ID bài viết : 00263451 / Sửa lần cuối : 28/09/2021In

Giá treo tường tương thích và số đo khoảng cách lỗ bắt vít của BRAVIA TV (mẫu 2021)

    Vui lòng xem bảng sau đây và kiểm tra giá treo tường tương thích với Tivi của bạn.

    CẢNH BÁO: Nguy cơ tổn thương cơ thể.

    • Vì lý do an toàn và bảo vệ sản phẩm, Sony khuyên bạn nên để đại lý Sony hoặc nhà thầu được Sony cấp phép gắn Tivi lên tường thay bạn.
    • Vì lý do an toàn cũng như để lắp đặt đúng cách, vui lòng làm theo Hướng dẫn sử dụng giá treo tường, Hướng dẫn thiết lập Tivi và các hướng dẫn sau đây.

    Xem bảng tương thích

    Bảng tương thích


    Xem bảng tương thích

    • Số đo khoảng cách lỗ bắt vít: Chiều rộng x Chiều cao được tính bằng mm
      LƯU Ý: Hình minh họa mặt sau của BRAVIA TV.

      mặt sau của BRAVIA TV

      • A. R (chiều rộng)
      • B. C (chiều cao)
      • C. Lỗ bắt vít
      LƯU Ý:
      • Đối với một số mẫu BRAVIA TV, số đo khoảng cách lỗ bắt vít (R x C) có thể tuân theo tiêu chuẩn VESA, nhưng số lượng và độ sâu của lỗ bắt vít thì không.
      • Sony không đảm bảo việc sử dụng giá treo tường của bên thứ ba để treo BRAVIA TV.
      • Để biết thêm thông tin chi tiết và biện pháp phòng ngừa khi gắn Tivi lên tường, hãy xem hướng dẫn sử dụng đi kèm với Tivi và giá treo tường.
    • Kích cỡ bộ chuyển đổi nguồn AC: Chiều rộng x Chiều cao x Độ sâu được tính bằng mm
      Một số mẫu Tivi đi kèm với Bộ chuyển đổi nguồn AC. Hình minh họa Kích cỡ tương thích của bộ chuyển đổi nguồn AC (R x C x S) trong Bảng tương thích.
      Kích cỡ bộ chuyển đổi nguồn AC
      • A. R (chiều rộng)
      • B. C (chiều cao)
      • C. S (độ sâu)
    • Về khả năng chịu lực của tường

      Tường gắn màn hình phải chịu được lực gấp 4 lần (6 lần đối với một số mẫu) trọng lượng của màn hình. Để biết thêm chi tiết về yêu cầu chịu lực của tường, vui lòng tham khảo Thông tin lắp đặt (Giá treo tường) trên trang thông tin mẫu Tivi của bạn.
      Tường không đủ khả năng chịu lực phải được gia cố đầy đủ. Vui lòng hỏi ý kiến của đại lý Sony hoặc nhà thầu được Sony cấp phép về vấn đề gia cố tường.

    • Về đinh vít

      Khi gắn Tivi vào Giá treo tường, hãy sử dụng vít có chiều dài từ 8 mm đến 12 mm trên bề mặt gắn của Giá treo tường (đường kính ren và chiều dài vít có thể khác nhau tùy theo giá treo tường).
      Nếu bạn sử dụng bộ phận thay thế cho các loại vít trên, Tivi có thể rơi xuống làm ai đó bị thương hoặc gây hư hỏng cho bộ phận bên trong của Tivi.
      Để biết thêm thông tin về vít, hãy tham khảo Hướng dẫn lắp đặt (Giá treo tường) cho Tivi.

    Bảng tương thích

    LƯU Ý: Tính sẵn có của Giá treo tường có thể khác nhau tùy theo quốc gia và vùng lãnh thổ của bạn.

