Giá bán từ

44,900,000 VNĐ

3 Model
3 Model

Năm sản xuất

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại)

Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại)

Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Thiết kế

Thiết kế

Thiết kế

Thiết kế

Thiết kế

Thiết kế

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Trợ năng

Trợ năng

Trợ năng

Trợ năng

Trợ năng

Trợ năng

Phụ kiện

Giá

Có gì trong hộp

Năm sản xuất

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

KÍCH CỠ MÀN HÌNH (CM, TÍNH THEO ĐƯỜNG CHÉO)

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

KÍCH THƯỚC TV KÈM CHÂN (BỐ TRÍ KIỂU CHUẨN) (R x C x D)

KÍCH THƯỚC TV KÈM CHÂN (BỐ TRÍ KIỂU HẸP) (R x C x D)

KÍCH THƯỚC TV KÈM CHÂN (BỐ TRÍ KIỂU ĐẶT LOA THANH) (R x C x D)

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

CHIỀU RỘNG CHÂN ĐẾ (BỐ TRÍ KIỂU CHUẨN)

CHIỀU RỘNG CHÂN ĐẾ (BỐ TRÍ KIỂU HẸP)

CHIỀU RỘNG CHÂN ĐẾ (BỐ TRÍ KIỂU ĐẶT LOA THANH)

Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

Trọng lượng TV không có chân đế

Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

Chuẩn Wi-Fi

Ngõ vào Ethernet

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

CHROMECAST BUILT-IN

APPLE AIRPLAY

APPLE HOMEKIT

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

(Các) Ngõ vào RS-232C

Tổng các ngõ vào HDMI

HDCP

HDMI-CEC

Các đặc điểm được định rõ trong HDIM2.1

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

Tần số quét biến đổi (VRR)

Chế độ độ trễ thấp tự động (ALLM)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

Ngõ ra tai nghe

Ngõ ra âm thanh

Ngõ ra loa subwoofer

Cổng USB

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

Hỗ trợ định dạng qua USB

Mã phát USB

Loại màn hình

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

Góc xem (X-Wide Angle)

Loại đèn nền

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

Bộ xử lý hình ảnh

Tăng cường độ nét

Tăng cường màu sắc

Tăng cường độ tương phản

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

Hỗ trợ tín hiệu video

Chế độ hình ảnh

CẢM BIẾN

NETFLIX CALIBRATED MODE

Công suất âm thanh

Loại loa

Cấu hình loa

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

HIỆU CHỈNH TỰ ĐỘNG ÂM THANH

VOICE ZOOM

Đài FM

Xử lý âm thanh

Âm thanh vòm giả lập

Chế độ âm thanh

Hệ thống hoạt động

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

Ngôn ngữ hiển thị

Ngôn ngữ nhập văn bản

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

CÔNG TẮC MIC TÍCH HỢP SẴN

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

Cửa hàng ứng dụng

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Tự động hiệu chỉnh với CalMAN®

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

KÍCH CỠ MÀN HÌNH (CM, TÍNH THEO ĐƯỜNG CHÉO)

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

Sự hiện diện của dây dẫn 

Hàm lượng thủy ngân (mg)

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

THÂN THIỆN VỚI MÔI TRƯỜNG

THIẾT KẾ VIỀN

MÀU VIỀN

Thiết kế chân đế

MÀU CHÂN ĐẾ

VỊ TRÍ CHÂN ĐẾ

ĐIỀU KHIỂN TỪ XA

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

Hệ thống truyền hình (Analog)

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

CI+

Trình đọc màn hình

Mô tả bằng âm thanh (phím Âm thanh)

Phụ đề

Phóng to chữ

Lối tắt trợ năng

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

Phụ kiện tùy chọn

55” (139 cm)
XR-55A80J
55” (139 cm) 
XR-55A80J

Giá

44,900,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Chân để bàn
  • Dây nguồn AC
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thiết lập nhanh
  • Pin
  • Điều khiển từ xa bằng giọng nói

Năm sản xuất

  • 2021

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 55 inch (54,6 inch)

KÍCH CỠ MÀN HÌNH (CM, TÍNH THEO ĐƯỜNG CHÉO)

  • 139 cm

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1227 x 712 x 53 mm

KÍCH THƯỚC TV KÈM CHÂN (BỐ TRÍ KIỂU CHUẨN) (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1227 x 735 x 330 mm

KÍCH THƯỚC TV KÈM CHÂN (BỐ TRÍ KIỂU HẸP) (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1227 x 735 x 330 mm

KÍCH THƯỚC TV KÈM CHÂN (BỐ TRÍ KIỂU ĐẶT LOA THANH) (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1227 x 784 x 330 mm

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1354 x 839 x 186 mm

CHIỀU RỘNG CHÂN ĐẾ (BỐ TRÍ KIỂU CHUẨN)

  • Xấp xỉ 1034 mm

CHIỀU RỘNG CHÂN ĐẾ (BỐ TRÍ KIỂU HẸP)

  • Xấp xỉ 692 mm

CHIỀU RỘNG CHÂN ĐẾ (BỐ TRÍ KIỂU ĐẶT LOA THANH)

  • Xấp xỉ 1036 mm

Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

  • 300 x 300 mm

Trọng lượng TV không có chân đế

  • Xấp xỉ 17,8 kg

Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

  • Xấp xỉ 25 kg

Chuẩn Wi-Fi

  • Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac được chứng nhận

Ngõ vào Ethernet

  • 1 (Phía dưới)

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

  • phiên bản 4.2; HID (khả năng kết nối chuột/bàn phím)/HOGP (khả năng kết nối với thiết bị Điện năng thấp)/SPP (Cấu hình cổng nối tiếp)/A2DP (âm thanh nổi) /AVRCP (điều khiển từ xa AV)

CHROMECAST BUILT-IN

APPLE AIRPLAY

APPLE HOMEKIT

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Phía dưới)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

  • Không

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

  • Không

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

  • Kết hợp với Ngõ vào loa S-Center x1(Bên cạnh, Giắc cắm mini)

(Các) Ngõ vào RS-232C

  • Không

Tổng các ngõ vào HDMI

  • 4 (1 ở cạnh bên, 3 ở phía dưới)

HDCP

  • HDCP 2.3 (dành cho HDMI™1/2/3/4)

HDMI-CEC

Các đặc điểm được định rõ trong HDIM2.1

  • 4K120/eARC/VRR/ALLM

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

  • Có (eARC/ARC)

Tần số quét biến đổi (VRR)

  • Có (cho HDMI™3/4)

Chế độ độ trễ thấp tự động (ALLM)

  • Có (cho HDMI™3/4)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

  • 1 (Phía dưới)

Ngõ ra tai nghe

  • 1 (bên cạnh)

Ngõ ra âm thanh

  • -

Ngõ ra loa subwoofer

  • -

Cổng USB

  • 2 (Cạnh bên)/1 (Phía dưới)

