Giá bán từ

73,400,000 VNĐ

2 Model
2 Model

Năm sản xuất

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại)

Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Thiết kế

Thiết kế

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Phụ kiện

Giá

Có gì trong hộp

Năm sản xuất

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

Chiều rộng chân đế

Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

Trọng lượng TV không có chân đế

Trọng lượng TV có chân đế

Trọng lượng TV có chân đế

Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

Chuẩn Wi-Fi

Ngõ vào Ethernet

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

Khả năng kết nối điện thoại thông minh

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

(Các) Ngõ vào RS-232C

Tổng các ngõ vào HDMI

HDCP

HDMI-CEC

MHL

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

Cổng USB

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

Hỗ trợ định dạng qua USB

Mã phát USB

Loại màn hình

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

Góc xem (X-Wide Angle)

Tương thích 3D

Loại đèn nền

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

Bộ xử lý hình ảnh

Tăng cường độ nét

Tăng cường màu sắc

Tăng cường độ tương phản

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

Hỗ trợ tín hiệu video

Chế độ hình ảnh

Công suất âm thanh

Loại loa

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

Đài FM

Xử lý âm thanh

Âm thanh vòm giả lập

Chế độ âm thanh

CHẾ ĐỘ LOA TRUNG TÂM CỦA TV

Hệ thống hoạt động

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

Ngôn ngữ hiển thị

Ngôn ngữ nhập văn bản

Thanh nội dung

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

Cửa hàng ứng dụng

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Tự động hiệu chỉnh với CalMAN®

Hình đôi

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

Xếp hạng mức năng lượng 

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

Sự hiện diện của dây dẫn 

Hàm lượng thủy ngân (mg)

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

Cảm biến ánh sáng

Màu khung

Thiết kế chân đế

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

Hệ thống truyền hình (Analog)

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

CI+

Phụ kiện tùy chọn

55” (139 cm)
KD-55A9F
55” (139 cm) 
KD-55A9F

Giá

73,400,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Chân để bàn
  • Dây nguồn AC
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thiết lập nhanh
  • IR Blaster
  • Pin
  • Điều khiển từ xa bằng giọng nói

Năm sản xuất

  • 2018

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 55 inch (54,6 inch)

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 138,8cm

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1228 x 711 x 86 mm

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1228 x 709 x 320 mm

Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

  • -

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1460 x 839 x 198 mm

Chiều rộng chân đế

  • Xấp xỉ 397 mm

Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

  • 400 x 200 mm

Trọng lượng TV không có chân đế

  • Xấp xỉ 23,8 kg

Trọng lượng TV có chân đế

  • Xấp xỉ 30,0 kg

Trọng lượng TV có chân đế

  • -

Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

  • Xấp xỉ 38 kg

Chuẩn Wi-Fi

  • Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac được chứng nhận

Ngõ vào Ethernet

  • 1 (dưới cùng)

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

  • Phiên bản 4.2; HID (khả năng kết nối chuột/bàn phím)/HOGP (khả năng kết nối với thiết bị Điện năng thấp)/SPP (Cấu hình cổng nối tiếp)/A2DP (âm thanh nổi) /AVRCP (điều khiển từ xa AV)

Khả năng kết nối điện thoại thông minh

  • Chromecast built-in
  • Video & TV SideView (iOS/Android)

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

  • 1(phía dưới)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

  • Không

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

  • Không

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

  • 1 (dưới cùng)

(Các) Ngõ vào RS-232C

  • Không

Tổng các ngõ vào HDMI

  • 4 (1 ở cạnh bên, 3 ở phía dưới)

HDCP

  • HDCP 2.3 (dành cho HDMI™1/2/3/4)

HDMI-CEC

MHL

  • Không

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

  • Có(eARC)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

  • 1 (dưới cùng)

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

  • Tai nghe/có
  • Âm thanh/-

Cổng USB

  • 2 (Mặt dưới)/1 (Mặt bên)

