• Ống kính được sử dụng

        Các ống kính Sony α , các ống kính Minolta và Konica Minolta AF

      • Loại máy ảnh

        Máy ảnh DSLR có thể thay đổi ống kính

      • Giảm bụi

        Phủ lớp bảo vệ trên bộ lọc chậm và bộ phận thay đổi cảm biến hình ảnh

      • Bộ cảm biến

        Cảm biến Exmor CMOS, chuẩn film 35mm (35.9 x 24.0mm)

      • Số lượng điểm ảnh

        Tổng: 25.7 megapixels, điểm ảnh hữu dụng: 24.6 megapixels

      • Chất lượng ảnh

        Standard, Fine, Extra Fine, RAW, cRAW (nén), RAW + JPEG (Fine), cRAW (nén) + JPEG (Fine)

      • Thiết bị lưu trữ

        Memory Stick Duo, Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Compact Flash (Type I & II, UDMA Mode 5 compliant), Microdrive

      • Hiệu ứng màu sắc

        Standard, Vivid, Neutral, Clear, Deep, Light, Portrait, Landscape, Sunset, Night View, Autumn Leaves, B&W, Sepia

      • Định dạng thẻ

        FAT 12, 16, 32

      • Chế độ màu

        sRGB, Adobe RGB

      • Giảm nhiễu

        Khẩu lớn: khi chụp với tốc độ màn trập lớn hơn 1 giây. ISO cao: khi chụp với thiết lập ISO từ 1600 trở lên

      • Định dạng tập tin

        JPEG (tương thích DCF 2.0 and Exif 2.21, hỗ trợ DPOF), RAW ( chuẩn Sony ARW 2.1), RAW+JPEG

      • Kích thước ảnh (khi chụp tỷ lệ 16:9)

        L (21M): 6048 x 3408; M (11M): 4400 x 2472; S (5.2M): 3024 x 1704

      • Kích thước ảnh (khi chụp tỷ lệ 3:2)

        L (24M): 6048 x 4032; M (13M): 4400 x 2936; S (6.1M): 3024 x 2016

      • Tối ưu hoá D-Range

        Mode: off, Standard / Advanced Auto / Advanced Level; Advanced Level setting: 5 levels; DRO advanced bracketing: 3 frames, H/L selectable

      • Cài đặt

        Auto, Preset (Daylight, Shade, Cloudy, Tungsten, Fluorescent, Flash), Colour Temperature (2500 - 9900k with 19-step Magenta / Green compensation), custom

      • Độ bù trừ

        Khoảng 2.5EV - 4EV giảm theo tốc độ màn trập (thay đổi theo điều kiện và ống kính được sử dụng)

      • Hệ thống

        Bộ phận thay đổi cảm biến hình ảnh

      • Hiển thị

        Hiển thị chế độ bên trong kính ngắm

      • Màn hình LCD

        3.0-inch (100% vùng ngắm), 921,600-dot, Xtra Fine LCD

      • Loại

        Hệ thống dò TTL

      • Bộ cảm biến

        Cảm biến CCD line, 9 điểm (giao điểm trung tâm kép) với 10 điểm hỗ trợ

      • Tính năng chính

        Lựa chọn vùng lấy nét (Vùng rộng/ 9 điểm trong vùng chọn/ cố định điểm lấy nét trung tâm), dự đoán nét chủ thể di chuyển, tự động dò điểm lấy nét, khoá nét

      • Đèn chiếu lấy nét tự động

        Tầm: 1 - 7m

      • Chế độ lấy nét

        Single-shot AF, Auto AF, Continuous AF, Direct Manual Focus, Manual Focus

      • Vùng nhạy sáng

        0EV - 18EV, tương đương ISO 100

      • Vùng đo sáng

        0EV - 20EV (+2EV đến +20EV với lựa chon đo sáng), ISO 100 kết hợp với những ống kính F1.4

      • Bù trừ phơi sáng

        +/- 3EV (0.3/0.5EV bậc tăng)

      • Chế độ phơi sáng

        Program AE (AUTO / P, with program shift), Aperture priority, Shutter priority, Manual

      • Tự động khoá độ phơi sáng

      • Kiểu đo sáng

        TTL metering (Multi Segments, Center-weighted, Spot)

      • Cảm biến đo sáng

        40 vùng dạng tổ ong

      • Đo sáng và kiểm soát đèn flash

        ADI/ Pre- flash TTL flash

      • Loại

        Đèn flash ngoài

      • Chế độ Flash

        Auto, Fill flash, Rear Sync, Wireless*, High-speed sync, Slow sync *Yêu cầu phải có đèn flash ngoài tương thích

      • Độ bù flash

        +/- 3EV (0.3/0.5EV bậc tăng)

      • Loại

        Màn trập điều khiển bằng điện tử, trập trung tâm

      • Tốc độ ăn đèn

        1/250 giây (1/200 giây có bật chống rung SteadyShot )

      • Tốc độ

        1/8000 giây. - 30 giây, bulb

      • Độ phóng đại

        0.74x (với ống kính 50mm ở vô cực)

      • Màn lấy nét

        Hình cầu mờ

      • Loại

        Hệ thống cố định tầm mắt với lăng kính quang học 5 mặt

      • Tầm ngắm

        98%

      • Điểu khiển Di-op

        -3.0 to +1.0m

      • Thị giác

        Khoảng 20mm từ thị kính đến -1 diopter

      • Tốc độ chụp liên tục

        Lên đến 3 hình/giây

      • Giới hạn chụp liên tục

        Fine / Standard: 384/593 frames, Extra fine: 34 frames, RAW: 16 frames, cRAW (compressed): 18 frames, RAW+JPEG: 12 frames, cRAW+JPEG: 12 frames

      • Khoảng cân bằng trắng

        3 frames, lựa chọn H/L

      • Hẹn giờ tự chụp

        10 giây, 2 giây

      • Khoảng phơi sáng

        Continuous / Single, với mức tăng 0.3 / 0.5 / 0.7 / 2.0* EV, lựa chọn 3 / 5 frames. *2.0 EV giới hạn chỉ 3 frames

      • Ngõ xuất hình ảnh để in ấn

        Cài đặt Exif Print, Print Image Matching III, PictBridge, DPOF.

      • Lượng pin tiêu thụ

        Khoảng 880 ảnh (phép đo CIPA)

      • Nguồn điện ngoài

        AC Adaptor AV-PW10AM / bộ xạc AV-VQ900AM (mua riêng)

      • Pin

        NP-FM500H

      • Ngõ ra HDMI

        Ngõ cắm HDMI mini

      • Cổng đồng bộ

        Cổng đồng bộ có thể thay đổi

      • Kết nối PC

        USB2.0 Hi-Speed (mass storage mode / PTP mode / multi LUN)

      • Ngõ xuất hình ảnh

        Tuỳ chọn NTSC/PAL

      • Khối lượng

        Khoảng 850g (không tính Pin, thẻ nhớ hoặc phụ kiện)

      • Kích thước (rộng x cao x dày)

        Khoảng 156.3 x 116.9 x 81.9mm (không kể những phần nhô ra)

      • Dải nhiệt hoạt động

        0° - 40° C