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

  • Không

Hỗ trợ định dạng qua USB

  • FAT16/FAT32/exFAT/NTFS

Mã phát USB

  • MPEG1:MPEG1/MPEG2PS:MPEG2/MPEG2TS(HDV,AVCHD):MPEG2,AVC/MP4(XAVC S):AVC,MPEG4,HEVC/AVI:Xvid,MotionJpeg/ASF(WMV):VC1/MOV:AVC,MPEG4,MotionJpeg/MKV:Xvid,AVC,MPEG4,VP8.HEVC/WEBM:VP8/3GPP:MPEG4,AVC/MP3/ASF(WMA)/LPCM/WAV/MP4AAC/FLAC/JPEG;WEBM:VP9/AC4/ogg/AAC/ARW(Chỉ màn hình cảm ứng)

Loại màn hình

  • OLED

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

  • 3840 x 2160

Góc xem (X-Wide Angle)

  • -

Loại đèn nền

  • -

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

  • -

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

  • Có (HDR10, HLG, Dolby Vision)

Bộ xử lý hình ảnh

  • Cognitive Processor XR

Tăng cường độ nét

  • Dual database processing
  • Nâng cấp tín hiệu 4K XR
  • Độ phân giải siêu cao XR

Tăng cường màu sắc

  • Công nghệ Live Colour™
  • Làm mượt hình XR
  • XR Triluminos Pro™

Tăng cường độ tương phản

  • Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer
  • Công nghệ Độ tương phản OLED XR
  • Hiệu chỉnh HDR XR
  • Pixel Contrast Booster

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

  • XR Motion Clarity, chế độ Tự động

Hỗ trợ tín hiệu video

  • Tín hiệu HDMI™: 4096 x 2160 p(24, 50, 60 Hz), 3840 x 2160 p(24, 25, 30, 50, 60, 100, 120 Hz), 1080 p (30, 50, 60, 100, 120 Hz), 1080/24 p, 1080i (50, 60 Hz), 720p (30, 50, 60 Hz), 720/24p, 576p, 480p

Chế độ hình ảnh

  • Sống động, Tiêu chuẩn, Rạp chiếu phim, IMAX Enhanced, Game, Đồ họa, Ảnh, Tùy chỉnh, Dolby Vision thiên sáng, Dolby Vision thiên tối, Netflix đã hiệu chỉnh

CẢM BIẾN

  • Ánh sáng

NETFLIX CALIBRATED MODE

Công suất âm thanh

  • 10 W + 10 W + 10W

Loại loa

  • Acoustic Surface Audio+

Cấu hình loa

  • 2 thiết bị truyền động, 2 loa subwoofer

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

  • Dolby™ Audio, Dolby™ Atmos

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

  • Âm thanh vòm kỹ thuật số DTS

HIỆU CHỈNH TỰ ĐỘNG ÂM THANH

  • Hiệu ứng bù vị trí người dùng & phòng

VOICE ZOOM

  • Voice Zoom 2

Đài FM

  • Không

Xử lý âm thanh

  • Không

Âm thanh vòm giả lập

  • Nâng cấp lên âm thanh vòm 3D

Chế độ âm thanh

  • Tiêu chuẩn, Hội thoại, Rạp chiếu phim, Âm nhạc, Thể thao, Dolby Audio

Hệ thống hoạt động

  • TV Android™

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

  • 16GB

Ngôn ngữ hiển thị

  • TIẾNG AFRIKAANS, AMH, TIẾNG Ả RẬP, TIẾNG ASSAM, AZE, BEL, TIẾNG BUNGARY, TIẾNG BENGAL, TIẾNG BOSNIA, TIẾNG CATALAN, TIẾNG SÉC, TIẾNG ĐAN MẠCH, DEU, TIẾNG HY LẠP, TIẾNG ANH, TIẾNG TÂY BAN NHA, TIẾNG ESTONIA, BAQ, PER, TIẾNG PHẦN LAN, TIẾNG PHÁP, GLG, TIẾNG GUJARATI, TIẾNG HINDI, TIẾNG CROATIA, TIẾNG HUNGARY, TIẾNG INDONESIA, ISL, TIẾNG Ý, TIẾNG DO THÁI , TIẾNG NHẬT, TIẾNG KAZAKH, TIẾNG KANNADA, KOR, KIR, TIẾNG LÀO, TIẾNG LITVA, TIẾNG LATVIA, TIẾNG MACEDONIA, TIẾNG MALAYALAM, MON, TIẾNG MARATHI, MAY, BUR, NOB, NEP, NLD, TIẾNG ORIYA, TIẾNG PANJABI, TIẾNG BA LAN, TIẾNG BỒ ĐÀO NHA , TIẾNG RUMANI, TIẾNG NGA, SOL, TIẾNG SLOVENIA, ALB, TIẾNG SERBIA, TIẾNG THỤY ĐIỂN; TIẾNG SWAHILI, TIẾNG TAMIL, TIẾNG TELUGU, TIẾNG THÁI, TGL, TIẾNG THỔ NHĨ KỲ, TIẾNG UKRAINA, URD, UZB, TIẾNG VIỆT, TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ, TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ , TIẾNG ZULU

Ngôn ngữ nhập văn bản

  • TIẾNG Ả RẬP / TIẾNG BUNGARY / TIẾNG CATALAN / TIẾNG CROATIA / TIẾNG SÉC / TIẾNG ĐAN MẠCH / TIẾNG HÀ LAN / TIẾNG ANH / TIẾNG ESTONIA / TIẾNG PHẦN LAN / TIẾNG PHÁP / TIẾNG ĐỨC / TIẾNG HY LẠP / TIẾNG DO THÁI / TIẾNG INDONESIA / TIẾNG Ý / TIẾNG NHẬT / TIẾNG NA UY / TIẾNG BA TƯ / TIẾNG BA LAN / TIẾNG BỒ ĐÀO NHA / TIẾNG RUMANI / TIẾNG NGA / TIẾNG SLOVAKIA / TIẾNG SLOVENIA / TIẾNG TÂY BAN NHA / TIẾNG THỤY ĐIỂN / TIẾNG THÁI / TIẾNG THỔ NHĨ KỲ / TIẾNG UKRAINA / TIẾNG VIỆT / TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ / TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

  • (Tìm kiếm bằng giọng nói) Có/(Mic gắn trong) Có

CÔNG TẮC MIC TÍCH HỢP SẴN

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

  • Vewd

Cửa hàng ứng dụng

  • Có (Cửa hàng Google Play)

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Tự động hiệu chỉnh với CalMAN®

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

  • (Analog) Không
  • (Kỹ thuật số) Phụ đề

KÍCH CỠ MÀN HÌNH (CM, TÍNH THEO ĐƯỜNG CHÉO)

  • 139 cm

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 55 inch (54,6 inch)

