• Ống kính được sử dụng

        Các ống kính Sony α , các ống kính Minolta và Konica Minolta AF

      • Loại máy ảnh

        Máy ảnh kỹ thuật số SLR với đèn flash gắn trong và hệ thống ống kính thay đổi được.

      • Độ nhạy sáng

        Auto, ISO 100 đến 3200

      • Giảm bụi

        Phủ lớp bảo vệ trên bộ lọc chậm và bộ phận thay đổi cảm biến hình ảnh

      • Bộ cảm biến

        23.6 x 15.8mm (APS-C type) với bộ lọc màu RGB

      • Số lượng điểm ảnh

        Điểm ảnh tổng: 10.8 triệu điểm ảnh; Điểm ảnh thực: 10.2 triệu điểm ảnh

      • Chất lượng ảnh

        Chuẩn, Tốt, RAW, RAW+JPEG

      • Thiết bị lưu trữ

        Memory Stick Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick PRO-HG Duo HX, SD Memory card, SDHC Memory card

      • Hiệu ứng màu sắc

        Standard, Vivid, Portrait, Landscape, Sunset, Night view, B/W

      • Định dạng thẻ

        FAT 12, 16, 32

      • Chế độ màu

        sRGB, Adobe RGB

      • Giảm nhiễu

        Khẩu lớn: khi chụp với tốc độ màn trập lớn hơn 1 giây. ISO cao: khi chụp với thiết lập ISO từ 1600 trở lên

      • Định dạng tập tin

        JPEG (DCF2.0, Exif 2.21), RAW (Chuẩn Sony ARW 2.0 ), RAW + JPEG

      • Kích thước ảnh (khi chụp tỷ lệ 16:9)

        L(8.4M):3,872 x 2,176; M(4.7M): 2,896 x 1,632; S(2.1M): 1,920 x 1,080

      • Kích thước ảnh (khi chụp tỷ lệ 3:2)

        L(10M):3,872 x 2,592; M(5.6M): 2,896 x 1,936; S(2.5M): 1,320 x 1,280

      • Tối ưu hoá D-Range

        Các chế độ: tắt / tiêu chuẩn / nâng cao

      • Cài đặt

        Auto, Preset (Daylight, Shade, Cloudy, Tungsten, Fluorescent, Flash), Custom

      • Độ bù trừ

        Bước giảm khoảng 2.5 - 3.5 đối với màn trập (thay đổi theo tình trạng chụp hay ống kính được sử dụng)

      • Hệ thống

        Bộ phận thay đổi cảm biến hình ảnh

      • Hiển thị

        Hiển thị chế độ bên trong kính ngắm

      • Màn hình LCD

        Màn hình LCD TFT Clear Photo 2.7-inch (100% vùng muốn chụp), 230,400 điểm ảnh

      • Loại

        Hệ thống dò TTL

      • Bộ cảm biến

        Cảm biến CCD line (9 điểm)

      • Tính năng chính

        Chọn vùng lấy nét (vùng rộng, chọn khung 9 điểm, tâm điểm cố định), đoán trước vị trí lấy nét khi vật thể chuyển động nhanh, khóa điểm lấy nét, lấy nét theo mắt người chụp, lấy nét bằng đèn led.

      • Đèn chiếu lấy nét tự động

        Range: 1 - 5m

      • Chế độ lấy nét

        Single-shot AF, Auto AF, Continuous AF, Manual Focus

      • Vùng nhạy sáng

        0EV - 18EV, tương đương ISO 100

      • Vùng đo sáng

        1EV - 20EV (3EV - 20EV lấy nét điểm), ISO 100 tương thích ống kính F1.4

      • Bù trừ phơi sáng

        +/- 2EV (tăng theo 1/3EV)

      • Chế độ phơi sáng

        Program AE (AUTO, AUTO with Flash Off, P), Aperture priority, Shutter priority, Manual

      • Tự động khoá độ phơi sáng

      • Kiểu đo sáng

        Đo sáng TTL (đa vùng, trung tâm, điểm)

      • Chế độ chọn cảnh

        Chân dung, Phong cảnh, Cận cảnh, Thể thao, Hoàng hôn, Cảnh đêm/ chân dung khi thiếu sáng.

      • Cảm biến đo sáng

        40 vùng dạng tổ ong

      • Chế độ Flash

        Auto (Flash-off), Auto, Fill flash, chống mắt đỏ, Rear Sync, Slow sync, High-speed sync*, Wireless* *cần có đèn flash ngoài

      • Loại

        Tích hợp chức năng Auto Pop-up

      • Đo sáng và kiểm soát đèn flash

        ADI/ Pre- flash TTL flash

      • Thời gian tái hoạt động

        Khoảng 4 giây

      • Guide Number

        GN 10 (đơn vị m ở ISO 100)

      • Độ bù flash

        +/- 2EV (tăng theo 1/3EV)

      • Vùng chiếu sáng

        18mm (chiều dài tiêu cự in trên ống kính)

      • Loại

        Màn trập điều khiển bằng điện tử, trập trung tâm

      • Tốc độ ăn đèn

        1/160 giây

      • Tốc độ

        1/4000 giậy. -30 giây., bulb

      • Độ phóng đại

        0.83x (với ống kính 50mm ở vô cực)

      • Màn lấy nét

        Hình cầu mờ

      • Loại

        Cố định tầm mắt, penta-Dach-mirror

      • Tầm ngắm

        95%

      • Điểu khiển Di-op

        -2.5 to +1.0m

      • Thị giác

        Khoảng 16.5mm cách thị kính, 10.9mm cách thị kính ở -1 diopter

      • Hẹn giờ tự chụp

        10 giây, 2 giây

      • Tốc độ chụp liên tục

        Lên đến 2.5 hình/giây

      • Khoảng phơi sáng

        3 lựa chọn khẩu đơn hay liên tục, với các nấc 0.3 hoặc 0.7

      • Giới hạn chụp liên tục

        L size, Fine: chụp đến khi hết thẻ nhớ, RAW : 6 frames, RAW+JPEG: 3 frames

      • Ngõ xuất hình ảnh để in ấn

        Cài đặt Exif Print, Print Image Matching III, PictBridge, DPOF.

      • Lượng pin tiêu thụ

        Khoảng 510 tấm (phép đo CIPA)

      • Nguồn điện ngoài

        AC adaptor - AV-PW10AM (tùy chọn)

      • Pin

        NP-FH50

      • Kết nối PC

        USB2.0 tốc độ cao (chế độ lưu trữ / PTP)

      • Khối lượng

        Khoảng 450g (không có pin, thẻ nhớ hoặc phụ kiện)

      • Kích thước (rộng x cao x dày)

        Khoảng 128 x 97 x 67.5mm (trừ những phần nhô ra)

      • Dải nhiệt hoạt động

        0° - 40° C