Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng
Thông tin chung
- LOẠI CAMERA
- Máy ảnh kỹ thuật số ống kính rời
- NGÀM ỐNG KÍNH
- E-mount
Kích cỡ & Trọng lượng
- TRỌNG LƯỢNG (CHỈ BỘ PHẬN CHÍNH) (xấp xỉ)
- 715 g (1 lb 9,3 oz) (có pin và thẻ nhớ), 630 g (1 lb 6,3 oz) (chỉ thân máy)
- TRỌNG LƯỢNG (GỒM PHỤ KIỆN KÈM THEO MÁY) (xấp xỉ)
- 1,015 kg (2 lb 3,8 oz) (kèm tay cầm XLR, bộ pin, thẻ SD)
- KÍCH THƯỚC (D x R x C) (THÂN MÁY TRƠN) (xấp xỉ)
- 129,7 mm x 77,8 mm x 84,5 mm (5 1/8 x 3 1/8 x 3 3/8 inch) (thân máy không gồm phần nhô ra)
Nguồn
- MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN
- [Phim] Xấp xỉ 7,3 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS), [Ảnh tĩnh] Xấp xỉ 3,5 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS)
- THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG BẰNG PIN
- Xấp xỉ 95 phút (Khi quay thực tế, chuẩn CIPA), Xấp xỉ 135 phút (Quay liên tục, chuẩn CIPA), Xấp xỉ 570 lần chụp (ảnh tĩnh, chuẩn CIPA)
Vận hành
- NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG
- 0°C đến 40°C, 32°F đến 104°F
- NHIỆT ĐỘ BẢO QUẢN
- -20°C đến +55°C, -4°F đến +131°F
Định dạng ghi (Video)
- XAVC HS
- [XAVC HS 4K] XAVC HS 4K 59,94p/50p 200 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 59,94p/50p 150 Mb/giây 4:2:0 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 59,94p/50p/23,98p 100 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 59,94p/50p 75 Mb/giây 4:2:0 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 59,94p/50p 45 Mb/giây 4:2:0 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 23,98p 100 Mb/giây 4:2:0 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 23,98p 50 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 23,98p 50 Mb/giây 4:2:0 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 23,98p 30 Mb/giây 4:2:0 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 119,88p/100p 280 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-H HEVC/H.265, XAVC HS 4K 119,88p/100p 200 Mb/giây 4:2:0 10 bit MPEG-H HEVC/H.265
- XAVC S
- [XAVC S 4K] XAVC S 4K 59,94p/50p 200 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S 4K 59,94p/50p 150 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S 4K 29,97p/25p 140 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S 4K 23,98p 100 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S 4K 29,97p/25p/23,98p 100 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S 4K 29,97p/25p/23,98p 60 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S 4K 119,88p/100p 280 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S 4K 119,88p/100p 200 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264, [XAVC S HD] XAVC S HD 59,94p/50p/29,97p/25p/23,98p 50 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S HD 59,94p/50p/29,97p/25p/23,98p 50 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S HD 59,94p/50p 25 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC HD 29,97p/25p 16 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S HD 119,88p/100p 100 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S HD 119,88p/100p 60 Mb/giây 4:2:0 8 bit MPEG-4 AVC/H.264,
- XAVC S-I
- [XAVC S-I 4K] XAVC S-I 4K 59,94p 600 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I 4K 50p 500 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I 4K 29,97p 300 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I 4K 25p 250 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I 4K 23,98p 240 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, [XAVC S-I HD] XAVC S-I HD 59,94p 222 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I HD 50p 185 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I HD 29,97p 111 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I HD 25p 93 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I HD 23,98p 89 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264,
- XAVC S-I DCI
- [XAVC S-I DCI 4K] XAVC S-I DCI 4K 59,94p 600 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I DCI 4K 50p 500 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I DCI 4K 29,97p 300 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I DCI 4K 25p 250 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S-I DCI 4K 23,98p/24,00p 240 Mb/giây 4:2:2 10 bit MPEG-4 AVC/H.264
Định dạng ghi (Âm thanh)
- ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (ÂM THANH)
- LPCM 2ch (48 kHz 16 bit), LPCM 2ch (48 kHz 24 bit), LPCM 4ch (48 kHz 24 bit), MPEG-4 AAC-LC 2ch
Tốc độ khung hình khi quay phim
- XAVC HS
- [XAVC HS 4K] 3840 x 2160/119,88p, 100p, 59,94p, 50p, 23,98p
- XAVC S
- [XAVC S 4K] 3840 x 2160/119,88p, 100p, 59,94p, 50p, 29,97p, 25p, 23,98p, [XAVC S HD] 1920 x 1080/59,94p, 50p, 29,97p, 25p, 23,98p
- XAVC S-I
