Phí sửa chữa | Sony VN
(Có hiệu lực từ 01/04/2025)
BẢNG GIÁ TIỀN CÔNG VÀ PHÍ DỊCH VỤ SỬA CHỮA CHO CÁC SẢN PHẨM KHÔNG THUỘC DIỆN BẢO HÀNH 
BIỂU GIÁ TIỀN CÔNG SỬA CHỮA SẢN PHẨM TÍNH PHÍ TỐI ĐA TẠI TTBH:
Price list of maximum cost of labor for repairing Chargeable Products at ASC
| Sản phẩm Tivi TV products |
Tiền công | |||
|---|---|---|---|---|
| Tivi dưới 55 inch/TV smaller than 55 inch | 250.000 | |||
| Tivi Từ 55 inch trở lên/TV from 55 inch | 400.000 | |||
| Sản phẩm Máy chụp ảnh, máy quay phim, ống kính Cameras & lens | Tiền công Chargeable labor fee (vnđ) |
Định nghĩa mức sửa chữa
Repair Level Definition | ||
| Mức 1 Level 1 | Mức 2 Level 2 | Mức 3 Level 3 | ||
| Máy ảnh APS-C và máy ảnh Full Frame APS-C Cameras and Full Frame Camera | 300.000 | 500.000 | 1.000.000 |
Mức 1: Làm vệ sinh bên ngoài, kiểm tra chức năng, thay thế các vòng cao su, nâng cấp FW thân máy và ống kính, các sửa chữa khác không tháo lắp và không đòi hỏi kỹ thuật cân chỉnh. |
| Ống kính dòng G / ZEISS / GM / GM2 Lens G / ZEISS / GM / GM2 |
300.000 | 500.000 | 1.000.000 | |
| Ống kính dòng Premium GM (SEL300F28GM / SEL400F28GM / SEL600F40GM) Lens Premium GM (SEL300F28GM / SEL400F28GM / SEL600F40GM) |
500.000 | 1.000.000 | 2.000.000 | |
| Các loại ống kính khác Other lenses | 300.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Máy quay phim Creative Pro dòng FX3, FX30 Camera Creative Pro FX3, FX30 | 300.000 | 500.000 | 1.000.000 | |
| Máy quay phim Creative Pro dòng FX6, FX9 Camera Creative Pro FX6, FX9 | 500.000 | 1.000.000 | 2.000.000 | |
| Máy quay phim Handy Cam và Máy chụp ảnh kỹ thuật số Cybershot Other Cameras and Cybershot | 250.000 | |||
| Các sản phẩm không được phân phối trực tiếp bởi Sony Việt Nam Products not directly distributed by Sony Vietnam | Tiền công được tính bằng 2.5 lần mức tiền công nêu trên Labor fee is calculated at 2.5 times the above repair fee | |||
|
Sản phẩm khác | Tiền công Chargeable labor fee (vnđ) | |||
|
Dàn âm thanh Hifi, Home Theater, Ampli | 400.000 | |||
| Máy chơi game Play Station 4 (PS4) Play Station 4 (PS4) | 300.000 | |||
| Máy chơi game Play Station 5 (PS5) Play Station 5 (PS5) | 400.000 | |||
| Điện thoại di động Mobile phone | 100.000 | 150.000 | 200.000 | |
| Máy tính Vaio, máy tính bảng Vaio Laptop, tablet | 200.000 | |||
| Các sản phẩm dân dụng khác Other Products | 150.000 | |||
| Sản phẩm chuyên dụng Professional products | 300.000 | 1.000.000 | 2.000.000 | |
Phí giao nhận áp dụng cho các sản phẩm mà Trung tâm bảo hành tiếp nhận không thể sửa chữa hoàn tất hoặc không được ủy quyền sửa và phải chuyển giao cho nơi khác sửa theo chỉ định của Sony là 50.000 VNĐ/sản phẩm.