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

  • 0,5 W

Sự hiện diện của dây dẫn 

  • -

Hàm lượng thủy ngân (mg)

  • 0,0 mg

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

  • -

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

  • 110 V - 240 V AC
  • 50/60 Hz

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

THÂN THIỆN VỚI MÔI TRƯỜNG

THIẾT KẾ VIỀN

  • Bề mặt phẳng kim loại

MÀU VIỀN

  • Màu đen titan

Thiết kế chân đế

  • Chân đế phủ nhôm

MÀU CHÂN ĐẾ

  • Màu đen titan

VỊ TRÍ CHÂN ĐẾ

  • Bố trí theo 3 cách (Kiểu chuẩn/Không gian hẹp/Loa thanh)

ĐIỀU KHIỂN TỪ XA

  • Điều khiển từ xa tiêu chuẩn

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Kỹ thuật số/Analog)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

  • -

Hệ thống truyền hình (Analog)

  • B/G,D/K,I,M

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

  • 45,25 MHz - 863,25 MHz (Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

  • DVB-T/T2

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

  • VHF/UHF (Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực)

Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

  • -

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

  • -

CI+

  • -

Trình đọc màn hình

Mô tả bằng âm thanh (phím Âm thanh)

Phụ đề

  • Phụ đề

Phóng to chữ

Lối tắt trợ năng

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

Phụ kiện tùy chọn

  • Giá treo tường (SU-WL450 (Hạn chế tiếp cận cổng kết nối), SU-WL850 (Xem sơ đồ cách thức xử lý tại quốc gia/khu vực)) Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia
65” (164 cm)
XR-65A80J
65” (164 cm) 
XR-65A80J

Giá

64,900,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Chân để bàn
  • Dây nguồn AC
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thiết lập nhanh
  • Pin
  • Điều khiển từ xa bằng giọng nói

Năm sản xuất

  • 2021

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 65 inch (64,5 inch)

KÍCH CỠ MÀN HÌNH (CM, TÍNH THEO ĐƯỜNG CHÉO)

  • 164 cm

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1448 x 836 x 53 mm

KÍCH THƯỚC TV KÈM CHÂN (BỐ TRÍ KIỂU CHUẨN) (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1448 x 859 x 330 mm

KÍCH THƯỚC TV KÈM CHÂN (BỐ TRÍ KIỂU HẸP) (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1448 x 859 x 330 mm

KÍCH THƯỚC TV KÈM CHÂN (BỐ TRÍ KIỂU ĐẶT LOA THANH) (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1448 x 908 x 330 mm

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1582 x 969 x 186 mm

CHIỀU RỘNG CHÂN ĐẾ (BỐ TRÍ KIỂU CHUẨN)

  • Xấp xỉ 1034 mm

CHIỀU RỘNG CHÂN ĐẾ (BỐ TRÍ KIỂU HẸP)

  • Xấp xỉ 692 mm

CHIỀU RỘNG CHÂN ĐẾ (BỐ TRÍ KIỂU ĐẶT LOA THANH)

  • Xấp xỉ 1036 mm

Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

  • 300 x 300 mm

Trọng lượng TV không có chân đế

  • Xấp xỉ 22,3 kg

Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

  • Xấp xỉ 31 kg

Chuẩn Wi-Fi

  • Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac được chứng nhận

Ngõ vào Ethernet

  • 1 (Phía dưới)

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

  • phiên bản 4.2; HID (khả năng kết nối chuột/bàn phím)/HOGP (khả năng kết nối với thiết bị Điện năng thấp)/SPP (Cấu hình cổng nối tiếp)/A2DP (âm thanh nổi) /AVRCP (điều khiển từ xa AV)

CHROMECAST BUILT-IN

APPLE AIRPLAY

APPLE HOMEKIT

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Phía dưới)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

  • Không

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

  • Không

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

  • Kết hợp với Ngõ vào loa S-Center x1(Bên cạnh, Giắc cắm mini)

(Các) Ngõ vào RS-232C

  • Không

Tổng các ngõ vào HDMI

  • 4 (1 ở cạnh bên, 3 ở phía dưới)

HDCP

  • HDCP 2.3 (dành cho HDMI™1/2/3/4)

HDMI-CEC

Các đặc điểm được định rõ trong HDIM2.1

  • 4K120/eARC/VRR/ALLM

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

  • Có (eARC/ARC)

Tần số quét biến đổi (VRR)

  • Có (cho HDMI™3/4)

Chế độ độ trễ thấp tự động (ALLM)

  • Có (cho HDMI™3/4)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

  • 1 (Phía dưới)

Ngõ ra tai nghe

  • 1 (bên cạnh)

Ngõ ra âm thanh

  • -

Ngõ ra loa subwoofer

  • -

Cổng USB

  • 2 (Cạnh bên)/1 (Phía dưới)

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

  • Không

Hỗ trợ định dạng qua USB

  • FAT16/FAT32/exFAT/NTFS

Mã phát USB

  • MPEG1:MPEG1/MPEG2PS:MPEG2/MPEG2TS(HDV,AVCHD):MPEG2,AVC/MP4(XAVC S):AVC,MPEG4,HEVC/AVI:Xvid,MotionJpeg/ASF(WMV):VC1/MOV:AVC,MPEG4,MotionJpeg/MKV:Xvid,AVC,MPEG4,VP8.HEVC/WEBM:VP8/3GPP:MPEG4,AVC/MP3/ASF(WMA)/LPCM/WAV/MP4AAC/FLAC/JPEG;WEBM:VP9/AC4/ogg/AAC/ARW(Chỉ màn hình cảm ứng)

Loại màn hình

  • OLED

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

  • 3840 x 2160

Góc xem (X-Wide Angle)

  • -

Loại đèn nền

  • -

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

  • -

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

  • Có (HDR10, HLG, Dolby Vision)

Bộ xử lý hình ảnh

  • Cognitive Processor XR

Tăng cường độ nét

  • Dual database processing
  • Nâng cấp tín hiệu 4K XR
  • Độ phân giải siêu cao XR

Tăng cường màu sắc

  • Công nghệ Live Colour™
  • Làm mượt hình XR
  • XR Triluminos Pro™

Tăng cường độ tương phản

  • Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer
  • Công nghệ Độ tương phản OLED XR
  • Hiệu chỉnh HDR XR
  • Pixel Contrast Booster

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

  • XR Motion Clarity, chế độ Tự động

Hỗ trợ tín hiệu video

  • Tín hiệu HDMI™: 4096 x 2160 p(24, 50, 60 Hz), 3840 x 2160 p(24, 25, 30, 50, 60, 100, 120 Hz), 1080 p (30, 50, 60, 100, 120 Hz), 1080/24 p, 1080i (50, 60 Hz), 720p (30, 50, 60 Hz), 720/24p, 576p, 480p

