MÁY QUAY FULL-FRAME CINEMA LINE FX2

Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng

2 Model
2 Model

Thông tin chung

Thông tin chung

Phần máy ảnh

Phần máy ảnh

Phần máy ảnh

Phần máy ảnh

Phần máy ảnh

Phần máy ảnh

Cảm biến hình ảnh

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

hệ thống ghi âm (Phim ảnh)

hệ thống ghi âm (Phim ảnh)

hệ thống ghi âm (Phim ảnh)

hệ thống ghi âm (Phim ảnh)

hệ thống ghi âm (Phim ảnh)

hệ thống ghi âm (Phim ảnh)

Chức năng phim ảnh

Chức năng phim ảnh

Chức năng phim ảnh

Chức năng phim ảnh

Hệ thống ghi

Hệ thống lấy nét

Hệ thống lấy nét

Hệ thống lấy nét

Hệ thống lấy nét

Hệ thống lấy nét

Hệ thống lấy nét

Điều khiển độ phơi sáng

Điều khiển độ phơi sáng

Điều khiển độ phơi sáng

Điều khiển độ phơi sáng

Điều khiển độ phơi sáng

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Nút chụp

Nút chụp

Nút chụp

Nút chụp

Khả năng ổn định hình ảnh

Khả năng ổn định hình ảnh

Khả năng ổn định hình ảnh

Drive

Drive

Phát lại

Trợ năng

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Phát trực tiếp bằng USB

Phát trực tiếp bằng USB

Phát trực tiếp bằng USB

Phát trực tiếp qua mạng

Phát trực tiếp qua mạng

Phát trực tiếp qua mạng

Phát trực tiếp qua mạng

Âm thanh

Âm thanh

Bù ống kính

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Kích cỡ và trọng lượng

Kích cỡ và trọng lượng

Kích cỡ và trọng lượng

Nhiệt độ vận hành

Nhiệt độ vận hành

Phụ kiện kèm theo máy

LOẠI MÁY ẢNH

Ngàm ống kính

ĐỘ RỘNG DẢİ SÁNG

LOẠI CẢM BIẾN

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (Tổng cộng)

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)

BỘ LỌC THÔNG THẤP QUANG HỌC

DẢI NHIỆT ĐỘ MÀU

Hệ thống chống bụi

ĐỊNH DẠNG THU

CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [3:2]

CHẾ ĐỘ CHẤT LƯỢNG HÌNH ẢNH

14bit RAW

NÉN VIDEO

ĐỊNH DẠNG GHI ÂM

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC HS 4K)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S 4K)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S HD)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S-I 4K)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S-I DCI4K)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S-I HD)

CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP)

QUAY PHIM PROXY

TC / UB

XUẤT HÌNH ẢNH RAW

Khe cắm thẻ nhớ

LOẠI LẤY NÉT

ĐIỂM LẤY NÉT

PHẠM VI ĐỘ NHẠY LẤY NÉT

MỤC TIÊU NHẬN DẠNG (ẢNH TĨNH)

MỤC TIÊU NHẬN DẠNG (PHIM)

TÍNH NĂNG KHÁC

LOẠI ĐO SÁNG

ĐỘ NHẠY ĐO SÁNG

BÙ SÁNG

ĐỘ NHẠY ISO

CHỤP CHỐNG RUNG HÌNH.

LOẠI

Tổng số điểm ảnh

Độ phóng đại

ĐI-ỐP

Điểm mắt

Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

Loại màn hình

BẢNG CẢM ỨNG

Tổng số Chấm

Góc có thể điều chỉnh

ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (ẢNH TĨNH)

ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (PHIM)

Loại màn trập

Tốc độ màn trập

Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

Màn trập điện tử phía trước

Loại

Hiệu ứng Bù sáng

CHẾ ĐỘ

Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

SỐ LƯỢNG KHUNG HÌNH GHI ĐƯỢC (XẤP XỈ)

CHẾ ĐỘ

CHỨC NĂNG

GIAO DIỆN PC

ĐẦU NỐI MULTI/MICRO USB

Giao diện

MẠNG LAN KHÔNG DÂY (TÍCH HỢP)

Bluetooth

NGÕ RA HDMI

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

Đầu nối micrô

Đầu nối tai nghe

ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (KHÔNG DÂY)

CÁC CHỨC NĂNG

ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VIDEO

ĐỘ PHÂN GIẢI VIDEO

ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU ÂM THANH

ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VIDEO

ĐỘ PHÂN GIẢI VIDEO

ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU ÂM THANH

GIAO THỨC

Micro

Loa

CÀI ĐẶT

PIN KÈM THEO

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

Sạc pin bên trong

NGUỒN CẤP QUA USB

Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

TRỌNG LƯỢNG (BAO GỒM PIN VÀ THẺ NHỚ)

CHỈ GỒM THÂN MÁY

Kích thước (R x C x D)

NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG

NHIỆT ĐỘ BẢO QUẢN

CÓ GÌ TRONG HỘP

Chỉ có thân máy
ILME-FX2B
Chỉ có thân máy 
ILME-FX2B

LOẠI MÁY ẢNH

  • Máy ảnh kỹ thuật số ống kính rời

Ngàm ống kính

  • E-mount

ĐỘ RỘNG DẢİ SÁNG

  • Trên 15 stop (S-Log3)

LOẠI CẢM BIẾN

  • Full-frame 35 mm (35,9 x 23,9 mm), cảm biến Exmor R CMOS

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (Tổng cộng)

  • Xấp xỉ 34.1 megapixel

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)

  • Ảnh tĩnh: Xấp xỉ tối đa 33,0 triệu điểm ảnh, Phim: Xấp xỉ tối đa 27,6 triệu điểm ảnh

BỘ LỌC THÔNG THẤP QUANG HỌC

DẢI NHIỆT ĐỘ MÀU

  • 2500 K – 9900 K

Hệ thống chống bụi

ĐỊNH DẠNG THU

  • JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.32, Tương thích MPF Baseline), HEIF (Tương thích MPEG-A MIAF), RAW (Tương thích định dạng Sony ARW 5.0)

CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [3:2]

  • Full frame 35 mm L: 7008 x 4672 (33 M), M: 4608 x 3072 (14 M), S: 3504 x 2336 (8,2 M)

CHẾ ĐỘ CHẤT LƯỢNG HÌNH ẢNH

  • RAW, JPEG, HEIF (4:2:0 / 4:2:2), RAW & JPEG, RAW & HEIF

14bit RAW

NÉN VIDEO

  • XAVC HS: MPEG-H HEVC/H.265, XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264

ĐỊNH DẠNG GHI ÂM

  • LPCM 2 kênh (48 kHz 16 bit), LPCM 2 kênh (48 kHz 24 bit), LPCM 4 kênh (48 kHz 24 bit)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC HS 4K)

  • 3840 x 2160 (4:2:0, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (150 Mb/giây / 75 Mb/giây / 45 Mb/giây), 23,98p (100 Mb/giây / 50 Mb/giây / 30 Mb/giây), 50p (150 Mb/giây / 75 Mb/giây / 45 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (200 Mb/giây / 100 Mb/giây), 23,98p (100 Mb/giây / 50 Mb/giây), 50p (200 Mb/giây / 100 Mb/giây)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S 4K)

  • 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (150 Mb/giây), 29,97p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 23,98p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 50p (150 Mb/giây), 25p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (200 Mb/giây), 29,97p (140 Mb/giây), 23,98p (100 Mb/giây), 50p (200 Mb/giây), 25p (140 Mb/giây)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S HD)

  • 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 119,88p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 59,94p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 29,97p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây), 23,98p (50 Mb/giây), 100p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 50p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 25p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (50 Mb/giây), 29,97p (50 Mb/giây), 23,98p (50 Mb/giây), 50p (50 Mb/giây), 25p (50 Mb/giây)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S-I 4K)

  • 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (600 Mb/giây), 29,97p (300 Mb/giây), 23,98p (240 Mb/giây), 50p (500 Mb/giây), 25p (250 Mb/giây)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S-I DCI4K)