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

  • Không

Hỗ trợ định dạng qua USB

  • FAT16/FAT32/exFAT/NTFS

Mã phát USB

  • MPEG1:MPEG1/MPEG2PS:MPEG2/MPEG2TS(HDV,AVCHD):MPEG2,AVC/MP4(XAVC S):AVC,MPEG4,HEVC/AVI:Xvid,MotionJpeg/ASF(WMV):VC1/MOV:AVC,MPEG4,MotionJpeg/MKV:Xvid,AVC,MPEG4,VP8.HEVC/WEBM:VP8/3GPP:MPEG4,AVC/MP3/ASF(WMA)/WAV/MP4AAC/FLAC/JPEG;WEBM:VP9/AC4/ogg/AAC/ARW(Chỉ màn hình cảm ứng)

Loại màn hình

  • OLED

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

  • 3840 x 2160

Góc xem (X-Wide Angle)

  • -

Tương thích 3D

  • Không

Loại đèn nền

  • -

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

  • -

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

  • Có (HDR10, HLG, DolbyVision)

Bộ xử lý hình ảnh

  • Bộ xử lý hình ảnh X1™ Ultimate

Tăng cường độ nét

  • 4K X-Reality™ PRO
  • Dual database processing
  • Object-based Super Resolution

Tăng cường màu sắc

  • Công nghệ hiển thị TRILUMINOS™ Display
  • Công nghệ Live Colour™
  • Công nghệ phân tích màu sắc Precision Colour Mapping
  • Super Bit Mapping™ 4K HDR

Tăng cường độ tương phản

  • Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer
  • Object-based HDR remaster
  • Pixel Contrast Booster

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

  • Motionflow™ XR

Hỗ trợ tín hiệu video

  • Tín hiệu HDMI™: 4096 x 2160p (24, 50, 60 Hz), 3840 x 2160p (24, 25, 30, 50, 60 Hz), 1080p (30, 50, 60, 100,120 Hz), 1080/24p, 1080i (50,60 Hz), 720p (30,50,60 Hz), 720/24p, 576p, 480p

Chế độ hình ảnh

  • Sống động,Tiêu chuẩn,Rạp chiếu phim,Game,Đồ họa,Ảnh,Tùy chỉnh,Netflix đã hiệu chỉnh

Công suất âm thanh

  • 13W+13W+13W+13W+13W+13W+10W+10W

Loại loa

  • Acoustic Surface Audio+™ (Bộ truyền động+Loa subwoofer)

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

  • Dolby™ Digital, Dolby™ Digital Plus, Dolby™ Pulse, Dolby™ AC-4

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

  • Âm thanh vòm kỹ thuật số DTS

Đài FM

  • Không

Xử lý âm thanh

  • Không

Âm thanh vòm giả lập

  • S-Force Front Surround

Chế độ âm thanh

  • Tiêu chuẩn,Hội thoại,Rạp chiếu phim,Âm nhạc,Thể thao,Dolby Audio

CHẾ ĐỘ LOA TRUNG TÂM CỦA TV

Hệ thống hoạt động

  • Android™

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

  • 16GB

Ngôn ngữ hiển thị

  • TIẾNG ANH/TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ/TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ/TIẾNG AFRIKAANS/TIẾNG Ả RẬP/TIẾNG INDONESIA/TIẾNG BA TƯ/TIẾNG SWAHILI/TIẾNG THÁI/TIẾNG VIỆT/TIẾNG ZULU/TIẾNG PHÁP/TIẾNG BỒ ĐÀO NHA/TIẾNG NGA/TIẾNG BENGAL/TIẾNG GUJARAT/TIẾNG HINDI/TIẾNG KANNADA/TIẾNG MALAYALAM/TIẾNG MARATHI/TIẾNG PANJABI/TIẾNG TAMIL/TIẾNG TELUGU

