THẺ NHỚ CFEXPRESS TYPE A DÒNG CEA-G

Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng

6 Model
6 Model

Kích cỡ và trọng lượng

Các tính năng chung

Các tính năng chung

Các tính năng chung

Các tính năng chung

Các tính năng chung

Các tính năng chung

Có gì trong hộp

Kích thước (D x R x C)

Dung lượng 

Giao diện

Tốc độ truyền (Đọc)

Tốc độ truyền (Ghi)

VPG (Đảm bảo hiệu suất video)

Dải nhiệt độ vận hành

80GB
CEA-G80T
80GB 
CEA-G80T

Có gì trong hộp

  • Hướng dẫn sử dụng

Kích thước (D x R x C)

  • 20,0 x 28,0 x 2,8 mm

Dung lượng 

  • 80 GB

Giao diện

  • PCI Express thế hệ thứ 3 x1

Tốc độ truyền (Đọc)

  • 800 MB/giây

Tốc độ truyền (Ghi)

  • 700 MB/giây

VPG (Đảm bảo hiệu suất video)

  • VPG400

Dải nhiệt độ vận hành

  • -10-+70°C (Không ngưng tụ)
160GB
CEA-G160T
160GB 
CEA-G160T

Có gì trong hộp

  • Hướng dẫn sử dụng

Kích thước (D x R x C)

  • 20,0 x 28,0 x 2,8 mm

Dung lượng 

  • 160 GB

Giao diện

  • PCI Express thế hệ thứ 3 x1

Tốc độ truyền (Đọc)

  • 800 MB/giây

Tốc độ truyền (Ghi)

  • 700 MB/giây

VPG (Đảm bảo hiệu suất video)

  • VPG400

Dải nhiệt độ vận hành

  • -10-+70°C (Không ngưng tụ)
240 GB
CEA-G240T
240 GB 
CEA-G240T

Có gì trong hộp

  • Hướng dẫn sử dụng

Kích thước (D x R x C)

  • 20,0 mm x 28,0 mm x 2,8 mm (13/16 inch × 1 1/8 inch × 1/8 inch)

Dung lượng 

  • 240 GB

Giao diện

  • PCI Express thế hệ thứ 4 x1

Tốc độ truyền (Đọc)

  • 1800 MB/giây

Tốc độ truyền (Ghi)

  • 1700 MB/giây

VPG (Đảm bảo hiệu suất video)

  • VPG400

Dải nhiệt độ vận hành

  • -12 °C đến +72 °C (10,4 °F đến 161,6 °F) (Không ngưng tụ)
480GB
CEA-G480T
480GB 
CEA-G480T

Có gì trong hộp

  • Hướng dẫn sử dụng

Kích thước (D x R x C)

  • 20,0 mm x 28,0 mm x 2,8 mm (13/16 inch × 1 1/8 inch × 1/8 inch)

Dung lượng 

  • 480 GB

Giao diện

  • PCI Express thế hệ thứ 4 x1

Tốc độ truyền (Đọc)

  • 1800 MB/giây

Tốc độ truyền (Ghi)

  • 1700 MB/giây

VPG (Đảm bảo hiệu suất video)

  • VPG400

Dải nhiệt độ vận hành

  • -12 °C đến +72 °C (10,4 °F đến 161,6 °F) (Không ngưng tụ)
960GB
CEA-G960T
960GB 
CEA-G960T

Có gì trong hộp

  • Hướng dẫn sử dụng

Kích thước (D x R x C)

  • 20,0 mm x 28,0 mm x 2,8 mm (13/16 inch × 1 1/8 inch × 1/8 inch)

Dung lượng 

  • 960 GB

Giao diện

  • PCI Express thế hệ thứ 4 x1

Tốc độ truyền (Đọc)

  • 1800 MB/giây

Tốc độ truyền (Ghi)

  • 1700 MB/giây

VPG (Đảm bảo hiệu suất video)

  • VPG400

Dải nhiệt độ vận hành

  • -12 °C đến +72 °C (10,4 °F đến 161,6 °F) (Không ngưng tụ)
1920GB
CEA-G1920T
1920GB 
CEA-G1920T

Có gì trong hộp

  • Hướng dẫn sử dụng

Kích thước (D x R x C)

  • 20,0 mm x 28,0 mm x 2,8 mm (13/16 inch × 1 1/8 inch × 1/8 inch)

Dung lượng 

  • 1920 GB

Giao diện

  • PCI Express thế hệ thứ 4 x1

Tốc độ truyền (Đọc)

  • 1800 MB/giây

Tốc độ truyền (Ghi)

  • 1700 MB/giây

VPG (Đảm bảo hiệu suất video)

  • VPG400

Dải nhiệt độ vận hành

  • -12 °C đến +72 °C (10,4 °F đến 161,6 °F) (Không ngưng tụ)

Các tính năng

Hình ảnh sản phẩm cho thấy hai Thẻ nhớ CFexpress Type A dòng CEA-G

Dung lượng cao và hỗ trợ CFexpress 4

Thẻ 1920 GB (CEA-G1920T), 960 GB (CEA-G960T), 480 GB (CEA-G480T) và 240 GB (CEA-G240T) đều hỗ trợ tiêu chuẩn CFexpress 4 để truyền dữ liệu tốc độ cao, đồng thời đạt chứng nhận VPG (Đảm bảo hiệu suất video) 400 để quay video ổn định. Với khả năng chịu va đập khi rơi gấp 5 lần và khả năng chịu uốn cong gấp 10 lần so với tiêu chuẩn CFexpress Type A, các thẻ này sẽ đáp ứng những điều kiện hoạt động khắc nghiệt.