  • 4096 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (600 Mb/giây), 29,97p (300 Mb/giây), 23,98p (240 Mb/giây), 50p (500 Mb/giây), 25p (250 Mb/giây), 24,00p (240 Mb/giây)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S-I HD)

  • 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (222 Mb/giây), 29,97p (111 Mb/giây), 23,98p (89 Mb/giây), 50p (185 Mb/giây), 25p (93 Mb/giây)

CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP)

QUAY PHIM PROXY

TC / UB

XUẤT HÌNH ẢNH RAW

  • Có (HDMI)

Khe cắm thẻ nhớ

  • KHE CẮM 1: Khe cắm đa năng dành cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II) / thẻ CFexpress 2 Type A, KHE CẮM 2: Thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II)

LOẠI LẤY NÉT

  • Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

ĐIỂM LẤY NÉT

  • Ảnh tĩnh: Tối đa 759 điểm (lấy nét tự động theo pha), Phim: Tối đa 627 điểm (lấy nét tự động theo pha)

PHẠM VI ĐỘ NHẠY LẤY NÉT

  • Từ bước sáng EV-4 đến EV 20 (tương đương ISO 100 khi lắp ống kính F2.0)

MỤC TIÊU NHẬN DẠNG (ẢNH TĨNH)

  • Tự động, Người, Động vật, Chim, Côn trùng, Xe hơi, Tàu hỏa, Máy bay

MỤC TIÊU NHẬN DẠNG (PHIM)

  • Tự động, Người, Động vật, Chim, Côn trùng, Xe hơi, Tàu hỏa, Máy bay

TÍNH NĂNG KHÁC

  • Cảm biến theo dõi lấy nét tự động (Ảnh tĩnh), Độ nhạy chuyển chủ thể lấy nét tự động (Phim), Tốc độ chuyển đổi lấy nét tự động (Phim), Chuyển đổi vùng lấy nét tự động theo chiều dọc/ngang, Đăng ký vùng lấy nét tự động, Luân chuyển điểm lấy nét, Bản đồ lấy nét (Phim), Hỗ trợ AF (Phim)

LOẠI ĐO SÁNG

  • Đo sáng tương đối cho vùng 1200

ĐỘ NHẠY ĐO SÁNG

  • Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

BÙ SÁNG

  • +/- 5 EV (có thể chọn bước bù sáng 1/3 EV, 1/2 EV)

ĐỘ NHẠY ISO

  • Ảnh tĩnh: ISO 100–51200 (có thể mở rộng lên ISO 50–204800), TỰ ĐỘNG (ISO 100–12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Phim: tương đương ISO 100–51200 (có thể mở rộng lên ISO 102400), TỰ ĐỘNG (ISO 100–12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)

CHỤP CHỐNG RUNG HÌNH.

LOẠI

  • Khung ngắm điện tử 1,3 cm (loại 0,5) (Quad-VGA OLED)

Tổng số điểm ảnh

  • 3 686 400 điểm ảnh

Độ phóng đại

  • Xấp xỉ 0,70 lần (với ống kính 50 mm tại vô cực, -1 m-1)

ĐI-ỐP

  • -4,0 đến +3,0 m-1

Điểm mắt

  • Xấp xỉ 33 mm từ thấu kính thị kính, 27 mm từ khung thị kính ở -1 m-1 (Chuẩn CIPA)

Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

  • STD 60 hình/giây/HI 120 hình/giây

Loại màn hình

  • TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

BẢNG CẢM ỨNG

Tổng số Chấm

  • 1 036 800 điểm

Góc có thể điều chỉnh

  • Góc mở: Xấp xỉ 176°, Góc xoay: Xấp xỉ 270°

ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (ẢNH TĨNH)

  • Xấp xỉ gấp 2 lần

ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (PHIM)

  • Xấp xỉ 1,5 lần (4K), Xấp xỉ 2 lần (HD)

Loại màn trập

  • Màn trập cơ / Màn trập điện tử

Tốc độ màn trập

  • Ảnh tĩnh (Màn trập cơ): 1/4000 đến 30 giây, Phơi sáng Bulb, Ảnh tĩnh (Màn trập điện tử): 1/8000 đến 30 giây, Phim: 1/8000 đến 1 giây

Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

  • 1/160 giây (full-frame 35 mm), 1/200 giây (APS-C)

Màn trập điện tử phía trước

Loại

  • Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với tính năng bù 5 trục (bù tùy thuộc thông số kỹ thuật của ống kính)

Hiệu ứng Bù sáng

  • Trung tâm 5,5 stop và Ngoài rìa 5,0 stop (dựa trên tiêu chuẩn CIPA2024. Chỉ áp dụng cho rung lắc do chếch dọc/chếch ngang/xoay. Khi lắp ống kính FE 50 mm F1.2 GM. Tính năng giảm nhiễu khi phơi sáng lâu đang tắt).

CHẾ ĐỘ

  • Ảnh tĩnh: Bật / Tắt, Phim: Active động / Active / Chuẩn / Tắt

Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

  • Hi+: 10 hình/giây[

SỐ LƯỢNG KHUNG HÌNH GHI ĐƯỢC (XẤP XỈ)

  • JPEG Extra Fine L: hơn 1000 khung hình, JPEG Fine L: hơn 1000 khung hình, JPEG Standard L: hơn 1000 khung hình, RAW: hơn 1000 khung hình, RAW và JPEG: hơn 1000 khung hình, RAW (Không nén): hơn 1000 khung hình, RAW (Không nén) và JPEG: hơn 1000 khung hình, RAW (Nén lossless): hơn 1000 khung hình, RAW (Nén lossless) và JPEG: hơn 1000 khung hình

CHẾ ĐỘ

  • Hình ảnh phóng to, Bảo vệ, Xếp hạng, Dấu cảnh quay (Phim), Khung hình chia, Cắt cúp, Chụp ảnh

CHỨC NĂNG

  • Trình đọc màn hình, Phóng đại lấy nét, Bản đồ lấy nét (Phim), Màn hình lấy nét tối ưu, Nhận dạng chủ thể khi lấy nét tự động, Chạm lấy nét, Dò tìm lấy nét cảm ứng, Chạm để chụp, Chạm phơi sáng tự động, Màn hình LCD đa góc, Chức năng tùy chỉnh, Phóng đại màn hình

GIAO DIỆN PC

  • Mass-storage / MTP

ĐẦU NỐI MULTI/MICRO USB

Giao diện

  • Có (Tương thích với SuperSpeed USB 10 Gb/giây (USB 3.2))

MẠNG LAN KHÔNG DÂY (TÍCH HỢP)

  • Có (Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11a/b/g/n/ac (băng tần 2,4 GHz/băng tần 5 GHz))

Bluetooth

  • Có (Bluetooth chuẩn phiên bản 5.0 (băng tần 2,4 Ghz))

NGÕ RA HDMI

  • Đầu cắm HDMI (Type-A), 4096 x 2160 (59,94p / 50p / 29,97p / 25p / 24,00p / 23,98p) / 3840 x 2160 (59,94p / 50p / 29,97p / 25p / 23,98p) / 1920 x 1080 (59,94p / 50p / 23,98p) / 1920 x 1080 (59,94i / 50i), YCbCr 4:2:2 10 bit / RGB 8 bit, 4672 x 2628 (59,94p / 50p / 29,97p / 25p / 24,00p / 23,98p), Raw 16 bit

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

  • Có (với Giao diện âm thanh kỹ thuật số)

Đầu nối micrô

  • Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

Đầu nối tai nghe

  • Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (KHÔNG DÂY)

  • Có (Điều khiển từ xa qua Bluetooth)

CÁC CHỨC NĂNG

  • Gửi đến điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Ghi hình từ xa

ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VIDEO

  • MJPEG, YUV420

ĐỘ PHÂN GIẢI VIDEO

  • 3840 x 2160 (14,99p / 29,97p), 1920 x 1080 (29,97p / 59,94p), 1280 x 720 (29,97p), 3840 x 2160 (12,5p / 25p), 1920 x 1080 (25p / 50p), 1280 x 720 (25p)

ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU ÂM THANH

  • LPCM 2 kênh (16 bit 48 kHz)

ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VIDEO

  • MPEG-4 AVC/H.264, MPEG-H HEVC/H.265

ĐỘ PHÂN GIẢI VIDEO

  • 3840 x 2160 (29,97p / 59,94p), 3840 x 2160 (25p / 50p), 2560 x 1440 (29,97p / 59,94p), 2560 x 1440 (25p / 50p), 1920 x 1080 (29,97p / 59,94p), 1920 x 1080 (25p / 50p), 1280 x 720 (29,97p / 59,94p), 1280 x 720 (25p / 50p)

ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU ÂM THANH

  • AAC-LC 2 kênh (16 bit 48 kHz)

GIAO THỨC

  • RTMP, RTMPS, SRT

Micro

  • Âm thanh nổi tích hợp

Loa

  • Tích hợp, đơn âm

CÀI ĐẶT

  • Đổ bóng, Quang sai màu, Méo hình, Thay đổi tiêu cự (Phim)

PIN KÈM THEO

  • Một bộ pin sạc NP-FZ100

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

  • Xấp xỉ 470 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 520 lần chụp (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

  • Xấp xỉ 90 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 100 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

  • Xấp xỉ 150 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 155 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

Sạc pin bên trong

  • Có (Có sẵn với đầu nối USB Type-C. Tương thích với USB Power Delivery)

NGUỒN CẤP QUA USB

  • Có (Có sẵn đầu nối USB Type-C. Tương thích với USB Power Delivery)

Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

  • Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 4,2 W (khi lắp ống kính FE 28–70 mm F3.5–5.6 OSS), Phim: Xấp xỉ 6,6 W (khi lắp ống kính FE 28–70 mm F3.5–5.6 OSS)

Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

  • Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 3,8 W (khi lắp ống kính FE 28–70 mm F3.5–5.6 OSS), Phim: Xấp xỉ 6,3 W (khi lắp ống kính FE 28–70 mm F3.5–5.6 OSS)

TRỌNG LƯỢNG (BAO GỒM PIN VÀ THẺ NHỚ)

  • Xấp xỉ 679 g / Xấp xỉ 1 lb 8,0 oz

CHỈ GỒM THÂN MÁY

  • Xấp xỉ 594 g / Xấp xỉ 1 lb 5,0 oz

Kích thước (R x C x D)

  • Xấp xỉ 129,7 x 77,8 x 103,7 mm, Xấp xỉ 129,7 x 77,8 x 85,0 mm (từ báng tay cầm đến màn hình) / Xấp xỉ 5 1/8 x 3 1/8 x 4 1/8 inch, Xấp xỉ 5 1/8 x 3 1/8 x 3 3/8 inch (từ báng tay cầm đến màn hình)

NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG

  • 0–40 ℃ / 32–104 °F

NHIỆT ĐỘ BẢO QUẢN

  • -20 – 55 °C / -4 – 131 °F

CÓ GÌ TRONG HỘP

  • Pin sạc NP-FZ100, Nắp đậy thân máy, Nắp cổng kết nối phụ kiện, Mũ chụp thị kính
Thân máy + Bộ phận tay cầm XLR
ILME-FX2
Thân máy + Bộ phận tay cầm XLR 
ILME-FX2

LOẠI MÁY ẢNH

  • Máy ảnh kỹ thuật số ống kính rời

Ngàm ống kính

  • E-mount

ĐỘ RỘNG DẢİ SÁNG

  • Trên 15 stop (S-Log3)

LOẠI CẢM BIẾN

  • Full-frame 35 mm (35,9 x 23,9 mm), cảm biến Exmor R CMOS

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (Tổng cộng)

  • Xấp xỉ 34.1 megapixel

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)

  • Ảnh tĩnh: Xấp xỉ tối đa 33,0 triệu điểm ảnh, Phim: Xấp xỉ tối đa 27,6 triệu điểm ảnh

BỘ LỌC THÔNG THẤP QUANG HỌC

DẢI NHIỆT ĐỘ MÀU

  • 2500 K – 9900 K

Hệ thống chống bụi

ĐỊNH DẠNG THU

  • JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.32, Tương thích MPF Baseline), HEIF (Tương thích MPEG-A MIAF), RAW (Tương thích định dạng Sony ARW 5.0)

CỠ ẢNH (ĐIỂM ẢNH) [3:2]

  • Full frame 35 mm L: 7008 x 4672 (33 M), M: 4608 x 3072 (14 M), S: 3504 x 2336 (8,2 M)

CHẾ ĐỘ CHẤT LƯỢNG HÌNH ẢNH

  • RAW, JPEG, HEIF (4:2:0 / 4:2:2), RAW & JPEG, RAW & HEIF

14bit RAW

NÉN VIDEO

  • XAVC HS: MPEG-H HEVC/H.265, XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264

ĐỊNH DẠNG GHI ÂM

  • LPCM 2 kênh (48 kHz 16 bit), LPCM 2 kênh (48 kHz 24 bit), LPCM 4 kênh (48 kHz 24 bit)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC HS 4K)

  • 3840 x 2160 (4:2:0, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (150 Mb/giây / 75 Mb/giây / 45 Mb/giây), 23,98p (100 Mb/giây / 50 Mb/giây / 30 Mb/giây), 50p (150 Mb/giây / 75 Mb/giây / 45 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (200 Mb/giây / 100 Mb/giây), 23,98p (100 Mb/giây / 50 Mb/giây), 50p (200 Mb/giây / 100 Mb/giây)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S 4K)

  • 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (150 Mb/giây), 29,97p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 23,98p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 50p (150 Mb/giây), 25p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (200 Mb/giây), 29,97p (140 Mb/giây), 23,98p (100 Mb/giây), 50p (200 Mb/giây), 25p (140 Mb/giây)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S HD)

  • 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit) (Xấp xỉ): 119,88p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 59,94p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 29,97p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây), 23,98p (50 Mb/giây), 100p (100 Mb/giây / 60 Mb/giây), 50p (50 Mb/giây / 25 Mb/giây), 25p (50 Mb/giây / 16 Mb/giây), 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (50 Mb/giây), 29,97p (50 Mb/giây), 23,98p (50 Mb/giây), 50p (50 Mb/giây), 25p (50 Mb/giây)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S-I 4K)

  • 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (600 Mb/giây), 29,97p (300 Mb/giây), 23,98p (240 Mb/giây), 50p (500 Mb/giây), 25p (250 Mb/giây)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S-I DCI4K)

  • 4096 x 2160 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (600 Mb/giây), 29,97p (300 Mb/giây), 23,98p (240 Mb/giây), 50p (500 Mb/giây), 25p (250 Mb/giây), 24,00p (240 Mb/giây)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (XAVC S-I HD)

  • 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit) (Xấp xỉ): 59,94p (222 Mb/giây), 29,97p (111 Mb/giây), 23,98p (89 Mb/giây), 50p (185 Mb/giây), 25p (93 Mb/giây)

CHUYỂN ĐỘNG CHẬM & NHANH (TỐC ĐỘ KHUNG HÌNH CHỤP)

QUAY PHIM PROXY

TC / UB

XUẤT HÌNH ẢNH RAW

  • Có (HDMI)

Khe cắm thẻ nhớ

  • KHE CẮM 1: Khe cắm đa năng dành cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II) / thẻ CFexpress 2 Type A, KHE CẮM 2: Thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II)

LOẠI LẤY NÉT

  • Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha / Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

ĐIỂM LẤY NÉT

  • Ảnh tĩnh: Tối đa 759 điểm (lấy nét tự động theo pha), Phim: Tối đa 627 điểm (lấy nét tự động theo pha)