Ngôn ngữ nhập văn bản

  • TIẾNG BUNGARY / TIẾNG CATALAN / TIẾNG CROATIA / TIẾNG SÉC / TIẾNG ĐAN MẠCH / TIẾNG HÀ LAN / TIẾNG ANH / TIẾNG ESTONIA / TIẾNG PHẦN LAN / TIẾNG PHÁP / TIẾNG ĐỨC / TIẾNG HY LẠP / TIẾNG HUNGARY / TIẾNG Ý / TIẾNG LATVIA / TIẾNG LITVA / TIẾNG NA UY / TIẾNG BA LAN / TIẾNG BỒ ĐÀO NHA / TIẾNG RUMANI / TIẾNG NGA / TIẾNG SLOVAKIA / TIẾNG SLOVENIA / TIẾNG TÂY BAN NHA / TIẾNG THỤY ĐIỂN / TIẾNG THỔ NHĨ KỲ / TIẾNG UKRAINA / TIẾNG THÁI / TIẾNG VIỆT / TIẾNG Ả RẬP / TIẾNG BA TƯ / TIẾNG NHẬT / TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ / TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ

Thanh nội dung

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

  • (Tìm kiếm bằng giọng nói) Có/(Mic tích hợp) Có

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

  • Vewd

Cửa hàng ứng dụng

  • Có (Cửa hàng Google Play)

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Tự động hiệu chỉnh với CalMAN®

Hình đôi

  • Không

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

  • (Analog) -
  • (Kỹ thuật số) Phụ đề

Xếp hạng mức năng lượng 

  • -

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 138,8cm

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 55 inch (54,6 inch)

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

  • 380W

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

  • -

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

  • 0,5W

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

  • -

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

  • -

Sự hiện diện của dây dẫn 

  • Không

Hàm lượng thủy ngân (mg)

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

  • -

Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

  • -

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

  • 50/60 Hz
  • Dòng xoay chiều 110-240 V

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

  • -

Cảm biến ánh sáng

Màu khung

  • Màu đen

Thiết kế chân đế

  • -

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Kỹ thuật số/Analog)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

  • -

Hệ thống truyền hình (Analog)

  • B/G,D/K,I,M

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

  • 45,25 MHz - 863,25 MHz (Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

  • DVB-T/T2

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

  • VHF/UHF (Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực)

Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

  • -

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

  • -

CI+

  • -

Phụ kiện tùy chọn

  • Giá treo tường (SU-WL450 (Hạn chế tiếp cận đầu nối)) Tùy thuộc vào lựa chọn theo quốc gia
65” (164 cm)
KD-65A9F
65” (164 cm) 
KD-65A9F

Giá

110,900,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Chân để bàn
  • Dây nguồn AC
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thiết lập nhanh
  • IR Blaster
  • Pin
  • Điều khiển từ xa bằng giọng nói

Năm sản xuất

  • 2018

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 65 inch (64,5 inch)

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 163,9 cm

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1449 x 835 x 86 mm

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1449 x 832 x 320 mm

Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

  • -

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1592 x 961 x 198 mm

Chiều rộng chân đế

  • Xấp xỉ 397 mm

Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

  • 400 x 200 mm

Trọng lượng TV không có chân đế

  • Xấp xỉ 27,2 kg

Trọng lượng TV có chân đế

  • Xấp xỉ 35,6 kg

Trọng lượng TV có chân đế

  • -

Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

  • Xấp xỉ 45 kg

Chuẩn Wi-Fi

  • Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac được chứng nhận

Ngõ vào Ethernet

  • 1 (dưới cùng)

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

  • Phiên bản 4.2; HID (khả năng kết nối chuột/bàn phím)/HOGP (khả năng kết nối với thiết bị Điện năng thấp)/SPP (Cấu hình cổng nối tiếp)/A2DP (âm thanh nổi) /AVRCP (điều khiển từ xa AV)

Khả năng kết nối điện thoại thông minh

  • Chromecast built-in
  • Video & TV SideView (iOS/Android)

