Kích Thước
KÍCH THƯỚC
162 x 74 x 8,3 mm
Trọng Lượng
TRỌNG LƯỢNG
200 g
Màn Hình
ĐỊNH DẠNG PHÁT LẠI VIDEO
H.263, H.264, H.265, Video MPEG-4, AV1, VP8, VP9
ĐỊNH DẠNG PHÁT LẠI HÌNH ẢNH
JPEG, GIF, PNG, BMP, WebP, WBMP, HEIF, DNG, CR2, NEF, NRW, ARW, RW2, ORF, RAF, PEF, SRW, AVIF
Độ Bền
Camera Sau (1)
TIÊU CỰ
24 mm
KHOẢNG CÁCH PIXEL
2,24 μm (kích thước ghép 12 MP)
ĐỘ PHÂN GIẢI
52 MP (Khung hình đầy đủ) / 48 MP (Hiệu dụng)
KHẨU ĐỘ
F1.9
KÍCH THƯỚC SENSOR
Cảm biến Exmor T™ 1/1,35 inch dành cho di động 5
TRƯỜNG NGẮM
84°
Camera Sau (2)
KÍCH THƯỚC SENSOR
Cảm biến Exmor RS™ 1/1,56 inch cho di động 5
ĐỘ PHÂN GIẢI
50 MP (Khung hình đầy đủ) / 48 MP (Hiệu dụng) / 12 MP (Chụp ảnh tĩnh)
TRƯỜNG NGẮM
34°
KHOẢNG CÁCH PIXEL
2,0 μm (kích thước ghép 12 MP)
KHẨU ĐỘ
F2.8
TIÊU CỰ
70 mm
Camera Sau (3)
KHẨU ĐỘ
F2.0
KÍCH THƯỚC SENSOR
Cảm biến Exmor RS™ 1/1,56 inch cho di động 5
TRƯỜNG NGẮM
104°
ĐỘ PHÂN GIẢI
50 MP (Khung hình đầy đủ) / 48 MP (Hiệu dụng) / 12 MP (Chụp ảnh tĩnh)
TIÊU CỰ
16 mm
KHOẢNG CÁCH PIXEL
2,0 μm (kích thước ghép 12 MP)
Các Tính Năng Của Camera
ĐỊNH DẠNG QUAY VIDEO
.mp4 (H.264, H.265)
ĐỊNH DẠNG CHỤP ẢNH
JPEG (.jpg), RAW (.dng) 6
TÍNH NĂNG CHỤP ẢNH
Ống kính chất lượng ZEISS® được hiệu chỉnh riêng cho Xperia 1 VIII, Tốc độ đọc 120 hình/giây, Chụp liên tục lấy nét tự động/phơi sáng tự động lên đến 30 hình/giây, Tính toán lấy nét tự động/phơi sáng tự động liên tục lên đến 60 lần/giây, Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực (Con người, Động vật), Theo dõi trong thời gian thực, Zoom hỗn hợp 17,5 lần (dựa trên Camera góc rộng 24 mm), Ảnh HDR (Dải tần nhạy sáng cao), Chức năng chụp ban đêm, Creative Look, Được trang bị Alpha™, Ước lượng dáng điệu, Hiệu ứng bokeh, Pro Photo, Trợ lý camera AI
TÍNH NĂNG QUAY VIDEO
Quay video 4K HDR 24, 30, 60 và 120 hình/giây, Chống rung quang học SteadyShot™ với FlawlessEye™ 7, Theo dõi đối tượng, Lấy nét tự động theo ánh mắt, Creative Look, S-Cinetone dành cho di động, Ước lượng dáng điệu, Pro Video, Video với hiệu ứng bokeh, Quay phim bằng AI, Tự động căn khung hình
Camera Trước (1)
ĐỘ PHÂN GIẢI
12 MP
KHOẢNG CÁCH PIXEL
1,22 μm
KÍCH THƯỚC SENSOR
Cảm biến Exmor RS™ 1/2,9 inch dành cho di động
TRƯỜNG NGẮM
83°
TÍNH NĂNG
Ảnh HDR (Dải tần nhạy sáng cao), Chức năng chụp ban đêm (Ảnh), Creative Look, S-Cinetone dành cho di động (Video), Chụp bằng tay (Ảnh)
TIÊU CỰ
24 mm
KHẨU ĐỘ
F2.0
Âm Thanh
HI-RES