- [XAVC S-I 4K] 3840 x 2160/59,94p, 50p, 29,97p, 25p, 23,98p, [XAVC S-I HD] 1920 x 1080/59,94p, 50p, 29,97p, 25p, 23,98p
- XAVC S-I DCI
- [XAVC S-I DCI 4K] 4096 x 2160/59,94p, 50p, 29,97p, 25p, 23,98p, 24,00p
Chuyển động chậm và nhanh
- XAVC HS
- XAVC HS 4K: [Chế độ NTSC] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, [Chế độ PAL] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây
- XAVC S
- XAVC S 4K: [Chế độ NTSC] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, [chế độ PAL] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây, XAVC S HD: [Chế độ NTSC] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, 240 hình/giây, [chế độ PAL] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây, 200 hình/giây
- XAVC S-I
- XAVC S-I 4K: [Chế độ NTSC] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, [Chế độ PAL] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây, XAVC S-I HD: [Chế độ NTSC] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, 240 hình/giây, [Chế độ PAL] 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây, 200 hình/giây
- XAVC S-I DCI
- XAVC S-I DCI 4K: 24,00p: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 24 hình/giây, 48 hình/giây, [Chế độ NTSC] 59,94p/29,97p/23,98p: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, [Chế độ PAL] 50p/25p: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây
Thời gian quay/Thời gian phát
- XAVC HS
- [XAVC HS 4K] 59,94p/50p 200 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) Xấp xỉ 80 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) Xấp xỉ 40 phút, 59,94p/50p 150 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) Xấp xỉ 100 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) Xấp xỉ 50 phút, 59,94p/50p 100 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) Xấp xỉ 150 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) Xấp xỉ 75 phút, 59,94p/50p 75 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) Xấp xỉ 190 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) Xấp xỉ 95 phút, 59,94p/50p 45 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) Xấp xỉ 290 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) Xấp xỉ 140 phút
- XAVC S
- [XAVC S 4K] 59,94p/50p 200 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) Xấp xỉ 80 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) Xấp xỉ 40 phút, 59,94p/50p 150 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) Xấp xỉ 100 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) Xấp xỉ 50 phút, [XAVC S HD] 59,94p/50p 50 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) Xấp xỉ 270 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) Xấp xỉ 130 phút, 59,94p/50p 25 M Khi dùng CEA-G160T (160 GB) Xấp xỉ 430 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) Xấp xỉ 210 phút
- XAVC S-I
- [XAVC S-I 4K] XAVC S-I 4K 59,94p/50p Khi dùng CEA-G160T (160 GB) xấp xỉ 25 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) xấp xỉ 10 phút, [XAVC S-I HD] 59,94p/50p Khi dùng CEA-G160T (160 GB) xấp xỉ 75 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) xấp xỉ 35 phút
- XAVC S-I DCI
- [XAVC S-I DCI 4K] 59,94p/50p Khi dùng CEA-G160T (160 GB) Xấp xỉ 25 phút, Khi dùng CEA-G80T (80 GB) Xấp xỉ 10 phút
- PROXY ÂM THANH
- Proxy XAVC: AAC-LC, 128 kb/giây, 2 kênh
- PROXY VIDEO
- [XAVC HS HD] MPEG-H HEVC/H.265 1920 x 1080 4:2:0 10 bit 16 Mb/giây, 1920 x 1080 4:2:0 10 bit 9 Mb/giây, [XAVC S HD] MPEG-4 AVC/H.264 1280 x 720 4:2:0 8 bit 6 Mb/giây
Ngõ ra RAW
- Ngõ ra RAW
- HDMI: 4264 x 2408 (59,94p/50p/29,97p/25p/23,98p), 16 bit
Chức năng video khác
- CHỨC NĂNG VIDEO
- Hiển thị âm lượng, Âm lượng ghi âm, TC/UB, Kiểu màu sáng tạo, Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh, Bộ chọn PAL/NTSC
Phần máy ảnh
- LOẠI CẢM BIẾN
- Full-frame 35 mm (35,6 x 23,8 mm), cảm biến Exmor R CMOS
- Điểm ảnh
- Xấp xỉ 10,3 triệu điểm ảnh (hiệu dụng) để quay phim, Xấp xỉ 12,1 triệu điểm ảnh (hiệu dụng) để chụp Ảnh tĩnh, Xấp xỉ 12,9 triệu điểm ảnh (tổng cộng)
- ĐỘ NHẠY
- [Phim] Tương đương ISO 80-102400 (Có thể mở rộng lên ISO 409600), TỰ ĐỘNG (ISO 80-12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), [Ảnh tĩnh] ISO 80-102400 (Có thể mở rộng lên ISO 40-409600), TỰ ĐỘNG (ISO 80-12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)
- TỐC ĐỘ MÀN TRẬP
- Phim: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước), lên tới 1/60 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/30 trong chế độ Tự động với tốc độ trập chậm), Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb
Cân bằng trắng
- CHẾ ĐỘ CÂN BẰNG TRẮNG
- Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang / Flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & kính lọc màu / Tùy chỉnh
Gamma
- ĐƯỜNG CONG GAMMA