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

  • 1(phía dưới)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

  • Không

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

  • Không

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

  • 1 (dưới cùng)

(Các) Ngõ vào RS-232C

  • Không

Tổng các ngõ vào HDMI

  • 4 (1 ở cạnh bên, 3 ở phía dưới)

HDCP

  • HDCP 2.3 (dành cho HDMI™1/2/3/4)

HDMI-CEC

MHL

  • Không

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

  • Có(eARC)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

  • 1 (dưới cùng)

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

  • Tai nghe/có
  • Âm thanh/-

Cổng USB

  • 2 (Mặt dưới)/1 (Mặt bên)

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

  • Không

Hỗ trợ định dạng qua USB

  • FAT16/FAT32/exFAT/NTFS

Mã phát USB

  • MPEG1:MPEG1/MPEG2PS:MPEG2/MPEG2TS(HDV,AVCHD):MPEG2,AVC/MP4(XAVC S):AVC,MPEG4,HEVC/AVI:Xvid,MotionJpeg/ASF(WMV):VC1/MOV:AVC,MPEG4,MotionJpeg/MKV:Xvid,AVC,MPEG4,VP8.HEVC/WEBM:VP8/3GPP:MPEG4,AVC/MP3/ASF(WMA)/WAV/MP4AAC/FLAC/JPEG;WEBM:VP9/AC4/ogg/AAC/ARW(Chỉ màn hình cảm ứng)

Loại màn hình

  • OLED

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

  • 3840 x 2160

Góc xem (X-Wide Angle)

  • -

Tương thích 3D

  • Không

Loại đèn nền

  • -

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

  • -

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

  • Có (HDR10, HLG, DolbyVision)

Bộ xử lý hình ảnh

  • Bộ xử lý hình ảnh X1™ Ultimate

Tăng cường độ nét

  • 4K X-Reality™ PRO
  • Dual database processing
  • Object-based Super Resolution

Tăng cường màu sắc

  • Công nghệ hiển thị TRILUMINOS™ Display
  • Công nghệ Live Colour™
  • Công nghệ phân tích màu sắc Precision Colour Mapping
  • Super Bit Mapping™ 4K HDR

Tăng cường độ tương phản

  • Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer
  • Object-based HDR remaster
  • Pixel Contrast Booster

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

  • Motionflow™ XR

Hỗ trợ tín hiệu video

  • Tín hiệu HDMI™: 4096 x 2160p (24, 50, 60 Hz), 3840 x 2160p (24, 25, 30, 50, 60 Hz), 1080p (30, 50, 60, 100,120 Hz), 1080/24p, 1080i (50,60 Hz), 720p (30,50,60 Hz), 720/24p, 576p, 480p

Chế độ hình ảnh

  • Sống động,Tiêu chuẩn,Rạp chiếu phim,Game,Đồ họa,Ảnh,Tùy chỉnh,Netflix đã hiệu chỉnh

Công suất âm thanh

  • 13W+13W+13W+13W+13W+13W+10W+10W

Loại loa

  • Acoustic Surface Audio+™ (Bộ truyền động+Loa subwoofer)

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

  • Dolby™ Digital, Dolby™ Digital Plus, Dolby™ Pulse, Dolby™ AC-4

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

  • Âm thanh vòm kỹ thuật số DTS

Đài FM

  • Không

Xử lý âm thanh

  • Không

Âm thanh vòm giả lập

  • S-Force Front Surround

Chế độ âm thanh

  • Tiêu chuẩn,Hội thoại,Rạp chiếu phim,Âm nhạc,Thể thao,Dolby Audio

CHẾ ĐỘ LOA TRUNG TÂM CỦA TV

Hệ thống hoạt động

  • Android™

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

  • 16GB

Ngôn ngữ hiển thị

  • TIẾNG ANH/TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ/TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ/TIẾNG AFRIKAANS/TIẾNG Ả RẬP/TIẾNG INDONESIA/TIẾNG BA TƯ/TIẾNG SWAHILI/TIẾNG THÁI/TIẾNG VIỆT/TIẾNG ZULU/TIẾNG PHÁP/TIẾNG BỒ ĐÀO NHA/TIẾNG NGA/TIẾNG BENGAL/TIẾNG GUJARAT/TIẾNG HINDI/TIẾNG KANNADA/TIẾNG MALAYALAM/TIẾNG MARATHI/TIẾNG PANJABI/TIẾNG TAMIL/TIẾNG TELUGU

