α7 III VỚI CẢM BIẾN HÌNH ẢNH FULL-FRAME 35 MM

Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng

Giá bán từ

48,990,000 VNĐ

2 Model
2 Model

Ống kính

Ống kính

Cảm biến hình ảnh

Cảm biến hình ảnh

Cảm biến hình ảnh

Cảm biến hình ảnh

Cảm biến hình ảnh

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Hệ thống ghi

Hệ thống ghi

Hệ thống ghi

Hệ thống ghi

Giảm nhiễu

Giảm nhiễu

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Nút chụp

Nút chụp

Nút chụp

Nút chụp

Nút chụp

Nút chụp

Khả năng ổn định hình ảnh

Khả năng ổn định hình ảnh

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Drive

Drive

Drive

Drive

Phát lại

Phát lại

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Âm thanh

Âm thanh

In

Chức năng tùy chỉnh

Bù ống kính

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Khác

Kích cỡ & Trọng lượng

Kích cỡ & Trọng lượng

Giá

Có gì trong hộp

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

Ngàm ống kính

Tỉ lệ khung hình

Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

Số lượng điểm ảnh (tổng)

Loại cảm biến

Hệ thống chống bụi

Định dạng ghi hình

Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]

Chế độ chất lượng hình ảnh

Hiệu ứng ảnh

Phong cách sáng tạo

Cấu hình ảnh

Chức năng dải tần nhạy sáng

Không gian màu sắc

14bit RAW

RAW không nén

Định dạng ghi hình

Nén video

Định dạng ghi âm

Không gian màu sắc

Hiệu ứng ảnh

Phong cách sáng tạo

Cấu hình ảnh

Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC

Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL

Tốc độ khung hình hình ảnh

Cỡ ảnh (tốc độ khung hình)

Chức năng phim ảnh

Ngõ ra HDMI không nhiễu

Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

Phương tiện

Khe cắm thẻ nhớ

Chế độ quay/ghi trên 2 thẻ nhớ

Giảm nhiễu

Khung Multi NR

Chế độ Cân bằng trắng

Điều chỉnh micro AWB

Thiết lập ưu tiên trong AWB

Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

Loại lấy nét

Cảm biến lấy nét

Điểm lấy nét

Dải độ nhạy lấy nét

Chế độ lấy nét

Khu vực lấy nét

Các tính năng khác

Đèn AF

Dải đèn AF

Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

Loại đo sáng

Cảm biến đo sáng

Độ nhạy đo sáng

Chế độ đo sáng

Bù sáng

Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

Khóa AE

Chế độ phơi sáng

Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

Chụp chống rung.

Lựa chọn cảnh

Loại khung ngắm

Tổng số Chấm

Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

Kiểm soát nhiệt độ màu

Phạm vi trường ảnh

Độ phóng đại

Điều chỉnh đi-ốp

Điểm mắt

Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

Nội dung hiển thị

Loại màn hình

Tổng số Chấm

Bảng cảm ứng

Kiểm soát độ sáng

Góc có thể điều chỉnh

Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)

Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

Quick Navi

Phóng đại lấy nét

Zebra

MF cao nhất

Khác

Nội dung hiển thị

PlayMemories Camera Apps™

Zoom hình ảnh rõ nét

Zoom kỹ thuật số

Nhận diện khuôn mặt

Hẹn giờ tự chụp

Khác

Sẵn sàng cho Eye-Fi

Loại

Loại màn trập

Tốc độ màn trập

Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

Màn trập điện tử phía trước

Chụp yên lặng

Loại

Hiệu ứng Bù sáng

Điều khiển

Bù Flash

Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau

Chế độ Flash

Tương thích với đèn flash ngoài

Khóa mức FE

Điều khiển không dây

Chế độ chụp

Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

Hẹn giờ

Chụp ảnh

Chế độ

Giao diện PC

Đầu nối đa năng / Micro USB

Đầu nối USB Type-C™

NFC™

LAN không dây (Tích hợp)

Bluetooth

Ngõ ra HD

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

Đầu nối phụ kiện thông minh 2

Đầu nối micrô

Đầu nối DC IN

Đồng bộ đầu nối

Đầu nối tai nghe

Đầu cắm báng tay cầm dọc

Điều khiển từ xa bằng PC

Đầu nối LAN

Micro

Loa

Tiêu chuẩn có thể tương thích

Loại

Cài đặt

Pin kèm theo máy

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

Sạc pin bên trong

Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

Nguồn cấp qua USB

Nhiệt độ vận hành

Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

Kích thước (D x R x C)

Chỉ có thân máy
ILCE-7M3
Chỉ có thân máy 
ILCE-7M3

Giá

48,990,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Bộ chuyển đổi AC AC-UUD12
  • Cáp Micro USB
  • Dây đeo vai
  • Miếng đệm khung ngắm
  • Nắp cổng kết nối phụ kiện
  • Nắp thân máy
  • Pin sạc NP-FZ100

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

  • Ống kính E-mount của Sony

Ngàm ống kính

  • E-mount

Tỉ lệ khung hình

  • 3:2

Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

  • Xấp xỉ 24,2 MP

Số lượng điểm ảnh (tổng)

  • Xấp xỉ 25,3 MP

Loại cảm biến

  • Cảm biến Exmor R CMOS full frame (35,6 × 23,8 mm) 35 mm

Hệ thống chống bụi

  • Lớp mạ chống tĩnh điện trên bộ lọc quang học và cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh

Định dạng ghi hình

  • JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

  • Full frame 35mm L: 6000 x 4000 (24M), M: 3936 x 2624 (10M), S: 3008 x 2000 (6.0M), APS-C L: 3936 x 2624 (10M), M: 3008 x 2000 (6.0M), S: 1968 x 1312 (2.6M)

Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

  • Full frame 35mm L: 6000 x 3376 (20M), M: 3936 x 2216 (8.7M), S: 3008 x 1688 (5.1M), APS-C L: 3936 x 2216 (8.7M), M: 3008 x 1688 (5.1M), S: 1968 x 1112 (2.2M)

Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]

  • -

Chế độ chất lượng hình ảnh

  • RAW, RAW & JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn), JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn)

Hiệu ứng ảnh

  • 8 kiểu: Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu, Đơn sắc nhiều tông màu

Phong cách sáng tạo

  • Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

Cấu hình ảnh

  • Có (Tắt / PP1-PP10) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1-3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

Chức năng dải tần nhạy sáng

  • Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))

Không gian màu sắc

  • Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

14bit RAW

RAW không nén

Định dạng ghi hình

  • XAVC S, Tương thích định dạng AVCHD Phiên bản 2.0

Nén video

  • XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264

Định dạng ghi âm

  • XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator

Không gian màu sắc

  • Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

Hiệu ứng ảnh

  • Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu

Phong cách sáng tạo

  • Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

Cấu hình ảnh

  • Có (Tắt / PP1-PP10) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1-3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC

  • XAVC S 4K: 3840 x 2160 (30p, 100M), 3840 x 2160 (24p, 100M), 3840 x 2160 (30p, 60M), 3840 x 2160 (24p, 60M), XAVC S HD: 1920 x 1080 (120p, 100M), 1920 x 1080 (120p, 60M), 1920 x 1080 (60p, 50M), 1920 x 1080 (30p, 50M), 1920 x 1080 (24p, 50M), 1920 x 1080 (60p, 25M), 1920 x 1080 (30p, 16M), AVCHD: 1920 x 1080 (60i, 24M, FX), 1920 x 1080 (60i, 17M, FH)

Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL

  • XAVC S 4K: 3840 x 2160 (25p, 100M), 3840 x 2160 (25p, 60M), XAVC S HD: 1920 x 1080 (100p, 100M), 1920 x 1080 (100p, 60M), 1920 x 1080 (50p, 50M), 1920 x 1080 (25p, 50M), AVCHD: 1920 x 1080 (50i, 24M, FX), 1920 x 1080 (50i, 17M, FH)

Tốc độ khung hình hình ảnh

  • Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây

Cỡ ảnh (tốc độ khung hình)

  • Chế độ NTSC: 1920x1080 (60p, 30p, 24p), chế độ PAL: 1920x1080 (50p, 25p)

Chức năng phim ảnh

  • Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Bộ chọn PAL/NTSC, Có (1280 x 720 (Xấp xỉ 9 Mbps)), TC/UB (Cài đặt sẵn TC/Cài đặt sẵn UB/Định dạng TC/Chạy TC/Sản xuất TC/Ghi thời gian TC), Tốc độ trập chậm tự động, Điều khiển ghi hình, Thông tin HDMI "sạch". (có thể chọn BẬT/TẮT), Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh

Ngõ ra HDMI không nhiễu

  • 3840 x 2160 (25p), 1920 x 1080 (50p), 1920 x 1080 (50i), 1920 x 1080 (24p), 1920 x 1080 (60p), 1920 x 1080 (60i), 3840 x 2160 (30p), 3840 x 2160 (24p), YCbCr 4:2:2 8 bit / RGB 8 bit

Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

Phương tiện

  • Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC

Khe cắm thẻ nhớ

  • KHE CẮM 1: Khe cắm cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II), KHE CẮM 2: Khe cắm đa năng cho Memory Stick Duo/thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I)

Chế độ quay/ghi trên 2 thẻ nhớ

  • Đồng thời Ghi (Ảnh tĩnh), Đồng thời Ghi (Phim), Đồng thời Ghi (Ảnh tĩnh/,Phim), Phân loại (JPEG/RAW), Phân loại (Ảnh tĩnh/Phim), Tự động chuyển phương tiện (Bật/Tắt), Sao chép

Giảm nhiễu

  • Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, có ở tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt

Khung Multi NR

  • -

Chế độ Cân bằng trắng

  • Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang / Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ngày / Đèn flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu 2500 đến 9900K & bộ lọc màu G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước) / Tùy chỉnh

Điều chỉnh micro AWB

  • Có G7 đến M7, 57 bước A7 đến B7, 29 bước

Thiết lập ưu tiên trong AWB

Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

  • 3 khung, có thể chọn H/L

Loại lấy nét

  • Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha/lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

Cảm biến lấy nét

  • Cảm biến CMOS Exmor® R

Điểm lấy nét

  • Full frame 35mm: 693 điểm (Lấy nét tự động theo pha), chế độ APS-C với ống kính full frame: 299 điểm (Lấy nét tự động theo pha), với ống kính APS-C: 221 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

Dải độ nhạy lấy nét

  • Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2,0 gắn kèm)

Chế độ lấy nét

  • AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus)

Khu vực lấy nét

  • Rộng (693 điểm (Lấy nét tự động theo pha), 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản) / Theo vùng / Theo điểm giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) /Theo điểm linh hoạt mở rộng/ Khóa nét (Rộng / Theo vùng / Theo điểm giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L)/Theo điểm linh hoạt mở rộng)

Các tính năng khác

  • Lấy nét tự động khởi động theo ánh mắt (chỉ khi lắp LA-EA2 hoặc LA-EA4 (bán riêng)), Khóa nét, Lấy nét tự động theo ánh mắt, Vi điều chỉnh lấy nét tự động với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (bán riêng), Điều khiển dự báo, Khóa lấy nét, Độ nhạy dò tìm lấy nét tự động, Khu vực lấy nét tự động Swt.V/H, Đăng ký khu vực lấy nét tự động.

Đèn AF

  • Có (với loại đèn LED tích hợp)

Dải đèn AF

  • Khoảng 0,3 m - khoảng 3,0 m (với FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS kèm theo)

Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

  • có thể chọn (theo pha, theo nhận diện tương phản)

Loại đo sáng

  • Đo sáng tương đối cho vùng 1200

Cảm biến đo sáng

  • Cảm biến CMOS Exmor® R

Độ nhạy đo sáng

  • Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

Chế độ đo sáng

  • Đo sáng đa điểm, Đo sáng theo điểm giữa khung hình, Đo sáng theo điểm, Đo sáng điểm Chuẩn/Lớn, Đo sáng trung bình toàn màn hình, Tô sáng

Bù sáng

  • +/- 5,0 EV (có thể chọn bước bù sáng 1/3; 1/2) (với vòng xoay điều khiển bù sáng: +/- 3EV (bước bù sáng 1/3))

Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

  • Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Ảnh đơn, có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0 hoặc 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3 hoặc 1.0 EV

Khóa AE

  • Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Sẵn có với nút khóa AE (Bật/Tắt/Tự động)

Chế độ phơi sáng

  • TỰ ĐỘNG (iAuto), Phơi sáng tự động theo lập trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Chuyển động chậm & nhanh (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Chọn cảnh

Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

  • Ảnh tĩnh: ISO 100-51200 (số ISO từ ISO 50 đến ISO 204800 có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Phim: tương đương ISO 100-51200 (số ISO lên đến ISO 102400 có thể được đặt là dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)

Chụp chống rung.

Lựa chọn cảnh

  • Chân dung, Hành động Thể thao, Macro, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Chân dung vào Buổi tối

Loại khung ngắm

  • Khung ngắm điện tử 1,3 cm (loại 0,5 inch) (màu), XGA OLED

Tổng số Chấm

  • 2 359 296 điểm ảnh

Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

  • Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

Kiểm soát nhiệt độ màu

  • Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

Phạm vi trường ảnh

  • 100%

Độ phóng đại

  • Xấp xỉ 0,78x (với ống kính 50 mm ở vô cực, -1m-1)

Điều chỉnh đi-ốp

  • -4,0 đến +3,0m-1

Điểm mắt

  • Xấp xỉ 23mm từ thị kính ống kính, 18,5mm từ khung hình thị kính ở -1m-1(tiêu chuẩn CIPA)

Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

  • -

Nội dung hiển thị

  • Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ

Loại màn hình

  • TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

Tổng số Chấm

  • 921.600 điểm

Bảng cảm ứng

Kiểm soát độ sáng

  • Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

Góc có thể điều chỉnh

  • Lên xấp xỉ 107 độ, xuống xấp xỉ 41 độ

Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)

  • Có (Tự động/Chỉnh tay)

Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

  • Bật/Tắt

Quick Navi

Phóng đại lấy nét

  • Có (full frame 35 mm: 5,9x, 11,7x, APS-C: 3,8x, 7,7x)

Zebra

  • Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)

MF cao nhất

  • Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)

