ID bài viết : 00242895 / Sửa lần cuối : 18/04/2025In

Phí sửa chữa | Sony VN

    (Có hiệu lực từ 01/04/2025)

    BẢNG GIÁ TIỀN CÔNG VÀ PHÍ DỊCH VỤ SỬA CHỮA CHO CÁC SẢN PHẨM KHÔNG THUỘC DIỆN BẢO HÀNH 

    BIỂU GIÁ TIỀN CÔNG SỬA CHỮA SẢN PHẨM TÍNH PHÍ TỐI ĐA TẠI TTBH:
    Price list of maximum cost of labor for repairing Chargeable Products at ASC

    Sản phẩm Tivi
    TV products

    Tiền công
    Chargeable labor fee (vnđ)

    Tivi dưới 55 inch/TV smaller than 55 inch250.000
    Tivi Từ 55 inch trở lên/TV from 55 inch400.000
    Sản phẩm Máy chụp ảnh, máy quay phim, ống kính
    Cameras & lens
    Tiền công
    Chargeable labor fee (vnđ)
    Định nghĩa mức sửa chữa
    Repair Level Definition
    Mức 1
    Level 1
    Mức 2
    Level 2
    Mức 3
    Level 3
    Máy ảnh APS-C và máy ảnh Full Frame
    APS-C Cameras and Full Frame Camera
    300.000500. 0001.000.000

    Mức 1: Làm vệ sinh bên ngoài, kiểm tra chức năng, thay thế các vòng cao su, nâng cấp FW thân máy và ống kính, các sửa chữa khác không tháo lắp và không đòi hỏi kỹ thuật cân chỉnh.
    Level 1: Outside cleaning, Functional inspection. Replacing the rubber rings. Body and lens FW upgrade. Other repairs which do not require disassemble or calibration techniques.
    Mức 2: Thay thế vỏ máy nút bấm/vòng xoay, bo bàn phím, bo flash, khối flash, màn hình LCD/EVF. Thay thế main board và các board khác, khối Shutter unit, khối Anti shake unit, khối MB charge unit, khối CMOS sensor và tất cả các sửa chữa phải tháo toàn bộ máy. Thay thế cả cụm ống kính (Block part). 
    Level 2: Replace cabinet/cover, button/dial, switch board, Flash unit + flash board, LCD/ EVF, MCB (& other board)/Shutter Unit/Anti-shake Unit/MB Charge Unit/CMOS sensor & all repair required total disassembly. Replace Block part.
    Mức 3: Vệ sinh bên trong ống kính. Các sửa chữa thay thế Linh Kiện trên bo mạch hoặc sửa chữa lại cụm cơ khí trong thân máy/ống kính, hoặc thay thế Linh Kiện bên trong ống kính.
    Level 3: Inside cleaning. Replacing Components on the board or repairing the mechanical block in the body/lens or replacement of Components inside the lens.

    Ống kính dòng G / ZEISS / GM / GM2
    Lens G / ZEISS / GM / GM2

    300.000

    500. 0001.000.000
    Ống kính dòng Premium GM (SEL300F28GM / SEL400F28GM / SEL600F40GM)
    Lens Premium GM (SEL300F28GM / SEL400F28GM / SEL600F40GM)

    500.000

    1.000.0002.000. 000
    Các loại ống kính khác
    Other lenses
    300. 000500.  000500.000
    Máy quay phim Creative Pro dòng FX3, FX30
    Camera Creative Pro FX3, FX30
    300.000500.0001.000. 000
    Máy quay phim Creative Pro dòng FX6, FX9
    Camera Creative Pro FX6, FX9
    500.0001.000.0002.000.000
    Máy quay phim Handy Cam và Máy chụp ảnh kỹ thuật số Cybershot 
    Other Cameras and Cybershot
    250.000 
    Các sản phẩm không được phân phối trực tiếp bởi Sony Việt Nam
    Products not directly distributed by Sony Vietnam 
    Tiền công được tính bằng 2.5 lần mức tiền công nêu trên
    Labor fee is calculated at 2.5 times the above repair fee

    Sản phẩm khác
    Other products

    Tiền công
    Chargeable labor fee (vnđ)

    Dàn âm thanh Hifi, Home Theater, Ampli 
    Hifi, Home Theater, Amplifier

      400.  000
    Máy chơi game Play Station 4 (PS4)
    Play Station 4 (PS4)
      300.000
    Máy chơi game Play Station 5 (PS5)
    Play Station 5 (PS5)
      400. 000
    Điện thoại di động
    Mobile phone
    100.000150. 000200.000
    Máy tính Vaio, máy tính bảng 
    Vaio Laptop, tablet
      200.000
    Các sản phẩm dân dụng khác
    Other Products 
      150.000
    Sản phẩm chuyên dụng
    Professional products
    300.0001.000.0002.000.000

    Phí giao nhận áp dụng cho các sản phẩm mà Trung tâm bảo hành tiếp nhận không thể sửa chữa hoàn tất hoặc không được ủy quyền sửa và phải chuyển giao cho nơi khác sửa theo chỉ định của Sony là 50.000 VNĐ/sản phẩm.
    The transfer fee applied to products that the Service Centers receive but cannot complete repairs or are not authorized for repair and must be transferred to another location as designated by Sony is 50,000 VND/product.

