MÁY ẢNH APS-C E-MOUNT CAO CẤP Α6500

Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng

Giá bán từ

29,990,000 VNĐ

2 Model
2 Model

Ống kính

Ống kính

Cảm biến hình ảnh

Cảm biến hình ảnh

Cảm biến hình ảnh

Cảm biến hình ảnh

Cảm biến hình ảnh

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Hệ thống ghi

Hệ thống ghi

Hệ thống ghi

Giảm nhiễu

Giảm nhiễu

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Nút chụp

Nút chụp

Nút chụp

Nút chụp

Nút chụp

Khả năng ổn định hình ảnh

Khả năng ổn định hình ảnh

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Drive

Drive

Drive

Drive

Phát lại

Phát lại

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Âm thanh

Âm thanh

In

Chức năng tùy chỉnh

Chức năng tùy chỉnh

Bù ống kính

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Khác

Kích cỡ & Trọng lượng

Kích cỡ & Trọng lượng

Giá

Có gì trong hộp

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

Ngàm ống kính

Tỉ lệ khung hình

Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

Số lượng điểm ảnh (tổng)

Loại cảm biến

Hệ thống chống bụi

Định dạng ghi hình

Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]

Chế độ chất lượng hình ảnh

Hiệu ứng ảnh

Phong cách sáng tạo

Cấu hình ảnh

Chức năng dải tần nhạy sáng

Không gian màu sắc

14bit RAW

RAW không nén

Định dạng ghi hình

Nén video

Định dạng ghi âm

Không gian màu sắc

Hiệu ứng ảnh

Phong cách sáng tạo

Cấu hình ảnh

Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC

Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL

Tốc độ khung hình hình ảnh

Cỡ ảnh (tốc độ khung hình)

Chức năng phim ảnh

Ngõ ra HDMI

Ngõ ra HDMI không nhiễu

Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

Phương tiện

Khe cắm thẻ nhớ

Giảm nhiễu

Khung Multi NR

Chế độ Cân bằng trắng

Điều chỉnh micro AWB

Thiết lập ưu tiên trong AWB

Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

Loại lấy nét

Cảm biến lấy nét

Điểm lấy nét

Dải độ nhạy lấy nét

Chế độ lấy nét

Khu vực lấy nét

Các tính năng khác

Đèn AF

Dải đèn AF

Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

Loại đo sáng

Cảm biến đo sáng

Độ nhạy đo sáng

Chế độ đo sáng

Bù sáng

Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

Khóa AE

Chế độ phơi sáng

Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

Chụp chống rung.

Lựa chọn cảnh

Loại khung ngắm

Tổng số Chấm

Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

Kiểm soát nhiệt độ màu

Phạm vi trường ảnh

Độ phóng đại

Điều chỉnh đi-ốp

Điểm mắt

Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

Nội dung hiển thị

Loại màn hình

Tổng số Chấm

Bảng cảm ứng

Kiểm soát độ sáng

Góc có thể điều chỉnh

Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)

Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

Quick Navi

Phóng đại lấy nét

Zebra

MF cao nhất

Khác

Nội dung hiển thị

PlayMemories Camera Apps™

Zoom hình ảnh rõ nét

Zoom kỹ thuật số

Nhận diện khuôn mặt

Hẹn giờ tự chụp

Khác

Sẵn sàng cho Eye-Fi

Loại

Tốc độ màn trập

Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

Màn trập điện tử phía trước

Chụp yên lặng

Loại

Hiệu ứng Bù sáng

Loại

Số hướng dẫn

Độ bao phủ flash

Điều khiển

Bù Flash

Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau

Chế độ Flash

Thời gian tái quay vòng

Tương thích với đèn flash ngoài

Khóa mức FE

Điều khiển không dây

Chế độ chụp

Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

Hẹn giờ

Chụp ảnh

Chế độ

Giao diện PC

Đầu nối đa năng / Micro USB

NFC™

LAN không dây (Tích hợp)

Bluetooth

Ngõ ra HD

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

Đầu nối micrô

Đầu nối DC IN

Đồng bộ đầu nối

Đầu nối tai nghe

Đầu cắm báng tay cầm dọc

Điều khiển từ xa bằng PC

Micro

Loa

Tiêu chuẩn có thể tương thích

Loại

Chức năng bộ nhớ

Cài đặt

Pin kèm theo máy

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

Sạc pin bên trong

Nguồn điện ngoài

Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

Nguồn cấp qua USB

Nhiệt độ vận hành

Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

Kích thước (D x R x C)

Chỉ có thân máy
ILCE-6500
Chỉ có thân máy 
ILCE-6500

Giá

29,990,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Bộ chuyển đổi AC: AC-UUD12
  • Cáp Micro USB
  • Dây đeo vai
  • Miếng đệm khung ngắm
  • Nắp cổng kết nối phụ kiện
  • Nắp thân máy
  • Pin sạc NP-FW50

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

  • Ống kính E-mount của Sony

Ngàm ống kính

  • E-mount

Tỉ lệ khung hình

  • 3:2

Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

  • Xấp xỉ 24,2 MP

Số lượng điểm ảnh (tổng)

  • Xấp xỉ 25,0 MP

Loại cảm biến

  • Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)

Hệ thống chống bụi

  • Lớp mạ chống tĩnh điện trên bộ lọc quang học và cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh

Định dạng ghi hình

  • JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

  • L: 6000 x 4000 (24M), M: 4240 x 2832 (12M), S: 3008 x 2000 (6.0M)

Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

  • L: 6000 x 3376 (20M), M: 4240 x 2400 (10M), S: 3008 x 1688 (5,1M)

Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]

  • Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M), Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8,4M)

Chế độ chất lượng hình ảnh

  • RAW, RAW & JPEG, JPEG siêu mịn, JPEG mịn, JPEG tiêu chuẩn

Hiệu ứng ảnh

  • 13 loại: Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng) Màu nổi, Ảnh retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Xanh lá/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu, Lấy nét mềm (Cao/Trung/Thấp), Tranh HDR (Cao/Trung/Thấp), Đơn sắc nhiều tông màu, Thu nhỏ (Tự động/Đầu/Giữa (N)/Cuối/Phải/Giữa (D)/Trái) Màu nước, Minh họa (Cao/Trung/Thấp)

Phong cách sáng tạo

  • Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

Cấu hình ảnh

  • Có (Tắt / PP1-PP9) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

Chức năng dải tần nhạy sáng

  • Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))

Không gian màu sắc

  • Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

14bit RAW

  • 14 bit RAW

RAW không nén

  • -

Định dạng ghi hình

  • Định dạng XAVC S, AVCHD Tương thích phiên bản 2.0, MP4

Nén video

  • XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264 MP4: MPEG-4 AVC/H.264

Định dạng ghi âm

  • XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator, MP4: MPEG-4 AAC-LC 2 kênh