    Các mẫu năm 2021

    Tên dòng máyTên mẫu máyInchGiá treo tường tương thíchKích cỡ lỗ bắt vítChiều dài dây nguồnTrọng lượng Tivi không có chân đế
    Dòng A90JXR-83A90J83SU-WL450 *1400 x 4002 m42,0 kg
    XR-65A90J65SU-WL450 *1
    SU-WL850
    300 x 3002 m22,5 kg
    XR-55A90J55SU-WL450 *1
    SU-WL850
    300 x 3002 m18,6 kg
    XRM-65A90J65SU-WL450 *1
    SU-WL850 *2
    300 x 3002 m22,5 kg
    XRM-55A90J55SU-WL450 *1
    SU-WL850 *2
    300 x 3002 m18,6 kg
    Dòng A80JXR-77A80J77SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    SU-WL850 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    300 x 3002 m28,9 kg
    XR-65A80J65SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    SU-WL850 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    300 x 3002 m22,3 kg
    XR-55A80J55SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    SU-WL850 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    300 x 3002 m17,8 kg
    XRM-77A80J77SU-WL450 *1
    SU-WL850 *2
    300 x 3002 m28,9 kg
    XRM-65A80J65SU-WL450 *1
    SU-WL850 *2
    300 x 3002 m22,3 kg
    XRM-55A80J55SU-WL450 *1
    SU-WL850 *2
    300 x 3002 m17,8 kg
    Dòng Z9JXR-85Z9J85SU-WL450 (Ngoại trừ Ấn Độ)400 x 4002 m61,7 kg
    XR-75Z9J75SU-WL450400 x 4002 m46,4 kg
    XRM-85Z9J85SU-WL450 *1400 x 4002 m61,7 kg
    XRM-75Z9J75SU-WL450 *1400 x 4002 m46,4 kg
    Dòng X95JXR-85X95J85SU-WL450 *1400 x 4001,5 m hoặc 3,5 m48,7 kg
    XR-75X95J75SU-WL450 *1
    SU-WL850
    300 x 3001,5 m hoặc 3,5 m36,8 kg
    XR-65X95J65SU-WL450 *1
    SU-WL850
    300 x 3001,5 m hoặc 3,5 m27,5 kg
    XRM-85X95J85SU-WL450 *1400 x 4001,5 m48,7 kg
    XRM-75X95J75SU-WL450 *1
    SU-WL850 *2
    300 x 3001,5 m36,8 kg
    XRM-65X95J65SU-WL450 *1
    SU-WL850 *2
    300 x 3001,5 m27,5 kg
    Dòng X90JXR-75X90J75SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    SU-WL850 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    300 x 3001,5 m33,3 kg
    XR-65X90J65SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    SU-WL850 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    300 x 3001,5 m22,9 kg
    XR-55X90J55SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    SU-WL850 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    300 x 3001,5 m17,4 kg
    XR-50X90J50SU-WL450 *1200 x 2001,5 m13,5 kg
    XRM-75X90J75SU-WL450 *1
    SU-WL850 *2
    300 x 3001,5 m33,3 kg
    XRM-65X90J65SU-WL450 *1
    SU-WL850 *2
    300 x 3001,5 m22,9 kg
    XRM-55X90J55SU-WL450 *1
    SU-WL850 *2
    300 x 3001,5 m17,4 kg
    XRM-50X90J50SU-WL450 *1200 x 2001,5 m13,5 kg
    Dòng X90SJXR-65X90SJ65SU-WL450 *1
    SU-WL850
    300 x 3001,5 m22,9 kg
    XR-55X90SJ55SU-WL450 *1
    SU-WL850
    300 x 3001,5 m17,4 kg
    Dòng X86JKD-85X86J85SU-WL450 *1400 x 4001,5 m44,5 kg
    KD-75X86J75SU-WL450 *1
    SU-WL850
    300 x 3001,5 m32,6 kg
    KD-65X86J65SU-WL450 *1
    SU-WL850
    300 x 3001,5 m22,1 kg
    KD-55X86J55SU-WL450 *1
    SU-WL850
    300 x 3001,5 m16,8 kg
    KD-50X86J50SU-WL450 *1200 x 2001,5 m12,7 kg
    KD-43X86J43SU-WL450 *1200 x 2001,5 m10,2 kg
    Dòng X85JKD-85X85J85SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)400 x 4001,5 m44,5 kg
    KD-75X85J75SU-WL450 *1
    SU-WL850
    300 x 3001,5 m32,6 kg
    KD-65X85J65SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    SU-WL850 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    300 x 3001,5 m22,1 kg
    KD-55X85J55SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    SU-WL850 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    300 x 3001,5 m16,8 kg
    KD-50X85J50SU-WL450 *1200 x 2001,5 m12,7 kg
    KD-43X85J43SU-WL450 *1200 x 2001,5 m10,2 kg
    KM-85X85J85SU-WL450 *1400 x 4001,5 m44,5 kg
    KM-75X85J75SU-WL450 *1
    SU-WL850 *2
    300 x 3001,5 m32,6 kg
    KM-65X85J65SU-WL450 *1
    SU-WL850 *2
    300 x 3001,5 m22,1 kg
