• Màn hình

        Màn hình cảm ứng điện dung với bàn phím QWERTY ảo, Sony Mobile BRAVIA® Engine 2, Chụp ảnh màn hình, 16 triệu màu, 1920 x 1200 pixel, Gam màu rộng

      • Mạng

        UMTS HSPA+ 850 (Băng tần V), 900 (Băng tần VIII), 2100 (Băng tần I) MHz 1, GSM GPRS/EDGE 850, 900, 1800, 1900 MHz 1, LTE Băng tần I, Băng tần III, Băng tần V, Băng tần VII và Băng tần VIII 1

      • Camera và video

        Camera 8.1 megapixel, Thu phóng kỹ thuật số 16x, Camera mặt trước cho cuộc gọi video, Quay video HD (1080p), Cảm biến hình ảnh Exmor R™ dành cho di động, HDR cho cả ảnh/phim, Chế độ chụp liên tục, Nhận diện khung cảnh, Sweep Panorama (Quét toàn cảnh), Dò tìm nụ cười, Dò tìm khuôn mặt, Lấy nét cảm ứng, Tự động tối ưu

      • Giải trí

        PlayStation được chứng nhận, Trò chơi 3D, Phát trực tuyến video, Sony Entertainment Network (chỉ những thị trường chọn lọc), Đài FM tích hợp với RDS, Trình khởi chạy TV

      • Khả năng kết nối và giao tiếp

        Phản chiếu màn hình, Ném (Throw), TV side view (Chế độ xem TV), Ứng dụng điều khiển từ xa, Hỗ trợ HDMI qua MHL, Wi-Fi và chức năng điểm truy cập Internet không dây Wi-Fi®, Được chứng nhận DLNA, Công nghệ không dây Bluetooth 4.0, NFC, Hỗ trợ USB tốc độ cao 2.0 và Micro USB, Xperia Link, GLONASS*, PC Companion, Giắc cắm âm thanh 3,5 mm (CTIA), Đồng bộ hóa qua Exchange ActiveSync, Google Sync và Facebook, Media Go, Sạc bằng USB, HDCP

      • Memory

        RAM: 2 GB, Bộ nhớ flash: Tối đa 16 GB, Khe cắm mở rộng: thẻ microSD™, tối đa 64 GB 2

      • Ứng dụng tải trước

        Google Chrome*, Google Maps dành cho Di động với Chế độ xem đường (Street view) và Vĩ độ (Latitude)*, Google Play*, Google Wallet™

      • Thiết kế

        Mở khóa bằng khuôn mặt, Chụp ảnh màn hình, Chế độ đánh thức, IPX5/7 (Chống nước) & IP5X (Chống bụi) 3