Không gian màu sắc

  • Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

Hiệu ứng ảnh

  • Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu

Phong cách sáng tạo

  • Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

Cấu hình ảnh

  • Có (Tắt / PP1-PP9) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC

  • XAVC S 4K: 3840 x 2160 (30p, 100M), 3840 x 2160 (24p, 100M), 3840 x 2160 (30p, 60M), 3840 x 2160 (24p, 60M), XAVC S HD: 1920 x 1080 (120p, 100M), 1920 x 1080 (120p, 60M), 1920 x 1080 (60p, 50M), 1920 x 1080 (30p, 50M), 1920 x 1080 (24p, 50M), AVCHD: 1920 x 1080 (60p, 28M, PS), 1920 x 1080 (60i, 24M, FX), 1920 x 1080 (60i, 17M, FH), 1920 x 1080 (24p, 24M, FX), 1920 x 1080 (24p, 17M, FH), AVC MP4: 1920 x 1080 (60p, 28M), 1920 x 1080 (30p, 16M), 1280 x 720 (30p, 6M)

Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL

  • XAVC S 4K: 3840 x 2160 (25p, 100M), 3840 x 2160 (25p, 60M), XAVC S HD: 1920 x 1080 (100p, 100M), 1920 x 1080 (100p, 60M), 1920 x 1080 (50p, 50M), 1920 x 1080 (25p, 50M), AVCHD: 1920 x 1080 (50p, 28M, PS), 1920 x 1080 (50i, 24M, FX), 1920 x 1080 (50i, 17M, FH), 1920 x 1080 (25p, 24M, FX), 1920 x 1080 (25p, 17M, FH), AVC MP4: 1920 x 1080 (50p, 28M), 1920 x 1080 (25p, 16M), 1280 x 720 (25p, 6M)

Tốc độ khung hình hình ảnh

  • 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây

Cỡ ảnh (tốc độ khung hình)

  • 1920x1080 (60p), 1920x1080 (30p), 1920x1080 (24p)

Chức năng phim ảnh

  • Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Bộ chọn PAL/NTSC, QUAY video kép, TC/UB, (Cài đặt sẵn TC/Cài đặt sẵn UB/Định dạng TC/Chạy TC/Sản xuất TC/Ghi thời gian TC) , Tốc độ trập chậm tự động, Điều khiển ghi hình, Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh

Ngõ ra HDMI

  • 3840 x 2160 (30p), 3840 x 2160 (25p), 3840 x 2160 (24p), 1920 x 1080 (60p), 1920 x 1080 (60i), 1920 x 1080 (50p), 1920 x 1080 (50i), 1920 x 1080 (24p), YCbCr 4:2:2 8 bit / RGB 8 bit

Ngõ ra HDMI không nhiễu

  • Có thể chọn BẬT/TẮT

Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

Phương tiện

  • Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro(M2), Thẻ nhớ SD, Thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), Thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), Thẻ nhớ microSD, Thẻ nhớ microSDHC, Thẻ nhớ microSDXC

Khe cắm thẻ nhớ

  • Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo™/thẻ nhớ SD

Giảm nhiễu

  • Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, có ở tốc độ màn trập trên 1 giây, Giảm nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt

Khung Multi NR

  • Tự động/ ISO 100 đến 51200

Chế độ Cân bằng trắng

  • Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ngày) / Đèn flash /Dưới nước/ Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & bộ lọc màu (G7 đến M7(57 bước), A7 đến B7(29 bước)) / Tùy chỉnh

Điều chỉnh micro AWB

  • Có (G7 đến M7, 57 bước) (A7 đến B7, 29 bước)

Thiết lập ưu tiên trong AWB

  • Có (Chuẩn/ Môi trường/ Trắng)

Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

  • 3 khung hình, có thể chọn H/L

Loại lấy nét

  • Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha/Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

Cảm biến lấy nét

  • Cảm biến CMOS Exmor®

Điểm lấy nét

  • 425 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 169 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

Dải độ nhạy lấy nét

  • EV-1 đến EV20 (ISO100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)

Chế độ lấy nét

  • AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus)

Khu vực lấy nét

  • Rộng (425 điểm (Lấy nét tự động theo pha), 169 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)) / Theo vùng (Zone) / Theo điểm chính giữa khung hình (Center)/ Theo điểm linh hoạt - Flexible Spot (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng - Expanded Flexible Spot / Khóa tự động lấy nét - Lock-on AF ( Rộng / Theo vùng / Theo điểm chính giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng - Expanded Flexible Spot)

Các tính năng khác

  • Lấy nét tự động khởi động theo ánh mắt (chỉ khi lắp LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Khóa nét, Lấy nét tự động theo ánh mắt, Điều chỉnh micro cho lấy nét tự động, (Bán riêng), với LA-EA2 hoặc LA-EA4, Điều khiển dự báo, Khóa lấy nét

Đèn AF

  • Có (với loại đèn LED tích hợp)

Dải đèn AF

  • Xấp xỉ 0,3 - 3,0 m (với ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS kèm theo)

Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

  • có thể chọn (theo pha, theo nhận diện tương phản)

Loại đo sáng

  • Đo sáng tương đối cho vùng 1200

Cảm biến đo sáng

  • Cảm biến CMOS Exmor®

Độ nhạy đo sáng

  • Từ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

Chế độ đo sáng

  • Điểm (Chuẩn/Lớn), Trung bình toàn màn hình, Tô sáng)

Bù sáng

  • +/- 5.0EV(1/3 EV, có thể chọn bước sáng 1/2 EV)

Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

  • Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Ảnh đơn, có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0 hoặc 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3 hoặc 1.0 EV.

Khóa AE

  • Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)

Chế độ phơi sáng

  • TỰ ĐỘNG (iAuto/Tự động tối ưu), Phơi sáng tự động theo lập trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim / Chuyển động Sl&Q (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) /Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Quét toàn cảnh, Chọn cảnh

Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

  • Ảnh tĩnh: ISO 100-25600 (Có thể cài đặt số ISO lên đến ISO 51200 là dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Phim: Tương đương ISO 100-25600, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

Chụp chống rung.

  • -

Lựa chọn cảnh

  • Chân dung, Hoạt động thể thao, Cận cảnh, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Chụp cầm tay lúc chạng vạng, Chân dung ban đêm, Chống nhòe do chuyển động

Loại khung ngắm

  • Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu), XGA OLED

Tổng số Chấm

  • 2.359.296 điểm ảnh

Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

  • Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

Kiểm soát nhiệt độ màu

  • Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

Phạm vi trường ảnh

  • 100%

Độ phóng đại

  • Xấp xỉ 1,07x (tương đương máy ảnh 35 mm: Xấp xỉ 0,70x) với ống kính 50 mm tại vô cực, -1m-1

Điều chỉnh đi-ốp

  • -4,0-+3,0 m-1

Điểm mắt

  • Xấp xỉ 23 mm từ thấu kính thị kính, 21,4 mm từ khung hình thị kính ở -1m-1 (Chuẩn CIPA)

Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

  • Có (1x, 2x)

Nội dung hiển thị

  • Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin Không hiển thị thông tin Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ

Loại màn hình

  • TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)

Tổng số Chấm

  • 921.600 điểm

Bảng cảm ứng

Kiểm soát độ sáng

  • Bằng tay (5 bước từ -2 đến +2), chế độ Trời nắng

Góc có thể điều chỉnh

  • Quay lên khoảng 90 độ, quay xuống khoảng 45 độ

Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)

  • Có (Tự động/Chỉnh tay)

Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

  • Bật/Tắt

Quick Navi

Phóng đại lấy nét

  • Có Phóng đại lấy nét (5,9x, 11,7x)