Ngôn ngữ nhập văn bản

  • TIẾNG BUNGARY / TIẾNG CATALAN / TIẾNG CROATIA / TIẾNG SÉC / TIẾNG ĐAN MẠCH / TIẾNG HÀ LAN / TIẾNG ANH / TIẾNG ESTONIA / TIẾNG PHẦN LAN / TIẾNG PHÁP / TIẾNG ĐỨC / TIẾNG HY LẠP / TIẾNG HUNGARY / TIẾNG Ý / TIẾNG LATVIA / TIẾNG LITVA / TIẾNG NA UY / TIẾNG BA LAN / TIẾNG BỒ ĐÀO NHA / TIẾNG RUMANI / TIẾNG NGA / TIẾNG SLOVAKIA / TIẾNG SLOVENIA / TIẾNG TÂY BAN NHA / TIẾNG THỤY ĐIỂN / TIẾNG THỔ NHĨ KỲ / TIẾNG UKRAINA / TIẾNG THÁI / TIẾNG VIỆT / TIẾNG Ả RẬP / TIẾNG BA TƯ / TIẾNG NHẬT / TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ / TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ

Thanh nội dung

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

  • (Tìm kiếm bằng giọng nói) Có/(Mic tích hợp) Có

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

  • Vewd

Cửa hàng ứng dụng

  • Có (Cửa hàng Google Play)

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Tự động hiệu chỉnh với CalMAN®

Hình đôi

  • Không

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

  • (Analog) -
  • (Kỹ thuật số) Phụ đề

Xếp hạng mức năng lượng 

  • -

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 163,9 cm

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 65 inch (64,5 inch)

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

  • 500W

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

  • -

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

  • 0,5W

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

  • -

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

  • -

Sự hiện diện của dây dẫn 

  • Không

Hàm lượng thủy ngân (mg)

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

  • -

Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

  • -

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

  • 50/60 Hz
  • Dòng xoay chiều 110-240 V

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

  • -

Cảm biến ánh sáng

Màu khung

  • Màu đen

Thiết kế chân đế

  • -

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Kỹ thuật số/Analog)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

  • -

Hệ thống truyền hình (Analog)

  • B/G,D/K,I,M

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

  • 45,25 MHz - 863,25 MHz (Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

  • DVB-T/T2

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

  • VHF/UHF (Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực)

Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

  • -

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

  • -

CI+

  • -

Phụ kiện tùy chọn

  • Giá treo tường (SU-WL450 (Hạn chế tiếp cận đầu nối)) Tùy thuộc vào lựa chọn theo quốc gia

Các tính năng

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

TV OLED

Cảm giác chân thực với màu đen sâu và màu sắc thật tự nhiên. Trên 8 triệu điểm ảnh tự phát sáng được điều khiển độc lập và chính xác nhờ Bộ xử lý hình ảnh X1™ Ultimate. TV 4K OLED HDR của Sony tạo ra độ tương phản trang nhã, chưa từng có.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Bộ xử lý hình ảnh X1™ Ultimate

Với công suất xử lý chưa từng có, Bộ xử lý hình ảnh X1™ Ultimate phát hiện hàng trăm đối tượng khác nhau trên màn hình và tăng cường độ sáng, chi tiết và màu sắc một cách thông minh để mọi thứ bạn xem trở nên rõ ràng, sáng sủa và vô cùng trung thực.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Pixel Contrast Booster™: Tối đa hóa độ tương phản OLED ở mọi màu sắc 

