nhận dạng xấp xỉ 30% so với model α7 IV. Sử dụng dữ liệu chi tiết về hình dạng và dáng điệu, công nghệ ước lượng dáng điệu con người có thể nhận dạng chính xác mắt, cũng như vị trí của đầu và cơ thể, ngay cả với các chủ thể khó. Máy ảnh này cũng có thể nhận dạng nhiều loại chủ thể, giúp bạn theo dõi chủ thể mong muốn.
Theo dõi trong thời gian thực đáng tin cậy
Tính năng Theo dõi trong thời gian thực dựa trên AI sẽ lấy nét và theo dõi chính xác chủ thể đã chọn khi bạn nhấn nửa chừng nút chụp. Nếu máy không thể nhận dạng chủ thể hoặc tính năng Lấy nét tự động nhận dạng chủ thể đang TẮT, thì thuật toán độc đáo của Sony sẽ xử lý dữ liệu về màu sắc, đường nét và không gian ở tốc độ cao để lấy nét và theo dõi đáng tin cậy. Nếu bật tính năng [Touch Tracking] (Dò tìm lấy nét cảm ứng), bạn chỉ cần chạm vào một chủ thể trên màn hình để chọn theo dõi chủ thể đó ngay lập tức.
Lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu 759 điểm mật độ cao
Hệ thống lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu mật độ cao có 759 điểm lấy nét tự động, giúp bao phủ xấp xỉ 94% vùng ảnh để lấy nét chính xác. Bộ xử lý tiến hành xử lý lượng lớn dữ liệu từ cảm biến hình ảnh trong thời gian thực nhằm đảm bảo khả năng lấy nét tốt nhất, ngay cả trong những tình huống khó như quay chụp chủ thể nhỏ hoặc cảnh về đêm khi máy ảnh thường lấy nét nhầm hậu cảnh.
Lấy nét tự động chính xác khi thiếu sáng
Các thuật toán lấy nét tự động mới nhất giúp máy ảnh lấy nét tự động cực kỳ chính xác ở mức sáng thấp đến EV-4,0 trong chế độ AF-S (tương đương ISO 100, ống kính F2.0), nhằm lấy nét tự động chính xác và đáng tin cậy ngay cả khi thiếu sáng.
Ghi lại khoảnh khắc trước khi nhả nút chụp với Pre-Capture
Bắt trọn khoảnh khắc quyết định dù nó đã trôi qua. Với tính năng này, bạn chỉ cần nhấn nửa chừng nút chụp để lấy nét và máy ảnh sẽ chụp một loạt ảnh, bắt đầu từ tối đa một giây trước khi nút chụp được nhả hoàn toàn.
Tăng tốc để chụp cảnh hành động quan trọng
Chỉ cần nhấn nút Tăng tốc chụp liên tục để tạm thời thay đổi tốc độ chụp liên tục bất cứ lúc nào trong khi chụp liên tục. Ví dụ: bạn có thể chuyển ngay từ tốc độ chụp liên tục tiêu chuẩn sang tốc độ cao hơn khi khoảnh khắc quan trọng đến gần. Chức năng này có hiệu quả nhất khi bạn có thể dự đoán gần đúng thời điểm chụp ảnh mong muốn. Giờ đây, bạn còn có thể sử dụng nó ngay cả khi chụp từng khung hình.
Quay phim 4K 60p lấy mẫu dư từ 7K với khả năng đọc full cảm biến mà không cần ghép điểm ảnh
Bộ xử lý BIONZ XR2 và cảm biến Exmor RS mới cho phép đọc full cảm biến mà không cần ghép điểm ảnh khi bạn quay phim full-frame. Vì vậy, máy ảnh có thể nén gấp 3,3 lần dữ liệu cần cho chuẩn 4K (QFHD: 3840 x 2160) vào hình ảnh 4K 60p với độ chi tiết ngoạn mục, đồng thời giảm thiểu hiện tượng răng cưa và gợn sóng.
Ổn định vượt trội với chế độ Dynamic active Mode
Chế độ Dynamic active Mode bổ sung khả năng ổn định điện tử cho hệ thống ổn định quang học để tăng cường hiệu quả hơn nữa. Nhờ đó, độ ổn định được nâng cao xấp xỉ 30% so với khi chỉ dùng chế độ Active Mode, giúp bạn ghi lại hình ảnh ổn định, mượt mà ngay cả khi vừa chạy vừa cầm máy ảnh.