PHẠM VI ĐỘ NHẠY LẤY NÉT

  • Từ bước sáng EV-4 đến EV 20 (tương đương ISO 100 khi lắp ống kính F2.0)

MỤC TIÊU NHẬN DẠNG (ẢNH TĨNH)

  • Tự động, Người, Động vật, Chim, Côn trùng, Xe hơi, Tàu hỏa, Máy bay

MỤC TIÊU NHẬN DẠNG (PHIM)

  • Tự động, Người, Động vật, Chim, Côn trùng, Xe hơi, Tàu hỏa, Máy bay

TÍNH NĂNG KHÁC

  • Cảm biến theo dõi lấy nét tự động (Ảnh tĩnh), Độ nhạy chuyển chủ thể lấy nét tự động (Phim), Tốc độ chuyển đổi lấy nét tự động (Phim), Chuyển đổi vùng lấy nét tự động theo chiều dọc/ngang, Đăng ký vùng lấy nét tự động, Luân chuyển điểm lấy nét, Bản đồ lấy nét (Phim), Hỗ trợ AF (Phim)

LOẠI ĐO SÁNG

  • Đo sáng tương đối cho vùng 1200

ĐỘ NHẠY ĐO SÁNG

  • Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

BÙ SÁNG

  • +/- 5 EV (có thể chọn bước bù sáng 1/3 EV, 1/2 EV)

ĐỘ NHẠY ISO

  • Ảnh tĩnh: ISO 100–51200 (có thể mở rộng lên ISO 50–204800), TỰ ĐỘNG (ISO 100–12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Phim: tương đương ISO 100–51200 (có thể mở rộng lên ISO 102400), TỰ ĐỘNG (ISO 100–12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)

CHỤP CHỐNG RUNG HÌNH.

LOẠI

  • Khung ngắm điện tử 1,3 cm (loại 0,5) (Quad-VGA OLED)

Tổng số điểm ảnh

  • 3 686 400 điểm ảnh

Độ phóng đại

  • Xấp xỉ 0,70 lần (với ống kính 50 mm tại vô cực, -1 m-1)

ĐI-ỐP

  • -4,0 đến +3,0 m-1

Điểm mắt

  • Xấp xỉ 33 mm từ thấu kính thị kính, 27 mm từ khung thị kính ở -1 m-1 (Chuẩn CIPA)

Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

  • STD 60 hình/giây/HI 120 hình/giây

Loại màn hình

  • TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

BẢNG CẢM ỨNG

Tổng số Chấm

  • 1 036 800 điểm

Góc có thể điều chỉnh

  • Góc mở: Xấp xỉ 176°, Góc xoay: Xấp xỉ 270°

ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (ẢNH TĨNH)

  • Xấp xỉ gấp 2 lần

ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (PHIM)

  • Xấp xỉ 1,5 lần (4K), Xấp xỉ 2 lần (HD)

Loại màn trập

  • Màn trập cơ / Màn trập điện tử

Tốc độ màn trập

  • Ảnh tĩnh (Màn trập cơ): 1/4000 đến 30 giây, Phơi sáng Bulb, Ảnh tĩnh (Màn trập điện tử): 1/8000 đến 30 giây, Phim: 1/8000 đến 1 giây

Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

  • 1/160 giây (full-frame 35 mm), 1/200 giây (APS-C)

Màn trập điện tử phía trước

Loại

  • Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với tính năng bù 5 trục (bù tùy thuộc thông số kỹ thuật của ống kính)

Hiệu ứng Bù sáng

  • Trung tâm 5,5 stop và Ngoài rìa 5,0 stop (dựa trên tiêu chuẩn CIPA2024. Chỉ áp dụng cho rung lắc do chếch dọc/chếch ngang/xoay. Khi lắp ống kính FE 50 mm F1.2 GM. Tính năng giảm nhiễu khi phơi sáng lâu đang tắt).

CHẾ ĐỘ

  • Ảnh tĩnh: Bật / Tắt, Phim: Active động / Active / Chuẩn / Tắt

Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

  • Hi+: 10 hình/giây[

SỐ LƯỢNG KHUNG HÌNH GHI ĐƯỢC (XẤP XỈ)

  • JPEG Extra Fine L: hơn 1000 khung hình, JPEG Fine L: hơn 1000 khung hình, JPEG Standard L: hơn 1000 khung hình, RAW: hơn 1000 khung hình, RAW và JPEG: hơn 1000 khung hình, RAW (Không nén): hơn 1000 khung hình, RAW (Không nén) và JPEG: hơn 1000 khung hình, RAW (Nén lossless): hơn 1000 khung hình, RAW (Nén lossless) và JPEG: hơn 1000 khung hình

CHẾ ĐỘ

  • Hình ảnh phóng to, Bảo vệ, Xếp hạng, Dấu cảnh quay (Phim), Khung hình chia, Cắt cúp, Chụp ảnh

CHỨC NĂNG

  • Trình đọc màn hình, Phóng đại lấy nét, Bản đồ lấy nét (Phim), Màn hình lấy nét tối ưu, Nhận dạng chủ thể khi lấy nét tự động, Chạm lấy nét, Dò tìm lấy nét cảm ứng, Chạm để chụp, Chạm phơi sáng tự động, Màn hình LCD đa góc, Chức năng tùy chỉnh, Phóng đại màn hình

GIAO DIỆN PC

  • Mass-storage / MTP

ĐẦU NỐI MULTI/MICRO USB

Giao diện

  • Có (Tương thích với SuperSpeed USB 10 Gb/giây (USB 3.2))

MẠNG LAN KHÔNG DÂY (TÍCH HỢP)

  • Có (Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11a/b/g/n/ac (băng tần 2,4 GHz/băng tần 5 GHz))

Bluetooth

  • Có (Bluetooth chuẩn phiên bản 5.0 (băng tần 2,4 Ghz))

NGÕ RA HDMI

  • Đầu cắm HDMI (Type-A), 4096 x 2160 (59,94p / 50p / 29,97p / 25p / 24,00p / 23,98p) / 3840 x 2160 (59,94p / 50p / 29,97p / 25p / 23,98p) / 1920 x 1080 (59,94p / 50p / 23,98p) / 1920 x 1080 (59,94i / 50i), YCbCr 4:2:2 10 bit / RGB 8 bit, 4672 x 2628 (59,94p / 50p / 29,97p / 25p / 24,00p / 23,98p), Raw 16 bit

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

  • Có (với Giao diện âm thanh kỹ thuật số)

Đầu nối micrô

  • Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

Đầu nối tai nghe

  • Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (KHÔNG DÂY)

  • Có (Điều khiển từ xa qua Bluetooth)

CÁC CHỨC NĂNG

  • Gửi đến điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Ghi hình từ xa

ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VIDEO

  • MJPEG, YUV420

ĐỘ PHÂN GIẢI VIDEO

  • 3840 x 2160 (14,99p / 29,97p), 1920 x 1080 (29,97p / 59,94p), 1280 x 720 (29,97p), 3840 x 2160 (12,5p / 25p), 1920 x 1080 (25p / 50p), 1280 x 720 (25p)

ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU ÂM THANH

  • LPCM 2 kênh (16 bit 48 kHz)

ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU VIDEO

  • MPEG-4 AVC/H.264, MPEG-H HEVC/H.265

ĐỘ PHÂN GIẢI VIDEO

  • 3840 x 2160 (29,97p / 59,94p), 3840 x 2160 (25p / 50p), 2560 x 1440 (29,97p / 59,94p), 2560 x 1440 (25p / 50p), 1920 x 1080 (29,97p / 59,94p), 1920 x 1080 (25p / 50p), 1280 x 720 (29,97p / 59,94p), 1280 x 720 (25p / 50p)

ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU ÂM THANH

  • AAC-LC 2 kênh (16 bit 48 kHz)

GIAO THỨC

  • RTMP, RTMPS, SRT

Micro

  • Âm thanh nổi tích hợp

Loa

  • Tích hợp, đơn âm

CÀI ĐẶT

  • Đổ bóng, Quang sai màu, Méo hình, Thay đổi tiêu cự (Phim)