Khác

  • Đường lưới (Quy tắc lưới thứ 3/Lưới vuông/Lưới chéo + vuông/Tắt), Thẻ đánh dấu phim (Trung tâm/Hướng/Vùng an toàn/Khung hướng dẫn)

Nội dung hiển thị

  • Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ, Dành cho khung ngắm, Tắt màn hình

PlayMemories Camera Apps™

  • -

Zoom hình ảnh rõ nét

  • Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 2x, Phim: Xấp xỉ 1,5x (4K), Xấp xỉ 2x (HD)

Zoom kỹ thuật số

  • Zoom thông minh (Ảnh tĩnh): Full frame 35mm: M: xấp xỉ 1,5x, S: xấp xỉ 2x, APS-C: M: xấp xỉ 1,3x, S: xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh): Full frame 35mm: L: xấp xỉ 4x, M: xấp xỉ 6,1x, S: xấp xỉ 8x, APS-C: L: xấp xỉ 4x, M: xấp xỉ 5,2x, S: xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): Full frame 35mm: xấp xỉ 4x, APS-C: khoảng 4x

Nhận diện khuôn mặt

  • Các chế độ: Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt đã đăng ký (Bật/Tắt), Đăng ký khuôn mặt, Số khuôn mặt nhận diện tối đa: 8

Hẹn giờ tự chụp

  • -

Khác

  • Lấy nét cảm ứng: Có (khi thao tác trên màn hình LCD hoặc Khung ngắm), Tốc độ màn trập tối thiểu ISO AUTO, Giám sát độ sáng, Đặt tên tệp, Chức năng truyền FTP, Hướng dẫn trợ giúp, Cài đặt khu vực, Chế độ trước cửa hàng, Chế độ ánh sáng video, Xoay vòng điều chỉnh zoom

Sẵn sàng cho Eye-Fi

  • -

Loại

  • Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy

Loại màn trập

  • -

Tốc độ màn trập

  • Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb, Phim: 1/8000 đến 1/4(1/3 bước), lên tới 1/60 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/30 trong chế độ Tự động với tốc độ trập chậm),

Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

  • 1/250 giây

Màn trập điện tử phía trước

  • Có (BẬT/TẮT)

Chụp yên lặng

  • Có (BẬT/TẮT)

Loại

  • Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)

Hiệu ứng Bù sáng

  • 5,0 bước dừng (theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Gắn ống kính Planar T* FE 50 mm F1,4 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR.)

Điều khiển

  • Pre-flash TTL

Bù Flash

  • +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau

  • Có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0 EV.

Chế độ Flash

  • Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Không dây, Đồng bộ tốc độ cao

Tương thích với đèn flash ngoài

  • Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

Khóa mức FE

Điều khiển không dây

  • Có (Tín hiệu đèn: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao /Tín hiệu radio: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ màn sau, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao)

Chế độ chụp

  • Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

  • Chụp liên tục: Hi+ (Rất cao): tối đa 10 hình/giây, Hi (Cao): tối đa 8 hình/giây, Mid (Trung bình: tối đa 6 hình/giây, Lo (Thấp): tối đa 3 hình/giây

Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

  • JPEG Extra fine L: 163 khung hình, JPEG Fine L: 172 khung hình, JPEG Standard L: xấp xỉ 177 khung hình, RAW: 89 khung hình, RAW & JPG: 79 khung hình, RAW (Không nén): 40 khung hình, RAW (Không nén) & JPG: 36 khung hình

Hẹn giờ

  • Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Hẹn giờ liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

Chụp ảnh

Chế độ

  • Chế độ hiển thị mở rộng xem chỉ số 9/25 khung hình (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối) đơn (L: 18,8x, M: 12,3x, S: 9.4x), Tự động xem lại (10/5/2 giây, Tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Thủ công/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/AVCHD/XAVC S HD/XAVC S 4K), Tua tiến/Tua lùi (phim), Xóa, Bảo vệ, Xếp hạng, Nhóm ảnh chụp liên tục

Giao diện PC

  • Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

Đầu nối đa năng / Micro USB

Đầu nối USB Type-C™

  • Có (tương thích USB siêu tốc (USB 3.1 thế hệ 1))

NFC™

  • Có (tương thích Thẻ NFC forum loại 3), Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

LAN không dây (Tích hợp)

  • Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem trên điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Gửi đến máy tính, Xem trên TV

Bluetooth

  • Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

Ngõ ra HD

  • Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA Sync (Điều khiển đối với HDMI), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K/phát lại ảnh tĩnh 4K

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

  • -

Đầu nối phụ kiện thông minh 2

  • -

Đầu nối micrô

  • Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

Đầu nối DC IN

  • -

Đồng bộ đầu nối

  • -

Đầu nối tai nghe

  • Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

Đầu cắm báng tay cầm dọc

Điều khiển từ xa bằng PC

Đầu nối LAN

  • -

Micro

  • Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc XLR-K2M / XLR-K1M / ECM-XYST1M (bán rời)

Loa

  • Tích hợp, âm thanh đơn (mono)

Tiêu chuẩn có thể tương thích

  • Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

Loại

  • Cài đặt phím tùy chỉnh, Cài đặt lập trình (Thân máy 2 bộ/thẻ nhớ 4 bộ), My Menu, Cài đặt ghi hình tùy chỉnh theo đăng ký

Cài đặt

  • Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

Pin kèm theo máy

  • Một bộ pin sạc NP-FZ100

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

  • Xấp xỉ 610 lần chụp (Khung ngắm) / xấp xỉ 710 lần chụp (màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

  • Xấp xỉ 115 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 125 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

  • Xấp xỉ 200 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 210 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

Sạc pin bên trong

  • Có (Sử dụng được với Đầu nối đa năng/Micro USB hoặc Đầu nối USB Type-C)

Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

  • Ảnh tĩnh: xấp xỉ 3,2 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 4,9 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS)

Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

  • Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,8 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 4,7 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS)

Nguồn cấp qua USB

  • Có (Sử dụng được với Đầu nối đa năng/Micro USB hoặc Đầu nối USB Type-C)

Nhiệt độ vận hành

  • 32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

  • Xấp xỉ 650 g / 1lb 7,0 oz

Kích thước (D x R x C)

  • Xấp xỉ 126,9 mm x 95,6 mm x 73,7 mm, Xấp xỉ 126,9 mm x 95,6 mm x 62,7 mm (từ báng tay cầm đến màn hình)/Xấp xỉ 5 x 3 7/8 x 3 inch, Xấp xỉ 5 x 3 7/8 x 2 1/2 inch (từ báng tay cầm đến màn hình)
Thân máy + ống kính zoom 28-70mm
ILCE-7M3K
Thân máy + ống kính zoom 28-70mm 
ILCE-7M3K

Giá

54,990,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Bộ chuyển đổi AC AC-UUD12
  • Cáp Micro USB
  • Dây đeo vai
  • Loa che nắng
  • Miếng đệm khung ngắm
  • Nắp cổng kết nối phụ kiện
  • Nắp sau ống kính
  • Nắp thân máy
  • Nắp đậy ống kính
  • Pin sạc NP-FZ100
  • SEL2870

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

  • Ống kính E-mount của Sony

Ngàm ống kính

  • E-mount

Tỉ lệ khung hình

  • 3:2

Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

  • Xấp xỉ 24,2 MP

Số lượng điểm ảnh (tổng)