Chế độ hình ảnh

  • Sống động, Tiêu chuẩn, Rạp chiếu phim, IMAX Enhanced, Game, Đồ họa, Ảnh, Tùy chỉnh, Dolby Vision thiên sáng, Dolby Vision thiên tối, Netflix đã hiệu chỉnh

CẢM BIẾN

  • Ánh sáng

NETFLIX CALIBRATED MODE

Công suất âm thanh

  • 10 W + 10 W + 10W

Loại loa

  • Acoustic Surface Audio+

Cấu hình loa

  • 2 thiết bị truyền động, 2 loa subwoofer

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

  • Dolby™ Audio, Dolby™ Atmos

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

  • Âm thanh vòm kỹ thuật số DTS

HIỆU CHỈNH TỰ ĐỘNG ÂM THANH

  • Hiệu ứng bù vị trí người dùng & phòng

VOICE ZOOM

  • Voice Zoom 2

Đài FM

  • Không

Xử lý âm thanh

  • Không

Âm thanh vòm giả lập

  • Nâng cấp lên âm thanh vòm 3D

Chế độ âm thanh

  • Tiêu chuẩn, Hội thoại, Rạp chiếu phim, Âm nhạc, Thể thao, Dolby Audio

Hệ thống hoạt động

  • TV Android™

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

  • 16GB

Ngôn ngữ hiển thị

  • TIẾNG AFRIKAANS, AMH, TIẾNG Ả RẬP, TIẾNG ASSAM, AZE, BEL, TIẾNG BUNGARY, TIẾNG BENGAL, TIẾNG BOSNIA, TIẾNG CATALAN, TIẾNG SÉC, TIẾNG ĐAN MẠCH, DEU, TIẾNG HY LẠP, TIẾNG ANH, TIẾNG TÂY BAN NHA, TIẾNG ESTONIA, BAQ, PER, TIẾNG PHẦN LAN, TIẾNG PHÁP, GLG, TIẾNG GUJARATI, TIẾNG HINDI, TIẾNG CROATIA, TIẾNG HUNGARY, TIẾNG INDONESIA, ISL, TIẾNG Ý, TIẾNG DO THÁI , TIẾNG NHẬT, TIẾNG KAZAKH, TIẾNG KANNADA, KOR, KIR, TIẾNG LÀO, TIẾNG LITVA, TIẾNG LATVIA, TIẾNG MACEDONIA, TIẾNG MALAYALAM, MON, TIẾNG MARATHI, MAY, BUR, NOB, NEP, NLD, TIẾNG ORIYA, TIẾNG PANJABI, TIẾNG BA LAN, TIẾNG BỒ ĐÀO NHA , TIẾNG RUMANI, TIẾNG NGA, SOL, TIẾNG SLOVENIA, ALB, TIẾNG SERBIA, TIẾNG THỤY ĐIỂN; TIẾNG SWAHILI, TIẾNG TAMIL, TIẾNG TELUGU, TIẾNG THÁI, TGL, TIẾNG THỔ NHĨ KỲ, TIẾNG UKRAINA, URD, UZB, TIẾNG VIỆT, TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ, TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ , TIẾNG ZULU

Ngôn ngữ nhập văn bản

  • TIẾNG Ả RẬP / TIẾNG BUNGARY / TIẾNG CATALAN / TIẾNG CROATIA / TIẾNG SÉC / TIẾNG ĐAN MẠCH / TIẾNG HÀ LAN / TIẾNG ANH / TIẾNG ESTONIA / TIẾNG PHẦN LAN / TIẾNG PHÁP / TIẾNG ĐỨC / TIẾNG HY LẠP / TIẾNG DO THÁI / TIẾNG INDONESIA / TIẾNG Ý / TIẾNG NHẬT / TIẾNG NA UY / TIẾNG BA TƯ / TIẾNG BA LAN / TIẾNG BỒ ĐÀO NHA / TIẾNG RUMANI / TIẾNG NGA / TIẾNG SLOVAKIA / TIẾNG SLOVENIA / TIẾNG TÂY BAN NHA / TIẾNG THỤY ĐIỂN / TIẾNG THÁI / TIẾNG THỔ NHĨ KỲ / TIẾNG UKRAINA / TIẾNG VIỆT / TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ / TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

  • (Tìm kiếm bằng giọng nói) Có/(Mic gắn trong) Có

CÔNG TẮC MIC TÍCH HỢP SẴN

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

  • Vewd

Cửa hàng ứng dụng

  • Có (Cửa hàng Google Play)

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Tự động hiệu chỉnh với CalMAN®

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

  • (Analog) Không
  • (Kỹ thuật số) Phụ đề

KÍCH CỠ MÀN HÌNH (CM, TÍNH THEO ĐƯỜNG CHÉO)

  • 164 cm

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 65 inch (64,5 inch)

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

  • 0,5 W

Sự hiện diện của dây dẫn 

  • -

Hàm lượng thủy ngân (mg)

  • 0,0 mg

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

  • -

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

  • 110 V - 240 V AC
  • 50/60 Hz

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

THÂN THIỆN VỚI MÔI TRƯỜNG

THIẾT KẾ VIỀN

  • Bề mặt phẳng kim loại

MÀU VIỀN

  • Màu đen titan

Thiết kế chân đế

  • Chân đế phủ nhôm

MÀU CHÂN ĐẾ

  • Màu đen titan

VỊ TRÍ CHÂN ĐẾ

  • Bố trí theo 3 cách (Kiểu chuẩn/Không gian hẹp/Loa thanh)

ĐIỀU KHIỂN TỪ XA

  • Điều khiển từ xa tiêu chuẩn

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Kỹ thuật số/Analog)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

  • -

Hệ thống truyền hình (Analog)

  • B/G,D/K,I,M

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

  • 45,25 MHz - 863,25 MHz (Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

  • DVB-T/T2

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

  • VHF/UHF (Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực)

Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

  • -

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

  • -

CI+

  • -

Trình đọc màn hình

Mô tả bằng âm thanh (phím Âm thanh)

Phụ đề

  • Phụ đề

Phóng to chữ

Lối tắt trợ năng

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

Phụ kiện tùy chọn

  • Giá treo tường (SU-WL450 (Hạn chế tiếp cận cổng kết nối), SU-WL850 (Xem sơ đồ cách thức xử lý tại quốc gia/khu vực)) Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia
77” (195 cm)
XR-77A80J
77” (195 cm) 
XR-77A80J

Giá

99,900,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Chân để bàn
  • Dây nguồn AC
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thiết lập nhanh
  • Pin
  • Điều khiển từ xa bằng giọng nói

Năm sản xuất

  • 2021

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 77 inch (76,7 inch)

KÍCH CỠ MÀN HÌNH (CM, TÍNH THEO ĐƯỜNG CHÉO)

  • 195 cm

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1722 x 999 x 54 mm

KÍCH THƯỚC TV KÈM CHÂN (BỐ TRÍ KIỂU CHUẨN) (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1722 x 1022 x 367 mm