- Tắt / PP1–PP6, PP10–PP11, Thông số: Mức độ tối, Hệ số gamma (Phim, Ảnh tĩnh, S-Cinetone, Cine1–4, ITU709, S-Log3, HLG, HLG1-3), Hệ số gamma đen, Điểm gấp khúc, Chế độ màu, Độ bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Độ chi tiết, Sao chép, Đặt lại / PPLUT1–4, Thông số: Look cơ bản
Độ rộng dải sáng
- Độ rộng dải sáng
- Trên 15 bước dừng (S-Log3)
Hệ thống lấy nét
- Loại
- Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)
- ĐIỂM LẤY NÉT
- [Phim] 627 điểm, [Ảnh tĩnh] full-frame 35 mm: 759 điểm (lấy nét tự động theo pha)
- KHOẢNG NHẠY
- Từ bước sáng EV-6 đến EV 20 (tương đương ISO 100 khi lắp ống kính F2.0)
- CHẾ ĐỘ LẤY NÉT
- [Phim] AF-C, Lấy nét bằng tay, [Ảnh tĩnh] AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay
- KHU VỰC LẤY NÉT
- [Phim] Rộng/Theo vùng/Theo điểm cố định chính giữa khung hình/Theo điểm/Điểm mở rộng [Ảnh tĩnh] Rộng/Theo vùng/Theo điểm cố định chính giữa khung hình/Theo điểm/Điểm mở rộng/Theo dõi
- CÁC TÍNH NĂNG LẤY NÉT KHÁC
- Lấy nét tự động theo ánh mắt ([Phim] Người (Chọn mắt phải/trái, [Ảnh tĩnh] Người (Chọn mắt phải/trái)/động vật), [Phim] Độ nhạy chuyển chủ thể lấy nét tự động, [Phim] Tốc độ chuyển đổi lấy nét tự động, [Ảnh tĩnh] Cảm biến theo dõi lấy nét tự động, Nhận diện khuôn mặt (Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động), Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm, Ưu tiên khuôn mặt đã đăng ký, Phóng đại lấy nét (full frame 35 mm: 2,1x/4,1x APS-C: 1,5x/3,0x)
Điều khiển độ phơi sáng
- ĐỘ NHẠY ĐO SÁNG
- Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)
- CHẾ ĐỘ PHƠI SÁNG
- [Phim] Phơi sáng tự động lập trình sẵn (P)/Ưu tiên khẩu độ (A)/Ưu tiên tốc độ màn trập (S)/Thủ công (M)/Chế độ phơi sáng linh hoạt, [Ảnh tĩnh] Phơi sáng tự động lập trình sẵn (P)/Ưu tiên khẩu độ (A)/Ưu tiên tốc độ màn trập (S)/Thủ công (M)
Quay (Ảnh tĩnh)
- ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM
- JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.32, Tương thích MPF Baseline), HEIF (Tương thích MPEG-A MIAF), RAW (Tương thích định dạng Sony ARW 5.0)
- CỠ ẢNH
- Cỡ ảnh [3:2] full-frame 35 mm L: 12M, M: 5,1M, S: 3,0M, APS-C L: 5,1M, M: 3,0M, S: 1,3M, Cỡ ảnh [4:3] full-frame 35 mm L: 11M, M: 4,6M, S: 2,7M, APS-C L: 4,6M, M: 2,7M, S: 1,1M, Cỡ ảnh [16:9] full-frame 35 mm L: 10M, M: 4,3M, S: 2,6M, APS-C L: 4,3M, M: 2,6M, S: 1,1M, Cỡ ảnh [1:1] full-frame 35 mm L: 8M, M: 3,4M, S: 2,0M, APS-C L: 3,4M, M: 2,0M, S: 0,8M
Phát lại
- CHỨC NĂNG PHÁT LẠI
- Xem mục lục, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/Phim), Chụp ảnh, Giám sát âm thanh 4 kênh, Tự động xem lại (ảnh tĩnh), Hướng ảnh (ảnh tĩnh), Bảo vệ (ảnh tĩnh), Xếp hạng (ảnh tĩnh), Hiển thị theo nhóm (ảnh tĩnh)
Giao diện
- NGÕ VÀO TC/NGÕ RA TC
- Cáp đa năng/Micro USB, TC IN
- NGÕ VÀO ÂM THANH
- Giắc cắm mini âm thanh nổi 3,5 mm, tay cầm XLR: [INPUT1][INPUT2] Loại XLR/TRS 3 chân (giắc cái) (x2), có thể chọn dây nối/mic/mic + 48 V, Mức tham chiếu mic -40 đến -60 dBu/[INPUT3] Giắc cắm mini âm thanh nổi 3,5 mm)
- USB
- USB Type-C
- NGÕ RA TAI NGHE
- Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)
- NGÕ RA LOA
- Tích hợp, đơn âm
- NGÕ RA HDMI
- Giắc cắm HDMI (Type-A), YCbCr 4:2:2 10 bit/RGB 8 bit
- CỔNG KẾT NỐI PHỤ KIỆN ĐA NĂNG
- Có giao diện âm thanh kỹ thuật số
- Bluetooth
- Chuẩn Bluetooth phiên bản 5.0 (băng tần 2,4 GHz))
Phương tiện
- LOẠI PHƯƠNG TIỆN
- Thẻ CFexpress Type A/SD (x2), Quay đồng thời, Phân loại, Tự động chuyển phương tiện, Sao chép
Theo dõi
- LCD
- Loại 7,5 cm (loại 3.0), xấp xỉ 2,36 triệu điểm, bảng cảm ứng, Góc mở: xấp xỉ 176 độ, Góc xoay: xấp xỉ 270 độ
Micro tích hợp
- MICRO TÍCH HỢP
- Âm thanh nổi tích hợp
Hệ thống tệp
- HỆ THỐNG TỆP
- FAT12, 16, 32, exFAT
Zoom
- CHỨC NĂNG ZOOM
- Xoay vòng điều chỉnh zoom, Zoom hình ảnh rõ nét ([Phim] Xấp xỉ 1,5 lần (4K), Xấp xỉ 2 lần (HD) [Ảnh tĩnh] Xấp xỉ 2 lần), Zoom kỹ thuật số ([Phim] full-frame 35 mm: xấp xỉ 4 lần, APS-C: xấp xỉ 4 lần, [Ảnh tĩnh] full-frame 35 mm: L: xấp xỉ 4 lần, M: xấp xỉ 6,1 lần, S: xấp xỉ 8 lần, APS-C: L: xấp xỉ 4 lần, M:xấp xỉ 5,2 lần, S: xấp xỉ 8 lần), Zoom thông minh ([Ảnh tĩnh] full-frame 35 mm: M: xấp xỉ 1,5 lần, S: xấp xỉ 2 lần, APS-C: M: xấp xỉ 1,3 lần, S: xấp xỉ 2 lần)
Chức năng ảnh tĩnh
- NÚT CHỤP
- Màn trập cơ / Màn trập điện tử
- CHẾ ĐỘ CHỤP
- Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau
- TỐC ĐỘ CHỤP LIÊN TỤC
- Hi+ (Rất cao): 10 hình/giây, Hi (Cao): 8 hình/giây, Mid (Trung bình): 6 hình/giây, Lo (Thấp): 3 hình/giây
- GIẢM NHIỄU
- Giảm nhiễu khi phơi sáng lâu: Bật/Tắt, cho phép khi tốc độ màn trập lâu hơn 1 giây; Giảm nhiễu khi ISO cao: Bình thường / Thấp / Tắt
- ĐIỀU KHIỂN ĐÈN FLASH
- Đèn flash trong α System của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn đế kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với Cổng kết nối phụ kiện tự khóa, Tốc độ đồng bộ hóa flash 1/250 giây.
