Đi thẳng đến Nội dung
Z9D | LED | 4K ULTRA HD | DẢI TẦN NHẠY SÁNG CAO(HDR) | TV ANDROID

Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng

Giá bán từ

135,400,000 VNĐ

2 Model
2 Model

Năm sản xuất

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại)

Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Thiết kế

Thiết kế

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Phụ kiện

Giá

Có gì trong hộp

Năm sản xuất

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

Chiều rộng chân đế

Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

Trọng lượng TV không có chân đế

Trọng lượng TV có chân đế

Trọng lượng TV có chân đế

Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

Chuẩn Wi-Fi

Ngõ vào Ethernet

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

Khả năng kết nối điện thoại thông minh

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

(Các) Ngõ vào RS-232C

Tổng các ngõ vào HDMI

HDCP

HDMI-CEC

MHL

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

Cổng USB

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

Hỗ trợ định dạng qua USB

Mã phát USB

Loại màn hình

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

Tương thích 3D

Loại đèn nền

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

Bộ xử lý hình ảnh

Tăng cường độ nét

Tăng cường màu sắc

Tăng cường độ tương phản

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

Hỗ trợ tín hiệu video

Chế độ hình ảnh

Công suất âm thanh

Loại loa

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

Đài FM

Xử lý âm thanh

Âm thanh vòm giả lập

Chế độ âm thanh

Hệ thống hoạt động

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

Ngôn ngữ hiển thị

Ngôn ngữ nhập văn bản

Thanh nội dung

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

Cửa hàng ứng dụng

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Hình đôi

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

Nhãn năng lượng định mức

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

Sự hiện diện của dây dẫn 

Hàm lượng thủy ngân (mg)

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

Cảm biến ánh sáng

Màu khung

Thiết kế chân đế

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

Hệ thống truyền hình (Analog)

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

CI+

Phụ kiện tùy chọn

75” (189 cm)
KD-75Z9D
75” (189 cm) 
KD-75Z9D

Giá

135,400,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Chân để bàn
  • Dây nguồn AC
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thiết lập nhanh
  • Kính 3D
  • Pin
  • Điều khiển từ xa bằng giọng nói

Năm sản xuất

  • 2016

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 75 inch (74,5 inch)

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 189,3 cm

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1684 x 973 x 78 mm

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1684 x 1047 x 278 mm

Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

  • -

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1922 x 1100 x 262 mm

Chiều rộng chân đế

  • Xấp xỉ 437 mm

Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

  • 400 x 300 mm

Trọng lượng TV không có chân đế

  • Xấp xỉ 41,3 kg

Trọng lượng TV có chân đế

  • Xấp xỉ 45,1 kg

Trọng lượng TV có chân đế

  • -

Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

  • Xấp xỉ 59 kg

Chuẩn Wi-Fi

  • Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac được chứng nhận

Ngõ vào Ethernet

  • 1 (bên cạnh)

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

  • Phiên bản 4.1 HID (khả năng kết nối chuột/bàn phím) / HOGP (Khả năng kết nối thiết bị Năng lượng thấp) / 3DSP (KÍNH 3D) / SPP (Cấu hình cổng nối tiếp)

Khả năng kết nối điện thoại thông minh

  • Chromecast built-in
  • Photo Sharing Plus
  • Phản chiếu hình ảnh (Miracast™)
  • Video & TV SideView (iOS/Android)

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Bên)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

  • Không

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

  • 1 (Phía sau)

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

  • 2 (1 ngõ Chuyển đổi Analog ở cạnh bên / 1 ngõ Hỗn hợp với thành phần ở đằng sau)

(Các) Ngõ vào RS-232C

  • Không

Tổng các ngõ vào HDMI

  • 4 (1 ở bên ngoài, 3 ở giữa)

HDCP

  • HDCP 2.2 (dành cho HDMI™1/2/3/4)

HDMI-CEC

MHL

  • Không

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

  • 1 (Bên cạnh)

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

  • 1 (Cạnh bên/Hỗn hợp với Ngõ ra tai nghe và loa subwoofer)

Cổng USB

  • 3 (bên cạnh)