Hi-Resolution Audio, High-Resolution Audio Wireless (LDAC) 8
TÍNH NĂNG KHÁC
Giắc cắm âm thanh 3,5 mm, Đạt chứng nhận 360 Reality Audio 9 10, 360 Reality Audio Upmix 11, Loa âm thanh nổi toàn dải, Dolby Atmos® 12, DSEE Ultimate, Ghi âm thanh nổi, Qualcomm® aptX™ Adaptive 13, Được trang bị WALKMAN®
ĐỊNH DẠNG THU
AAC-LC, AAC+, AAC-ELD, AMR-NB, AMR-WB
ĐỊNH DẠNG PHÁT LẠI
AAC-LC, AAC+, eAAC+, AAC-ELD, AMR-NB, AMR-WB, FLAC, MP3, MIDI, Vorbis, PCM, Opus, Dolby Atmos, Dolby AC-4, Định dạng nhạc 360 Reality Audio
Game
Bộ Nhớ & Lưu Trữ
Khả Năng Sử Dụng SIM
LOẠI SIM
nanoSIM + eSIM / eSIM + eSIM 18
SỐ LƯỢNG SIM
2 SIM
Hệ Điều Hành
PHIÊN BẢN
Android™ 16 19 / 4 lần nâng cấp hệ điều hành / 6 năm cập nhật bảo mật
Bộ Xử Lý
BỘ XỬ LÝ TRUNG TÂM
Nền tảng di động Snapdragon® 8 Elite Thế hệ 5 13
Pin
Mạng
Khả Năng Kết Nối
TÍNH NĂNG KHÁC
Khả năng kết nối thông minh, Google Cast 25, NFC, Xuất video/hình ảnh qua Cáp Type-C® hỗ trợ Display Port hoặc Cáp chuyển đổi Type-C® sang HDMI (Display port 4K 60 hình/giây) 26
Wi-Fi
Wi-Fi 4 / Wi-Fi 5 / Wi-Fi 6 / Wi-Fi 6E / Wi-Fi 7, IEEE802.11a/b/g/n/ac/ax/be, 2,4/5/6 GHz 27
LOẠI USB
Type-C®
Cảm Biến
LOẠI CẢM BIẾN
Cảm biến vân tay
Trợ Năng
TRỢ NĂNG
Khả năng tương thích với thiết bị trợ thính (HAC) 30, Điện báo đánh chữ (TTY) 31 /DỊCH VỤ: Chép lời trực tiếp, Thông báo có tiếng động /TRÌNH ĐỌC MÀN HÌNH: Chọn để nói, TalkBack, Đầu ra cho tính năng chuyển văn bản sang lời nói /MÀN HÌNH: Kích thước phông chữ, Kích thước hiển thị, Văn bản in đậm, Giao diện tối, Phóng to, Chỉnh màu, Đảo màu, Siêu tối, Xóa hiệu ứng động /TÙY CHỌN ĐIỀU KHIỂN TƯƠNG TÁC: Trình đơn hỗ trợ tiếp cận, Tiếp cận bằng công tắc, Kết thúc cuộc gọi bằng nút nguồn, Tự động xoay màn hình, Thời gian chờ cho thao tác chạm và giữ, Thời gian hành động (Thời gian chờ của tính năng Hỗ trợ tiếp cận), Rung và phản hồi xúc giác, Truy cập bằng giọng nói, Chế độ thao tác, Chế độ một tay, Hỗ trợ tiếp cận bằng con trỏ và bàn di chuột, Tùy chọn bàn phím vật lý /ÂM THANH VÀ VĂN BẢN TRÊN MÀN HÌNH: Mô tả bằng âm thanh, Thông báo bằng đèn flash của camera, Thông báo bằng đèn flash của màn hình, Âm thanh đơn sắc, Cân bằng âm thanh, Cấu hình Hearing Access Profile (HAP), Giao thức Audio Streaming for Hearing Aids (ASHA), Lựa chọn ưu tiên về phụ đề, Phụ đề trực tiếp /TÍNH NĂNG THỬ NGHIỆM: Văn bản có viền bên ngoài, Nút hỗ trợ tiếp cận, Dùng phím âm lượng làm phím tắt từ màn hình khóa