Tự động điều chỉnh bố cục nhờ tính năng Tự động căn khung hình
Sử dụng khả năng nhận dạng chủ thể dựa trên AI, tính năng Tự động căn khung hình sẽ tự động giữ chủ thể ở vị trí nổi bật trong lúc bạn quay phim, ngay cả khi máy ảnh đang đứng yên—lý tưởng để quay phỏng vấn, biểu diễn âm nhạc, nấu ăn và hơn thế nữa. Bạn cũng có thể đặt thời điểm bắt đầu Tự động căn khung hình, kích thước của chủ thể trong khung hình và tốc độ theo dõi. [1] Màn hình LCD [2] Cảnh quay được ghi lại
S-Log3 hỗ trợ quy trình hậu kỳ
Đường cong gamma S-Log3 giúp duy trì hiệu ứng chuyển tông màu mượt mà, tự nhiên từ vùng tối sang vùng xám vừa (18% xám), cho phép bạn chỉnh màu dễ dàng hơn để đạt chất lượng hình ảnh cao ở khâu hậu kỳ. Máy ảnh còn hỗ trợ không gian màu S-Gamut3 và S-Gamut3.Cine. Bạn có thể nhập và sử dụng các tệp LUT của người dùng (.cube) thay cho các cấu hình ảnh cài đặt sẵn (PPLUT 1 đến 4) để có kết quả chỉnh màu cuối cùng. [1] Trước khi chỉnh màu [2] Đã chỉnh màu
Dễ dàng trích xuất ảnh tĩnh với Dấu cảnh quay
Hãy bật chức năng này trước khi quay, nhờ đó mọi khung hình mà bạn đánh Dấu cảnh quay trong lúc quay phim sẽ được tự động trích xuất và lưu lại dưới dạng ảnh tĩnh khi bạn quay xong. Bạn cũng có thể trích xuất và lưu bất kỳ khung hình nào khác dưới dạng ảnh tĩnh sau khi quay.
Thỏa sức quay chụp linh hoạt với màn hình 4 trục
Màn hình đa góc 4 trục có thể điều chỉnh lên trên 98°, xuống dưới 40° và sang ngang 180°, đồng thời có thể xoay tối đa 270° khi mở ra ngoài. Tấm màn hình cảm ứng loại 3.2 với 2,1 triệu điểm (tỷ lệ khung hình 3:2) có gam màu rộng và luôn hiển thị rõ nét ngay cả trong môi trường sáng chói. Tính năng [Monitor Low Bright] (Màn hình với độ sáng thấp) sẽ giảm độ sáng và hạn chế hao pin khi bạn không sử dụng máy ảnh trong một khoảng thời gian định trước.
Thiết kế tạo sự thoải mái
Máy ảnh α7 V đã được tinh chỉnh thiết kế để bạn dễ cầm nắm và thao tác hơn nhằm giảm thiểu tình trạng mỏi tay, đặc biệt là khi sử dụng ống kính chụp tele nặng hoặc quay chụp trong thời gian dài. Báng tay cầm nằm gọn trong lòng bàn tay bạn, còn vị trí và góc của nút chụp được thiết kế kỹ lưỡng để bạn tiếp cận dễ dàng.
Khung hợp kim ma nhê bền bỉ
Hợp kim ma nhê có trọng lượng nhẹ và độ cứng cao được sử dụng cho vỏ trên, vỏ trước, khung bên trong và vỏ sau. Báng tay cầm và vỏ trước được gia công thành một bộ phận thống nhất để đạt độ cứng cao, còn ngàm được gắn sáu vít để thêm chắc chắn. Thiết kế này mang lại độ bền tối đa khi bạn cần sử dụng nhiều loại ống kính lớn và nặng, như ống kính chụp siêu tele.
Tản nhiệt hiệu quả
Với khả năng tản nhiệt hiệu quả, bạn có thể quay video 4K 60p 4:2:0 8 bit liên tục trong xấp xỉ 90 phút. Bộ phận ổn định hình ảnh tích hợp một thành phần than chì hình chữ Σ (sigma) độc đáo, cho phép cảm biến hình ảnh, vốn là nguồn sinh nhiệt lớn bên trong thân máy ảnh, di chuyển tự do trong quá trình ổn định hình ảnh và dẫn nhiệt đi nơi khác để đạt hiệu quả tản nhiệt vượt trội.