PIN KÈM THEO

  • Một bộ pin sạc NP-FZ100

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

  • Xấp xỉ 470 lần chụp (Khung ngắm) / Xấp xỉ 520 lần chụp (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

  • Xấp xỉ 90 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 100 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

  • Xấp xỉ 150 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 155 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

Sạc pin bên trong

  • Có (Có sẵn với đầu nối USB Type-C. Tương thích với USB Power Delivery)

NGUỒN CẤP QUA USB

  • Có (Có sẵn đầu nối USB Type-C. Tương thích với USB Power Delivery)

Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

  • Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 4,2 W (khi lắp ống kính FE 28–70 mm F3.5–5.6 OSS), Phim: Xấp xỉ 6,6 W (khi lắp ống kính FE 28–70 mm F3.5–5.6 OSS)

Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

  • Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 3,8 W (khi lắp ống kính FE 28–70 mm F3.5–5.6 OSS), Phim: Xấp xỉ 6,3 W (khi lắp ống kính FE 28–70 mm F3.5–5.6 OSS)

TRỌNG LƯỢNG (BAO GỒM PIN VÀ THẺ NHỚ)

  • Xấp xỉ 679 g / Xấp xỉ 1 lb 8,0 oz

CHỈ GỒM THÂN MÁY

  • Xấp xỉ 594 g / Xấp xỉ 1 lb 5,0 oz

Kích thước (R x C x D)

  • Xấp xỉ 129,7 x 77,8 x 103,7 mm, Xấp xỉ 129,7 x 77,8 x 85,0 mm (từ báng tay cầm đến màn hình) / Xấp xỉ 5 1/8 x 3 1/8 x 4 1/8 inch, Xấp xỉ 5 1/8 x 3 1/8 x 3 3/8 inch (từ báng tay cầm đến màn hình)

NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG

  • 0–40 ℃ / 32–104 °F

NHIỆT ĐỘ BẢO QUẢN

  • -20 – 55 °C / -4 – 131 °F

CÓ GÌ TRONG HỘP

  • Pin sạc NP-FZ100, Nắp đậy thân máy, Nắp cổng kết nối phụ kiện, Mũ chụp thị kính, Bộ phận tay cầm XLR, Nắp cổng kết nối của tay cầm

Các tính năng

Hình ảnh sản phẩm cho thấy cận cảnh cảm biến kích thước đầy đủ của FX2

Biểu đạt đậm chất điện ảnh với cảm biến full-frame

Máy quay full-frame FX2 mang đến hình ảnh tuyệt đẹp và đậm chất điện ảnh, nhờ kết hợp độ phân giải cao với hiệu ứng bokeh đẹp mắt. Sở hữu cảm biến Exmor R™ CMOS chiếu sáng sau được bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR™ và bộ xử lý AI tiên tiến hỗ trợ, máy quay này có độ nhạy sáng cao, độ rộng dải sáng lớn và độ phân giải 33 triệu điểm ảnh, mang đến các nhà làm phim đầy tham vọng mọi thứ họ cần.

Hình ảnh ví dụ cho thấy một phụ nữ đang nhìn ra cảnh vật ngoài cửa sổ, hình bóng của cô hiện rõ giữa hai tấm rèm

Chỉnh sửa linh hoạt tối đa với chất lượng hình ảnh vượt trội

Cảm biến full-frame của FX2 tạo ra cảnh quay chuyển tông màu mượt mà và tự nhiên nhờ độ rộng dải sáng hơn 15 stop khi ghi hình với S-Log3, giúp bạn bắt trọn mọi chi tiết trong cả những cảnh có độ tương phản cao. Bạn có thể đặt ISO cơ sở thành 800 hoặc 4000 để ghi hình S-Log3, đồng thời máy quay còn hỗ trợ các gam màu S-Gamut3/S-Gamut3.Cine nên có khả năng tương thích rộng. Tất cả đều góp phần mang đến bạn hiệu quả chỉnh sửa tối đa khi ghi hình bằng nhiều máy quay.

Hình ảnh sản phẩm cho thấy màn hình giao diện người dùng để cài đặt định dạng tệp

Nhiều định dạng quay phim để ghi hình và chỉnh sửa linh hoạt

Máy quay sử dụng công nghệ 7K oversampling với khả năng đọc full cảm biến mà không cần ghép điểm ảnh khi quay phim full-frame 4K (QFHD 3840 x 2160), đồng thời hỗ trợ quay phim 4K 60p (59,94p) ở chế độ Super 35 mm. Máy cũng sở hữu độ sâu 10 bit, khả năng lấy mẫu màu 4:2:2, mã MPEG-H HEVC/H.265 hiệu quả và hỗ trợ quay phim Intra bao gồm DCI-4K (4096 x 2160), đảm bảo luôn mang đến bạn chất lượng vượt trội.

Hình ảnh sản phẩm ở bên trái với màn hình giao diện người dùng để cài đặt chế độ ghi hình Log, ở bên phải là hình ảnh ví dụ cho thấy khuôn mặt một phụ nữ

Linh hoạt trong sản xuất với các chế độ quay phim Log

Máy quay có sẵn ba chế độ quay phim Log để bạn linh hoạt sáng tạo — Flexible ISO, Cine EI và Cine EI Quick — với Cine EI được sử dụng rộng rãi trong thế giới làm phim chuyên nghiệp cho cảnh quay cần xử lý hậu kỳ. Tùy vào môi trường quay phim, hãy chọn ISO cơ sở là 800 hoặc 4000 để duy trì độ rộng dải sáng tối đa trong suốt quá trình quay, nhờ đó bạn có thể cải thiện các dải tông màu cụ thể ở khâu hậu kỳ để có được thước phim điện ảnh như ý. 

Hình ảnh sản phẩm cho thấy màn hình giao diện người dùng đang hiển thị các định dạng quay phim

Nhập đến 16 tệp LUT của người dùng

Với FX2, bạn có thể nhập các tệp LUT và áp dụng cho màn hình LCD cũng như khung ngắm điện tử trong lúc quay hoặc phát lại phim, giúp bạn xem trước hình ảnh đã chỉnh màu hoàn thiện với độ chính xác cao hơn. Ngoài ba cài đặt sẵn, bạn có thể nhập tối đa 16 tệp LUT của người dùng từ thẻ nhớ hoặc Creators' Cloud của Sony và chọn sử dụng khi cần. Sau đó, bạn còn có thể nhúng tệp LUT đã sử dụng để quay phim vào siêu dữ liệu của video để truy cập dễ dàng trong khâu hậu kỳ.

Hình ảnh sản phẩm cho thấy màn hình đang hiển thị một đoạn video được quay bằng S-Cinetone

Sáng tạo kiểu màu ngay trong máy quay

Với các Cấu hình ảnh cài đặt sẵn, bạn sẽ dễ dàng điều chỉnh màu sắc và chuyển tông màu để tạo ra nhiều kiểu màu khác nhau trong máy quay. Các cấu hình này bao gồm cả S-Cinetone™ vô giá, giúp tạo ra sắc thái da tuyệt đẹp. Bạn có thể đăng ký các tệp LUT của người dùng đã nhập thành cấu hình PPLUT 1 đến 4 rồi áp dụng chúng trong lúc quay, đồng thời 12 cấu hình Creative Look đa dạng, bao gồm FL2 và FL3, sẽ mang đến bạn đầy đủ tùy chọn về kiểu màu cho nhiều nhu cầu quay phim khác nhau.

Hình ảnh sản phẩm cho thấy màn hình giao diện người dùng của các cài đặt khử bóp méo

Chế độ hiển thị khử bóp méo dành cho ống kính anamorphic

Ống kính anamorphic là lựa chọn phổ biến để tạo ra một phong cách điện ảnh đặc trưng. FX2 được trang bị chế độ hiển thị khử bóp méo, cho phép bạn theo dõi ở tỷ lệ khung hình CinemaScope tiêu chuẩn 2,39:1 trong lúc ghi hình bằng ống kính anamorphic. Chế độ này có các cài đặt khử bóp méo 1,3 lần và 2,0 lần. Ngoài ra, ứng dụng Monitor & Control của Sony còn mang đến các cài đặt chi tiết hơn nữa để giúp bạn theo dõi trên máy tính bảng hoặc các thiết bị màn hình ngoài khác.