Với sức mạnh của Bộ xử lý hình ảnh X1™ Ultimate, chiếc TV có chất lượng hình ảnh xuất sắc này kết hợp sắc đen sâu thẳm cùng màu tự nhiên của OLED với Pixel Contrast Booster™ để cải thiện độ tương phản màu trong nền có độ sáng cao. Mọi thứ bạn xem sẽ trở nên chân thực với chi tiết đẹp và màu sắc sống động.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Công nghệ Acoustic Surface Audio+™

Với Acoustic Surface Audio+™, bạn sẽ được trải nghiệm âm thanh đến từ nhiều hướng giống như trong khán phòng hòa nhạc. Ba bộ truyền động cùng hai loa subwoofer mạnh mẽ cho âm thanh đa chiều để bạn đắm chìm trong trải nghiệm giải trí hoàn toàn mới. 

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Chế độ loa trung tâm của TV: Vật trang trí trung tâm phát ra âm thanh hấp dẫn

Sử dụng BRAVIA làm loa trung tâm để nghe lời thoại, giọng hát và tiếng nhạc cụ với độ rõ nét ấn tượng. Chỉ cần kết nối hệ thống rạp hát tại nhà của bạn để mở ra một trải nghiệm điện ảnh chìm đắm như thật.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Công nghệ hiển thị TRILUMINOS™ Display: Nhiều màu sắc hơn, rực rỡ hơn

Tận hưởng những màu sắc sống động chân thực xung quanh bạn. Công nghệ hiển thị TRILUMINOS phân tích màu sắc từ một bảng màu rộng hơn, tái tạo trung thực mọi màu sắc cùng các sắc thái đậm nhạt.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Khám phá từng chi tiết với công nghệ 4K X-Reality™ PRO

Với 4K X-Reality PRO, mọi hình ảnh được nâng cấp lên gần hơn với chất lượng 4K, cho độ rõ nét ấn tượng. Hình ảnh được tăng độ sắc nét và tinh chỉnh ngay trong thời gian thực, để từng trang sách và kiến trúc của thư viện hiện lên thật chi tiết.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Khám phá trải nghiệm giải trí 4K HDR đầy cảm xúc

Chiếc TV có chất lượng hình ảnh tốt nhất này cho bạn niềm vui xem phim và chơi game với chất lượng 4K HDR. TV tương thích với nhiều định dạng HDR, trong đó có HDR 10, Hybrid Log-Gamma và Dolby Vision™.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Biến đổi trải nghiệm xem với Dolby Vision™

Cho cảnh vật sống động như thật với những điểm nhấn ấn tượng, bóng tối sâu hơn và màu sắc rực rỡ. Dolby Vision là một giải pháp HDR tạo nên trải nghiệm điện ảnh lôi cuốn, chìm đắm ngay tại nhà bạn.  

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Trải nghiệm chơi game HDR với PlayStation®

TV 4K HDR của Sony là sự kết hợp hoàn hảo cho PlayStation®4 và PlayStation®4 Pro. Đắm mình trong trải nghiệm chơi game cực nhạy và thú vị với đồ họa sống động và màu sắc rực rỡ. Những game bạn yêu thích trở nên sống động như thật với chất lượng hình ảnh tuyệt vời.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Bạn chỉ cần cất lời và khám phá thế giới mới thật rảnh tay

Tìm mọi nội dung giải trí bạn yêu thích, chỉ cần ra lệnh bằng giọng nói với màn hình. Với tính năng điều khiển bằng giọng nói tiên tiến, chiếc TV Android này sẽ giúp bạn tận hưởng các bộ phim và chương trình giải trí từ nhiều ứng dụng hoặc truyền phát trong nháy mắt mà không cần chạm tay vào điều khiển.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Netflix đề xuất TV này

Tận hưởng trải nghiệm phát trực tiếp tốt hơn với TV do Netflix giới thiệu. TV được Netflix đề xuất vì có hiệu suất cao, các tính năng thông minh tiên tiến và khả năng truy cập ứng dụng dễ dàng. 