- CHỨC NĂNG ẢNH TĨNH KHÁC
- Màn trập điện tử phía trước, Chụp yên tĩnh, Chụp chống rung hình
Khả năng ổn định hình ảnh
- Loại
- Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)
- CHẾ ĐỘ
- [Phim] Active/Chuẩn/Tắt, [Ảnh tĩnh] Bật/Tắt
- HIỆU ỨNG BÙ SÁNG (ẢNH TĨNH)
- 5,5 bước dừng (Theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với hiện tượng rung do chếch dọc/chếch ngang. Gắn ống kính Planar T* FE 50 mm F1.4 ZA. Tắt tính năng giảm nhiễu khi phơi sáng lâu.)
Chức năng tùy chỉnh
- CHỨC NĂNG TÙY CHỈNH
- Cài đặt phím tùy chỉnh, Menu của tôi, Cài đặt Vòng xoay của tôi, Lưu cài đặt chụp vào phím tùy chỉnh
Bù ống kính
- BÙ ỐNG KÍNH
- Đổ bóng, Quang sai màu, Méo hình, Thay đổi tiêu cự (Phim)
Wi-Fi/NFC
- ĐỊNH DẠNG HỖ TRỢ
- IEEE 802.11 a/b/g/n/ac
- BĂNG TẦN
- Băng tần 2,4 GHz/băng tần 5 GHz
- BẢO MẬT
- WEP/WPA-PSK/WPA2-PSK
- NFC
- ー
Truyền qua FTP
- Truyền qua FTP
- Mạng LAN có dây (USB-LAN), Kết nối USB, Wi-Fi
Phụ kiện kèm theo máy
- PHỤ KIỆN KÈM THEO MÁY
- Pin sạc NP-FZ100; Bộ sạc pin BC-ZD1; Bộ phận tay cầm XLR; Bộ cổng kết nối phụ kiện; Nắp đậy thân máy; Nắp cổng kết nối phụ kiện; Nắp cổng kết nối của tay cầm
Các tính năng
Cảm biến hình ảnh với tốc độ xuất nhanh như chớp
Cảm biến full-frame chiếu sáng sau Exmor R™ CMOS sở hữu tốc độ xuất dữ liệu nhanh như chớp, cùng độ nhạy sáng cao và dải tần nhạy sáng rộng. Lớp bộ lọc màu tiên tiến giúp tăng khả năng tái tạo màu sắc chính xác, trong khi tính năng lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu giúp lấy nét tự động ổn định và cho độ chính xác tuyệt vời, tất cả đều góp phần tạo nên chất lượng hình ảnh vượt trội.
Bộ xử lý hình ảnh hiệu suất cao
Bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR™ được thiết kế để có tốc độ cao, giảm thiểu độ trễ đồng thời cung cấp khả năng xử lý ấn tượng trong thời gian thực. Bộ xử lý thực hiện trong thời gian thực các thao tác xử lý lấy nét tự động, nhận diện hình ảnh và điều chỉnh chất lượng hình ảnh, đồng thời xử lý truyền dữ liệu, giao diện người dùng và các thao tác khác của máy.
Độ nhạy sáng cao, dải tần nhạy sáng rộng
Nhờ khả năng tối ưu hóa đầu ra, cảm biến full-frame cho độ nhạy sáng cao với độ nhiễu thấp trong toàn dải nhạy sáng của máy quay. Ghi hình chuyển động rõ ràng ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu với dải ISO mở rộng ấn tượng lên đến 409600. Máy sở hữu dải tần nhạy sáng rộng đến hơn 15 bước dừng, mà không bị hiện tượng cháy sáng. Khi kết hợp, độ nhạy sáng cao và dải tần nhạy sáng rộng của máy gia tăng khả năng linh hoạt trong khâu hậu kỳ.
Quay 4K ở tốc độ khung hình cao 120 hình/giây
Bạn có thể quay full-frame 4K (QFHD) tới 120 hình/giây kết hợp lấy nét tự động nhờ khả năng đọc tốc độ cao của cảm biến hình ảnh và bộ xử lý BIONZ XR mạnh mẽ. Dù ở tốc độ khung hình cao, máy vẫn ghi lại hình ảnh 4K (QFHD) cực sắc nét nhờ khả năng đọc toàn bộ điểm ảnh mà không cần ghép, sau xử lý hậu kỳ sẽ cho hình ảnh chuyển động chậm rõ nét (chậm hơn đến năm lần so với thời gian thực). Khả năng lấy nét tự động với độ chính xác cao còn cho phép đạt hiệu ứng bokeh full-frame tuyệt đẹp khi quay chuyển động chậm.