KÍCH THƯỚC TV KÈM CHÂN (BỐ TRÍ KIỂU HẸP) (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1722 x 1022 x 367 mm

KÍCH THƯỚC TV KÈM CHÂN (BỐ TRÍ KIỂU ĐẶT LOA THANH) (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1722 x 1071 x 367 mm

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1860 x 1141 x 190 mm

CHIỀU RỘNG CHÂN ĐẾ (BỐ TRÍ KIỂU CHUẨN)

  • Xấp xỉ 1034 mm

CHIỀU RỘNG CHÂN ĐẾ (BỐ TRÍ KIỂU HẸP)

  • Xấp xỉ 692 mm

CHIỀU RỘNG CHÂN ĐẾ (BỐ TRÍ KIỂU ĐẶT LOA THANH)

  • Xấp xỉ 1036 mm

Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

  • 300 x 300 mm

Trọng lượng TV không có chân đế

  • Xấp xỉ 28,9 kg

Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

  • Xấp xỉ 40 kg

Chuẩn Wi-Fi

  • Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac được chứng nhận

Ngõ vào Ethernet

  • 1 (Phía dưới)

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

  • phiên bản 4.2; HID (khả năng kết nối chuột/bàn phím)/HOGP (khả năng kết nối với thiết bị Điện năng thấp)/SPP (Cấu hình cổng nối tiếp)/A2DP (âm thanh nổi) /AVRCP (điều khiển từ xa AV)

CHROMECAST BUILT-IN

APPLE AIRPLAY

APPLE HOMEKIT

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Phía dưới)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

  • Không

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

  • Không

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

  • Kết hợp với Ngõ vào loa S-Center x1(Bên cạnh, Giắc cắm mini)

(Các) Ngõ vào RS-232C

  • Không

Tổng các ngõ vào HDMI

  • 4 (1 ở cạnh bên, 3 ở phía dưới)

HDCP

  • HDCP 2.3 (dành cho HDMI™1/2/3/4)

HDMI-CEC

Các đặc điểm được định rõ trong HDIM2.1

  • 4K120/eARC/VRR/ALLM

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

  • Có (eARC/ARC)

Tần số quét biến đổi (VRR)

  • Có (cho HDMI™3/4)

Chế độ độ trễ thấp tự động (ALLM)

  • Có (cho HDMI™3/4)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

  • 1 (Phía dưới)

Ngõ ra tai nghe

  • 1 (bên cạnh)

Ngõ ra âm thanh

  • -

Ngõ ra loa subwoofer

  • -

Cổng USB

  • 2 (Cạnh bên)/1 (Phía dưới)

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

  • Không

Hỗ trợ định dạng qua USB

  • FAT16/FAT32/exFAT/NTFS

Mã phát USB

  • MPEG1:MPEG1/MPEG2PS:MPEG2/MPEG2TS(HDV,AVCHD):MPEG2,AVC/MP4(XAVC S):AVC,MPEG4,HEVC/AVI:Xvid,MotionJpeg/ASF(WMV):VC1/MOV:AVC,MPEG4,MotionJpeg/MKV:Xvid,AVC,MPEG4,VP8.HEVC/WEBM:VP8/3GPP:MPEG4,AVC/MP3/ASF(WMA)/LPCM/WAV/MP4AAC/FLAC/JPEG;WEBM:VP9/AC4/ogg/AAC/ARW(Chỉ màn hình cảm ứng)

Loại màn hình

  • OLED

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

  • 3840 x 2160

Góc xem (X-Wide Angle)

  • -

Loại đèn nền

  • -

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

  • -

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

  • Có (HDR10, HLG, Dolby Vision)

Bộ xử lý hình ảnh

  • Cognitive Processor XR

Tăng cường độ nét

  • Dual database processing
  • Nâng cấp tín hiệu 4K XR
  • Độ phân giải siêu cao XR

Tăng cường màu sắc

  • Công nghệ Live Colour™
  • Làm mượt hình XR
  • XR Triluminos Pro™

Tăng cường độ tương phản

  • Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer
  • Công nghệ Độ tương phản OLED XR
  • Hiệu chỉnh HDR XR
  • Pixel Contrast Booster

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

  • XR Motion Clarity, chế độ Tự động

Hỗ trợ tín hiệu video

  • Tín hiệu HDMI™: 4096 x 2160 p(24, 50, 60 Hz), 3840 x 2160 p(24, 25, 30, 50, 60, 100, 120 Hz), 1080 p (30, 50, 60, 100, 120 Hz), 1080/24 p, 1080i (50, 60 Hz), 720p (30, 50, 60 Hz), 720/24p, 576p, 480p

Chế độ hình ảnh

  • Sống động, Tiêu chuẩn, Rạp chiếu phim, IMAX Enhanced, Game, Đồ họa, Ảnh, Tùy chỉnh, Dolby Vision thiên sáng, Dolby Vision thiên tối, Netflix đã hiệu chỉnh

CẢM BIẾN

  • Ánh sáng

NETFLIX CALIBRATED MODE

Công suất âm thanh

  • 20 W + 20 W + 10 W

Loại loa

  • Acoustic Surface Audio+

Cấu hình loa

  • 2 thiết bị truyền động, 2 loa subwoofer

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

  • Dolby™ Audio, Dolby™ Atmos

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

  • Âm thanh vòm kỹ thuật số DTS

HIỆU CHỈNH TỰ ĐỘNG ÂM THANH

  • Hiệu ứng bù vị trí người dùng & phòng

VOICE ZOOM

  • Voice Zoom 2

Đài FM

  • Không

Xử lý âm thanh

  • Không

Âm thanh vòm giả lập

  • Nâng cấp lên âm thanh vòm 3D

Chế độ âm thanh

  • Tiêu chuẩn, Hội thoại, Rạp chiếu phim, Âm nhạc, Thể thao, Dolby Audio

Hệ thống hoạt động

  • TV Android™

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

  • 16GB

Ngôn ngữ hiển thị

  • TIẾNG AFRIKAANS, AMH, TIẾNG Ả RẬP, TIẾNG ASSAM, AZE, BEL, TIẾNG BUNGARY, TIẾNG BENGAL, TIẾNG BOSNIA, TIẾNG CATALAN, TIẾNG SÉC, TIẾNG ĐAN MẠCH, DEU, TIẾNG HY LẠP, TIẾNG ANH, TIẾNG TÂY BAN NHA, TIẾNG ESTONIA, BAQ, PER, TIẾNG PHẦN LAN, TIẾNG PHÁP, GLG, TIẾNG GUJARATI, TIẾNG HINDI, TIẾNG CROATIA, TIẾNG HUNGARY, TIẾNG INDONESIA, ISL, TIẾNG Ý, TIẾNG DO THÁI , TIẾNG NHẬT, TIẾNG KAZAKH, TIẾNG KANNADA, KOR, KIR, TIẾNG LÀO, TIẾNG LITVA, TIẾNG LATVIA, TIẾNG MACEDONIA, TIẾNG MALAYALAM, MON, TIẾNG MARATHI, MAY, BUR, NOB, NEP, NLD, TIẾNG ORIYA, TIẾNG PANJABI, TIẾNG BA LAN, TIẾNG BỒ ĐÀO NHA , TIẾNG RUMANI, TIẾNG NGA, SOL, TIẾNG SLOVENIA, ALB, TIẾNG SERBIA, TIẾNG THỤY ĐIỂN; TIẾNG SWAHILI, TIẾNG TAMIL, TIẾNG TELUGU, TIẾNG THÁI, TGL, TIẾNG THỔ NHĨ KỲ, TIẾNG UKRAINA, URD, UZB, TIẾNG VIỆT, TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ, TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ , TIẾNG ZULU