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Phía sau thông thoáng

Dễ dàng quản lý toàn bộ dây cáp, cất giấu tiện lợi bên dưới vỏ.  

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Dễ dàng treo tường

Tấm màn hình siêu mỏng cho phép gắn TV lên tường dễ dàng. 

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Cho diện tích vùng xem tối đa

Màn hình được viền bằng khung nhôm mỏng ở 4 cạnh, cho diện tích vùng xem tối đa.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Được thiết kế để hoàn toàn tập trung vào màn hình

Thân máy không có chân đế cho phép bạn tập trung vào màn hình và không bị phân tâm.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Motionflow™ XR đảm bảo cho hành động được uyển chuyển

Tận hưởng các chi tiết mượt mà và sắc nét ngay cả trong các cảnh chuyển động nhanh với Motionflow™ XR. Công nghệ tiên tiến này giúp tạo ra và chèn thêm khung hình vào giữa các khung hình ban đầu. Công nghệ này so sánh các yếu tố trực quan chính trên các khung hình liên tiếp rồi tính toán từng khoảnh khắc hành động trong các cảnh phim. Một số model còn có tính năng chèn khung tối, mang lại màu sắc điện ảnh chân thật và không bị mờ.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Object-based Super Resolution

Công nghệ Object-based Super Resolution trong TV của chúng tôi có khả năng phát hiện từng đối tượng trong một hình ảnh và giữ nguyên chi tiết trên màn hình. Nhờ đó, hàng trăm đối tượng được xác định và tăng cường độ phân giải để cho hình ảnh có độ chính xác và chi tiết cực cao.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Object-based HDR remaster

Với tính năng Object-based HDR remaster, màu sắc của từng chủ thể trên màn hình được phân tích, sau đó độ tương phản mới được điều chỉnh, không như hầu hết TV chỉ điều chỉnh độ tương phản theo một đường cong độ tương phản từ đen sang trắng. Vì từng chủ thể được cải thiện riêng nên TV này có thể tái tạo độ sâu lớn hơn, kết cấu chi tiết hơn và hình ảnh trung thực hơn.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Super Bit Mapping™ 4K HDR

Có hàng nghìn tông màu, sắc thái và cách thức chuyển tông màu ánh sáng khi hoàng hôn buông xuống. Super Bit Mapping 4K HDR đem lại hiệu quả hiển thị tuyệt vời. Tính năng này tạo nên chất lượng hình ảnh mượt mà, tự nhiên cho TV 4K, không có hiện tượng “phân dải” như trên các TV khác.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Dual database processing

Một cơ sở dữ liệu được dùng để làm ảnh trong hơn, giảm nhiễu trên màn hình. Cơ sở dữ liệu còn lại được dùng để nâng cấp độ phân giải, cải thiện độ rõ nét. Hai cơ sở dữ liệu cải thiện hình ảnh mạnh mẽ này phối hợp cùng nhau để cải thiện từng điểm ảnh trong thời gian thực một cách linh hoạt. Mỗi cơ sở dữ liệu có hàng chục nghìn điểm tham chiếu, là thành quả đúc rút sau nhiều năm sáng tạo nội dung cho TV và phim ảnh của chúng tôi.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Rung mờ tối thiểu, sắc nét tối đa

Độ mờ rất thấp ngay cả trong những cảnh chuyển động nhanh, cho bạn thưởng thức hình ảnh mượt mà với độ rõ nét vượt trội. Mỗi điểm ảnh trên màn hình OLED có thể chuyển từ tối sang sáng chỉ trong tích tắc. 

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Hình ảnh tuyệt vời ở mọi góc độ

Xem hình ảnh sáng rõ từ mọi góc nhìn. Với màn hình OLED, bạn có thể quây quần cùng cả gia đình và giải trí từng thước phim mãn nhãn. 