The transfer fee applied to products that the Service Centers receive but cannot complete repairs or are not authorized for repair and must be transferred to another location as designated by Sony is 50,000 VND/product.
TIỀN CÔNG LẮP ĐẶT TÍNH PHÍ TỐI ĐA TẠI NHÀ KHÁCH HÀNG
Maximum Chargable installation labor fee for each Product at the Customer's home
|
Kích cỡ sản phẩm | Lắp đặt treo tường Wall mounted installation | Lắp đặt khác Other installation |
|---|---|---|
| Tivi từ 75 inch trở lên Tivi size from 75 inch and above | 250.000 | 230.000 |
| TV dưới 75 inch và các sản phẩm khác TV size under 75” and other products | 200.000 | 160.000 |
PHÍ DỊCH VỤ TẠI NHÀ
Home Service Fee
Trong trường hợp việc sửa chữa được thực hiện tại nhà khách hàng, phí dịch vụ tại nhà mà khách hàng phải trả tối đa sẽ được tính như sau:
In the event the repair is implemented at Customer’s home, the maximum Home service fee that the Customer must pay is calculated as follows:
|
Phí dịch vụ tại nhà |
Kích cỡ TV |
Đến 10 km |
Trên 10 km |
|---|---|---|---|
|
Phí dịch vụ tại nhà của Khách Hàng cho mỗi trường hợp đổi máy TV, hoặc sửa chữa TV tại nhà của Khách Hàng và có thay màn hình, tấm màn hình O-CELL/F-CELL, thanh đèn nền (LS Bar) |
TV nhỏ hơn 55 inch |
450.000 |
Thêm 15.000 VNĐ cho mỗi km tăng thêm |
|
TV từ 55 inch trở lên |
650.000 | ||
|
Phí dịch vụ tại nhà của Khách Hàng cho mỗi trường hợp sửa chữa khác |
Tất cả kích cỡ Sản Phẩm |
150.000 |
Khoảng cách được tính trên độ dài của một chiều đi, từ vị trí trung tâm xã/phường/thị trấn nơi nhà của Khách Hàng trực thuộc đến vị trí trung tâm bảo hành gần nhất, trừ những trường hợp đặc biệt do Sony chỉ định.
The distance is calculated on the length of one way, from the center of the commune/ward/town where the Customer’s home is located to the nearest service center location, except for special cases designated by Sony.
Trong trường hợp việc sửa chữa được thực hiện bởi bên thứ ba do Bên B ủy quyền lại, khoảng cách được tính trên độ dài của một chiều đi từ địa điểm của bên thứ ba đó đến vị trí trung tâm xã/phường/thị trấn nơi nhà của Khách Hàng trực thuộc.
In the event that the repair is carried out by a third party reauthorized by Party B, the distance is calculated on the length of one way, from the location of that third party to the location of the commune/ward/town center where the Customer’s home is located.
Phí dịch vụ tại nhà chỉ được áp dụng cho các Sản Phẩm do Sony quy định trong Chính sách Bảo hành và Sửa chữa sản phẩm Sony
Home service fee is only applied to Products specified by Sony in the Sony Service Policy.
Lưu ý:
Remark:
- Giá trên chưa bao gồm thuế GTGT
The price above does not include VAT - Quý khách sẽ phải trả Phí kiểm tra xác định hư hỏng trong trường hợp Quý khách từ chối sửa chữa
Customers will have to pay a checking fee in case customer refuse the repair - Chỉ báo giá trước khi tổng chi phí sửa chữa vượt quá 500.000đ, hoặc khi có yêu cầu báo giá trước của Quý khách.
A price quote will be provided before the total repair cost exceeds 500,000 VND or when requested by the customer - Việc sửa chữa và linh kiện thay thế sẽ được bảo hành 03 tháng kể từ ngày Quý khách nhận lại sản phẩm.
The repair and replacement parts will be guaranteed for 03 months from the date the customer receives the product