Ngôn ngữ nhập văn bản

  • TIẾNG Ả RẬP / TIẾNG BUNGARY / TIẾNG CATALAN / TIẾNG CROATIA / TIẾNG SÉC / TIẾNG ĐAN MẠCH / TIẾNG HÀ LAN / TIẾNG ANH / TIẾNG ESTONIA / TIẾNG PHẦN LAN / TIẾNG PHÁP / TIẾNG ĐỨC / TIẾNG HY LẠP / TIẾNG DO THÁI / TIẾNG INDONESIA / TIẾNG Ý / TIẾNG NHẬT / TIẾNG NA UY / TIẾNG BA TƯ / TIẾNG BA LAN / TIẾNG BỒ ĐÀO NHA / TIẾNG RUMANI / TIẾNG NGA / TIẾNG SLOVAKIA / TIẾNG SLOVENIA / TIẾNG TÂY BAN NHA / TIẾNG THỤY ĐIỂN / TIẾNG THÁI / TIẾNG THỔ NHĨ KỲ / TIẾNG UKRAINA / TIẾNG VIỆT / TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ / TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

  • (Tìm kiếm bằng giọng nói) Có/(Mic gắn trong) Có

CÔNG TẮC MIC TÍCH HỢP SẴN

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

  • Vewd

Cửa hàng ứng dụng

  • Có (Cửa hàng Google Play)

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Tự động hiệu chỉnh với CalMAN®

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

  • (Analog) Không
  • (Kỹ thuật số) Phụ đề

KÍCH CỠ MÀN HÌNH (CM, TÍNH THEO ĐƯỜNG CHÉO)

  • 195 cm

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 77 inch (76,7 inch)

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

  • 0,5 W

Sự hiện diện của dây dẫn 

  • -

Hàm lượng thủy ngân (mg)

  • 0,0 mg

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

  • -

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

  • 110 V - 240 V AC
  • 50/60 Hz

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

THÂN THIỆN VỚI MÔI TRƯỜNG

THIẾT KẾ VIỀN

  • Bề mặt phẳng kim loại

MÀU VIỀN

  • Màu đen titan

Thiết kế chân đế

  • Chân đế phủ nhôm

MÀU CHÂN ĐẾ

  • Màu đen titan

VỊ TRÍ CHÂN ĐẾ

  • Bố trí theo 3 cách (Kiểu chuẩn/Không gian hẹp/Loa thanh)

ĐIỀU KHIỂN TỪ XA

  • Điều khiển từ xa tiêu chuẩn

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Kỹ thuật số/Analog)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

  • -

Hệ thống truyền hình (Analog)

  • B/G,D/K,I,M

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

  • 45,25 MHz - 863,25 MHz (Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

  • DVB-T/T2

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

  • VHF/UHF (Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia/khu vực)

Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

  • -

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

  • -

CI+

  • -

Trình đọc màn hình

Mô tả bằng âm thanh (phím Âm thanh)

Phụ đề

  • Phụ đề

Phóng to chữ

Lối tắt trợ năng

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

Phụ kiện tùy chọn

  • Giá treo tường (SU-WL450 (Hạn chế tiếp cận cổng kết nối), SU-WL850 (Xem sơ đồ cách thức xử lý tại quốc gia/khu vực)) Tùy thuộc vào lựa chọn quốc gia

Các tính năng

Hình ảnh chú vẹt thể hiện chi tiết hình ảnh 4K

XR Picture

Tận hưởng độ tương phản OLED mãn nhãn với hình ảnh có chiều sâu, tự nhiên và chân thực. Bộ xử lý đột phá của chúng tôi dùng dữ liệu phân tích góc nhìn của con người để phân tích chéo và tối ưu hóa hàng trăm nghìn yếu tố trong chớp mắt. Kết hợp với màn hình OLED độc đáo, công nghệ này cho hình ảnh sống động như thật với màu đen thuần khiết.

Pháo hoa thể hiện độ tương phản cực độ và độ sâu như ngoài đời thực

Độ tương phản XR

Bộ xử lý Cognitive Processor XR phân tích chéo dữ liệu, tăng cường hình ảnh tương tự như cách mắt người tập trung, cho màu sắc và chiều sâu chân thực hơn. Công nghệ Độ tương phản OLED XR điều chỉnh độ sáng cho đỉnh sáng cao hơn khi sáng chói, màu đen sâu hơn trong bóng tối - chi tiết không còn bị bóng tối che khuất hay biến mất ở vùng sáng chói. 

Logo XR OLED Contrast

Công nghệ Độ tương phản OLED XR

Công nghệ Độ tương phản OLED XR dùng dữ liệu phân tích góc nhìn của con người để tăng cường màu sắc và độ tương phản ở vùng sáng, mang đến mức độ tương phản đen thuần khiết và độ sáng cực đại vượt trội. Xem hình ảnh tăng cường chiều sâu giữa chủ thể và nền. Các chi tiết hiển thị sắc nét, ngay cả trong vùng bóng tối hay sáng chói.

Chi tiết hoa thể hiện các sắc độ đậm nhạt, sáng tối khẽ thay đổi trên cánh hoa

Màu sắc XR

Chiêm ngưỡng màu sắc tự nhiên và đẹp mắt. Bộ xử lý Cognitive Processor XR™ giúp màn hình độc đáo của chúng tôi hiển thị màu sắc đa dạng hơn và tái tạo từng màu với sự khác biệt tinh tế như trong thế giới thực. Với màu sắc và độ bão hòa mở rộng, có thể dễ dàng nhận ra những sắc thái sống động và kết cấu chân thực trên những bông hoa. Ngay cả màu nhạt cũng rất chân thực.

Hình ảnh thể hiện màu sắc tự nhiên với công nghệ XR Triluminos PRO™

XR Triluminos Pro™

Được trang bị bộ xử lý Cognitive Processor XR, TV này tái tạo màu sắc thật đẹp theo đúng cách nhìn của con người. Bảng màu rộng hơn với dải màu và độ bão hòa nâng cao giúp hiển thị các sắc thái tự nhiên và chi tiết chính xác, ngay cả trong cảnh tối.