Zebra

  • Có, (có thể chọn phạm vi mức độ + hoặc giới hạn thấp hơn làm cài đặt tùy chỉnh)

MF cao nhất

  • Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)

Khác

  • WhiteMagic, Đường lưới, (Quy tắc lưới thứ 3/Lưới vuông/Lưới chéo + vuông/Tắt), Thẻ đánh dấu phim, (Giữa/Theo tỉ lệ/Vùng an toàn/Khung hướng dẫn)

Nội dung hiển thị

  • Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ, Dành cho khung ngắm

PlayMemories Camera Apps™

Zoom hình ảnh rõ nét

  • Ảnh tĩnh:Xấp xỉ 2x, Phim:Xấp xỉ 2x

Zoom kỹ thuật số

  • Zoom thông minh (Ảnh tĩnh): M: Xấp xỉ 1,4x, S: Xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh): L: Xấp xỉ 4x, M:Xấp xỉ 5,7x, S:Xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (phim): Khoảng 4x

Nhận diện khuôn mặt

  • Các chế độ: Bật/Bật (Nhận diện khuôn mặt)/Tắt, Đăng ký khuôn mặt, Chọn khuôn mặt, Số khuôn mặt nhận diện tối đa: 8

Hẹn giờ tự chụp

  • -

Khác

  • Nhận diện nụ cười: Nhận diện nụ cười (có thể chọn từ 3 bước), Lấy nét cảm ứng: Có (Bảng cảm ứng), Tốc độ màn trập tối thiểu ISO AUTO, Giám sát độ sáng, Đặt tên tệp, Hướng dẫn trợ giúp, Cài đặt khu vực, Chế độ trước cửa hàng, Xoay vòng điều chỉnh zoom, Ảnh tĩnh

Sẵn sàng cho Eye-Fi

Loại

  • Loại tiêu điểm xoay dọc điều khiển bằng điện tử

Tốc độ màn trập

  • Ảnh tĩnh:1/4000 đến 30 giây, Chế độ phơi sáng Bulb, Phim: 1/4000 đến 1/4 (1/3 bước), lên tới 1/60 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/30 trong chế độ Tốc độ trập chậm tự động (Auto Slow Shutter))

Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

  • 1/160 giây

Màn trập điện tử phía trước

  • Có (BẬT/TẮT)

Chụp yên lặng

  • Có (BẬT/TẮT)

Loại

  • Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)

Hiệu ứng Bù sáng

  • 5,0 bước (theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Lắp ống kính Sonnar T* FE 55mm F1.8 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR.)

Loại

  • Đèn flash gắn trong

Số hướng dẫn

  • 6 (theo đơn vị mét ở ISO 100)

Độ bao phủ flash

  • 16 mm (tiêu cự in trên thân ống kính)

Điều khiển

  • Pre-flash TTL

Bù Flash

  • +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau

  • Có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0 EV.

Chế độ Flash

  • Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Điều khiển không dây, Đồng bộ tốc độ cao

Thời gian tái quay vòng

  • Xấp xỉ 4 giây

Tương thích với đèn flash ngoài

  • Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

Khóa mức FE

Điều khiển không dây

Chế độ chụp

  • Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

  • Chụp liên tục: Hi+ (Rất cao): 11 hình/giây, Hi (Cao): 8 hình/giây, Mid (Trung bình): 6 hình/giây, Lo (Thấp): 3 hình/giây

Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

  • JPEG Extra fine L: 233 khung hình, JPEG Fine L: 269 khung hình, JPEG Standard L: 301 khung hình, RAW: 107 khung hình, RAW&JPG: 100 khung hình

Hẹn giờ

  • Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Hẹn giờ liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

Chụp ảnh

Chế độ

  • Ảnh đơn (kèm hay không kèm thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo tô sáng/đổ bóng), dạng xem chỉ mục 12/30 khung hình, Chế độ hiển thị hình phóng to (L: 16,7x, M: 11,8x, S: 8,3x, Toàn cảnh (Chuẩn): 19,2x, Toàn cảnh (Rộng): 29,1x), Tự động xem lại (10/5/2 giây,Tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Thủ công/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Cuốn toàn cảnh, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/MP4/AVCHD/XAVC S HD/XAVC S 4K), Tua tiến/Tua lùi (phim), Xóa, Bảo vệ

Giao diện PC

  • Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

Đầu nối đa năng / Micro USB

NFC™

  • Có (tương thích Thẻ NFC forum loại 3) Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

LAN không dây (Tích hợp)

  • Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem trên điện thoại thông minh, Gửi đến máy tính, Xem trên TV, Xem trên điện thoại thông minh, Gửi đến máy tính

Bluetooth

  • Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

Ngõ ra HD

  • Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA Sync (Điều khiển đối với HDMI), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K/phát lại ảnh tĩnh 4K

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

Đầu nối micrô

  • Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

Đầu nối DC IN

  • -

Đồng bộ đầu nối

  • -

Đầu nối tai nghe

  • -

Đầu cắm báng tay cầm dọc

  • -

Điều khiển từ xa bằng PC

Micro

  • Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc XLR-K2M / XLR-K1M / ECM-XYST1M (bán riêng)

Loa

  • Tích hợp, đơn âm

Tiêu chuẩn có thể tương thích

  • Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

Loại

Chức năng bộ nhớ

  • Có (Thân máy 2 bộ/thẻ nhớ 4 bộ)

Cài đặt

  • Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

Pin kèm theo máy

  • Một bộ pin sạc NP-FW50

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

  • Xấp xỉ 310 lần chụp (Khung ngắm) / xấp xỉ 350 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

  • Phim (ghi hình thực tế):Xấp xỉ 65 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 70 phút (Màn hình LCD), (chuẩn CIPA)

Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

  • Phim (ghi hình liên tục):Xấp xỉ 105 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 105 phút (Màn hình LCD), (chuẩn CIPA)

Sạc pin bên trong

Nguồn điện ngoài

  • Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (bán riêng)

Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

  • Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,8 W(khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 4,2 W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)

Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

  • Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,6 W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 4,2 W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)

Nguồn cấp qua USB

Nhiệt độ vận hành

  • 32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

  • Xấp xỉ 453 g, Xấp xỉ 1 lb

Kích thước (D x R x C)

  • Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 53,3 mm, Xấp xỉ 4 3/4 x 2 3/4 x 2 1/8 inch
Thân máy + ống kính zoom 18-135mm
ILCE-6500M
Thân máy + ống kính zoom 18-135mm 
ILCE-6500M

Giá

39,990,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Bộ chuyển đổi AC: AC-UUD12
  • Cáp Micro USB
  • Dây đeo vai
  • Loa che nắng
  • Miếng đệm khung ngắm
  • Nắp cổng kết nối phụ kiện
  • Nắp sau ống kính
  • Nắp thân máy
  • Nắp đậy ống kính
  • Pin sạc NP-FW50
  • SEL18135

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

  • Ống kính E-mount của Sony

Ngàm ống kính

  • E-mount

Tỉ lệ khung hình

  • 3:2

Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

  • Xấp xỉ 24,2 MP

Số lượng điểm ảnh (tổng)

  • Xấp xỉ 25,0 MP

Loại cảm biến

  • Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)

Hệ thống chống bụi

  • Lớp mạ chống tĩnh điện trên bộ lọc quang học và cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh

Định dạng ghi hình

  • JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]

  • L: 6000 x 4000 (24M), M: 4240 x 2832 (12M), S: 3008 x 2000 (6.0M)

Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]

  • L: 6000 x 3376 (20M), M: 4240 x 2400 (10M), S: 3008 x 1688 (5,1M)

Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]

  • Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M), Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8,4M)

Chế độ chất lượng hình ảnh

  • RAW, RAW & JPEG, JPEG siêu mịn, JPEG mịn, JPEG tiêu chuẩn

Hiệu ứng ảnh

  • 13 loại: Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng) Màu nổi, Ảnh retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Xanh lá/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu, Lấy nét mềm (Cao/Trung/Thấp), Tranh HDR (Cao/Trung/Thấp), Đơn sắc nhiều tông màu, Thu nhỏ (Tự động/Đầu/Giữa (N)/Cuối/Phải/Giữa (D)/Trái) Màu nước, Minh họa (Cao/Trung/Thấp)

Phong cách sáng tạo

  • Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

Cấu hình ảnh

  • Có (Tắt / PP1-PP9) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

Chức năng dải tần nhạy sáng

  • Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))

Không gian màu sắc

  • Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

14bit RAW

  • 14 bit RAW

RAW không nén

  • -

Định dạng ghi hình

  • Định dạng XAVC S, AVCHD Tương thích phiên bản 2.0, MP4

Nén video

  • XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264 MP4: MPEG-4 AVC/H.264

Định dạng ghi âm

  • XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator, MP4: MPEG-4 AAC-LC 2 kênh

Không gian màu sắc

  • Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

Hiệu ứng ảnh

  • Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu

Phong cách sáng tạo

  • Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))

Cấu hình ảnh

  • Có (Tắt / PP1-PP9) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC

  • XAVC S 4K: 3840 x 2160 (30p, 100M), 3840 x 2160 (24p, 100M), 3840 x 2160 (30p, 60M), 3840 x 2160 (24p, 60M), XAVC S HD: 1920 x 1080 (120p, 100M), 1920 x 1080 (120p, 60M), 1920 x 1080 (60p, 50M), 1920 x 1080 (30p, 50M), 1920 x 1080 (24p, 50M), AVCHD: 1920 x 1080 (60p, 28M, PS), 1920 x 1080 (60i, 24M, FX), 1920 x 1080 (60i, 17M, FH), 1920 x 1080 (24p, 24M, FX), 1920 x 1080 (24p, 17M, FH), AVC MP4: 1920 x 1080 (60p, 28M), 1920 x 1080 (30p, 16M), 1280 x 720 (30p, 6M)

Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL

  • XAVC S 4K: 3840 x 2160 (25p, 100M), 3840 x 2160 (25p, 60M), XAVC S HD: 1920 x 1080 (100p, 100M), 1920 x 1080 (100p, 60M), 1920 x 1080 (50p, 50M), 1920 x 1080 (25p, 50M), AVCHD: 1920 x 1080 (50p, 28M, PS), 1920 x 1080 (50i, 24M, FX), 1920 x 1080 (50i, 17M, FH), 1920 x 1080 (25p, 24M, FX), 1920 x 1080 (25p, 17M, FH), AVC MP4: 1920 x 1080 (50p, 28M), 1920 x 1080 (25p, 16M), 1280 x 720 (25p, 6M)

Tốc độ khung hình hình ảnh

  • 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây

Cỡ ảnh (tốc độ khung hình)

  • 1920x1080 (60p), 1920x1080 (30p), 1920x1080 (24p)

Chức năng phim ảnh

  • , Bộ chọn PAL/NTSC
  • , Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh
  • , Quay video kép
  • , TC/UB, (Đặt trước TC/Đặt trước UB/Định dạng TC/Chạy TC /Tạo TC/Ghi thời gian UB)
  • , Tốc độ trập chậm tự động
  • , Âm lượng ghi âm
  • , Điều khiển ghi hình
  • Hiển thị mức âm thanh

Ngõ ra HDMI

  • 3840 x 2160 (30p), 3840 x 2160 (25p), 3840 x 2160 (24p), 1920 x 1080 (60p), 1920 x 1080 (60i), 1920 x 1080 (50p), 1920 x 1080 (50i), 1920 x 1080 (24p), YCbCr 4:2:2 8 bit / RGB 8 bit

Ngõ ra HDMI không nhiễu

  • Có thể chọn BẬT/TẮT

Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh

Phương tiện

  • Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro(M2), Thẻ nhớ SD, Thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), Thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), Thẻ nhớ microSD, Thẻ nhớ microSDHC, Thẻ nhớ microSDXC

Khe cắm thẻ nhớ

  • Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo™/thẻ nhớ SD

Giảm nhiễu

  • Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, có ở tốc độ màn trập trên 1 giây, Giảm nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt

Khung Multi NR

  • Tự động/ ISO 100 đến 51200

Chế độ Cân bằng trắng

  • Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ngày) / Đèn flash /Dưới nước/ Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & bộ lọc màu (G7 đến M7(57 bước), A7 đến B7(29 bước)) / Tùy chỉnh

Điều chỉnh micro AWB

  • Có (G7 đến M7, 57 bước) (A7 đến B7, 29 bước)

Thiết lập ưu tiên trong AWB

  • Có (Chuẩn/ Môi trường/ Trắng)

Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

  • 3 khung hình, có thể chọn H/L

Loại lấy nét

  • Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha/Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

Cảm biến lấy nét

  • Cảm biến CMOS Exmor®

Điểm lấy nét

  • 425 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 169 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

Dải độ nhạy lấy nét

  • EV-1 đến EV20 (ISO100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)

Chế độ lấy nét

  • AF-A (Lấy nét tự động), AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay (Manual Focus)

Khu vực lấy nét

  • Rộng (425 điểm (Lấy nét tự động theo pha), 169 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)) / Theo vùng (Zone) / Theo điểm chính giữa khung hình (Center)/ Theo điểm linh hoạt - Flexible Spot (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng - Expanded Flexible Spot / Khóa tự động lấy nét - Lock-on AF ( Rộng / Theo vùng / Theo điểm chính giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng - Expanded Flexible Spot)

Các tính năng khác

  • Lấy nét tự động khởi động theo ánh mắt (chỉ khi lắp LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Khóa nét, Lấy nét tự động theo ánh mắt, Điều chỉnh micro cho lấy nét tự động, (Bán riêng), với LA-EA2 hoặc LA-EA4, Điều khiển dự báo, Khóa lấy nét

Đèn AF

  • Có (với loại đèn LED tích hợp)

Dải đèn AF

  • Xấp xỉ 0,3 - 3,0 m (với ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS kèm theo)

Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)

  • có thể chọn (theo pha, theo nhận diện tương phản)

Loại đo sáng

  • Đo sáng tương đối cho vùng 1200

Cảm biến đo sáng

  • Cảm biến CMOS Exmor®

Độ nhạy đo sáng

  • Từ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

Chế độ đo sáng

  • Điểm (Chuẩn/Lớn), Trung bình toàn màn hình, Tô sáng)

Bù sáng

  • +/- 5.0EV(1/3 EV, có thể chọn bước sáng 1/2 EV)

Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau

  • Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Ảnh đơn, có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0 hoặc 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3 hoặc 1.0 EV.