Hình ảnh ví dụ cho thấy khung hình tĩnh từ một đoạn video được quay bằng chế độ chuyển động chậm

Tự do điều khiển tốc độ khung hình

Menu hình/giây kế thừa tính năng từ các model cao cấp hơn của dòng Cinema Line, bao gồm cài đặt [Variable] (Biến đổi) để giúp bạn điều khiển tốc độ khung hình trực quan: chuyển động chậm đến 2,5 lần ở độ phân giải 4K, hoặc chuyển động chậm đến 5 lần khi quay phim Full HD với tốc độ lên đến 120 hình/giây.

Hình ảnh sản phẩm cho thấy dòng ống kính E-Mount từ Sony

Thỏa sức chọn ống kính E-mount truyền cảm

Sony cung cấp hơn 70 ống kính E-mount hiệu suất cao, bao gồm loại góc siêu rộng, zoom siêu tele, prime và power zoom cực kỳ tinh xảo. Kết hợp với micro chính hãng của Sony để tận hưởng chất lượng âm thanh vượt trội, cũng như lựa chọn từ nhiều phụ kiện khác để hiện thực hóa tầm nhìn sáng tạo của bạn.

Hình ảnh sản phẩm cho thấy các lỗ vít ở mặt trên và mặt dưới của FX2

Gọn nhẹ nhờ các điểm lắp phụ kiện tích hợp

Với thiết kế phẳng nhỏ gọn giống máy quay Cinema Line FX3 và FX30, FX2 là lựa chọn lý tưởng để ghi hình cầm tay cũng như để gắn vào gimbal và drone. Vỏ ngoài bằng hợp kim ma nhê có các lỗ vít 1/4-20 (UNC) ở ba vị trí để lắp phụ kiện, giúp toàn bộ hệ thống trở nên gọn nhẹ hơn, đồng thời giảm thời gian thiết lập và tháo dỡ hệ thống. Hai lỗ vít bổ sung được bố trí ở mặt dưới của máy quay để gắn chân máy chắc chắn.

Hình ảnh sử dụng cho thấy một nhà quay phim đang cầm FX2 bằng tay cầm XLR trên tay phải của mình để quay một chủ thể

Gắn tay cầm lên trên để thao tác dễ dàng hơn

Bạn có thể gắn Bộ phận tay cầm XLR XLR-H1 của Sony vào thân máy FX2 để giảm thiểu hiện tượng dịch chuyển trọng tâm khi thay ống kính. Phụ kiện này cũng có thể tăng cường đáng kể độ linh hoạt khi ghi hình cầm tay, đặc biệt đối với các thao tác phức tạp như ghi hình từ vị trí thấp trong lúc di chuyển. Tay cầm có ba lỗ vít 1/4-20 để bạn lắp thêm phụ kiện.

Hình ảnh ví dụ cho thấy một phụ nữ trên phố đang ngoái nhìn qua vai

Lấy nét tự động nhận dạng trong thời gian thực dựa trên AI

Sở hữu bộ xử lý AI mạnh mẽ, FX2 có khả năng Lấy nét tự động nhận dạng trong thời gian thực đối với con người, động vật, chim chóc, phương tiện giao thông và cả côn trùng. Một khung phát hiện sẽ chỉ ra chủ thể đã nhận dạng được, rồi bạn chỉ cần chạm vào chủ thể này trên màn hình để bắt đầu theo dõi. Công nghệ ước lượng dáng điệu người tiên tiến có thể nhận dạng chính xác chuyển động của chủ thể, đồng thời khả năng nhận dạng mắt người cũng được cải thiện xấp xỉ 30% so với FX3/FX30.

Hình ảnh ví dụ cho thấy chiếc đồng hồ báo thức được lấy nét ở tiền cảnh, với một phụ nữ đang với tay tắt báo thức ở hậu cảnh có hiệu ứng bokeh

Điều khiển lấy nét chính xác, mượt mà

Tính năng Hỗ trợ lấy nét tự động cho phép bạn chuyển đổi liền mạch sang lấy nét bằng tay để chuyển lấy nét mượt mà, đồng thời 7 cài đặt tốc độ chuyển lấy nét tự động và 5 cài đặt độ nhạy sẽ mang đến bạn khả năng điều khiển chi tiết. Bản đồ lấy nét giúp bạn dễ hình dung độ sâu trường ảnh hơn bằng cách hiển thị thông tin lấy nét chồng lên trên màn hình dạng xem trực tiếp, còn chức năng Bù thở ống kính có thể cải thiện đáng kể độ ổn định hình ảnh.

Hình ảnh sử dụng cho thấy FX2 được gắn trên chân máy và được lấy nét ở tiền cảnh, máy quay này đang sử dụng tính năng Tự động căn khung hình để theo dõi một phụ nữ đang đi bộ ở hậu cảnh có hiệu ứng bokeh

Tự động căn khung hình bằng AI tiên tiến

Tính năng Tự động căn khung hình của FX2 tự động cắt cúp và theo dõi chủ thể để duy trì vị trí nổi bật của chủ thể đó khi máy quay được gắn trên chân máy, nhằm tạo ra cảnh quay hệt như được quay bởi một người vận hành máy quay giàu kinh nghiệm. Bộ ổn định khung hình tự động giữ nguyên vị trí của chủ thể trong khung hình. Chức năng này có thể trở nên hữu ích, chẳng hạn như khi người vận hành máy quay đang di chuyển bên cạnh chủ thể.

Hình ảnh sử dụng cho thấy một người đàn ông đang cúi xuống và cầm FX2 bằng tay cầm XLR để quay cảnh một phụ nữ đang đi bộ

Ghi hình cầm tay linh hoạt với độ ổn định vượt trội

Active Mode tăng cường khả năng ổn định khi vừa đi vừa quay. Hoặc để ghi hình ở tốc độ nhanh hơn, bạn có thể sử dụng Dynamic active Mode vốn tận dụng khả năng ổn định điện tử để đạt hiệu quả cao hơn đến 30%, giúp bạn ghi lại cảnh quay ổn định ngay cả khi đang chạy xung quanh. Siêu dữ liệu về quá trình ổn định tương ứng sẽ được nhúng vào cảnh quay, cho phép bạn kiểm soát độ ổn định tốt hơn nữa ở khâu hậu kỳ nếu cần.

Hình ảnh sử dụng cho thấy một nhà quay phim đang chụp ảnh ở tiền cảnh, cùng hai nhà quay phim khác đang quay video ở hậu cảnh với hiệu ứng bokeh

Gạt công tắc để chụp ảnh tĩnh

Với một công tắc duy nhất, bạn có thể chọn chế độ PHIM hoặc ẢNH TĨNH và gọi lại ngay tất cả cài đặt tương ứng. Ngoài độ phân giải 33 triệu điểm ảnh và khả năng chụp liên tục lên đến 10 hình/giây, máy quay này còn sở hữu chức năng [Creating still images from Shot Marks] (Tạo ảnh tĩnh từ Dấu cảnh quay) để giúp bạn chụp nhanh ảnh tĩnh trong lúc quay hoặc phát video có tệp LUT của người dùng đã nhập trước đó.