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

  • Không

Hỗ trợ định dạng qua USB

  • FAT16/FAT32/exFAT/NTFS

Mã phát USB

  • MPEG1:MPEG1/MPEG2PS:MPEG2/MPEG2TS(HDV,AVCHD):MPEG2,AVC/MP4(XAVC S):AVC,MPEG4,HEVC/AVI:Xvid,MotionJpeg/ASF(WMV):VC1/MOV:AVC,MPEG4,MotionJpeg/MKV:Xvid,AVC,MPEG4,VP8.HEVC/WEBM:VP8/3GPP:MPEG4,AVC/MP3/ASF(WMA)/WAV/MP4AAC/FLAC/JPEG

Loại màn hình

  • LCD

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

  • 3840 x 2160

Tương thích 3D

  • Hoạt động

Loại đèn nền

  • Đèn LED trực tiếp (Backlight Master Drive™)

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

  • Mờ cục bộ

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

Bộ xử lý hình ảnh

  • 4K HDR Processor X1™ Extreme

Tăng cường độ nét

  • 4K X-Reality™ PRO
  • Dual database processing

Tăng cường màu sắc

  • Công nghệ hiển thị TRILUMINOS™ Display
  • Công nghệ Live Colour™
  • Công nghệ phân tích màu sắc Precision Colour Mapping
  • Super Bit Mapping™ 4K HDR

Tăng cường độ tương phản

  • Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer
  • Object-based HDR remaster
  • X-tended Dynamic Range™ PRO

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

  • Motionflow™ XR 1200 Hz (nguyên bản 100 Hz)

Hỗ trợ tín hiệu video

  • 1080p (50, 60 Hz), 1080i (50, 60 Hz), 720p (50, 60 Hz), 576p, 576i, 480p, 480i
  • 4096 x 2160p (24, 50, 60 Hz), 3840 x 2160p (24, 25, 30, 50, 60 Hz), 1080p (30, 50, 60 Hz), 1080/24p, 1080i (50, 60 Hz), 720p (30, 50, 60 Hz), 720/24p, 576p, 480p.

Chế độ hình ảnh

  • Sống động, Tiêu chuẩn, Tùy chỉnh, Rạp chiếu phim chuyên nghiệp, Rạp chiếu phim tại nhà, Thể thao, Ảnh động, Ảnh-Sống động, Ảnh-Chuẩn, Ảnh-Tùy chỉnh, Rạp chiếu phim, Game, Đồ họa

Công suất âm thanh

  • 10W+10W

Loại loa

  • Loa phản xạ âm trầm

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

  • Dolby™ Digital, Dolby™ Digital Plus, Dolby™ Pulse

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

  • Âm thanh vòm kỹ thuật số DTS

Đài FM

  • Không

Xử lý âm thanh

  • ClearAudio+

Âm thanh vòm giả lập

  • S-Force Front Surround

Chế độ âm thanh

  • Chuẩn/ Điện ảnh/ Bóng đá trực tiếp/ Nhạc

Hệ thống hoạt động

  • Android™

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

  • 16GB

Ngôn ngữ hiển thị

  • TIẾNG ANH / TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ / TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ / TIẾNG AFRIKAANS / TIẾNG Ả RẬP / TIẾNG INDONESIA / TIẾNG BA TƯ / TIẾNG SWAHILI / TIẾNG THÁI / TIẾNG VIỆT / TIẾNG ZULU / TIẾNG PHÁP / TIẾNG BỒ ĐÀO NHA / TIẾNG NGA / TIẾNG ASSAM / TIẾNG BENGAL / TIẾNG GUJARATI / TIẾNG HINDI / TIẾNG KANNADA / TIẾNG MALAYALAM / TIẾNG MARATHI / TIẾNG ORIYA / TIẾNG PANJABI / TIẾNG TAMIL / TIẾNG TELUGU

Ngôn ngữ nhập văn bản

  • TIẾNG BUNGARY / TIẾNG CATALAN / TIẾNG CROATIA / TIẾNG SÉC / TIẾNG ĐAN MẠCH / TIẾNG HÀ LAN / TIẾNG ANH / TIẾNG ESTONIA / TIẾNG PHẦN LAN / TIẾNG PHÁP / TIẾNG ĐỨC / TIẾNG HY LẠP / TIẾNG HUNGARY / TIẾNG Ý / TIẾNG LATVIA / TIẾNG LITVA / TIẾNG NA UY / TIẾNG BA LAN / TIẾNG BỒ ĐÀO NHA / TIẾNG RUMANI / TIẾNG NGA / TIẾNG SLOVAKIA / TIẾNG SLOVENIA / TIẾNG TÂY BAN NHA / TIẾNG THỤY ĐIỂN / TIẾNG THỔ NHĨ KỲ / TIẾNG UCRAINA / TIẾNG THÁI / TIẾNG VIỆT / TIẾNG Ả RẬP / TIẾNG BA TƯ / TIẾNG NHẬT / TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ

Thanh nội dung

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

  • Opera

Cửa hàng ứng dụng

  • Có (Cửa hàng Google Play)

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Hình đôi

  • Không

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

  • (Analog)-
  • (Kỹ thuật số) Phụ đề

Nhãn năng lượng định mức

  • -

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 189,3 cm

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 75 inch (74,5 inch)

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

  • 428 W

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

  • -

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

  • 0,5W

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

  • -

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

  • -

Sự hiện diện của dây dẫn 

  • Không

Hàm lượng thủy ngân (mg)

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

  • -

Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

  • -

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

  • 50/60 Hz
  • Dòng xoay chiều 110-240 V

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

Cảm biến ánh sáng

Màu khung

  • Màu đen

Thiết kế chân đế

  • Khung Slate màu đen

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Kỹ thuật số/Analog)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

  • -

Hệ thống truyền hình (Analog)

  • B/G
  • D/K
  • I
  • M

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

  • 45,25 MHz - 863,25 MHz, (Tùy thuộc vào quốc gia)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

  • DVB-T/T2

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

  • VHF/UHF, (Tùy thuộc vào quốc gia)

Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

  • -

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

  • -

CI+

  • -

Phụ kiện tùy chọn

  • Giá treo tường: SU-WL500 không có chức năng nghiêng; Kính 3D: TDG-BT500A
100" (253 cm)
KD-100Z9D
100" (253 cm) 
KD-100Z9D

Giá

1,299,000,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Chân để bàn
  • Cáp mở rộng Analog
  • Dây nguồn AC
  • Giá đứng
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thiết lập nhanh
  • Kính 3D
  • Pin
  • Điều khiển từ xa bằng giọng nói

Năm sản xuất

  • 2016

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 100 inch (99,5 inch)

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 252,8 cm

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 2258 x 1303 x 98 mm

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 2258 x 1393 x 504 mm

Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

  • Xấp xỉ 2258 x 1718 x 675 mm

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

  • Xấp xỉ 2450 x 1657 x 760 mm

Chiều rộng chân đế

  • Xấp xỉ 750 mm

Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

  • 600 x 400 mm

Trọng lượng TV không có chân đế

  • Xấp xỉ 118,6 kg

Trọng lượng TV có chân đế

  • Xấp xỉ 144,8 kg

Trọng lượng TV có chân đế

  • Xấp xỉ 132,3 kg

Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

  • Xấp xỉ 220 kg

Chuẩn Wi-Fi

  • Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac được chứng nhận

Ngõ vào Ethernet

  • 1 (bên cạnh)

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

  • Phiên bản 4.1 HID (khả năng kết nối chuột/bàn phím) / HOGP (Khả năng kết nối thiết bị Năng lượng thấp) / 3DSP (KÍNH 3D) / SPP (Cấu hình cổng nối tiếp)

Khả năng kết nối điện thoại thông minh

  • Google™ Cast
  • Photo Sharing Plus
  • Phản chiếu hình ảnh (Miracast™)
  • Video & TV SideView (iOS/Android)

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Bên)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

  • Không

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

  • 1 (Phía sau)

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

  • 2 (1 ngõ Chuyển đổi Analog ở cạnh bên / 1 ngõ Hỗn hợp với thành phần ở đằng sau)

(Các) Ngõ vào RS-232C

  • Không

Tổng các ngõ vào HDMI

  • 4 (1 ở bên ngoài, 3 ở giữa)

HDCP

  • HDCP 2.2 (dành cho HDMI™1/2/3/4)

HDMI-CEC

MHL

  • Không

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

  • 1 (Bên cạnh)

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

  • 1 (Cạnh bên/Hỗn hợp với Ngõ ra tai nghe và loa subwoofer)

Cổng USB

  • 3 (bên cạnh)