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Hãy nói những gì mà bạn muốn xem với chức năng tìm kiếm bằng giọng nói

Tiết kiệm thời gian tìm kiếm để xem được nhiều hơn. Chức năng tìm kiếm bằng giọng nói trên Android TV™ mang đến cho bạn sức mạnh tìm kiếm của Google, cho phép bạn tìm kiếm nội dung qua các dịch vụ khác nhau mà không cần nhập ký tự vất vả và mất thời gian. Bạn cũng có thể xem các gợi ý; như khi tìm các "bộ phim hài lãng mạn", bạn sẽ có một danh sách phù hợp để lựa chọn. 

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Chromecast built-in: Tương thích tuyệt vời với các thiết bị khác

BRAVIA™ tích hợp Chromecast built-in cho phép bạn dễ dàng truyền nội dung giải trí ưa thích như YouTube™ hoặc Netflix từ thiết bị cá nhân lên màn hình BRAVIA™ tuyệt đẹp. Bạn có thể truyền nội dung từ thiết bị Android™, thiết bị iOS™ hoặc máy tính xách tay. 

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Google Play™: Thế giới nội dung và ứng dụng giải trí

Khám phá các bộ phim, chương trình TV, trò chơi và nhiều nội dung khác từ Google Play™. Trải nghiệm kho ứng dụng khổng lồ và không ngừng gia tăng trên TV của bạn theo phong cách hoàn toàn mới.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Clear Phase mang đến tần số mượt mà và cân bằng

BRAVIA™ sử dụng một model máy tính mạnh mẽ để phân tích và bù trừ cho những phản hồi thiếu chính xác của loa. Chức năng này được thực hiện bằng cách 'lấy mẫu' tần số loa với độ chính xác cao hơn. Thông tin được phản hồi trở lại để loại bỏ các mức âm cao nhất hoặc thấp nhất trong phản hồi tự nhiên của loa - mang lại âm thanh trong và tự nhiên thậm chí còn tái tạo được tất cả các tần số.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Cinematic S-Force Front Surround

Hãy tận hưởng âm tần say mê đưa bạn đắm chìm vào trung tâm của hành động. S-Force PRO Front Surround mô phỏng cách não bộ tương quan với các nguồn âm thanh để tạo ra âm lượng, độ trễ và phổ sóng âm thích hợp chỉ bằng cách sử dụng các kênh loa trái và phải. Với kỹ thuật mô phỏng tự nhiên các trường âm thanh ba chiều, bạn sẽ được thưởng thức âm thanh phong phú có độ trung thực cao trong một vùng nghe rộng hơn.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Khả năng kết nối BLUETOOTH® 

Kết nối thiết bị tương thích BLUETOOTH® với TV để giải trí không dây thật dễ dàng. Ghép nối tai nghe Bluetooth với BRAVIA để thưởng thức các chương trình TV và nghe nhạc ở nơi bạn thích - không lo bị quấy rầy hay gián đoạn. 

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Bộ phát IR – kiểm soát tất cả bằng một điều khiển từ xa

Bộ phát tia hồng ngoại (IR) cho phép bạn điều khiển các thiết bị khác trong nhà bằng điều khiển từ xa của TV Sony. Bạn có thể sử dụng phụ kiện này để điều khiển Bộ chuyển tín hiệu (hộp cáp) bằng bộ điều khiển từ xa của TV.

Ảnh của A9F | MASTER Series | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | TV Android

Chất lượng phòng thu với Chế độ Netflix đã hiệu chỉnh

Chế độ này được phát triển riêng để bạn tận hưởng các chương trình gốc của Netflix và cho chất lượng hình ảnh giống như của màn hình theo dõi tại phim trường ngay trên TV. Với Chế độ Netflix đã hiệu chỉnh, ý đồ và tầm nhìn của tác giả được giữ nguyên vẹn.