Hình ảnh sản phẩm cho thấy màn hình giao diện người dùng của cài đặt Quay phim Log cho ảnh tĩnh

Hình ảnh nhất quán từ ảnh tĩnh đến video

Chế độ Log cũng hỗ trợ ảnh tĩnh, giúp bạn chụp ảnh tĩnh JPEG và HEIF với đường cong gamma S-Log3 được sử dụng trong quá trình quay video, nhờ đó nên bạn có thể dễ dàng áp dụng quy trình làm việc tương tự cho khâu hậu kỳ. Nâng tầm ảnh tĩnh của bạn trong các ứng dụng chỉnh sửa như Blackmagic Design DaVinci Resolve, sẵn sàng đáp ứng nhiều mục đích sử dụng khác nhau mà vẫn giữ nguyên phong cách ban đầu.

Hình ảnh sử dụng cho thấy một nhà quay phim đang nhìn qua khung ngắm điện tử nghiêng một góc 45 độ

Khung ngắm điện tử độ nét cao có thể xoay nghiêng

Luôn duy trì tập trung khi quay phim ngay cả trong điều kiện ánh sáng mạnh hoặc môi trường dễ gây xao nhãng nhờ khung ngắm OLED với khoảng 3,68 triệu điểm ảnh sắc nét. Độ phóng đại 0,70x (ống kính 50mm, lấy nét vô cực, độ kính -1mstyle name="sup"-1lt;/style đi-ốp) được thiết kế tối ưu cho việc quay video với góc ngắm và điểm đặt mắt phù hợp. Khung ngắm có thể xoay linh hoạt từ 0° đến hơn 90°, giúp bạn dễ dàng quan sát ở nhiều góc độ khác nhau. Bạn cũng có thể tháo hoặc đảo mắt ngắm từ trái sang phải theo nhu cầu để tiện lợi hơn khi sử dụng.

Hình ảnh sản phẩm cho thấy các nút ở mặt trên của FX2

Các nút điều khiển có bố cục phù hợp để sử dụng chuyên nghiệp

FX2 sở hữu lợi thế về kích thước và trọng lượng của máy quay không gương lật, đồng thời mang đến khả năng thao tác chuyên nghiệp. Các nút điều khiển thường dùng được tập trung xung quanh báng tay cầm và ở mặt trên của máy. Bạn cũng có thể dùng ngón tay cái để dễ dàng nhấn các nút có hành trình dài ở mặt trên này. Cần gạt zoom cho phép bạn điều khiển tính năng power zoom và Zoom hình ảnh rõ nét hiệu quả.

Hình ảnh sử dụng cho thấy một nhà quay phim đang cầm FX2 với màn hình LCD hướng ra ngoài và quay video

Màn hình LCD đa góc linh hoạt

Màn hình LCD đa góc loại 3.0 độ nét cao với độ phân giải 1,03 triệu điểm cho phép bạn xoay theo nhiều góc độ khác nhau mà không bị vướng vào cáp HDMI. Bạn vẫn có thể sử dụng thao tác chạm khi mở màn hình sang một bên.

Hình ảnh sản phẩm cho thấy màn hình giao diện người dùng đang hiển thị BIG6 (Home) screen

Tất cả thông số thường dùng đều ở cùng một nơi

FX2 kế thừa BIG6 (Home) screen từ các máy quay CineAlta cao cấp như VENICE, cho phép bạn dễ dàng theo dõi sáu thông số quan trọng ở chế độ PHIM: Hình/giây (tốc độ khung hình), ISO, Màn trập (tốc độ/góc), Khẩu độ hoặc Kính lọc ND, Look và Cân bằng trắng. Chế độ BIG6 (Home) screen đáng tin cậy này sẽ giúp bạn thao tác trực quan và mượt mà, cũng như truy cập nhanh các thông số Biến đổi/Cố định.

Hình ảnh sản phẩm cho thấy màn hình giao diện người dùng đang hiển thị cài đặt Ghi proxy

Ghi proxy

Bạn có thể ghi lại đồng thời các video proxy HD có tốc độ bit thấp với bất kỳ định dạng quay phim nào có sẵn, bao gồm XAVC S-I 4K. Sau đó, bạn có thể sử dụng các tệp này để chỉnh sửa và xem trước, nhằm giảm tải cho máy tính khi làm việc với cảnh quay 4K. Tệp proxy có thể được ghi lại ở hai định dạng: XAVC HS (1920 x 1080) ở độ sâu 10 bit hoặc XAVC S (1280 x 720) ở độ sâu 8 bit nhẹ hơn.

Hình ảnh sản phẩm cho thấy FX2 có đèn báo hiệu phát sáng

Đèn báo hiệu và chỉ báo ghi hình dễ nhìn thấy

Máy quay được trang bị đèn báo hiệu ở cả mặt trước (trên cùng) và mặt sau, vì vậy bạn có thể dễ dàng theo dõi liệu mình có đang ghi lại cảnh hành động hay không. Nút REC phát sáng cũng có chức năng làm đèn báo hiệu được kết nối với đèn phía sau, đồng thời khung màu đỏ trên màn hình LCD còn đóng vai trò là chỉ báo khi ghi hình, luôn hiện rõ ngay cả khi một phần màn hình bị khung đỡ hoặc gimbal che khuất.

Hình ảnh sản phẩm cho thấy FX2 với các khe cắm thẻ nhớ và các thẻ nhớ tương ứng

Hỗ trợ thẻ nhớ CFexpress Type A

Hai khe cắm thẻ hỗ trợ thẻ nhớ SDXC/SDHC UHS-II/UHS-I, trong đó có một khe cắm hỗ trợ cả thẻ CFexpress Type A, mang đến bạn nhiều tùy chọn để quay phim với tốc độ bit cao thật ổn định và đáng tin cậy. Chọn chế độ ghi phù hợp với nhu cầu của bạn: video và ảnh tĩnh có thể được ghi vào các thẻ khác nhau; bản ghi có thể được tự động chuyển sang thẻ thứ hai nếu thẻ đầu tiên đã đầy, v.v.

Hình ảnh sử dụng cho thấy một nhà quay phim đang cầm FX2 được trang bị tay cầm XLR và micro trong lúc quay video

Chất lượng âm thanh kỹ thuật số nguyên bản

Khi bạn gắn thêm Bộ phận tay cầm XLR XLR-H1, FX2 có thể thu âm thanh chất lượng cao thông qua hai đầu cắm XLR và giao diện âm thanh kỹ thuật số mà không cần dùng thêm pin hoặc cáp. Micro có các đầu cắm XLR được bán riêng. Bạn có thể dễ dàng áp dụng âm thanh bốn kênh, chế độ ghi hình 24 bit và các cài đặt khác.

Hình ảnh sử dụng cho thấy một nhà quay phim đang vận hành FX2 có gắn màn hình ngoài

Xuất định dạng RAW 4:2:2 10 bit hoặc 16 bit qua HDMI

Đầu nối HDMI Type-A cho phép bạn xuất video RAW chuẩn 4K 60p (59,94p) 4:2:2 10 bit hoặc 16 bit ra một máy quay ngoài để xử lý hậu kỳ linh hoạt. Video RAW 16 bit được xuất ở độ phân giải 4672 x 2628 (tỷ lệ khung hình 16:9), bao gồm cả DCI-4K (4096 x 2160) với tốc độ khung hình tùy chọn [59,94p]/[29,97p]/[23,98p]/[24,00p].

Đồng bộ hóa mã thời gian

Bạn có thể đồng bộ hóa FX2 với mã thời gian từ một máy quay thứ hai có đầu nối ngõ ra BNC. Kết nối đầu nối Multi/Micro USB của máy với cáp chuyển đổi VMC-BNCM1 chuyên dụng, rồi kết nối với máy quay thứ hai qua cáp BNC.

Hình ảnh sử dụng cho thấy một nhà quay phim đang dùng hai cánh tay để giữ FX2 và quay phim một phụ nữ đang nhảy múa ở hậu cảnh với hiệu ứng bokeh

Thỏa sức tác nghiệp nhờ nguồn điện dồi dào

Pin NP-FZ100 dung lượng cao và tính năng quản lý năng lượng hiệu quả cho phép bạn quay video lên đến 100 phút hoặc chụp liên tục lên đến 155 phút. Khi tác nghiệp lâu hơn, bạn có thể cung cấp nguồn điện liên tục cho máy quay bằng bộ chuyển đổi nguồn hoặc pin di dộng có hỗ trợ USB Power Delivery (PD). Bộ nối nguồn DC DC-C1 bán rời có thể cung cấp nguồn điện ổn định mà không chiếm mất đầu nối USB Type-C® của máy quay.