  • Xấp xỉ 25,3 MP

Loại cảm biến

  • Cảm biến Exmor R CMOS full frame (35,6 × 23,8 mm) 35 mm

Hệ thống chống bụi

  • Lớp mạ chống tĩnh điện trên bộ lọc quang học và cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh

Định dạng ghi hình

  • JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

  • Full frame 35mm L: 6000 x 4000 (24M), M: 3936 x 2624 (10M), S: 3008 x 2000 (6.0M), APS-C L: 3936 x 2624 (10M), M: 3008 x 2000 (6.0M), S: 1968 x 1312 (2.6M)

Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

  • Full frame 35mm L: 6000 x 3376 (20M), M: 3936 x 2216 (8.7M), S: 3008 x 1688 (5.1M), APS-C L: 3936 x 2216 (8.7M), M: 3008 x 1688 (5.1M), S: 1968 x 1112 (2.2M)

Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]

  • -

Chế độ chất lượng hình ảnh

  • RAW, RAW & JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn), JPEG (Siêu đẹp, Đẹp, Chuẩn)

Hiệu ứng ảnh

  • 8 kiểu: Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu, Đơn sắc nhiều tông màu

Phong cách sáng tạo

  • Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

Cấu hình ảnh

  • Có (Tắt / PP1-PP10) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1-3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

Chức năng dải tần nhạy sáng

  • Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))

Không gian màu sắc

  • Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

14bit RAW

RAW không nén

Định dạng ghi hình

  • XAVC S, Tương thích định dạng AVCHD Phiên bản 2.0

Nén video

  • XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264

Định dạng ghi âm

  • XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator

Không gian màu sắc

  • Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

Hiệu ứng ảnh

  • Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu

Phong cách sáng tạo

  • Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

Cấu hình ảnh

  • Có (Tắt / PP1-PP10) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3, HLG, HLG1-3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC

  • XAVC S 4K: 3840 x 2160 (30p, 100M), 3840 x 2160 (24p, 100M), 3840 x 2160 (30p, 60M), 3840 x 2160 (24p, 60M), XAVC S HD: 1920 x 1080 (120p, 100M), 1920 x 1080 (120p, 60M), 1920 x 1080 (60p, 50M), 1920 x 1080 (30p, 50M), 1920 x 1080 (24p, 50M), 1920 x 1080 (60p, 25M), 1920 x 1080 (30p, 16M), AVCHD: 1920 x 1080 (60i, 24M, FX), 1920 x 1080 (60i, 17M, FH)

Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL

  • XAVC S 4K: 3840 x 2160 (25p, 100M), 3840 x 2160 (25p, 60M), XAVC S HD: 1920 x 1080 (100p, 100M), 1920 x 1080 (100p, 60M), 1920 x 1080 (50p, 50M), 1920 x 1080 (25p, 50M), AVCHD: 1920 x 1080 (50i, 24M, FX), 1920 x 1080 (50i, 17M, FH)

Tốc độ khung hình hình ảnh

  • Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây

Cỡ ảnh (tốc độ khung hình)

  • Chế độ NTSC: 1920x1080 (60p, 30p, 24p), chế độ PAL: 1920x1080 (50p, 25p)

Chức năng phim ảnh

  • Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Bộ chọn PAL/NTSC, Có (1280 x 720 (Xấp xỉ 9 Mbps)), TC/UB (Cài đặt sẵn TC/Cài đặt sẵn UB/Định dạng TC/Chạy TC/Sản xuất TC/Ghi thời gian TC), Tốc độ trập chậm tự động, Điều khiển ghi hình, Thông tin HDMI "sạch". (có thể chọn BẬT/TẮT), Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh

Ngõ ra HDMI không nhiễu

  • 3840 x 2160 (25p), 1920 x 1080 (50p), 1920 x 1080 (50i), 1920 x 1080 (24p), 1920 x 1080 (60p), 1920 x 1080 (60i), 3840 x 2160 (30p), 3840 x 2160 (24p), YCbCr 4:2:2 8 bit / RGB 8 bit

Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

Phương tiện

  • Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC

Khe cắm thẻ nhớ

  • KHE CẮM 1: Khe cắm cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II), KHE CẮM 2: Khe cắm đa năng cho Memory Stick Duo/thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I)

Chế độ quay/ghi trên 2 thẻ nhớ

  • Đồng thời Ghi (Ảnh tĩnh), Đồng thời Ghi (Phim), Đồng thời Ghi (Ảnh tĩnh/,Phim), Phân loại (JPEG/RAW), Phân loại (Ảnh tĩnh/Phim), Tự động chuyển phương tiện (Bật/Tắt), Sao chép

Giảm nhiễu

  • Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, có ở tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt

Khung Multi NR

  • -

Chế độ Cân bằng trắng

  • Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang / Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ngày / Đèn flash / Dưới nước / Nhiệt độ màu 2500 đến 9900K & bộ lọc màu G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước) / Tùy chỉnh

Điều chỉnh micro AWB

  • Có G7 đến M7, 57 bước A7 đến B7, 29 bước

Thiết lập ưu tiên trong AWB

Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

  • 3 khung, có thể chọn H/L

Loại lấy nét

  • Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha/lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

Cảm biến lấy nét

  • Cảm biến CMOS Exmor® R

Điểm lấy nét

  • Full frame 35mm: 693 điểm (Lấy nét tự động theo pha), chế độ APS-C với ống kính full frame: 299 điểm (Lấy nét tự động theo pha), với ống kính APS-C: 221 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

Dải độ nhạy lấy nét

  • Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2,0 gắn kèm)

Chế độ lấy nét

  • AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus)

Khu vực lấy nét

  • Rộng (693 điểm (Lấy nét tự động theo pha), 425 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản) / Theo vùng / Theo điểm giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) /Theo điểm linh hoạt mở rộng/ Khóa nét (Rộng / Theo vùng / Theo điểm giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L)/Theo điểm linh hoạt mở rộng)

Các tính năng khác

  • Lấy nét tự động khởi động theo ánh mắt (chỉ khi lắp LA-EA2 hoặc LA-EA4 (bán riêng)), Khóa nét, Lấy nét tự động theo ánh mắt, Vi điều chỉnh lấy nét tự động với LA-EA2 hoặc LA-EA4 (bán riêng), Điều khiển dự báo, Khóa lấy nét, Độ nhạy dò tìm lấy nét tự động, Khu vực lấy nét tự động Swt.V/H, Đăng ký khu vực lấy nét tự động.