Hình ảnh hoa sơn cước cực kỳ chi tiết với công nghệ XR HDR Remaster

Hiệu chỉnh HDR XR

Với công nghệ Hiệu chỉnh HDR XR, TV này có thể phát hiện từng đối tượng trên màn hình, phân tích màu sắc và điều chỉnh độ tương phản để có hình ảnh chân thực hơn nữa. Khả năng xử lý theo từng đối tượng, được hỗ trợ bởi BRAVIA XR™, đưa độ chính xác lên một cấp độ hoàn toàn mới bằng cách bổ sung sự điều chỉnh màu sắc, độ bão hòa, độ sáng, vector chuyển động, băng thông và nhiều yếu tố khác. Kết quả là cảnh hiện lên đặc biệt sống động với độ sâu ấn tượng hơn, kết cấu sống động như thật và sắc màu tự nhiên.

Hình ảnh con cáo biểu thị độ rõ nét 4K

Độ rõ nét XR

Dù xem nội dung gì hay xem từ nguồn nào, nhờ công nghệ Nâng cấp tín hiệu 4K XR, bạn sẽ luôn được thưởng thức nội dung giải trí ở độ phân giải gần như 4K. Bộ xử lý Cognitive Processor XR của chúng tôi tiếp cận khối lượng dữ liệu lớn, tái tạo kết cấu và chi tiết bị mất một cách thông minh cho hình ảnh chân thực. Thấy các chi tiết như lông động vật rõ nét tự nhiên và đá lởm chởm. 

Hình ảnh dãy nhà thể hiện lợi ích của công nghệ XR 4K Upscaling

Nâng cấp tín hiệu 4K XR

Được trang bị bộ xử lý Cognitive Processor XR của chúng tôi, TV này thu tín hiệu 2K gần với chất lượng 4K đích thực để có được hình ảnh chân thực và sống động đến không ngờ. Công nghệ Nâng cấp tín hiệu 4K XR truy cập và sử dụng một lượng lớn dữ liệu, phân tích các mẫu hình trong cảnh và tái tạo các chi tiết tinh tế.

Ảnh cận cảnh chiếc lá thể hiện chi tiết với công nghệ 4K XR Super Resolution

4K XR Super Resolution

Công nghệ XR Super Resolution phát hiện các đối tượng riêng lẻ trong hình ảnh và tái tạo kết cấu gần như thế giới thực trên màn hình. Bộ xử lý BRAVIA XR của chúng tôi phân tích và xử lý dữ liệu một cách chính xác để giúp hình ảnh 4K hiển thị với độ phân giải gấp bốn lần Full HD, cho cảnh thêm phong phú với chi tiết và kết cấu của thế giới thực.

Hình ảnh hoàng hôn trên biển với công nghệ 4K XR Smoothing

Làm mượt hình XR 4K

Công nghệ Làm mượt hình XR tạo nên hình ảnh 4K tự nhiên, mượt mà, không có hiện tượng “phân dải” như trên các TV khác. Các cảnh được tái tạo với hàng nghìn tông màu, sắc thái và hiệu ứng chuyển tông màu, nhờ đó hiển thị chân thực đến không ngờ.

Hình ảnh người lướt sóng hiển thị chi tiết mà không bị mờ trong làn sóng

Chuyển động XR

Nâng tầm trải nghiệm xem thể thao và phim có tiết tấu hành động nhanh. Bộ xử lý Cognitive Processor XR với XR Motion Clarity™ của chúng tôi phân tích chéo dữ liệu để đảm bảo hành động luôn sáng rõ và mượt mà.

Hình ảnh xe ô tô chuyển động thể hiện công nghệ OLED XR Motion Clarity

XR Motion Clarity

Hình ảnh được tạo nên từ hàng triệu điểm ảnh được điều khiển độc lập nên sẽ hiển thị vô cùng rõ nét trên màn hình TV OLED. Và với công nghệ OLED XR Motion Clarity™ của chúng tôi, ngay cả các cảnh hành động nhanh cũng cực mượt mà và rõ nét. Hình ảnh chuyển động được kiểm soát chính xác để giảm thiểu độ mờ, đảm bảo hình ảnh vẫn chân thực và ít bị mất độ sáng hơn trong các cảnh tốc độ cao.

Logo 4K/120 fps

4K ở tốc độ 120 hình/giây

Dẫn đầu cuộc đua với BRAVIA. HDMI 2.1 cho phép đạt tốc độ khung hình 120 hình/giây trên các game tương thích, vì vậy bạn sẽ có lợi thế trong các game bắn súng, thể thao cũng như game hiệu suất cao có phản hồi hành động tức thì trên màn hình. Trải nghiệm game của bạn cũng sẽ siêu mượt với độ trễ đầu vào giảm xuống dưới 8,5 mili giây khi hiển thị hình ảnh 4K với tốc độ 120 hình/giây và ở Chế độ game chuyên dụng.

Ảnh ca sĩ tại buổi hòa nhạc

Công nghệ định vị âm thanh XR

Để có trải nghiệm âm thanh khớp với cách ta cảm nhận thế giới, tính năng Định vị âm thanh XR mang đến âm thanh chân thực phía sau hình ảnh. Vì màn hình chính là loa trên chiếc TV BRAVIA XR 4K OLED này, âm thanh khớp chính xác với hình ảnh, cho trải nghiệm đắm chìm thực sự.

Hình ảnh sóng âm từ TV với công nghệ Acoustic Surface Audio+

Acoustic Surface Audio+

Với công nghệ Acoustic Surface Audio+, âm thanh phát ra trực tiếp từ trung tâm màn hình nhờ các bộ truyền động mạnh mẽ ở phía sau TV rung lên, tạo ra âm thanh chuyển động cùng hình ảnh. Vì âm thanh theo sát hành động nên bạn sẽ nghe thấy lời thoại và hiệu ứng âm thanh chân thực hơn. Loa subwoofer mặt trước không chỉ mang lại âm trầm mạnh mẽ mà còn giúp bạn không bỏ lỡ bất cứ diễn biến nào trên màn hình. Với bộ truyền động và loa subwoofer, bạn có thể thưởng thức âm thanh ổn định, cho dù TV được đặt trên tường, kệ hay chân đế.

Hình ảnh nhạc công trình diễn tại buổi hòa nhạc

Âm thanh vòm XR

Với BRAVIA XR, mọi nội dung bạn xem đều được xử lý âm thanh vòm chân thực. XR Surround sẽ tạo ra âm thanh vòm từ các bên và theo chiều dọc để bạn có thể trải nghiệm âm thanh 3D mà không cần đến loa âm trần hoặc loa đánh trần.