Khóa AE

  • Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)

Chế độ phơi sáng

  • TỰ ĐỘNG (iAuto/Tự động tối ưu), Phơi sáng tự động theo lập trình (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim / Chuyển động Sl&Q (Phơi sáng tự động theo lập trình (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) /Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Quét toàn cảnh, Chọn cảnh

Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

  • Ảnh tĩnh: ISO 100-25600 (Có thể cài đặt số ISO lên đến ISO 51200 là dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Phim: Tương đương ISO 100-25600, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

Chụp chống rung.

  • -

Lựa chọn cảnh

  • Chân dung, Hoạt động thể thao, Cận cảnh, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Chụp cầm tay lúc chạng vạng, Chân dung ban đêm, Chống nhòe do chuyển động

Loại khung ngắm

  • Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu), XGA OLED

Tổng số Chấm

  • 2.359.296 điểm ảnh

Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

  • Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

Kiểm soát nhiệt độ màu

  • Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

Phạm vi trường ảnh

  • 100%

Độ phóng đại

  • Xấp xỉ 1,07x (tương đương máy ảnh 35 mm: Xấp xỉ 0,70x) với ống kính 50 mm tại vô cực, -1m-1

Điều chỉnh đi-ốp

  • -4,0-+3,0 m-1

Điểm mắt

  • Xấp xỉ 23 mm từ thấu kính thị kính, 21,4 mm từ khung hình thị kính ở -1m-1 (Chuẩn CIPA)

Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

  • Có (1x, 2x)

Nội dung hiển thị

  • Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin Không hiển thị thông tin Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ

Loại màn hình

  • TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)

Tổng số Chấm

  • 921.600 điểm

Bảng cảm ứng

Kiểm soát độ sáng

  • Bằng tay (5 bước từ -2 đến +2), chế độ Trời nắng

Góc có thể điều chỉnh

  • Quay lên khoảng 90 độ, quay xuống khoảng 45 độ

Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)

  • Có (Tự động/Chỉnh tay)

Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

  • Bật/Tắt

Quick Navi

Phóng đại lấy nét

  • Có Phóng đại lấy nét (5,9x, 11,7x)

Zebra

  • Có, (có thể chọn phạm vi mức độ + hoặc giới hạn thấp hơn làm cài đặt tùy chỉnh)

MF cao nhất

  • Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)

Khác

  • WhiteMagic, Đường lưới, (Quy tắc lưới thứ 3/Lưới vuông/Lưới chéo + vuông/Tắt), Thẻ đánh dấu phim, (Giữa/Theo tỉ lệ/Vùng an toàn/Khung hướng dẫn)

Nội dung hiển thị

  • Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ, Dành cho khung ngắm

PlayMemories Camera Apps™

Zoom hình ảnh rõ nét

  • Ảnh tĩnh:Xấp xỉ 2x, Phim:Xấp xỉ 2x

Zoom kỹ thuật số

  • Zoom thông minh (Ảnh tĩnh): M: Xấp xỉ 1,4x, S: Xấp xỉ 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh): L: Xấp xỉ 4x, M:Xấp xỉ 5,7x, S:Xấp xỉ 8x, Zoom kỹ thuật số (phim): Khoảng 4x

Nhận diện khuôn mặt

  • Các chế độ: Bật/Bật (Nhận diện khuôn mặt)/Tắt, Đăng ký khuôn mặt, Chọn khuôn mặt, Số khuôn mặt nhận diện tối đa: 8

Hẹn giờ tự chụp

  • -

Khác

  • Nhận diện nụ cười: Nhận diện nụ cười (có thể chọn từ 3 bước), Lấy nét cảm ứng: Có (Bảng cảm ứng), Tốc độ màn trập tối thiểu ISO AUTO, Giám sát độ sáng, Đặt tên tệp, Hướng dẫn trợ giúp, Cài đặt khu vực, Chế độ trước cửa hàng, Xoay vòng điều chỉnh zoom, Ảnh tĩnh

Sẵn sàng cho Eye-Fi

Loại

  • Loại tiêu điểm xoay dọc điều khiển bằng điện tử

Tốc độ màn trập

  • Ảnh tĩnh:1/4000 đến 30 giây, Chế độ phơi sáng Bulb, Phim: 1/4000 đến 1/4 (1/3 bước), lên tới 1/60 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/30 trong chế độ Tốc độ trập chậm tự động (Auto Slow Shutter))

Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

  • 1/160 giây

Màn trập điện tử phía trước

  • Có (BẬT/TẮT)

Chụp yên lặng

  • Có (BẬT/TẮT)

Loại

  • Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)

Hiệu ứng Bù sáng

  • 5,0 bước (theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Lắp ống kính Sonnar T* FE 55mm F1.8 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR.)

Loại

  • Đèn flash gắn trong

Số hướng dẫn

  • 6 (theo đơn vị mét ở ISO 100)

Độ bao phủ flash

  • 16 mm (tiêu cự in trên thân ống kính)

Điều khiển

  • Pre-flash TTL

Bù Flash

  • +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau

  • Có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0 EV.

Chế độ Flash

  • Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Điều khiển không dây, Đồng bộ tốc độ cao

Thời gian tái quay vòng

  • Xấp xỉ 4 giây

Tương thích với đèn flash ngoài

  • Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

Khóa mức FE

Điều khiển không dây

Chế độ chụp

  • Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau

Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

  • Chụp liên tục: Hi+ (Rất cao): 11 hình/giây, Hi (Cao): 8 hình/giây, Mid (Trung bình): 6 hình/giây, Lo (Thấp): 3 hình/giây

Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

  • JPEG Extra fine L: 233 khung hình, JPEG Fine L: 269 khung hình, JPEG Standard L: 301 khung hình, RAW: 107 khung hình, RAW&JPG: 100 khung hình

Hẹn giờ

  • Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Hẹn giờ liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

Chụp ảnh

Chế độ

  • Ảnh đơn (kèm hay không kèm thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo tô sáng/đổ bóng), dạng xem chỉ mục 12/30 khung hình, Chế độ hiển thị hình phóng to (L: 16,7x, M: 11,8x, S: 8,3x, Toàn cảnh (Chuẩn): 19,2x, Toàn cảnh (Rộng): 29,1x), Tự động xem lại (10/5/2 giây,Tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Thủ công/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Cuốn toàn cảnh, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/MP4/AVCHD/XAVC S HD/XAVC S 4K), Tua tiến/Tua lùi (phim), Xóa, Bảo vệ

Giao diện PC

  • Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

Đầu nối đa năng / Micro USB

NFC™

  • Có (tương thích Thẻ NFC forum loại 3) Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm

LAN không dây (Tích hợp)

  • Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem trên điện thoại thông minh, Gửi đến máy tính, Xem trên TV, Xem trên điện thoại thông minh, Gửi đến máy tính

Bluetooth

  • Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))

Ngõ ra HD

  • Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA Sync (Điều khiển đối với HDMI), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K/phát lại ảnh tĩnh 4K

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

Đầu nối micrô

  • Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

Đầu nối DC IN

  • -

Đồng bộ đầu nối

  • -

Đầu nối tai nghe

  • -

Đầu cắm báng tay cầm dọc

  • -

Điều khiển từ xa bằng PC

Micro

  • Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc XLR-K2M / XLR-K1M / ECM-XYST1M (bán riêng)