Đèn AF

  • Có (với loại đèn LED tích hợp)

Dải đèn AF

  • Khoảng 0,3 m - khoảng 3,0 m (với FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS kèm theo)

Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

  • có thể chọn (theo pha, theo nhận diện tương phản)

Loại đo sáng

  • Đo sáng tương đối cho vùng 1200

Cảm biến đo sáng

  • Cảm biến CMOS Exmor® R

Độ nhạy đo sáng

  • Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

Chế độ đo sáng

  • Đo sáng đa điểm, Đo sáng theo điểm giữa khung hình, Đo sáng theo điểm, Đo sáng điểm Chuẩn/Lớn, Đo sáng trung bình toàn màn hình, Tô sáng

Bù sáng

  • +/- 5,0 EV (có thể chọn bước bù sáng 1/3; 1/2) (với vòng xoay điều khiển bù sáng: +/- 3EV (bước bù sáng 1/3))

Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

  • Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Ảnh đơn, có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0 hoặc 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3 hoặc 1.0 EV

Khóa AE

  • Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Sẵn có với nút khóa AE (Bật/Tắt/Tự động)

Chế độ phơi sáng

  • TỰ ĐỘNG (iAuto), Phơi sáng tự động theo lập trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Chuyển động chậm & nhanh (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Chọn cảnh

Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

  • Ảnh tĩnh: ISO 100-51200 (số ISO từ ISO 50 đến ISO 204800 có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Phim: tương đương ISO 100-51200 (số ISO lên đến ISO 102400 có thể được đặt là dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)

Chụp chống rung.

Lựa chọn cảnh

  • Chân dung, Hành động Thể thao, Macro, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Chân dung vào Buổi tối

Loại khung ngắm

  • Khung ngắm điện tử 1,3 cm (loại 0,5 inch) (màu), XGA OLED

Tổng số Chấm

  • 2 359 296 điểm ảnh

Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

  • Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

Kiểm soát nhiệt độ màu

  • Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

Phạm vi trường ảnh

  • 100%

Độ phóng đại

  • Xấp xỉ 0,78x (với ống kính 50 mm ở vô cực, -1m-1)

Điều chỉnh đi-ốp

  • -4,0 đến +3,0m-1

Điểm mắt

  • Xấp xỉ 23mm từ thị kính ống kính, 18,5mm từ khung hình thị kính ở -1m-1(tiêu chuẩn CIPA)

Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

  • -

Nội dung hiển thị

  • Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ

Loại màn hình

  • TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)

Tổng số Chấm

  • 921.600 điểm

Bảng cảm ứng

Kiểm soát độ sáng

  • Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

Góc có thể điều chỉnh

  • Lên xấp xỉ 107 độ, xuống xấp xỉ 41 độ

Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)

  • Có (Tự động/Chỉnh tay)

Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

  • Bật/Tắt

Quick Navi

Phóng đại lấy nét

  • Có (full frame 35 mm: 5,9x, 11,7x, APS-C: 3,8x, 7,7x)

Zebra

  • Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)

MF cao nhất

  • Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)

Khác

  • Đường lưới (Quy tắc lưới thứ 3/Lưới vuông/Lưới chéo + vuông/Tắt), Thẻ đánh dấu phim (Trung tâm/Hướng/Vùng an toàn/Khung hướng dẫn)

Nội dung hiển thị

  • Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ, Dành cho khung ngắm, Tắt màn hình

PlayMemories Camera Apps™

  • -

Zoom hình ảnh rõ nét

  • Ảnh tĩnh: Xấp xỉ 2x, Phim: Xấp xỉ 1,5x (4K), Xấp xỉ 2x (HD)

Zoom kỹ thuật số

  • Zoom thông minh (Ảnh tĩnh): Full frame 35mm: M: xấp xỉ 1,5x, S: xấp xỉ 2x, APS-C: M: xấp xỉ 1,3x, S: xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh): Full frame 35mm: L: xấp xỉ 4x, M: xấp xỉ 6,1x, S: xấp xỉ 8x, APS-C: L: xấp xỉ 4x, M: xấp xỉ 5,2x, S: xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): Full frame 35mm: xấp xỉ 4x, APS-C: khoảng 4x

Nhận diện khuôn mặt

  • Các chế độ: Ưu tiên khuôn mặt trong lấy nét tự động (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt trong đo sáng đa điểm (Bật/Tắt), Ưu tiên khuôn mặt đã đăng ký (Bật/Tắt), Đăng ký khuôn mặt, Số khuôn mặt nhận diện tối đa: 8

Hẹn giờ tự chụp

  • -

Khác

  • Lấy nét cảm ứng: Có (khi thao tác trên màn hình LCD hoặc Khung ngắm), Tốc độ màn trập tối thiểu ISO AUTO, Giám sát độ sáng, Đặt tên tệp, Chức năng truyền FTP, Hướng dẫn trợ giúp, Cài đặt khu vực, Chế độ trước cửa hàng, Chế độ ánh sáng video, Xoay vòng điều chỉnh zoom

Sẵn sàng cho Eye-Fi

  • -

Loại

  • Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy

Loại màn trập

  • -

Tốc độ màn trập

  • Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb, Phim: 1/8000 đến 1/4(1/3 bước), lên tới 1/60 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/30 trong chế độ Tự động với tốc độ trập chậm),

Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

  • 1/250 giây

Màn trập điện tử phía trước

  • Có (BẬT/TẮT)

Chụp yên lặng

  • Có (BẬT/TẮT)

Loại

  • Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)

Hiệu ứng Bù sáng

  • 5,0 bước dừng (theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Gắn ống kính Planar T* FE 50 mm F1,4 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR.)

Điều khiển

  • Pre-flash TTL

Bù Flash

  • +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau

  • Có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0 EV.

Chế độ Flash

  • Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Không dây, Đồng bộ tốc độ cao

Tương thích với đèn flash ngoài

  • Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

Khóa mức FE

Điều khiển không dây

  • Có (Tín hiệu đèn: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao /Tín hiệu radio: Sử dụng được với Cộng sáng, Đồng bộ màn sau, Đồng bộ chậm, Đồng bộ tốc độ cao)

Chế độ chụp

  • Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

  • Chụp liên tục: Hi+ (Rất cao): tối đa 10 hình/giây, Hi (Cao): tối đa 8 hình/giây, Mid (Trung bình: tối đa 6 hình/giây, Lo (Thấp): tối đa 3 hình/giây

Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

  • JPEG Extra fine L: 163 khung hình, JPEG Fine L: 172 khung hình, JPEG Standard L: xấp xỉ 177 khung hình, RAW: 89 khung hình, RAW & JPG: 79 khung hình, RAW (Không nén): 40 khung hình, RAW (Không nén) & JPG: 36 khung hình

Hẹn giờ

  • Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Hẹn giờ liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

Chụp ảnh

Chế độ

  • Chế độ hiển thị mở rộng xem chỉ số 9/25 khung hình (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối) đơn (L: 18,8x, M: 12,3x, S: 9.4x), Tự động xem lại (10/5/2 giây, Tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Thủ công/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/AVCHD/XAVC S HD/XAVC S 4K), Tua tiến/Tua lùi (phim), Xóa, Bảo vệ, Xếp hạng, Nhóm ảnh chụp liên tục

Giao diện PC

  • Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

Đầu nối đa năng / Micro USB

Đầu nối USB Type-C™

  • Có (tương thích USB siêu tốc (USB 3.1 thế hệ 1))

NFC™

  • Có (tương thích Thẻ NFC forum loại 3), Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

LAN không dây (Tích hợp)

  • Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem trên điện thoại thông minh, Điều khiển từ xa qua điện thoại thông minh, Gửi đến máy tính, Xem trên TV

Bluetooth

  • Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

Ngõ ra HD

  • Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA Sync (Điều khiển đối với HDMI), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K/phát lại ảnh tĩnh 4K