    KM-55X85J55SU-WL450 *1
    SU-WL850 *2
    300 x 3001,5 m16,8 kg
    KM-50X85J50SU-WL450 *1200 x 2001,5 m12,7 kg
    KM-43X85J43SU-WL450 *1200 x 2001,5 m10,2 kg
    Dòng X85DJKD-65X85DJ65SU-WL450 *1
    SU-WL850
    300 x 3001,5 m22,1 kg
    KD-55X85DJ55SU-WL450 *1
    SU-WL850
    300 x 3001,5 m16,8 kg
    Dòng X81JKD-43X81J43SU-WL450 *1200 x 2001,5 m10,0 kg
    Dòng X80JKD-75X80J75SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    SU-WL850 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    300 x 3001,5 m31,6 kg
    KD-65X80J65SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    SU-WL850 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    300 x 3001,5 m21,6 kg
    KD-55X80J55SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    SU-WL850 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    300 x 3001,5 m15,7 kg
    KD-50X80J50SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)200 x 2001,5 m12,3 kg
    KD-43X80J43SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)200 x 2001,5 m10,0 kg
    KM-65X80J65SU-WL450 *1
    SU-WL850 *2
    300 x 3001,5 m21,6 kg
    KM-55X80J55SU-WL450 *1
    SU-WL850 *2
    300 x 3001,5 m15,7 kg
    KM-50X80J50SU-WL450 *1200 x 2001,5 m12,3 kg
    KM-43X80J43SU-WL450 *1200 x 2001,5 m10,0 kg
    Dòng X80AJKD-65X80AJ65SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    SU-WL850 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    300 x 3001,5 m21,6 kg
    KD-55X80AJ55SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    SU-WL850 (Ngoại trừ Ấn Độ)
    300 x 3001,5 m15,7 kg
    Dòng X75KD-50X7550SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)300 x 200Chiều dài cáp DC của bộ chuyển đổi nguồn AC
    1,5 m
    Chiều dài dây nguồn AC
    0,5 m (Ấn Độ: 1,5 m)
    Kích cỡ bộ chuyển đổi nguồn AC (R x C x S)
    (158 x 70,5 x 35), (155 x 67 x 36,5) hoặc (170 x 85 x 40)
    9,8 kg
    KD-43X7543SU-WL450 *1 (Ngoại trừ Ấn Độ)200 x 200Chiều dài cáp DC của bộ chuyển đổi nguồn AC
    1,5 m
    Chiều dài dây nguồn AC
    0,5 m (Ấn Độ: 1,5 m)
    Kích cỡ bộ chuyển đổi nguồn AC (R x C x S)
    (158 x 70,5 x 35) hoặc (155 x 67 x 36,5)
    7,8 kg
    Dòng X75AKD-50X75A50SU-WL450 *1300 x 200Chiều dài cáp DC của bộ chuyển đổi nguồn AC
    1,5 m
    Chiều dài dây nguồn AC
    0,5 m
    Kích cỡ bộ chuyển đổi nguồn AC (R x C x S)
    (158 x 70,5 x 35) hoặc (155 x 67 x 36,5) hoặc (170 x 85 x 40)
    9,8 kg
    KD-43X75A43SU-WL450 *1200 x 200Chiều dài cáp DC của bộ chuyển đổi nguồn AC
    1,5 m
    Chiều dài dây nguồn AC
    0,5 m
    Kích cỡ bộ chuyển đổi nguồn AC (R x C x S)
    (158 x 70,5 x 35) hoặc (155 x 67 x 36,5)
    7,8 kg
    Dòng X74KD-50X7450-300 x 200Chiều dài cáp DC của bộ chuyển đổi nguồn AC
    1,5 m
    Chiều dài dây nguồn AC
    1,5 m
    Kích cỡ bộ chuyển đổi nguồn AC (R x C x S)
    (158 x 70,5 x 35), (155 x 67 x 36,5) hoặc (170 x 85 x 40)
    9,8 kg
    KD-43X7443-200 x 200Chiều dài cáp DC của bộ chuyển đổi nguồn AC
    1,5 m
    Chiều dài dây nguồn AC
    1,5 m
    Kích cỡ bộ chuyển đổi nguồn AC (R x C x S)
    (158 x 70,5 x 35) hoặc (155 x 67 x 36,5)
    7,8 kg
    Dòng W830KD-32W83032-100 x 100Chiều dài cáp DC của bộ chuyển đổi nguồn AC
    1,5 m
    Chiều dài dây nguồn AC
    1,5 m
    Kích cỡ bộ chuyển đổi nguồn AC (R x C x S)
    (143 x 54 x 31), (133 x 58 x 31), (140 x 63 x 30,6) hoặc (157 x 65 x 32,3)
    4,8 kg
    Dòng W820KD-32W82032-100 x 100Chiều dài cáp DC của bộ chuyển đổi nguồn AC
    1,5 m
    Chiều dài dây nguồn AC
    1,5 m
    Kích cỡ bộ chuyển đổi nguồn AC (R x C x S)
    (143 x 54 x 31), (133 x 58 x 31), (140 x 63 x 30,6) hoặc (157 x 65 x 32,3)
    4,8 kg

    *1 Việc sử dụng đầu ra sau có thể bị hạn chế tùy theo kiểu gắn tường. Tham khảo Hướng dẫn lắp đặt (Giá treo tường) cho Tivi.

    *2 Việc sử dụng các thiết bị đầu cuối có thể bị hạn chế tùy thuộc vào việc sử dụng Tivi.