Loa

  • Tích hợp, đơn âm

Tiêu chuẩn có thể tương thích

  • Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

Loại

Chức năng bộ nhớ

  • Có (Thân máy 2 bộ/thẻ nhớ 4 bộ)

Cài đặt

  • Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

Pin kèm theo máy

  • Một bộ pin sạc NP-FW50

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

  • Xấp xỉ 310 lần chụp (Khung ngắm) / xấp xỉ 350 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)

  • Phim (ghi hình thực tế):Xấp xỉ 65 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 70 phút (Màn hình LCD), (chuẩn CIPA)

Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)

  • Phim (ghi hình liên tục):Xấp xỉ 105 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 105 phút (Màn hình LCD), (chuẩn CIPA)

Sạc pin bên trong

Nguồn điện ngoài

  • Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (bán riêng)

Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm

  • Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,8 W(khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 4,2 W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)

Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD

  • Ảnh tĩnh: xấp xỉ 2,6 W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS), Phim: xấp xỉ 4,2 W (khi lắp ống kính E PZ 16-50 mm F3.5-5.6 OSS)

Nguồn cấp qua USB

Nhiệt độ vận hành

  • 32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C

Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

  • Xấp xỉ 453 g, Xấp xỉ 1 lb

Kích thước (D x R x C)

  • Xấp xỉ 120,0 mm x 66,9 mm x 53,3 mm, Xấp xỉ 4 3/4 x 2 3/4 x 2 1/8 inch

Các tính năng

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Cảm biến hình ảnh Exmor™ CMOS 24,2 MP

α6500 sở hữu cảm biến hình ảnh APS-C với xấp xỉ 24,2 megapixel hiệu dụng cùng với lớp dẫn dây mỏng và lớp chất nền quang đi-ốt lớn để đạt hiệu quả thu sáng. Kết hợp với bộ xử lý hình ảnh BIONZ X, cảm biến hình ảnh đạt phạm vi độ nhạy sáng rộng ISO 100-51200 với mức nhiễu thấp. Lớp dây đồng truyền tải nhanh của cảm biến giúp máy ảnh quay phim định dạng 4K và Full HD ở tốc độ 120 hình/giây (100 hình/giây).

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

425 điểm lấy nét tự động theo pha với Công nghệ theo dõi lấy nét tự động mật độ dày

Với 425 điểm lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu mang đến phạm vi điểm lấy nét tự động vô cùng rộng và dày, α6500 có khả năng lấy nét chính xác, hiệu quả và đáng tin cậy trên các chủ thể trong toàn bộ khung hình. Ngoài ra, Công nghệ theo dõi lấy nét tự động mật độ cao sẽ kích hoạt liên tục các điểm lấy nét tự động để bao phủ và theo dõi các chủ thể chuyển động trong khung hình với độ chính xác tuyệt đối. (1) Phạm vi lấy nét tự động theo pha (425 điểm) (2) Phạm vi lấy nét tự động theo nhận diện tương phản (169 điểm)

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Lấy nét tự động Fast Hybrid cho ảnh tĩnh và phim

α6500 có tốc độ lấy nét tự động nhanh nhất thế giới (0,05 giây). Có được tốc độ này là nhờ sự tích hợp hiệu suất lấy nét tự động của chức năng Lấy nét tự động Fast Hybrid với tính hiệu quả cao và khả năng xử lý thông tin chính xác của bộ xử lý hình ảnh BIONZ X. Sự kết hợp đó đã mang đến hiệu suất lấy nét tự động và theo dõi chủ thể cực nhanh và chính xác cả khi quay phim hay chụp ảnh tĩnh. (1) Điểm lấy nét (2) Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản (3) Lấy nét tự động theo pha

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Ghi hình liên tục 11 hình/giây (Rất cao (Hi+)) và ghi hình liên tục xem trực tiếp 8 hình/giây (Cao (Hi))

Ghi lại rõ nét các chủ thể chuyển động với chế độ chụp liên tục tốc độ cao lên đến 11 hình/giây (Hi+). Hoặc chọn trong số ba tốc độ lên đến 8 hình/giây (Hi) để có thể chụp liên tục xem trực tiếp mà hầu như không bị giật trên EVF (khung ngắm điện tử) hoặc màn hình LCD ― bạn gần như có thể xem ngay lập tức giống như chụp bằng khung ngắm quang học vậy. 

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Bộ nhớ đệm khổng lồ cho phép chụp liên tục lên tới 307 ảnh (khoảng 36 giây)

Nhờ tốc độ xử lý bên trong nhanh hơn và bộ nhớ đệm dung lượng lớn hơn mà giờ đây bạn có thể chụp liên tục tốc độ cao lên đến 307 ảnh (khoảng 36 giây)

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục tích hợp thân máy

α6500 sẽ bù dịch chuyển cho năm kiểu rung máy ảnh, nhờ đó bạn có thể thoải mái chụp ảnh tĩnh và quay phim ít rung hơn. Cảm biến con quay hồi chuyển độ chính xác cao mới này có hiệu quả ổn định hình ảnh tương đương tốc độ màn trập nhanh hơn 5 bước. Máy ảnh cho phép bạn zoom vào các chủ thể ở xa, chụp nhanh ảnh cận cảnh rõ nét đến từng chi tiết, chụp cảnh đêm và nhiều hơn thế ― mà hầu như không bị mờ do rung máy ảnh. (1) Độ lệch (2) Dịch chuyển (3) Độ xoay

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Lấy nét cảm ứng trực quan ngay cả khi đang nhìn vào khung ngắm

Chức năng Lấy nét cảm ứng cho phép bạn lựa chọn điểm lấy nét trực quan hơn ― chỉ cần dùng ngón tay chạm vào màn hình cảm ứng LCD tại điểm bạn muốn lấy nét trên ảnh. Chức năng Bảng cảm ứng cho phép bạn dễ dàng dịch chuyển điểm lấy nét bằng cách vuốt ngón tay trên màn hình cảm ứng, ngay cả khi đang nhìn khung ngắm.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Quay phim 4K

Quay phim 4K ở định dạng Super 35 mm với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ mà không cần ghép điểm ảnh, cho phép xử lý nhiều thông tin hơn xấp xỉ 2,4 lần so với mức yêu cầu cơ bản cho phim 4K (QFHD: 3840 x 2160). Thực tế, lượng dữ liệu phong phú này tương đương với dữ liệu 6K, vì vậy chắc chắn sẽ cho độ phân giải cao ưu việt ở hình ảnh 4K.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

XGA OLED Tru-Finder™

α6500 ra mắt khung ngắm XGA OLED Tru-Finder có độ tương phản, độ phân giải và độ hiển thị cao với khả năng tái tạo màu tối và màu sắc đến từng chi tiết nhỏ nhất, cho phép xem cảnh và theo dõi chủ thể một cách rõ nét, mượt mà. Bạn có thể chọn tốc độ khung hình 120 (100 hình/giây) hoặc 60 hình/giây (50 hình/giây) để sử dụng với khung ngắm này. 