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

  • -

Đầu nối phụ kiện thông minh 2

  • -

Đầu nối micrô

  • Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

Đầu nối DC IN

  • -

Đồng bộ đầu nối

  • -

Đầu nối tai nghe

  • Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

Đầu cắm báng tay cầm dọc

Điều khiển từ xa bằng PC

Đầu nối LAN

  • -

Micro

  • Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc XLR-K2M / XLR-K1M / ECM-XYST1M (bán rời)

Loa

  • Tích hợp, âm thanh đơn (mono)

Tiêu chuẩn có thể tương thích

  • Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

Loại

  • Cài đặt phím tùy chỉnh, Cài đặt lập trình (Thân máy 2 bộ/thẻ nhớ 4 bộ), My Menu, Cài đặt ghi hình tùy chỉnh theo đăng ký

Cài đặt

  • Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

Pin kèm theo máy

  • Một bộ pin sạc NP-FZ100

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

  • Xấp xỉ 610 lần chụp (Khung ngắm) / xấp xỉ 710 lần chụp (màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

  • Xấp xỉ 115 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 125 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

  • Xấp xỉ 200 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 210 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

Sạc pin bên trong

  • Có (Sử dụng được với Đầu nối đa năng/Micro USB hoặc Đầu nối USB Type-C)

Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

  • Ảnh tĩnh: xấp xỉ 3,2 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 4,9 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS)

Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

  • Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,8 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 4,7 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS)

Nguồn cấp qua USB

  • Có (Sử dụng được với Đầu nối đa năng/Micro USB hoặc Đầu nối USB Type-C)

Nhiệt độ vận hành

  • 32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

  • Xấp xỉ 650 g / 1lb 7,0 oz

Kích thước (D x R x C)

  • Xấp xỉ 126,9 mm x 95,6 mm x 73,7 mm, Xấp xỉ 126,9 mm x 95,6 mm x 62,7 mm (từ báng tay cầm đến màn hình)/Xấp xỉ 5 x 3 7/8 x 3 inch, Xấp xỉ 5 x 3 7/8 x 2 1/2 inch (từ báng tay cầm đến màn hình)

Các tính năng

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Cảm biến full-frame 24,2 MP chiếu sáng sau

Cảm biến hình ảnh Exmor R™ CMOS full-frame 35 mm có độ phân giải 24,2 MP , chiếu sáng sau và thiết kế vi thấu kính liền mạch cho độ nhạy và dải tần nhạy sáng tuyệt vời. Tốc độ xuất dữ liệu nhanh gấp hai lần đạt được thông qua dây đồng và LSI ngoại vi.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Hệ thống xử lý hình ảnh được nâng cao hoàn toàn

Kết hợp giữa hệ thống xử lý hình ảnh thế hệ mới và cảm biến mới giúp cải thiện 1,5 điểm dừng trong chất lượng hình ảnh. Dải nhạy sáng ISO rộng lên tới ISO 51200 là mức tiêu chuẩn và dải tần nhạy sáng thu được ở mức cài đặt độ nhạy thấp là xấp xỉ 15 điểm dừng. Tính năng Tái tạo chi tiết được nâng cấp kết hợp với Giảm nhiễu theo vùng cụ thể để triệt bỏ nhiễu và duy trì độ phân giải tổng thể cao. Khả năng tái tạo màu sắc, đặc biệt là màu da và cảnh sắc thiên nhiên, cũng đã được cải thiện đáng kể. α7 III cũng hỗ trợ xuất RAW 14 bit ngay cả khi chụp trong yên lặng/chụp liên tục.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Hiệu suất lấy nét tự động rộng hơn, nhanh hơn và ổn định hơn

Một hệ thống xử lý hình ảnh tiên tiến và thuật toán lấy nét tự động của máy ảnh α9 được tối ưu cho α7 III giúp cải thiện tốc độ lấy nét tự động, độ chính xác và hiệu suất theo dõi. 693 điểm lấy nét tự động theo pha và 425 điểm lấy nét tự động theo nhận diện tương phản mang lại độ bao phủ rộng với mật độ cao. Tốc độ lấy nét tự động cải thiện tới hai lần và hiệu suất theo dõi lấy nét tự động chính xác hơn cho phép bạn chụp và duy trì lấy nét tốt hơn vào chủ thể chuyển động nhanh không thể đoán trước. α7 III cũng lấy nét tự động tốt cả khi độ sáng xuống tới EV-3.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu hỗ trợ ống kính A-mount

Tính năng Lấy nét tự động theo pha có thể hoạt động ngay cả khi ống kính A-mount được gắn vào α7 III qua bộ ngàm chuyển đổi LA-EA3. Hệ thống Lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu 693 điểm có độ bao phủ rộng, phản hồi nhanh và hiệu suất dò tìm cao.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Luôn lấy nét vào ánh mắt

Tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt mới hỗ trợ chế độ AF-C với độ chính xác cao hơn giúp tăng cường đáng kể hiệu quả chụp chân dung, cộng với tốc độ lấy nét tự động cao hơn để bạn có thể chụp chân dung chủ thể chuyển động dễ dàng hơn, ngay cả khi chủ thể nhìn xuống và không hướng vào máy ảnh hoặc bị ngược sáng với khuôn mặt bị tối một phần. α7 III hỗ trợ Lấy nét tự động theo ánh mắt cho ống kính A-mount gắn qua bộ ngàm chuyển đổi.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Nút AF-ON and nút chọn đa năng

Nút AF-ON mới kích hoạt lấy nét tự động mà không cần nhấn nửa chừng để lấy nét, do đó, bạn có thể tập trung tốt hơn vào thời điểm nhả nút chụp và ghi lại khoảnh khắc tức thì. Nút chọn đa năng cho phép bạn chuyển điểm lấy nét nhanh chóng và hiệu quả. Bạn có thể lựa chọn và chuyển điểm lấy nét rất trực quan nên sẽ không bao giờ bỏ lỡ cơ hội tuyệt vời để chụp chủ thể chuyển động.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Thuận tiện toàn diện khi lấy nét tự động

Có thể điều chỉnh độ nhạy theo dõi lấy nét tự động khi chụp ảnh tĩnh trong năm bước khi chủ thể di chuyển ra ngoài khu vực lấy nét. Các khu vực và điểm lấy nét tự động vẫn giữ nguyên hoặc thay đổi khi chuyển đổi giữa các hướng ngang và dọc, tùy thuộc vào tình huống chụp. Khả năng ghi nhận khu vực lấy nét tự động cho phép ghi nhớ các cài đặt điểm lấy nét thường xuyên và gán cho các nút tùy chỉnh để gọi lại nhanh, thuận tiện bất cứ khi nào.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Lên tới 10 hình/giây với tính năng dò tìm AF/AE

Với bộ phận điều khiển màn trập mới và những cải tiến của hệ thống xử lý hình ảnh, α7 III có thể chụp liên tục ở tốc độ lên đến 10 hình/giây với tính năng dò tìm AF/AE (lên đến 8 hình/giây với độ trễ màn hình tối thiểu trong chế độ chụp liên tục xem trực tiếp) để chụp dễ dàng, ổn định ngay cả các chủ thể tích cực hoạt động. Có thể chụp tới khoảng 177 hình ảnh JPEG (tiêu chuẩn) ở độ phân giải đầy đủ, 89 hình ảnh RAW nén, hoặc 40 hình ảnh RAW không nén trong một lượt chụp liên tục. Màn trập điện tử cho phép chụp thiên nhiên hoang dã và các tình huống nhạy cảm khác thật yên lặng, không rung bởi chỉ một tiếng động nhẹ thôi cũng có thể phá hỏng những cơ hội chụp ảnh lý tưởng.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Tăng cường khả năng thao tác trong khi chụp liên tục