Hình ảnh sử dụng cho thấy FX2 được kết nối với điện thoại thông minh qua cáp USB và đang truyền video đã quay

Giao tiếp qua mạng linh hoạt

FX2 hỗ trợ giao tiếp Wi-Fi ở băng tần 2,4 GHz và 5 GHz (802,11ac). Bạn chỉ cần chọn băng tần có khả năng giao tiếp ổn định nhất và ít bị nhiễu nhất. Bạn cũng có thể truyền dữ liệu có dây đến máy chủ FTP bằng chuẩn 1000BASE-T thông qua một bộ chuyển đổi USB-Ethernet LAN được kết nối với cổng USB Type-C tương thích với SuperSpeed USB 10 Gb/giây của máy quay. Bạn còn có thể sử dụng kết nối USB để ghi hình từ xa thuận tiện.

Hình ảnh sử dụng cho thấy một nhà quay phim đang vận hành FX2 được gắn trên chân máy để phát trực tiếp cảnh một phụ nữ đang nói vào micro

Phát trực tiếp dễ dàng

FX2 còn là lựa chọn tuyệt vời để phát trực tiếp đến máy tính qua USB (UVC/UAC) hay mạng LAN không dây hoặc có dây. Bạn có thể phát trực tiếp video lên đến 4K (3840 x 2160) 59,94p qua mạng LAN, đồng thời ghi nội dung vào thẻ nhớ của máy quay. Các giao thức phát trực tiếp qua mạng LAN bao gồm RTMP, RTMPS và SRT.

Ảnh minh họa cấu trúc bên trong của FX2 giúp kiểm soát nhiệt

Kiểm soát nhiệt hiệu quả

Tận hưởng trải nghiệm quay video không gián đoạn ở các định dạng lên đến 4K 59,94p. Hiện tượng tích tụ nhiệt được ngăn ngừa nhờ sự kết hợp giữa quạt tản nhiệt bên trong, vật liệu than chì dẫn nhiệt tốt được dùng cho bộ phận ổn định hình ảnh, cùng với thiết kế tiên tiến cho phép nhiều không khí đi vào ngay cả khi màn hình LCD đang đóng. Quạt tản nhiệt có ba chế độ có thể lựa chọn tùy theo điều kiện quay phim: Tự động, Tối thiểu và Tắt khi quay.

Hình ảnh sử dụng cho thấy FX2 đang được giữ bằng một tay cầm gắn thêm ở phía trên vũng nước

Thiết kế chống bụi và chống ẩm

Nhiều cải tiến trong thiết kế thân máy đã giúp tăng cường khả năng chống bụi và chống ẩm, đảm bảo độ tin cậy tối đa trong điều kiện ngoài trời khắc nghiệt. Các đường nối trên vỏ ngoài của máy quay và vỏ pin được bịt kín, còn luồng gió từ quạt tản nhiệt được cách ly cẩn thận, đồng thời nút khóa ống kính cũng được thiết kế lại, cùng với nhiều cải tiến khác.

Hình ảnh sử dụng cho thấy một nhà quay phim đang quay một phụ nữ bằng FX2 với iPad được kết nối để làm màn hình ngoài

Monitor & Control

Ứng dụng Monitor & Control của Sony không chỉ cho phép bạn vận hành từ xa trực quan và theo dõi hình ảnh trên màn hình điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng, mà còn có chế độ hiển thị dạng sóng và các chế độ hiển thị khác để giúp bạn xác nhận độ phơi sáng và lấy nét chính xác. Bạn có thể theo dõi nhiều máy quay khi chúng được kết nối không dây với một iPad duy nhất. Tất cả đều góp phần tạo nên quy trình làm việc trơn tru hơn với số lượng nhân sự tối thiểu.

Tìm hiểu thêm về Monitor & Control

Hình ảnh sử dụng cho thấy một nhà quay phim đang sử dụng Catalyst trên PC để xử lý hậu kỳ

Catalyst Browse, Catalyst Prepare/Plugin

Ứng dụng Catalyst Browse và Catalyst Prepare giúp bạn chỉnh sửa thuận tiện video đã ghi hình ở chế độ Log bằng các tệp LUT nhúng. Để chọn cảnh quay dễ dàng hơn, bạn cũng có thể nhập dấu cảnh quay và cờ OK/NG/KEEP đã thêm trong lúc ghi hình. Bạn có thể sử dụng siêu dữ liệu về quá trình ổn định hình ảnh, bù thở ống kính, màn trập cuộn và các siêu dữ liệu khác để hiệu chỉnh chính xác ở khâu hậu kỳ.

Tìm hiểu thêm về Catalyst

Hình ảnh sử dụng cho thấy một nhà quay phim đang truyền video từ FX2 lên đám mây bằng Creators' App

Tải lên đám mây (trực tiếp từ máy quay)

Bạn có thể tải trực tiếp các tệp đã ghi lên bộ lưu trữ của Creators' Cloud từ máy quay mà không cần truyền qua điện thoại thông minh hoặc thiết bị khác. Khi đã lưu trên Creators' Cloud, bạn có thể truyền dữ liệu sang các dịch vụ đám mây khác như Google Drive™ hoặc Adobe Lightroom cho phù hợp với quy trình làm việc của mình.

Tìm hiểu thêm về Creators’ App

Ảnh minh họa cho thấy sơ đồ ý tưởng về dịch vụ Creators' Cloud

Nền tảng Creators' Cloud

Creators' Cloud là nền tảng hỗ trợ hoạt động sáng tạo từ ghi hình đến sản xuất nhờ kết hợp công nghệ máy ảnh tiên tiến của Sony với công nghệ đám mây. Đây cũng là nơi khám phá và cộng tác với các nhà sáng tạo khác trên khắp thế giới. Khám phá các ứng dụng trên nền web, di động và PC để có giải pháp tích hợp máy quay hiệu quả với các ứng dụng và dịch vụ ghi hình và sản xuất.

Tìm hiểu thêm về Creators' Cloud

Ảnh minh họa logo “Road to ZERO”

Chú tâm đến môi trường

Kế hoạch môi trường “Road to Zero” của Sony hướng tới mục tiêu đến năm 2050 thì sẽ không còn tác động đến môi trường nữa. Tác động môi trường của sản phẩm này đã được giảm thiểu từ khâu phát triển sản phẩm đến chuỗi cung ứng, sản xuất và đóng gói.

Hình ảnh sản phẩm cho thấy vật liệu bao bì của FX2

Vật liệu bao bì không phải nhựa

Sony đang nỗ lực sử dụng vật liệu bao bì không phải nhựa có đặc tính bảo vệ vượt trội đối với chấn động và va đập. Chúng tôi sử dụng vải không dệt gốc thực vật cho túi đựng sản phẩm, góp phần hạn chế hơn nữa việc sử dụng nhựa và giảm thiểu áp lực lên môi trường.

Hình ảnh sản phẩm cho thấy màn hình giao diện người dùng để cài đặt chức năng Trình đọc màn hình

Trợ năng tốt hơn cho tất cả người dùng

Các tính năng trợ năng, chẳng hạn như trình phóng to menu và trình đọc màn hình có thể đọc to văn bản trên menu, giúp mọi người dễ dàng tận hưởng công nghệ hình ảnh kỹ thuật số hơn. Nhiều tính năng tiên tiến như Lấy nét tự động nhận dạng trong thời gian thực dựa trên AI đối với nhiều chủ thể, thao tác chạm trực quan để theo dõi chủ thể, v.v. sẽ mang niềm vui nhiếp ảnh và làm phim đến cho nhiều người dùng nhất có thể.