• Mạng

        UMTS HSPA+ 850 (Băng tần V), 900 (Băng tần VIII), 1700 (Băng tần IV), 1900 (Băng tần II), 2100 (Băng tần I) MHz, GSM GPRS/EDGE 850, 900, 1800, 1900 MHz

      • Bộ nhớ và dung lượng

        RAM: 2 GB, Bộ nhớ flash: Lên đến 16 GB****, Khe cắm mở rộng: thẻ microSD™, tối đa 64 GB (hỗ trợ SDXC)

      • Khả năng kết nối và giao tiếp

        Giắc cắm âm thanh 3,5 mm (CTIA), aGPS, ANT+ wireless technology, Công nghệ không dây Bluetooth 4.0, Được chứng nhận DLNA, Hỗ trợ MHL, Truy cập Internet qua USB, NFC, Phản chiếu hình ảnh, Kết nối thông minh (Smart Connect), Đồng bộ hóa qua Exchange ActiveSync®, Facebook™, Google™ và SyncML™*, Sạc USB, Hỗ trợ USB tốc độ cao 2.0 và Micro USB, Xperia Link, Wi-Fi® và chức năng điểm truy cập Internet không dây Wi-Fi, Khử tiếng ồn, Nâng cao chất lượng giọng nói, Xperia Socialife*

      • Thiết kế và màn hình

        5”, 16.777.216 màu, 1920 x 1080 pixel, Màn hình TRILUMINOS™ Full HD cho di động, Công nghệ hình ảnh X-Reality™ cho di động, Mở khóa bằng khuôn mặt, Nhập liệu bằng cách lướt tay, Senser-on-lens (Tích hợp cảm biến lên kính), Chế độ STAMINA, Nhập liệu bằng cách lướt tay - đa chạm, được hỗ trợ cho cả 10 ngón tay, Chụp màn hình, Ném, Xoay & thu phóng

      • Giải trí

        Ứng dụng "Phim", Chơi trò chơi 3D và chuyển động, Google Wallet™, Có chứng chỉ PlayStation Certified, Đài FM với RDS, Nghe nhạc và trình chiếu hình ảnh với chế độ SensMe và SensMe slideshow, Sony Entertainment Network (chỉ có ở một số thị trường), Trình khởi chạy TV, Ứng dụng YouTube*, Ứng dụng “WALKMAN”, Ứng dụng Facebook*, Ứng dụng Twitter*, Âm thanh vòm 3D, Bluetooth stereo (A2DP), Clear Audio+, cho tận hưởng âm thanh chất lượng cao, Nhận diện thông tin bài hát qua TrackID*, Trải nghiệm xLoud – công nghệ lọc âm thanh của Sony, Định dạng ghi âm được hỗ trợ: 3GPP, MP4, AMR, Phát nhạc, định dạng được hỗ trợ: MP3, 3GPP, MP4, ADTS, AMR, SMF, XMF, OTA, RTTTL, RTX, iMelody, WAV, OGG, FLAC

      • Các ứng dụng cài sẵn

        Google Chrome*, Google Play*, Google Voice Search*, Google search*, Google Maps cho di động với chế độ xem đường và tọa độ*, Ứng dụng Google Talk*, Sony Select, Trình duyệt web (WebKit)

      • Camera chính

        Camera 20,7 megapixel với hỗ trợ đèn flash LED và tự động lấy nét, Chế độ chụp liên tục, HDR cho cả ảnh/phim, Thu phóng kỹ thuật số 8x, Công nghệ bộ xử lý hình ảnh BIONZ™ cho di động, Camera mặt trước (2 MP 1080p), Gắn nhãn địa lý cho ảnh chụp, Quay video HD (1080p), Ống kính G của Sony, Bộ ổn định hình ảnh, Lấy nét chủ thể liên tục, Giảm mắt đỏ, Nhận diện khung cảnh, Send to web, Smile shutter™ (Nhận diện nụ cười), Cảm biến hình ảnh Exmor RS cho di động của Sony, Tự động tối ưu, Sweep Panorama (Quét toàn cảnh), Lấy nét qua thao tác chạm trên màn hình cảm ứng, Chạm để chụp, Cân bằng trắng, Định dạng ảnh chụp được hỗ trợ: JPEG, Phát lại ảnh, định dạng được hỗ trợ: BMP, GIF, JPEG, PNG, WebP, Định dạng quay video được hỗ trợ: 3GPP, MP4, Phát lại video, định dạng được hỗ trợ: 3GPP, MP4, M4V, MKV, AVI, XVID, WEBM, Nhận diện khuôn mặt