Hình ảnh chụp trong chế độ chụp liên tục có thể hiển thị thành nhóm, bạn có thể xóa hoặc bảo vệ các nhóm đó chỉ bằng một thao tác nhanh gọn. Ngoài ra, với khả năng chụp liên tục cao hơn và khả năng tương thích của phương tiện UHS-II, chiếc máy ảnh này giúp thao tác ghi dữ liệu vào thẻ nhớ trở nên rất đơn giản. Có thể dùng nút Fn và nút menu để thay đổi cài đặt ngay sau khi chụp liên tục, trong khi đang tiến hành ghi dữ liệu.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Chế độ chụp chống rung hình

Máy tự động nhận diện rung hình do đèn huỳnh quang và ánh sáng nhân tạo khác và hẹn giờ nút chụp để giảm thiểu ảnh hưởng do rung đến ảnh tĩnh. Nhờ đó, những bất thường về phơi sáng và màu sắc ở phần trên và phần dưới của ảnh chụp ở tốc độ màn trập cao sẽ được giảm thiểu, loại bỏ sự thiếu đồng nhất về phơi sáng và màu sắc giữa các ảnh chụp liên tiếp - bạn có thể tự tin chụp ảnh trong nhà rồi nhé!.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Phim 4K rõ nét, tự nhiên, chân thực

Phim 4K full-frame độ phân giải cao với khả năng xuất toàn bộ điểm ảnh mà không cần ghép giúp thiết bị tập hợp gấp khoảng 2,4 lần dữ liệu cần dùng cho phim 4K (QFHD: 3840 x 2160), giảm thiểu hiện tượng răng cưa và gợn sóng. Khả năng xử lý hình ảnh tiên tiến cho phép quay phim 4K full-frame với chất lượng hình ảnh vượt trội trong dải ISO từ trung bình đến cao. Nhờ đó, bạn có thể tận dụng tối đa tiềm năng độc đáo của định dạng phim 4K trong mỗi lần ghi hình. Cũng có thể chọn chế độ Super 35 mm khi cần, thay vì chế độ full-frame.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Hỗ trợ nhiều nhu cầu sản xuất phim HDR đa dạng

Hỗ trợ nhiều nhu cầu sản xuất phim HDR, α7 III cung cấp các đường cong hệ số ảnh S-Log3 cũng như S-Log2, cho khả năng linh hoạt tuyệt vời trong tinh chỉnh hình ảnh như mong muốn thông qua thao tác phân loại màu sắc trong quá trình xử lý hậu kỳ [1], và cấu hình ảnh HLG (Hybrid Log-Gamma) mới cho quy trình xử lý HDR tức thời. Tuy nhiên, không cần tới thao tác phân loại màu sắc khi muốn phát lại những hình ảnh chất lượng cao, sống động [2] mà không bị bóng che hoặc cháy sáng trên TV tương thích HDR (HLG).

Các chức năng quay phim linh hoạt

α7 III cung cấp một loạt chức năng để tạo điều kiện cho quy trình xử lý của các nhà quay phim chuyên nghiệp, bao gồm ngõ ra HDMI không nhiễu, time code / user bit (TC/UB), điều khiển ghi hình, thẻ đánh dấu/cài đặt, chức năng zebra, Chuyển động chậm và nhanh, quay phim proxy đồng thời, trích xuất và lưu trữ riêng ảnh tĩnh từ phim và Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh, cùng nhiều chức năng khác.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Lấy nét tự động Fast Hybrid cải tiến cho quay phim

Sự kết hợp hiệu quả của Lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu và Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản sẽ khóa lấy nét chính xác vào cả những chủ thể chuyển động nhanh, sau đó dò tìm dễ dàng trong khi quay phim. Phạm vi AF cho phim có độ rộng tương đương với phạm vi AF cho ảnh tĩnh. Do đó, khi hệ thống AF mật độ cao khóa lấy nét vào một chủ thể quay phim, máy ảnh sẽ tiếp tục theo dõi chủ thể đó một cách ổn định và bền bỉ. Ba mức cài đặt tốc độ chụp lấy nét tự động cho phép bạn tự do sử dụng các hiệu ứng lấy nét chậm khi quay phim.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

My Menu và giao diện menu mới

My Menu cho phép bạn đăng ký và sắp xếp tối đa 30 mục menu theo thứ tự tần suất sử dụng để gọi lại tức thì, các mục không sử dụng có thể xóa khi cần. Có thể tạo menu tùy chỉnh để đáp ứng các nhu cầu chụp cụ thể. α7 III có các menu chính được bố trí lại để dễ tìm kiếm, với các tên nhóm và số trang ở trên cùng màn hình.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Chức năng xếp hạng thuận tiện để sắp xếp tại chỗ

Có thể xếp hạng từ 1 đến 5 sao cho ảnh tĩnh và duy trì xếp hạng này khi nhập ảnh vào PlayMemories Home hoặc bộ phần mềm Imaging Edge mới từ Sony chạy trên máy tính. Có thể gán chức năng này và một chức năng bảo vệ giúp chống xóa ảnh do vô tình khác cho một nút tùy chỉnh (theo mặc định là nút C3 để bảo vệ). Có thể áp dụng xếp hạng và chức năng bảo vệ qua màn hình xem phát lại. Ngoài ra, bạn có thể xem lại, bảo vệ và xóa các nhóm chụp liên tục ngay tại chỗ hoặc khi đang di chuyển.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Tùy biến có thể thay đổi nhanh chóng

Có thể đăng ký thiết lập máy ảnh (lên đến hai thiết lập trong máy ảnh và bốn thiết lập trên thẻ nhớ) để truy cập nhanh qua vòng điều chỉnh chế độ. Có thể gán lên đến 81 chức năng cho 11 phím tùy chỉnh và có thể gán cả bộ các chức năng tùy chỉnh cho ảnh tĩnh, phim và phát lại. Chức năng Gọi lại cài đặt tùy chỉnh trong khi giữ cho phép gọi lại tạm thời các cài đặt chụp được gán cho các nút tùy chỉnh trong khi giữ nút đó.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

XGA OLED Tru-Finder™ có độ phân giải cao và tương phản cao

Có độ phân giải và tương phản cao, cộng với khả năng chuyển tông màu và tái tạo màu sắc tuyệt vời là các lợi thế của khung ngắm OLED, khung ngắm XGA OLED Tru-Finder xấp xỉ 2359K chấm này mô tả trung thực hình ảnh với tầm nhìn rõ ràng trên khắp màn hình. Độ phóng đại 0,78x (trường ngắm theo đường chéo xấp xỉ 38,5°). Lớp phủ ZEISS T* làm giảm đáng kể sự phản xạ ống kính gây khó chịu trên thấu kính mắt. Tốc độ khởi động nhanh hơn xấp xỉ 40% so với α7 II khi bật máy ảnh. Ngoài ra, có thể đặt chế độ xem thành “High” (Cao) để các chi tiết trông sắc nét và tự nhiên hơn bằng cách tận dụng tối đa khả năng đọc dữ liệu từ cảm biến 24,2 MP hiệu dụng.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Màn hình cảm ứng LCD giúp dễ dàng lấy nét tức thì

Màn hình LCD 922K điểm kiểu 3.0 hỗ trợ thao tác màn hình cảm ứng và các chế độ xem sáng, rõ, chi tiết tinh tế ngay cả ở ngoài trời. Sử dụng tính năng Lấy nét cảm ứng để lấy nét ngay tại điểm bạn chạm vào trên màn hình và Bàn phím cảm ứng để kéo khung lấy nét bằng đầu ngón tay trên màn hình LCD khi bạn theo dõi ảnh thông qua khung ngắm. Màn hình LCD này có thể nghiêng lên lên đến 107° và nghiêng xuống lên đến 41° để giúp giữ camera và theo dõi ảnh linh hoạt, thuận tiện. 