Công nghệ màu sắc điện ảnh trứ danh S-Cinetone™
Nhờ sự tích hợp kiểu màu S-Cinetone trứ danh của Sony, kế thừa từ quá trình phát triển sản phẩm FX9, bạn có thể đạt được màu sắc đậm chất điện ảnh ngay trên máy. Nhờ S-Cinetone được tối ưu hóa, không chỉ sắc thái da và các màu mang độ đậm trung bình hiển thị vô cùng tự nhiên mà hiệu ứng chuyển độ sáng cũng nhẹ nhàng, cho phép khắc họa chủ thể ấn tượng ngay cả khi không chỉnh màu ở khâu hậu kỳ. [1] Chuẩn (Cấu hình ảnh TẮT) [2] S-Cinetone (Cấu hình ảnh 11)
Quay phim All-Intra
Ngoài tính năng nén liên khung hình Long-GOP, sản phẩm còn hỗ trợ quay nén trong một khung hình riêng biệt (All-Intra). Tính năng quay XAVC S-I nén riêng từng khung hình ở tốc độ bit cao tối đa 600 Mb/giây, lý tưởng để ghi lại chuyển động phức tạp, đồng thời cho phép tối đa tính linh hoạt và chất lượng phát lại trong khâu chỉnh sửa hậu kỳ. [1] All-Intra (All-I) [2] Long-GOP [3] Nhóm ảnh
Mã HEVC đạt hiệu quả nén cao
Tính năng quay định dạng XAVC HS bằng mã MPEG-H HEVC/H.265 tăng gần gấp đôi hiệu quả nén. So với định dạng XAVC S 4K thông thường, XAVC HS cho phép quay video 10 bit chi tiết với tỷ lệ lấy mẫu màu 4:2:2 ở tốc độ dữ liệu tương đương hoặc thấp hơn, mang lại chất lượng hình ảnh tốt hơn cũng như kích thước tệp dễ quản lý.
Quay phim DCI 4K với công nghệ 24p chân thực
FX3 cho phép bạn quay phim ở nhiều định dạng khác nhau để phù hợp với nhu cầu của bạn. Bạn cũng có thể chọn định dạng XAVC S-I DCI 4K (4096 x 2160) thường được sử dụng khi quay phim điện ảnh. Và bạn có thể chọn 24p chân thực (24,00p) để ghi hình tốc độ khung hình khi chọn XAVC S-I DCI 4K.
Đầu ra dữ liệu RAW 16 bit
Đối với các quy trình hậu kỳ đòi hỏi khắt khe, máy quay có thể xuất video ở định dạng RAW 16 bit thông qua kết nối HDMI đến các màn hình quay phim tương thích, đồng thời ghi lại các tệp XAVC HS 4K, XAVC S 4K hoặc XAVC S-I 4K và proxy ngay trên máy. Video RAW được xuất ra có độ phân giải 4264 x 2408 [16:9], cao hơn cả độ phân giải DCI-4K. Ngoài ra, khi sử dụng màn hình quay phim, máy quay còn hỗ trợ định dạng RAW như ProRes RAW và Blackmagic RAW, mang đến độ linh hoạt vượt trội cho quy trình chỉnh sửa chuyên nghiệp.
Các chế độ ghi hình S-Log mới cho phép tối ưu hóa chất lượng hình ảnh
Có ba chế độ ghi hình với đường cong gamma S-Log3. Được dùng trong các model thuộc dòng Cinema Line cao cấp của Sony, Cine EI mang đến độ rộng đáng kể và chất lượng hình ảnh tối đa. Eine EI Quick giúp việc thiết lập trở nên đơn giản bằng cách tự động chuyển đổi ISO cơ sở của máy quay theo Chỉ số phơi sáng (EI) đã chọn. Và Flexible ISO cung cấp các cài đặt phơi sáng có độ linh hoạt vượt trội. Ngoài ra, s709, 709tone và ITU709 của Sony cũng đã được thêm vào các LUT cài đặt sẵn hiện có.
Tính năng quay video proxy cho quy trình chỉnh sửa hiệu quả hơn
Máy có thể ghi tệp proxy HD tốc độ bit thấp đồng thời với các định dạng tốc độ bit cao hơn như XAVC S-I 4K, cho phép sử dụng các tệp proxy nhỏ hơn này để chỉnh sửa và xem trước giai đoạn bàn giao sản phẩm cuối cùng. Điều này làm giảm lượng tải cho máy tính và giúp quy trình làm việc nhanh hơn, hiệu quả hơn. Tệp proxy có thể được ghi lại ở định dạng XAVC HS 10 bit (1920 x 1080) hoặc XAVC S 8 bit (1280 x 720).
Mở rộng tầm nhìn của bạn với tính năng Kiểu màu sáng tạo
Các kiểu màu mô phỏng các công cụ theo dõi và xử lý hậu kỳ chuyên nghiệp ở ngay trong máy. Trong máy có các Kiểu màu sáng tạo được cài đặt sẵn, bạn có thể sử dụng ngay mỗi chế độ này hoặc tùy chỉnh thêm bằng các giá trị cài đặt thông số riêng lẻ như màu sắc, độ sâu màu, độ sáng, độ tương phản và độ sắc nét. Có thể tinh chỉnh các kiểu màu thiết lập sẵn theo sở thích của người dùng, đồng thời bạn cũng có thể đăng ký các chế độ cài đặt ưa thích của mình thành kiểu màu tùy chỉnh.