Hai cổng USB Type-C®
Được nâng cấp từ model tiền nhiệm, máy ảnh α7 V có hai cổng USB Type-C hỗ trợ USB PD (Power Delivery), giúp bạn có thể kết nối bộ sạc tương thích hoặc pin di động để cấp điện hoặc sạc pin bên trong máy ảnh. Công suất cấp điện giờ đây cao gấp 3-4 lần so với model α7 IV. CỔNG 1 hỗ trợ chuẩn SuperSpeed USB 10 Gb/giây (USB 3.2) để sao lưu tốc độ cao và kết nối từ xa với PC, còn CỔNG 2 hỗ trợ chuẩn USB tốc độ cao 480 Mb/giây (USB 2.0) để giao tiếp qua USB.
Wi-Fi cải tiến để truyền dữ liệu không dây và kết nối từ xa
Wi-Fi tích hợp (IEEE 802.11ax) hỗ trợ công nghệ MIMO 2x2, đem đến khả năng giao tiếp không dây tốc độ cao vượt trội so với model α7 IV. Khả năng giao tiếp trên băng tần 5 GHz và 6 GHz mang lại tốc độ và độ ổn định tối đa với độ nhiễu cực thấp, phù hợp cho phóng viên tin tức và thể thao cần gửi dữ liệu ngay qua giao thức FTP, cũng như cho môi trường phòng thu.
Creators’ App
Ứng dụng điện thoại thông minh để truyền tải tệp, quay chụp từ xa, quản lý bộ nhớ trên đám mây và hơn thế nữa.
Imaging Edge Desktop
Ứng dụng máy tính để bàn giúp nâng cao chất lượng và hiệu quả của công việc sản xuất, như quay chụp từ xa và chỉnh sửa hình ảnh RAW (RAW development).
Camera Authenticity Solution (Giải pháp xác thực máy ảnh) (dịch vụ trả phí)
Nhằm giải quyết những lo ngại về hình ảnh giả mạo do AI tạo ra, hệ thống này xác minh tính xác thực của hình ảnh/video bằng siêu thông tin độc đáo từ máy ảnh và máy quay của Sony. Từ đó, hệ thống giúp xác nhận rằng hình ảnh được chụp bằng một máy ảnh cụ thể, nhận dạng chính xác chủ thể thật và đảm bảo tính minh bạch trong lịch sử chỉnh sửa theo định dạng C2PA.
Tìm hiểu thêm về Camera Authenticity Solution (Giải pháp xác thực máy ảnh)
Mục tiêu của Sony: không ảnh hưởng đến môi trường
Kế hoạch môi trường “Road to Zero” của Sony hướng tới mục tiêu đến năm 2050 thì sẽ không còn tác động đến môi trường nữa. Để đạt mục tiêu đó, chúng tôi không ngừng cải tiến từng công đoạn trong chu trình sản xuất và phân phối máy ảnh, máy quay và phụ kiện nhằm giảm thiểu áp lực lên môi trường, từ khâu phát triển đến sản xuất, đóng gói và vận chuyển.
Trợ năng tốt hơn cho tất cả người dùng
Tại Sony, chúng tôi muốn ai cũng có thể tận hưởng công nghệ hình ảnh kỹ thuật số. Máy ảnh α7 V được trang bị các tính năng trợ năng, chẳng hạn như trình phóng to menu và Trình đọc màn hình có thể đọc to nhiều mục menu khác nhau. Nhiều tính năng tiên tiến như Lấy nét tự động nhận dạng trong thời gian thực dựa trên AI đối với nhiều chủ thể, thao tác chạm trực quan để theo dõi chủ thể, v.v. sẽ mang niềm vui nhiếp ảnh và làm phim đến cho nhiều người dùng nhất có thể.
Ghi âm 32 bit float mang lại khả năng chỉnh sửa hậu kỳ linh hoạt
Bộ chuyển đổi XLR XLR-A4 tùy chọn cho phép ghi âm 96 kHz / 32 bit float. Tính năng này mang lại dải tần rộng thông qua Cổng kết nối phụ kiện đa năng (MI) Shoe™ có hỗ trợ giao diện âm thanh kỹ thuật số. Âm thanh chất lượng cao giúp bạn linh hoạt hơn trong quá trình chỉnh sửa.