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục trong thân máy kèm theo thân máy màn trập 5 điểm dừng

Hệ thống toàn diện này có thể bù cho năm loại rung máy ảnh có xu hướng làm mờ hình ảnh: rung do dịch chuyển/chệch hướng khi chụp với tiêu cự xa hơn; Rung X/Y khi chụp ảnh cận cảnh (bao gồm cả chụp macro); và rung lắc khi quay ảnh tĩnh trong đêm và phim. Tốc độ màn trập đạt nhanh hơn 5 điểm dừng một cách hiệu quả, nên α7 III có thể tận dụng đầy đủ lợi thế của khả năng chụp ảnh chất lượng cao và hiệu suất hình ảnh xem trực tiếp. Hơn nữa, máy ảnh còn hỗ trợ ống kính A-mount gắn qua bộ ngàm chuyển đổi cũng như ống kính E-mount.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Liên kết thông tin vị trí qua Bluetooth

Cthể ghép nối máy ảnh với ứng dụng PlayMemories Mobile cài đặt trên điện thoại di động hoặc máy tính bảng tương thích để lấy dữ liệu vị trí, ghi dữ liệu vị trí lên ảnh tĩnh và chỉnh sửa cài đặt ngày/giờ và vị trí của máy ảnh. Bạn có thể sử dụng ứng dụng PlayMemories Home trên máy tính cá nhân để sắp xếp các ảnh tĩnh đã nhập trên bản đồ.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Kết nối PC mượt mà qua cổng USB 3.1 thế hệ 1

Cổng USB Type-C™ hỗ trợ USB 3.1 thế hệ 1 tốc độ cao giúp dễ dàng truyền các tập tin dữ liệu RAW lớn qua PC Remote tốc độ cao, nhờ đó, bạn có thể nhanh chóng xem lại các hình ảnh trên PC và tiếp tục chụp ngay lập tức. Ngoài ra, cài đặt cho phép chỉ truyền tệp JPEG đến PC giúp bạn kiểm tra hình ảnh qua PC nhanh hơn nữa sau khi chụp liên tục bởi máy ảnh không phải gửi dung lượng lớn dữ liệu RAW.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Tuổi thọ pin cao hơn cho thời gian chụp chuyên nghiệp hơn

Để bạn tự tin chụp lâu hơn, pin NP-FZ100 có công suất gấp khoảng 2,2 lần pin NP-FW50, cho phép chụp lên tới xấp xỉ 710 ảnh với một lần sạc đầy, kèm theo hai pin đặt trong Báng tay cầm dọc VG-C3EM mua thêm. Các cổng USB Type-C™ và USB đa năng/Micro USB cho phép cắm pin di động bên ngoài để sạc máy ảnh giúp quay lâu hơn. Để thuận tiện hơn nữa, các phụ kiện như bộ điều khiển từ xa có thể được sử dụng qua cổng USB đa năng/Micro USB trong khi cổng USB Type-C™ được dùng để sạc. Bộ sạc pin tùy chọn BC-QZ1 cho phép sạc nhanh hơn so với khi sạc qua USB.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Hai khe cắm có khả năng tương thích UHS-II

Máy ảnh này có hai khe cắm phương tiện cho thẻ SD (tương thích UHS-II để ghi dữ liệu nhanh) và thẻ SD/Memory Stick. Có thể sử dụng hai thẻ trong khe cắm để đồng thời ghi hoặc chuyển tiếp dữ liệu đã ghi; tách dữ liệu RAW khỏi dữ liệu JPEG hoặc tách ảnh tĩnh khỏi phim; và sao chép dữ liệu từ thẻ này sang thẻ khác. Nắp che thẻ nhớ có thể khóa để không bị mở do vô tình.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Độ bền cao và khả năng hoạt động tốt trong điều kiện khắc nghiệt

α7 III hoạt động đáng tin cậy trong những môi trường đầy thách thức. Thân máy được tăng cường với nắp trên, nắp trước và khung bên trong làm bằng hợp kim ma nhê siêu nhẹ nhưng có độ bền cao. Số ốc vít ngàm ống kính đã tăng lên sáu chiếc để tăng cường độ bền. Các nút và vòng điều chỉnh chính được bịt kín. Toàn bộ thân máy cũng được bịt kín để hạn chế tối đa sự xâm nhập của bụi và độ ẩm.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Điều khiển từ xa một chạm & Chia sẻ một chạm

Điều khiển từ xa một chạm có thể biến điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng thành điều khiển từ xa/khung ngắm. Tính năng chia sẻ một chạm sẽ truyền ảnh/video sang thiết bị của bạn để chia sẻ trên mạng xã hội. Chỉ cần cài đặt ứng dụng PlayMemories Mobile qua Wi-Fi cho thiết bị Android hỗ trợ NFC, rồi chạm thiết bị vào máy ảnh để kết nối. Nếu bạn không có NFC, hãy sử dụng khả năng tương thích mã QR để kết nối các thiết bị.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Bộ phần mềm Imaging Edge mới từ Sony

Bộ phần mềm Imaging Edge có thể tối đa hóa chất lượng hình ảnh, cải thiện hiệu quả sản xuất và giúp tinh chỉnh hình ảnh gốc RAW. Sử dụng tính năng “Remote” (Từ xa) của công cụ này để vừa điều khiển ghi hình từ xa vừa theo dõi trực tiếp qua màn hình máy tính; “Edit” (Sửa) để chuyển dữ liệu RAW thành những bức ảnh chất lượng cao; và “Viewer” (Trình xem) để xem, xếp hạng và chọn ảnh từ danh sách ảnh.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

Ảnh của α7 III với cảm biến hình ảnh full-frame 35 mm

Capture One (dành cho Sony)

Capture One Express (dành cho Sony) là một phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí, đạt giải thưởng cho phép chuyển dữ liệu RAW thành hình ảnh chất lượng cao, quản lý tệp ảnh dễ dàng cũng như mang đến các công cụ chỉnh sửa mạnh mẽ. Bạn có thể mua Capture One Pro (dành cho Sony) để có thêm nhiều công cụ chỉnh sửa hơn nữa cùng khả năng ghi hình vào máy tính.

Tải xuống miễn phí (Truy cập website của Phase One)