Hình ảnh sử dụng cho thấy một người đàn ông đang ghi hình bằng máy ảnh ở sát mặt đất

Dung lượng cao để quay video lâu hơn và chụp ảnh nhanh hơn

Với dung lượng lên đến 1920 GB (CEA-G1920T), bạn có thể tự tin quay phim và chụp ảnh mà không phải lo về không gian lưu trữ. Đây là lựa chọn lý tưởng để quay video 4K trong thời gian dài, hoặc chụp ảnh tĩnh liên tục với tốc độ cao trong các cảnh hành động.

Ảnh minh họa cho thấy tốc độ đọc của Dòng CEA-G với tiêu chuẩn CFexpress 4 nhanh hơn xấp xỉ 2,3 lần so với Dòng CEA-M

Tốc độ xử lý cao

Thẻ 1920 GB (CEA-G1920T), 960 GB (CEA-G960T), 480 GB (CEA-G480T) và 240 GB (CEA-G240T) đều hỗ trợ tiêu chuẩn CFexpress 4 mới nhất, mang lại tốc độ đọc lên đến 1800 MB/giây và tốc độ ghi lên đến 1700 MB/giây – nhanh hơn đến 2,4 lần so với các model trước đó. Các thẻ dung lượng nhỏ hơn vẫn sở hữu tốc độ đọc ấn tượng lên đến 800 MB/giây và tốc độ ghi lên đến 700 MB/giây, lý tưởng cho mọi quy trình làm việc, trừ những quy trình khắt khe nhất, đồng thời giúp bạn tinh giản và tăng năng suất công việc khi tác nghiệp thực địa lẫn làm việc tại bàn.  [1] Tốc độ đọc tối đa

Hình ảnh sử dụng cho thấy một người đàn ông đang ghi hình bằng máy ảnh có màn hình LCD được lật ngược

Quay video đáng tin cậy

Tất cả các thẻ dòng CEA-G đều hỗ trợ tiêu chuẩn VPG400, đảm bảo quay video ổn định với tốc độ ghi liên tục tối thiểu là 400 MB/giây. Chức năng này giúp ngăn ngừa tình trạng mất khung hình ngay cả khi quay video với tốc độ bit cao, nên bạn có thể tự tin ghi hình liên tục.

Hình ảnh sản phẩm Đầu đọc thẻ CFexpress Type A MRW-G3

Tăng tốc quy trình làm việc với đầu đọc thẻ CFexpress Type A

Đầu đọc thẻ MRW-G3 bán rời được tối ưu hóa cho thẻ nhớ Sony CFexpress Type A, nên bạn có thể truyền dữ liệu thông qua giao diện USB 40 Gb/giây, nhằm tận dụng tối đa khả năng sao lưu tốc độ cao và quy trình làm việc hiệu quả hơn. Đầu đọc này hỗ trợ Windows và macOS, iOS, iPadOS, cũng như Android OS dành cho điện thoại thông minh và máy tính bảng, cho phép bạn nhập dữ liệu vào máy tính và thiết bị di động.

Hình ảnh ví dụ cho thấy bầu trời xanh và những cánh đồng ruộng bậc thang ở vùng núi

BỀN BỈ không tưởng

Nhờ thiết kế thẻ TOUGH độc đáo của Sony, thẻ CFexpress Type A có khả năng chịu uốn cong gấp 10 lần so với tiêu chuẩn CFexpress Type A, cùng độ cứng vượt trội đã được thử nghiệm chịu lực đến 150 newton. Được thiết kế để mang lại độ tin cậy tuyệt đối, thân thẻ bằng nhựa có khả năng chịu va đập gấp 5 lần so với tiêu chuẩn CFexpress Type A, đồng thời có thể chịu được va đập khi rơi từ độ cao lên đến 7,5 mét.

Hình ảnh ví dụ cho thấy một cái cây và các động vật trên đồng bằng sa mạc, trước một cơn bão đang cận kề

Sony BỀN BỈ bất chấp cả những môi trường khắc nghiệt nhất

Bạn có thể yên tâm rằng thẻ nhớ CFexpress Type A của Sony sẽ hoạt động ổn định trong môi trường có nhiệt độ cực đoan, tia X, tia UV mạnh và môi trường tĩnh điện. Với thiết kế chống bụi và chống ẩm đạt chuẩn IP57, thẻ nhớ có độ tin cậy cao để bạn thỏa sức sử dụng ngoài trời trong các điều kiện khắc nghiệt.

Hình ảnh sử dụng cho thấy một người đàn ông đang xem Hình thu nhỏ trên màn hình PC

Khôi phục tệp: Khôi phục các tệp đã mất

Ngay cả khi xảy ra sự cố, bạn vẫn có thể tránh được thảm họa bằng cách tải xuống phần mềm Khôi phục tệp trên thẻ nhớ dành cho khách hàng sở hữu thẻ nhớ Sony CFexpress Type A. Phần mềm miễn phí này có thể khôi phục các tệp vô tình bị xóa, cũng như ảnh và video bị hỏng ở các định dạng phổ biến hiện nay.