Cấu hình ảnh HLG 10 bit
Cấu hình ảnh HDR HLG (Hybrid Log-Gamma) kết hợp không gian màu rộng BT.2020 có thể hỗ trợ phát HDR (HLG) trực tiếp trên TV tương thích. Kết quả đạt được là hình ảnh chân thực gần với những gì nhìn thấy bằng mắt thường, với vùng tối và vùng sáng chi tiết, ít ám đen và ám trắng hơn, tất cả đều không cần chỉnh màu. Đặc biệt, sản phẩm quay 10 bit tái tạo hiệu ứng chuyển tông màu tốt và độ chi tiết cho hình ảnh chân thực vượt trội. [1] Độ linh hoạt cao để có thể tinh chỉnh hình ảnh như mong muốn (yêu cầu chuyển tông màu) [2] Ảnh chất lượng cao tức thì (không yêu cầu chuyển tông màu)
Chế độ phơi sáng linh hoạt
Chế độ phơi sáng linh hoạt cho phép cài đặt độc lập các chế độ Tự động và Bằng tay cho cửa điều sáng, tốc độ màn trập và ISO. Bằng cách nhấn nhanh vào các nút tùy biến tương ứng, bạn có thể khóa các nút điều khiển liên quan để ngăn các thay đổi xảy ra khi bạn vô tình di chuyển vòng xoay hay núm xoay. Bạn có thể điều khiển các giá trị cửa điều sáng và ISO thường dùng bằng vòng xoay phía trước và phía sau dễ tiếp cận, cũng như vòng xoay ở bảng điều khiển ở trên cùng.
Lấy nét tự động Fast Hybrid cho phép lấy nét đáng tin cậy trong khi quay phim
Tính năng Lấy nét tự động Fast Hybrid kết hợp lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu với lấy nét tự động theo nhận diện tương phản. Kết quả mang lại là khả năng theo dõi chính xác, mượt mà các chủ thể chuyển động nhanh ngay cả ở phạm vi rộng với độ sâu trường ảnh nông. Các thông số Tốc độ chuyển lấy nét tự động và Độ nhạy chuyển chủ thể lấy nét tự động cho phép điều khiển lấy nét linh hoạt hơn, đáp ứng nhu cầu của người dùng chuyên nghiệp.
Lấy nét tự động theo ánh mắt và Theo dõi trong thời gian thực nhanh chóng, dễ dàng và ổn định
Thao tác điều khiển lấy nét nhanh và trực quan, cho bạn khả năng điều khiển sáng tạo tối đa với công nghệ lấy nét tự động mạnh mẽ của chiếc FX3 này. Tính năng Theo dõi trong thời gian thực hỗ trợ bạn đáng kể khi ghi hình độc lập thông qua phân tích màu sắc, mẫu hình và chiều sâu của chủ thể. Khi ghi hình người, tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt trong thời gian thực giúp cho việc làm phim dễ dàng hơn nhiều, đặc biệt khi cần gắn máy trên gimbal và bất cứ nơi nào bạn cần tận dụng tính năng lấy nét tự động.
Chế độ hiển thị khử bóp méo cho ống kính anamorphic
Khi ghi hình với ống kính anamorphic, bạn có thể chọn tỷ lệ khử bóp méo (1,3 lần, 1,5 lần, 1,6 lần và 2,0 lần)* trong menu để hiển thị phim đã hiệu chỉnh theo chiều ngang trên màn hình LCD, dựa vào tỷ lệ của ống kính anamorphic đang dùng.
Có thể lựa chọn tốc độ và góc màn trập
Người dùng có thể chọn hiển thị tốc độ màn trập hoặc góc màn trập để quay phim mượt mà và dễ dàng.
Tính năng bù thay đổi tiêu cự
Khi bật chức năng bù thở ống kính trên máy quay, bạn có thể quay phim với hình ảnh ổn định hơn nếu sử dụng ống kính tương thích. Bạn cũng có thể ghi lại siêu dữ liệu về hiện tượng ống kính thở để áp dụng chức năng bù bằng phần mềm Catalyst Browse/Prepare Plugin mới nhất khi xử lý hậu kỳ.
Thao tác cảm ứng giúp điều khiển lấy nét nhanh chóng, dễ dàng
Chỉ cần chạm vào màn hình LCD, bạn có thể dùng tính năng điều khiển chạm để lấy nét, cho phép bạn chỉ định điểm lấy nét. Thao tác cảm ứng cho phép chuyển tiêu cự nhanh chóng, dễ dàng và trực quan – cho bạn khả năng điều khiển sáng tạo tối đa với công nghệ lấy nét tự động mạnh mẽ của chiếc FX3 này.
Khả năng ổn định hình ảnh quang học trong thân máy cho phép ghi hình cầm tay
Dựa vào bộ phận ổn định mới có độ chính xác cao, cảm biến con quay hồi chuyển và thuật toán ổn định hình ảnh tối ưu, chế độ Active Mode chống rung quang học SteadyShot™ của máy quay có tác dụng bù hình ảnh quang học chính xác mang lại kết quả ấn tượng đối với khả năng quay video 4K , ngay cả khi bạn đang đi bộ. Với độ ổn định chưa từng có như vậy, bạn có thể ghi hình chỉ bằng máy quay này, tận dụng kích thước nhỏ gọn và khả năng di động của sản phẩm. [1] Dấu vết rung máy quay [2] Chuẩn [3] Active
Ngõ vào kỹ thuật số và bộ chuyển đổi XLR đem đến âm thanh chất lượng
Tay cầm của FX3 gồm hai đầu cắm XLR độc lập có kích thước chuẩn (bộ đôi XLR/TRS) hỗ trợ kết nối micro chuyên nghiệp bên ngoài bằng giao diện âm thanh kỹ thuật số qua Cổng kết nối phụ kiện đa năng (MI). Bạn có thể chọn ba định dạng quay phim, bao gồm cả 24 bit 4 kênh.
Ngõ ra HDMI Type-A và các tùy chọn xem
Với một giắc cắm HDMI Type-A bền chắc và linh hoạt, bạn có thể đồng thời xuất video ra màn hình LCD của máy quay, thiết bị ghi hình hoặc thiết bị theo dõi bên ngoài đã kết nối HDMI.