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Lấy nét tự động theo ánh mắt (Tương thích Lấy nét tự động liên tục)

α6500 sở hữu chức năng Lấy nét tự động theo ánh mắt có thể phát hiện ánh mắt và lấy nét theo đó với độ chính xác tuyệt đối ngay cả khi chụp ảnh với ống kính nhanh có khẩu độ mở hoàn toàn và do đó độ sâu trường ảnh sẽ nông. Lấy nét tự động theo ánh mắt cũng hoạt động ở chế độ Lấy nét tự động liên tục (AF-C), nhờ vậy ngay cả khi chủ thể chuyển động thì phạm vi rộng của cảm biến Lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu mật độ dày 425 điểm cũng vẫn duy trì được khả năng lấy nét chính xác theo từng ánh mắt.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Khóa nét AF

Chức năng này tự động duy trì chế độ lấy nét trên chủ thể đang chuyển động. Chỉ cần chỉnh khung hình đích với chủ thể cần theo sát. Nếu bạn mất dấu chủ thể, máy ảnh có thể dò tìm ra chủ thể đó và tiếp tục sử dụng chức năng Khóa nét khi chủ thể xuất hiện lại trên màn hình.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Màn trập độ bền cao đã được thử nghiệm lên đến gần 200.000 chu kỳ nhả nút chụp với độ rung thấp

Giảm thiểu hiện tượng mờ ảnh do rung máy nhờ nút chụp vô cùng bền và yên lặng đã được thử nghiệm gần 200.000 lần nhả nút. Các cơ chế giảm tốc độ bổ sung nằm gần cuối rãnh nút chụp phía sau cùng vật liệu đàn hồi để chống va đập chính là các yếu tố mang đến những lợi ích này. Giảm rung cũng giúp tối ưu hóa hiệu suất độ phân giải của cảm biến hình ảnh.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Hệ thống xử lý hình ảnh tiên tiến hơn nữa

LSI ngoại vi mới phát triển hỗ trợ bộ xử lý hình ảnh BIONZ X. Thuật toán xử lý hình ảnh được tối ưu hóa cho cảm biến hình ảnh sẽ cải thiện việc tái tạo kết cấu và độ nét hình ảnh trong khi giảm thiểu nhiễu, đặc biệt là trong phạm vi độ nhạy từ trung bình đến cao.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Chuyển động chậm và nhanh

Có thể quay Chuyển động chậm lên đến 5x và Chuyển động nhanh lên đến 60x với tốc độ tới 50 Mbps ở định dạng Full HD chất lượng cao của máy ảnh. Bạn có thể chọn trong số tám tốc độ khung hình, từ 1 hình/giây đến 120 hình/giây (100 hình/giây), cũng như các định dạng quay phim 24p, 30p (25p) hoặc 60p (50p). Có thể phát lại các cảnh quay Chuyển động chậm và Chuyển động nhanh sau khi quay mà không cần xử lý hậu kỳ trên máy tính.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu cho ống kính A-mount 

α6500 cho khả năng lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu ngay cả khi sử dụng ống kính A-mount bằng bộ ngàm chuyển đổi (LA-EA3) của Sony. Vì vậy, bạn có thể tận dụng phạm vi lấy nét cực rộng từ 425 điểm lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu của hệ thống lấy nét tự động, cũng như hiệu suất giữ lấy nét tự động nhanh chóng, mượt mà dù chụp bằng ống kính E-mount hay ống kính khác. (1) Ống kính A-mount

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Lấy nét tự động ở chế độ Phóng đại lấy nét

Bạn có thể sử dụng chức năng tự động lấy nét kể cả khi phóng to vùng ảnh đã chọn trên khung ngắm hoặc màn hình LCD, để điều chỉnh vùng lấy nét nổi bật hơn chẳng hạn. Chức năng này rất lý tưởng để chụp cận cảnh, đặc biệt là khi cần lấy nét chính xác.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Chức năng Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh và Zebra

Với chức năng Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh, bạn có thể xem hình ảnh với độ tương phản tự nhiên đồng thời quay video theo cài đặt hệ số ảnh S-Log, chuyển đổi S-Log2 và S-Log3 thành hệ số ảnh ITU709 (800%) để giám sát hình ảnh hoặc kiểm tra lấy nét trong khi phóng to hình ảnh trên màn hình LCD hoặc khung ngắm. Ngoài ra, chức năng Zebra giúp đơn giản hóa việc giám sát độ phơi sáng, đặc biệt là khi quay video theo cài đặt hệ số ảnh S-Log. Chọn mục tiêu mức sáng cho tín hiệu video từ 0-109%, đặt phạm vi từ -10% đến +10% của giá trị đó, sau đó mẫu hình sọc vằn sẽ cho bạn biết các khu vực đã đạt được mức phơi sáng trong phạm vi đó hay chưa.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Chế độ ghi hình S-Gamut/S-Log

Chế độ quay S-Gamut và S-Log cho phép bạn chuyển tông màu ở giai đoạn hậu kỳ một cách linh hoạt. Các đường cong hệ số ảnh S-Log3 và S-Log2 có dải tần rộng (lên tới 1300%) giúp giảm thiểu độ ám trắng và đen. α6500 thậm chí còn mang đến độ rộng dải sáng 14 điểm dừng cực ấn tượng trong cài đặt hệ số ảnh S-Log3. Máy ảnh cũng hỗ trợ cài đặt S-Gamut, S-Gamut3 và S-Gamut3. Không gian màu đậm chất điện ảnh của Sony. LƯU Ý: Tính năng S-Log2 và S-Log3 được sử dụng trong việc xử lý hình ảnh.

Đầu nối mở rộng khả năng kết nối

Máy ảnh hỗ trợ ngõ vào tín hiệu từ các thiết bị âm thanh chuẩn chuyên nghiệp với đầu nối XLR khi sử dụng một bộ chuyển đổi XLR được bán riêng (XLR-K2M / XLR-K1M) cho phép kết nối với nhiều micro cao cấp khác nhau. Máy ảnh này cũng hỗ trợ ngõ ra HDMI không nhiễu cho phép xuất các phim 4K và Full HD không nén trên máy quay hoặc màn hình ngoài. 

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Chống bụi và chống ẩm 

Các biện pháp chống bụi và ẩm toàn diện giúp ngăn nước và bụi xâm nhập thân máy bao gồm dán kín quanh các nút và vòng xoay cũng như cấu trúc bảo vệ hai lớp để khóa liên động thật chặt giữa các bảng điều khiển và thành phần.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Thân máy bằng hợp kim ma nhê chắc chắn và ngàm ống kính mạnh mẽ

Với khung bên trong, nắp sau, nắp trên và nắp trước làm bằng hợp kim ma nhê, thiết kế của α6500 mang đến độ tin cậy bền vững và giúp người dùng cầm máy thật chắc chắn, đồng thời hình dáng nhỏ gọn của máy luôn sẵn sàng đương đầu với những thử thách khắc nghiệt khi chụp ảnh ngoài trời. Ngoài ra, độ bền và độ cứng của bộ ngàm ống kính giúp ngàm ống kính cực chắc, đảm bảo chịu được mọi điều kiện sử dụng khắc nghiệt ngay cả với những ống kính lớn và nặng như ống kính chụp tele.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Chụp yên lặng

Chế độ Ghi hình yên lặng cho phép bạn nhấn nút chụp ảnh mà không phát ra âm thanh, ngay cả khi chụp liên tục xấp xỉ 3 hình/giây với chức năng dò AF/AE, vì vậy bạn có thể dễ dàng chụp các màn trình diễn trong nhà, thiên nhiên hoang dã bên ngoài và trong các tình huống cần yên tĩnh khác. Để bật/tắt chế độ này một cách trực quan hơn và ít nhầm lẫn hơn, hãy gán chế độ này cho một nút có thể tùy chỉnh.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Giao diện menu mới giúp tìm kiếm dễ dàng hơn 

Thiết kế mới của menu có cách phân mục mới. Giờ đây, tên nhóm được chọn sẽ xuất hiện ở đầu màn hình và mỗi tab sẽ được phân màu khác nhau. Nhờ đó, bạn có thể truy cập nhanh các mục menu mong muốn, cho phép bạn thay đổi cài đặt dễ dàng ngay cả khi đang quay chụp. 

