Thông số kỹ thuật
Tất cả thông số kỹ thuật
Mạng
GSM GPRS, UMTS HSPA (3G), LTE (4G) *****/ LTE (*4G) Cat 6 *****
Âm thanh
High-Resolution Audio (LPCM, FLAC, ALAC, DSD), DSEE HX, LDAC, Công nghệ khử tiếng ồn kỹ thuật số, Âm thanh rõ nét+, S-Force Front Surround, Tai nghe loại bỏ tiếng ồn, Ghi âm stereo, Đài FM
Hệ điều hành
Android 7.0 (Nougat)
Bộ nhớ và dung lượng
RAM 3GB, Bộ nhớ flash lên đến 32 GB**, Thẻ microSD™ lên đến 200 GB
Khả năng kết nối và giao tiếp
aGPS*****, Công nghệ không dây Bluetooth® 4.1, DLNA Certified®, WiFi MIMO, MHL 3.0******, NFC, Cảm biến vân tay
Khả năng sử dụng SIM
Nano SIM, Hai SIM
Thiết kế và màn hình
5,2 inch FHD 1080p (1920x1080), Màn hình Triluminos cho Di động, X-Reality cho Di động, Trình cải thiện độ tương phản động
Camera trước
Camera trước 5 MP, cảm biến Sony Exmor R™ cho di động, Video Full HD, SteadyShot™ với Chế độ chuyển động thông minh - khả năng ổn định video, Ống kính góc rộng (25 mm)
Kích thước
146 x 72,1 x 7,45 mm
Giải trí
PlayMemories*****, Tính năng Chơi từ xa của PS4™
Trọng lượng
156,5 g
Pin
Thời lượng pin lên tới 2 ngày*******, 2900 mAh, Thời gian thoại: Lên đến 17 giờ***, Thời gian chờ: Lên đến 540 giờ***, Thời gian nghe nhạc: Lên đến 87 giờ***, Thời gian phát lại video: Lên đến 8 giờ***
Độ bền
Chống nước và chống bụi (IP65 và IP68)****
Camera chính
1/2,3 inch 23 MP, cảm biến Sony Exmor RS™ cho di động, Tự động lấy nét kép 0,03 giây *, Thu phóng hình ảnh rõ nét 5x, Thu phóng kỹ thuật số lên đến 8x, Ống kính G góc rộng (24 mm), ISO lên tới 12800 cho Ảnh / 3200 cho Video, SteadyShot™ với Chế độ chuyển động thông minh - khả năng ổn định video, Quay video 4K, Đèn flash LED theo nhịp
Phụ kiện tùy chọn thích hợp
SmartWatch 3, Tai nghe High-Resolution Audio (MDR-NC750), Cửa sổ vỏ phong cách SCR42 cho Xperia Z5 Dual
Bộ xử lý (CPU)
Qualcomm® Snapdragon™ 810, Adreno™ 430 GPU, Bộ xử lý 8 nhân 64-bit, 4 nhân 2,0 GHz+ 4 nhân 1,5 GHz
Màu sắc
Đen khói, Trắng, Vàng, Xanh lá