Quay phim 4K 60p không gián đoạn
Để quay phim 4K 60p không gián đoạn, FX3 có cấu trúc tản nhiệt sáng tạo, bao gồm bộ phận tản nhiệt bằng hợp kim than chì hình chữ Σ (sigma) độc đáo của Sony. Phần bên trong được thiết kế lại hoàn toàn để tối ưu hóa luồng khí và vị trí của các bộ phận tản nhiệt. Khi cần thiết, quạt tản nhiệt êm tạo luồng thông gió để ghi hình liên tục ở độ phân giải đầy đủ, với cấu trúc không khí đi vào và đi ra tách rời để duy trì khả năng chống bụi và chống ẩm mạnh.
Đèn REC và trạng thái sáng lên trong khi quay video
Máy có một đèn báo hiệu ở phía trước, một đèn báo hiệu ở phía sau cùng nút REC chiếu sáng bằng đèn LED ở trên, hoạt động đồng bộ với các đèn báo hiệu. Ngoài ra, nhờ có khung màu đỏ hiện trên màn hình trong khi quay video, ngay cả khi màn hình khó xem vì gắn vào gimbal hay khung đỡ, bạn vẫn có thể xác nhận được trạng thái quay ngay lập tức. Bạn có thể bật hoặc tắt tính năng dùng đèn cho tình huống sử dụng cụ thể.
Các nút có thể tùy biến dành cho nhà làm phim chuyên nghiệp
Thiết kế không gương lật tân tiến đem đến khả năng di động cùng khả năng thao tác chuyên nghiệp vượt trội. Các nút điều khiển thường dùng được bố trí ở bề mặt phía trên, ngoài ra có nhiều phím và menu dễ dàng tùy biến cho quy trình làm việc hợp lý trong thực tế. Máy được thiết kế để mang đến sản phẩm chuyên nghiệp, ngay cả khi quá trình quay đòi hỏi phải điều khiển bằng một tay hay thao tác với các góc quay và ống kính đầy thách thức.
Thao tác zoom đa dạng hỗ trợ khả năng biểu đạt
Cần điều chỉnh zoom nằm trên đầu báng tay cầm cho phép vận hành ống kính zoom xa. Bên cạnh đó, tính năng Zoom hình ảnh rõ nét tân tiến của chúng tôi đem đến các lựa chọn góc ngắm thiết thực cả với thiết bị cơ bản nhất. Bạn cũng có thể điều chỉnh tốc độ zoom cho phù hợp với mọi mục đích, từ thay đổi khung hình nhanh cho phim tài liệu đến zoom có chủ đích đậm chất điện ảnh.
Gắn lắp phụ kiện không cần khung đỡ
Năm lỗ vít gắn loại UNC 1/4-20 cho phép trực tiếp gắn phụ kiện vào thân máy quay một cách chắc chắn mà không cần đến khung đỡ. Ngoài ra có thêm ba lỗ gắn trên tay cầm XLR đi kèm. Kết quả đạt được là một hệ thống tối ưu hóa cho khả năng di động và ghi hình cầm tay tuyệt vời, cũng như có thể thiết lập nhanh khi quá trình làm việc yêu cầu di chuyển nhanh.
Menu điều khiển cảm ứng với cách chuyển mục dựa trên quy trình làm việc
Đáp ứng yêu cầu của các nhiếp ảnh gia và nhà quay phim chuyên nghiệp, cấu trúc menu nay được thiết kế giúp các nhà làm phim làm việc hiệu quả hơn. Tab menu nằm ở bên trái màn hình, trong khi các nhóm thông số và thông số liên quan đến tab đã chọn nằm ở bên phải. Tối đa ba cấp độ có thể đồng thời hiển thị, khiến cấu trúc menu dễ nhìn hơn. Các thao tác cảm ứng trên menu cho phép điều khiển nhanh, trực quan.
Màn hình đa góc cho phép bố trí máy quay linh hoạt
Máy FX3 được trang bị màn hình LCD đa góc mở sang ngang và có thể xoay được, giúp bạn căn khung hình chuẩn hay chọn góc quay thú vị, dù cầm tay hay gắn máy trên gimbal để quay phim. Thậm chí bạn còn có thể xoay màn hình để chủ thể xem trực tiếp hình đang quay hay khi quay các góc thấp ấn tượng. Màn hình LCD loại 3.0 sử dụng bảng cảm ứng cỡ lớn xấp xỉ 2,36 triệu điểm có mức độ hiển thị và độ rõ nét cao.
Hai khe cắm phương tiện tương thích CFexpress Type A
Hai khe cắm phương tiện của máy quay tương thích với thẻ CFexpress Type A cũng như thẻ SDXC/SDHC hỗ trợ các cấp tốc độ UHS-I và UHS-II. Thẻ CFexpress Type A là tiêu chuẩn mới về thiết bị lưu trữ nhỏ gọn có tốc độ ghi/đọc nhanh phù hợp cho việc quay phim 4K ở tốc độ bit cao. Hai khe cắm cho phép quay chuyển tiếp hoặc đồng thời.
Cấu trúc ổn định, bền chắc và gọn nhẹ
Để có độ bền và khả năng di động cao, khung máy chính, các nắp trên, trước và sau được làm từ hợp kim ma nhê trọng lượng nhẹ và chắc chắn, cùng với ngàm ống kính được cố định nhờ sáu vít giúp gắn chắc các ống kính nặng. Kính lọc ở phía trước cảm biến hình ảnh dao động với tần số siêu âm 70.000 chu kỳ/giây để loại bỏ bụi khỏi bề mặt cảm biến.