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Cài đặt tên tệp

Theo mặc định, mỗi tên tệp đều bắt đầu bằng "DSC". Tuy nhiên, bạn có thể sử dụng máy ảnh để thay đổi, đăng ký và theo đó tùy chỉnh ba ký tự đầu của tên tệp theo lựa chọn của bạn. Điều này giúp đơn giản hóa quá trình quản lý tệp, đặc biệt là khi bạn phải làm việc trên nhiều máy ảnh.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Ứng dụng máy ảnh PlayMemories™

Chụp ảnh sáng tạo hơn với PlayMemories Camera Apps, dịch vụ tải xuống ứng dụng cho phép bạn thêm các chức năng mới vào bộ tính năng trên máy ảnh. Chọn trong các tính năng như Time-lapse để ghi hình ảnh ở các khoảng thời gian đặt sẵn rồi kết hợp chúng lại, Smart Remote Control để kiểm soát cài đặt từ điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng, Sky HDR (hình ảnh dải động cao), Star Trail, Liveview Grading, Smooth Reflection và các ứng dụng khác. Lưu ý: Dịch vụ sẵn có tùy theo khu vực.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Liên kết thông tin vị trí

Sau khi sử dụng Bluetooth® để ghép nối máy ảnh với ứng dụng PlayMemories Mobile cài đặt trên điện thoại di động hoặc máy tính bảng tương thích, máy ảnh có thể lấy và ghi lại dữ liệu vị trí từ thiết bị di động. Bạn cũng có thể sử dụng dữ liệu địa điểm có được để hiệu chỉnh ngày/giờ của máy ảnh và cài đặt địa điểm. Sau đó, bạn có thể sử dụng ứng dụng PlayMemories Home trên máy tính cá nhân để sắp xếp mọi ảnh tĩnh đã nhập vào máy tính trên bản đồ.

Cách sử dụng Liên kết thông tin vị trí

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Điều khiển từ xa một chạm/Chia sẻ một chạm

Điều khiển từ xa một chạm biến chiếc điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng của bạn thành khung ngắm/điều khiển từ xa. Tính năng chia sẻ một chạm sẽ truyền ảnh/video sang thiết bị của bạn để chia sẻ trên mạng xã hội. Chỉ cần cài đặt ứng dụng PlayMemories Mobile™ qua Wi-Fi cho thiết bị Android có hỗ trợ NFC, rồi chạm thiết bị vào máy ảnh để kết nối chúng. Không có NFC? Không vấn đề gì, vì khả năng tương thích mã QR mới cũng có thể kết nối các thiết bị.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Capture One (dành cho Sony)

Capture One Express (dành cho Sony) là một phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí, đạt giải thưởng cho phép chuyển dữ liệu RAW thành hình ảnh chất lượng cao, quản lý tệp ảnh dễ dàng cũng như mang đến các công cụ chỉnh sửa mạnh mẽ. Bạn có thể mua Capture One Pro (dành cho Sony) để có thêm nhiều công cụ chỉnh sửa hơn nữa cùng khả năng ghi hình vào máy tính.

Tải xuống miễn phí (Truy cập website của Phase One)

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Các chức năng phơi sáng tự động nâng cao

Cùng với các chế độ Đo sáng đa điểm, Đo sáng theo điểm chính giữa khung hình và Đo sáng điểm, máy ảnh còn có những chế độ mới, trong đó có chế độ Sáng, tự động phát hiện khu vực sáng nhất trong khung hình và tập trung đo phơi sáng vào khu vực đó để tránh cháy sáng; và chế độ Trung bình, xác định mức đo sáng trung bình cho toàn bộ hình ảnh để duy trì hiệu suất theo dõi AE ổn định khi góc chụp thay đổi, cũng như dự đoán được những thay đổi của AE. Ngoài ra, khi tham số [Focus Area] (Khu vực lấy nét) được đặt thành [Flexible Spot] (Theo điểm linh hoạt) hoặc [Expand Flexible Spot] (Theo điểm linh hoạt mở rộng) thì có thể liên kết vị trí điểm đo sáng với khu vực lấy nét (có thể chọn trong Điểm chính giữa khung hình/Liên kết điểm lấy nét). Hơn nữa, có thể điều chỉnh giá trị phơi sáng chuẩn từ -1 đến +1 điểm dừng theo gia số 1/6 điểm dừng và đặt riêng cho mỗi chế độ đo sáng.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Đặt ưu tiên trong AWB

Khi bạn đặt cân bằng trắng là Tự động và đèn dây tóc hoặc các loại đèn tương tự là nguồn sáng, bạn có thể đặt ưu tiên tông màu là [Standard] (Chuẩn), [Ambience] (Môi trường) hoặc [White] (Trắng). Cài đặt [Ambience] (Môi trường) sẽ tạo ra tông màu ấm; [White] (Trắng) tái tạo trung thực các tông màu trắng khác nhau.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Chức năng Điều khiển máy ảnh từ xa nâng cao

Khi máy ảnh được kết nối với máy tính, bạn có thể sử dụng chức năng Điều khiển máy ảnh từ xa để chụp ảnh hoặc thay đổi cài đặt của máy ảnh từ máy tính. Với kết nối máy tính-máy ảnh này, giờ đây bạn có thể lưu trữ ảnh tĩnh cả trong máy ảnh và máy tính, giúp kiểm tra hình ảnh trực quan mà không cần rời vị trí máy ảnh. Giờ đây, bạn cũng có thể chỉ truyền các tệp JPEG (chứ không phải cả tệp JPEG và RAW) sang máy tính, giúp giảm khối lượng dữ liệu tệp và cho phép kiểm tra hình ảnh được truyền gần như ngay lập tức.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.

Ảnh của Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6500

Bộ phần mềm Imaging Edge mới từ Sony

Bộ ứng dụng Imaging Edge có thể tối đa hóa chất lượng hình ảnh, cải thiện hiệu quả sản xuất và giúp tinh chỉnh hình ảnh gốc RAW. Sử dụng tính năng “Remote” (Từ xa) của ứng dụng để ghi hình từ xa; “Edit” (Sửa) để chuyển dữ liệu RAW thành những bức ảnh chất lượng cao; và “Viewer” (Trình xem) để xem, xếp hạng và chọn ảnh từ danh sách.

Tìm hiểu thêm