Chi tiết âm thanh đa chiều với công nghệ 3D Surround Upscaling

Nâng cấp lên âm thanh vòm 3D

Công nghệ xử lý tín hiệu BRAVIA XR của chúng tôi cho phép TV này tái tạo âm thanh đa chiều để mang lại trải nghiệm thực sự đắm chìm. Cảm nhận âm thanh bao quanh bạn, không chỉ từ bên trái và phải mà còn theo chiều dọc. Với công nghệ Nâng cấp lên âm thanh vòm 3D, bạn có thể trải nghiệm không gian rung cảm của rạp chiếu phim với các định dạng âm thanh mới nhất như Dolby Atmos® ngay tại nhà, cũng như thưởng thức âm thanh theo chiều dọc khi nội dung không tương thích với Dolby Atmos.

Logo Google™ TV

Google TV

Bạn có thể duyệt tìm trong hơn 700.000 bộ phim và tập chương trình truyền hình trên khắp các dịch vụ truyền hình trực tuyến, tất cả tại một nơi, sắp xếp theo chủ đề và thể loại dựa trên nội dung bạn quan tâm.

Logo Tìm kiếm rảnh tay bằng giọng nói

Tìm kiếm rảnh tay bằng giọng nói

Dùng giọng nói của bạn để tìm nội dung yêu thích nhanh hơn bao giờ hết mà không cần điều khiển từ xa. Với tính năng Tìm kiếm bằng giọng nói, bạn không còn phải thao tác phức tạp trên thiết bị hay gõ phím mệt mỏi – bạn chỉ cần nói ra yêu cầu của mình.

Logo OK Google

Google Assistant

TV của bạn trở nên hữu ích hơn bao giờ hết. Sử dụng giọng nói của bạn để tìm phim, phát trực tiếp ứng dụng, phát nhạc và điều khiển TV. Nhờ Google tìm theo tiêu đề cụ thể hay thể loại hoặc xem đề xuất nội dung dành riêng cho bạn bằng cách nói: “Tôi nên xem gì?” Bạn còn có thể nhận được câu trả lời về kết quả thi đấu thể thao, điều khiển thiết bị thông minh trong nhà và tận hưởng nhiều tiện ích khác. Nói chuyện với Google để bắt đầu.

Hình ảnh thể hiện màn hình chiếu phim cùng với điện thoại thông minh

Tương thích với Apple AirPlay/Apple HomeKit

Với Apple AirPlay, bạn có thể phát trực tiếp video, âm thanh qua ti-vi ngay từ iPhone, iPad hoặc Mac. Xem phim, các chương trình phát từ ứng dụng Apple TV, ứng dụng bạn thích hoặc Safari. Bạn cũng có thể chia sẻ ảnh với mọi người trong phòng.

Logo Chromecast built-in

Chromecast built-in

Chromecast cho phép bạn truyền video, game và ứng dụng yêu thích từ thiết bị di động sang TV có Chromecast built in mà vẫn đảm bảo chất lượng trọn vẹn. Bạn chỉ cần chạm vào nút Phát trên màn hình thiết bị Android hoặc iOS để phát lên màn hình lớn những nội dung bạn thích. Vừa truyền nội dung, bạn vẫn vừa duyệt được tiếp trên điện thoại hoặc máy tính bảng.

Hình ảnh các thiết bị đã kết nối được điều khiển bằng Điều khiển từ xa thông minh

Điều khiển từ xa thông minh

Bạn có thể điều khiển mọi thiết bị được kết nối bằng bộ điều khiển thông minh. Chỉ cần nhấn một nút để truy cập vào các dịch vụ video theo yêu cầu, cho bạn nhanh chóng thưởng thức các chương trình và bộ phim. 

Ảnh thể hiện chân đế có 3 cách bố trí

Chân đế có 3 cách bố trí

Với chân đế có ba cách bố trí, bạn có thể bố trí theo cách tiêu chuẩn giúp bạn tập trung vào hình ảnh, bố trí kiểu hẹp cho các kệ nhỏ hơn và bố trí hỗ trợ loa thanh để mang lại vị trí lý tưởng cho hệ thống âm thanh của bạn.

Ảnh cận cảnh thiết kế Bề mặt phẳng

Bề mặt phẳng kim loại

Viền kim loại cao cấp cực mảnh giúp mắt bạn tập trung một cách tự nhiên vào hình ảnh chứ không phải những thứ xung quanh.

Hình ảnh khung cảnh phòng khách thể hiện ý tưởng thiết kế Trang trí sống động

Trang trí sống động

Ý tưởng Trang trí sống động của chúng tôi biến TV thành một phần thiết yếu trong không gian sống với hình ảnh nghệ thuật trên màn hình, ảnh riêng của người dùng, chủ đề cho màn hình chờ và nhiều chức năng đồng hồ.

Hình ảnh màn hình thể hiện tác dụng của Cảm biến ánh sáng

Cảm biến ánh sáng

Trên TV thông thường, độ sáng không đổi bất kể phòng sáng tối ra sao, dẫn đến hình ảnh quá tối hoặc quá sáng. TV này tích hợp một Cảm biến ánh sáng giúp tối ưu hóa độ sáng của hình ảnh theo điều kiện phòng, tăng độ sáng trong phòng sáng và giảm trong phòng tối, để bạn có được trải nghiệm xem tốt nhất.

Logo Acoustic Auto Calibration

Acoustic Auto Calibration

Bất kể bạn đang ngồi ở đâu, TV này sẽ phát hiện vị trí của bạn và tối ưu hóa âm thanh, cho bạn thưởng thức chất lượng âm thanh giống như thể bạn đang ngồi ngay trước TV. Âm thanh có thể thay đổi tùy thuộc vào môi trường trong phòng của bạn. Ví dụ: rèm cửa hấp thụ âm thanh trong khi các vật thể ở phía trước TV có thể làm nhiễu loạn quá trình truyền âm thanh, làm giảm chất lượng âm thanh nghe được. TV này phát hiện các vật thể và tái tạo âm thanh được nâng cao và tối ưu hóa cho phòng của bạn.

Logo Netflix Calibrated Mode

Netflix Calibrated Mode

Chế độ này được phát triển riêng để bạn xem phim do Netflix sản xuất và tái tạo chất lượng hình ảnh trên TV giống như trên màn hình theo dõi tại phim trường. Với chế độ Netflix Calibrated Mode, tầm nhìn và ý đồ của tác giả được bảo toàn nguyên vẹn.

Logo Dolby Vision® và Dolby Atmos®

Dolby Vision® và Dolby Atmos® 

Thưởng thức không gian rung cảm của rạp chiếu phim ngay tại nhà. Dolby Vision® mang đến hình ảnh sống động cho trải nghiệm xem chân thực, còn Dolby Atmos® đưa căn phòng chìm trong âm thanh vòm sống động.