Độ bền chắc và khả năng chịu thời tiết đáng tin cậy trong các tình huống khó khăn
Theo ý kiến phản hồi của các chuyên gia trong nghề, tất cả đường nối thân máy cùng với phần bao quanh ngăn chứa pin và thẻ nhớ, nắp đậy đầu nối và khớp nối trong khung đã được bịt kín. Mọi tuyến xâm nhập của bụi và hơi ẩm đã được kiểm tra để đảm bảo máy hoạt động đáng tin cậy trong những môi trường đầy thách thức.
Sức mạnh ghi hình chuyên nghiệp
Để hỗ trợ các buổi ghi hình kéo dài, FX3 tương thích với pin NP-FZ100 dung lượng lớn. Khả năng hỗ trợ USB-PD (Power Delivery) cho phép máy sạc nhanh hoặc ghi hình liên tục khi được kết nối với nguồn cấp điện qua USB Type C® tương thích hoặc pin sạc dự phòng di động.
Gắn cờ vào clip để xỷ lý hậu kỳ hiệu quả
Để quay các cảnh phức tạp và rút ngắn thời gian chỉnh sửa, người dùng có thể gắn cờ OK, NG hoặc KEEP vào clip từ menu hoặc bằng một nút Tùy chỉnh. Cờ sẽ hiển thị ở dạng xem hình thu nhỏ và trong phần mềm Catalyst, giúp bạn lọc và chọn nhanh trong quá trình chỉnh sửa.
Theo dõi không dây và điều khiển từ xa
Khi kết nối điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng với máy quay bằng ứng dụng Monitor & Control, bạn có thể theo dõi không dây, điều chỉnh độ phơi sáng cực chính xác và điều khiển lấy nét trên màn hình lớn hơn.
Trao đổi dữ liệu để hỗ trợ quy trình làm việc tại chỗ
Máy cũng hỗ trợ kết nối mạng LAN 5 GHz/2,4 GHz không dây và kết nối mạng Ethernet 1000BASE-T qua cáp chuyển đổi USB sang Ethernet cắm vào đầu nối USB Type C® hỗ trợ SuperSpeed USB 5 Gb/giây (USB 3.2) của máy. Bạn có thể điều khiển ghi hình từ xa từ PC có ứng dụng Imaging Edge Desktop™ của Sony hoặc thiết bị di động có Imaging Edge Mobile™. Khả năng truyền tệp dữ liệu qua FTP bằng kết nối có dây và không dây cùng khả năng ghi hình từ xa hỗ trợ quy trình làm việc chuyên nghiệp trong suốt buổi ghi hình.
Siêu dữ liệu để dễ dàng chỉnh sửa với Catalyst
Phần mềm Catalyst Browse và Prepare của Sony là đối tác sản xuất lý tưởng cho FX3. Máy quay ghi lại nhiều loại siêu dữ liệu: các tệp LUT, chế độ ổn định hình ảnh, hiện tượng ống kính thở, quá trình xoay máy quay, cài đặt kính lọc ND trên máy quay và Dấu cảnh quay. Các siêu dữ liệu hữu ích này giúp bạn xem trước và chuẩn bị chỉnh sửa trong phần mềm Catalyst Browse miễn phí hoặc phần mềm Catalyst Prepare đã mua của Sony.
Nền tảng Creators' Cloud
Creators' Cloud là nền tảng hỗ trợ hoạt động sáng tạo từ ghi hình đến sản xuất nhờ kết hợp công nghệ máy ảnh tiên tiến của Sony với công nghệ đám mây. Đây cũng là nơi khám phá và cộng tác với các nhà sáng tạo khác trên khắp thế giới. Khám phá các ứng dụng trên nền web, di động và PC cung cấp giải pháp tích hợp máy ảnh hiệu quả với các ứng dụng và dịch vụ ghi hình và sản xuất.
Cài đặt quay S&Q với tốc độ khung hình cụ thể
Giờ đây, bạn có thể chọn quay ở tốc độ khung hình cao từ [Fixed/Variable selection] (Tùy chọn cố định/biến đổi) vốn có ở dòng máy quay CineAlta như VENICE. Chúng tôi đã bổ sung một chế độ cho phép bạn cài đặt quay S&Q bằng cách trực tiếp chỉ định tốc độ khung hình quay. Khi chọn [Variable] (Biến đổi) trong cài đặt [Fixed/Variable selection] (Tùy chọn cố định/biến đổi), tốc độ khung hình ghi có thể khác với tốc độ khung hình phát lại. Nếu tốc độ khung hình ghi cao hơn tốc độ khung hình phát lại, thì video sẽ phát ở chế độ chuyển động chậm. Ngược lại, nếu tốc độ khung hình ghi thấp hơn, thì video sẽ phát ở chế độ chuyển động nhanh. Ngoài ra, khi thay đổi tốc độ khung hình ghi so với tốc độ khung hình quay, bạn có thể điều chỉnh tốc độ phát lại video.
Tất cả thông số thường dùng đều ở cùng một nơi
Máy quay FX3 kế thừa giao diện BIG6 (Home) screen từ dòng máy quay CineAlta cao cấp như VENICE, cho phép bạn dễ dàng theo dõi sáu thông số quan trọng ở chế độ PHIM: Hình/giây (tốc độ khung hình), ISO, Màn trập (tốc độ/góc), Khẩu độ hoặc Kính lọc ND, Cài đặt màu (Look) và Cân bằng trắng. Giao diện đáng tin cậy này sẽ giúp bạn thao tác trực quan và mượt mà, cũng như truy cập nhanh các thông số Cố định lẫn Biến đổi.