    TIỀN CÔNG LẮP ĐẶT TÍNH PHÍ TỐI ĐA TẠI NHÀ KHÁCH HÀNG
    Maximum Chargable installation labor fee for each Product at the Customer's home

    Kích cỡ sản phẩm
    Product size

    Lắp đặt treo tường
    Wall mounted installation
    Lắp đặt khác
    Other installation
    Tivi từ 75 inch trở lên
    Tivi size from 75 inch and above
    250.000230.000
    TV dưới 75 inch và các sản phẩm khác
    TV size under 75” and other products
    200.000160.000

    PHÍ DỊCH VỤ TẠI NHÀ
    Home Service Fee

    Trong trường hợp việc sửa chữa được thực hiện tại nhà khách hàng, phí dịch vụ tại nhà mà khách hàng phải trả tối đa sẽ được tính như sau:
    In the event the repair is implemented at Customer’s home, the maximum Home service fee that the Customer must pay is calculated as follows: 

    Phí dịch vụ tại nhà
    Home service fee

    Kích cỡ TV
    TV Size

    Đến 10 km
    Up to  10 km

    Trên 10 km
    Above 10 km

    Phí dịch vụ tại nhà của Khách Hàng cho mỗi trường hợp đổi máy TV, hoặc sửa chữa TV tại nhà của Khách Hàng và có thay màn hình, tấm màn hình O-CELL/F-CELL, thanh đèn nền (LS Bar)
    Home service fee for each case of TV Product exchange, or TV repair requiring replacement of O-CELL/F-CELL, LS Bar

    TV nhỏ hơn 55 inch
    TV size smaller than 55 inch

    450.  000

    Thêm 15.000 VNĐ cho mỗi km tăng thêm
    Plus 15,000 VND for every extra km 

    TV từ 55 inch trở lên 
    TV size from 55 inch and above

    650.000

    Phí dịch vụ tại nhà của Khách Hàng cho mỗi trường hợp sửa chữa khác
    Home service fee for each other repairs.

    Tất cả kích cỡ Sản Phẩm
    All Product size 

    150.000

    Khoảng cách được tính trên độ dài của một chiều đi, từ vị trí trung tâm xã/phường/thị trấn nơi nhà của Khách Hàng trực thuộc đến vị trí trung tâm bảo hành gần nhất, trừ những trường hợp đặc biệt do Sony chỉ định. 
    The distance is calculated on the length of one way, from the center of the commune/ward/town where the Customer’s home is located to the nearest service center location, except for special cases designated by Sony. 

    Trong trường hợp việc sửa chữa được thực hiện bởi bên thứ ba do Bên B ủy quyền lại, khoảng cách được tính trên độ dài của một chiều đi từ địa điểm của bên thứ ba đó đến vị trí trung tâm xã/phường/thị trấn nơi nhà của Khách Hàng trực thuộc.
    In the event that the repair is carried out by a third party reauthorized by Party B, the distance is calculated on the length of one way, from the location of that third party to the location of the commune/ward/town center where the Customer’s home is located.

    Phí dịch vụ tại nhà chỉ được áp dụng cho các Sản Phẩm do Sony quy định trong Chính sách Bảo hành và Sửa chữa sản phẩm Sony
    Home service fee is only applied to Products specified by Sony in the Sony Service Policy.

    Lưu ý:
    Remark:

    • Giá trên chưa bao gồm thuế GTGT
      The price above does not include VAT
    • Quý khách sẽ phải trả Phí kiểm tra xác định hư hỏng trong trường hợp Quý khách từ chối sửa chữa
      Customers will have to pay a checking fee in case customer refuse the repair
    • Chỉ báo giá trước khi tổng chi phí sửa chữa vượt quá 500.000đ, hoặc khi có yêu cầu báo giá trước của Quý khách.
      A price quote will be provided before the total repair cost exceeds 500,000 VND or when requested by the customer
    • Việc sửa chữa và linh kiện thay thế sẽ được bảo hành 03 tháng kể từ ngày Quý khách nhận lại sản phẩm.
      The repair and replacement parts will be guaranteed for 03 months from the date the customer receives the product