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

  • Không

Hỗ trợ định dạng qua USB

  • FAT16/FAT32/exFAT/NTFS

Mã phát USB

  • MPEG1:MPEG1/MPEG2PS:MPEG2/MPEG2TS(HDV,AVCHD):MPEG2,AVC/MP4(XAVC S):AVC,MPEG4,HEVC/AVI:Xvid,MotionJpeg/ASF(WMV):VC1/MOV:AVC,MPEG4,MotionJpeg/MKV:Xvid,AVC,MPEG4,VP8.HEVC/WEBM:VP8/3GPP:MPEG4,AVC/MP3/ASF(WMA)/WAV/MP4AAC/FLAC/JPEG

Loại màn hình

  • LCD

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

  • 3840 x 2160

Tương thích 3D

  • Hoạt động

Loại đèn nền

  • Đèn LED trực tiếp (Backlight Master Drive™)

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

  • Mờ cục bộ

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

Bộ xử lý hình ảnh

  • 4K HDR Processor X1™ Extreme

Tăng cường độ nét

  • 4K X-Reality™ PRO
  • Dual database processing

Tăng cường màu sắc

  • Công nghệ hiển thị TRILUMINOS™ Display
  • Công nghệ Live Colour™
  • Công nghệ phân tích màu sắc Precision Colour Mapping
  • Super Bit Mapping™ 4K HDR

Tăng cường độ tương phản

  • Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer
  • Object-based HDR remaster
  • X-tended Dynamic Range™ PRO

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

  • Motionflow™ XR 1200 Hz (nguyên bản 100 Hz)

Hỗ trợ tín hiệu video

  • 1080p (50, 60 Hz), 1080i (50, 60 Hz), 720p (50, 60 Hz), 576p, 576i, 480p, 480i, 4096 x 2160p (24, 50, 60 Hz), 3840 x 2160p (24, 25, 30, 50, 60 Hz), 1080p (30, 50, 60 Hz), 1080/24p, 1080i (50, 60 Hz), 720p (30, 50, 60 Hz), 720/24p, 576p, 576i 480p, 480i

Chế độ hình ảnh

  • Sống động, Tiêu chuẩn, Tùy chỉnh, Rạp chiếu phim chuyên nghiệp, Rạp chiếu phim tại nhà, Thể thao, Ảnh động, Ảnh-Sống động, Ảnh-Chuẩn, Ảnh-Tùy chỉnh, Rạp chiếu phim, Game, Đồ họa

Công suất âm thanh

  • 10W+10W

Loại loa

  • Loa hình ống dài

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

  • Dolby™ Digital, Dolby™ Digital Plus, Dolby™ Pulse

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

  • Âm thanh vòm kỹ thuật số DTS

Đài FM

  • Không

Xử lý âm thanh

  • ClearAudio+

Âm thanh vòm giả lập

  • S-Force Front Surround

Chế độ âm thanh

  • Chuẩn/ Điện ảnh/ Bóng đá trực tiếp/ Nhạc

Hệ thống hoạt động

  • Android™

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

  • 16GB

Ngôn ngữ hiển thị

  • TIẾNG ANH / TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ / TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ / TIẾNG AFRIKAANS / TIẾNG Ả RẬP / TIẾNG INDONESIA / TIẾNG BA TƯ / TIẾNG SWAHILI / TIẾNG THÁI / TIẾNG VIỆT / TIẾNG ZULU / TIẾNG PHÁP / TIẾNG BỒ ĐÀO NHA / TIẾNG NGA / TIẾNG ASSAM / TIẾNG BENGAL / TIẾNG GUJARATI / TIẾNG HINDI / TIẾNG KANNADA / TIẾNG MALAYALAM / TIẾNG MARATHI / TIẾNG ORIYA / TIẾNG PANJABI / TIẾNG TAMIL / TIẾNG TELUGU

Ngôn ngữ nhập văn bản

  • TIẾNG BUNGARY / TIẾNG CATALAN / TIẾNG CROATIA / TIẾNG SÉC / TIẾNG ĐAN MẠCH / TIẾNG HÀ LAN / TIẾNG ANH / TIẾNG ESTONIA / TIẾNG PHẦN LAN / TIẾNG PHÁP / TIẾNG ĐỨC / TIẾNG HY LẠP / TIẾNG HUNGARY / TIẾNG Ý / TIẾNG LATVIA / TIẾNG LITVA / TIẾNG NA UY / TIẾNG BA LAN / TIẾNG BỒ ĐÀO NHA / TIẾNG RUMANI / TIẾNG NGA / TIẾNG SLOVAKIA / TIẾNG SLOVENIA / TIẾNG TÂY BAN NHA / TIẾNG THỤY ĐIỂN / TIẾNG THỔ NHĨ KỲ / TIẾNG UCRAINA / TIẾNG THÁI / TIẾNG VIỆT / TIẾNG Ả RẬP / TIẾNG BA TƯ / TIẾNG NHẬT / TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ

Thanh nội dung

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

  • Opera

Cửa hàng ứng dụng

  • Có (Cửa hàng Google Play)

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Hình đôi

  • Không

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

  • (Analog)-
  • (Kỹ thuật số) Phụ đề

Nhãn năng lượng định mức

  • -

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 252,8 cm

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • -

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

  • 767 W

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

  • -

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

  • 0,5W

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

  • -

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

  • -

Sự hiện diện của dây dẫn 

  • Không

Hàm lượng thủy ngân (mg)

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

  • -

Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

  • -

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

  • 50/60 Hz
  • Dòng xoay chiều 110-240 V

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

  • -

Cảm biến ánh sáng

  • -

Màu khung

  • Màu đen

Thiết kế chân đế

  • Khung Slate màu đen

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Kỹ thuật số/Analog)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

  • -

Hệ thống truyền hình (Analog)

  • B/G
  • D/K
  • I
  • M

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

  • 45,25 MHz - 863,25 MHz, (Tùy thuộc vào quốc gia)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

  • DVB-T/T2

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

  • VHF/UHF, (Tùy thuộc vào quốc gia)

Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

  • -

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

  • -

CI+

  • -

Phụ kiện tùy chọn

  • Loa subwoofer không dây:SWF-BR100; Kính 3D:TDG-BT500A

Các tính năng

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Backlight Master Drive™

Backlight Master Drive™ là công nghệ đèn nền LED toàn dải kết hợp cấu trúc LED siêu dày đặc, một thuật toán tinh vi và một thiết kế quang học hoàn toàn mới. Được hỗ trợ bởi Bộ xử lý 4K HDR X1™ Extreme, công nghệ này mang đến sắc đen sâu thẳm, ánh sáng rực rỡ và màu sắc sống động hơn. 

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Bộ xử lý 4K HDR X1™ Tuyệt đỉnh: Trung thực trong từng cảm nhận

Được ra đời để nâng cao thế hệ hình ảnh 4K HDR mới nhất, 4K HDR Processor X1™ Extreme làm từng khung cảnh trở nên chân thực. Với khả năng xử lý hình ảnh trong thời gian thực cao hơn 40% so với 4K Processor X1™ nổi tiếng, 4K HDR Processor X1™ Extreme mang lại chất lượng ảnh chưa từng có cho mọi thứ bạn xem, nâng cấp nội dung từ bất kỳ nguồn nào lên gần hơn với chất lượng 4K HDR.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Hãy khám phá mọi chi tiết với 4K HDR

TV này kết hợp khả năng hiển thị rõ nét vượt bậc của 4K với độ sáng, màu sắc và chi tiết của Dải tần nhạy sáng cao (HDR), có thể xử lý nhiều định dạng HDR, trong đó có HDR 10, Hybrid Log-Gamma và Dolby Vision™.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Khắc họa chân thực với X-tended Dynamic Range™ PRO

Thuật toán đèn nền độc đáo tái tạo dải sáng rộng hơn nhiều so với TV LED thông thường với ánh sáng rực rỡ nhất và điểm tối sâu nhất. Khi được kết hợp với tín hiệu HDR, bạn sẽ trải nghiệm độ sáng lớn hơn nữa trong mọi cảnh quay vì tín hiệu này giúp tăng chất lượng HDR với các dải màu sắc rực rỡ hơn.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Công nghệ hiển thị TRILUMINOS™ Display: Nhiều màu sắc hơn, rực rỡ hơn

Màu sắc phong phú hơn, độ chân thực cao hơn. Công nghệ hiển thị TRILUMINOS™ Display với đèn nền được thiết kế đặc biệt sẽ ánh xạ màu sắc một cách chọn lọc trên gam màu rộng hơn, đảm bảo màu sắc sẽ không trở nên quá sặc sỡ và thiếu tự nhiên. Những hình ảnh sống động, trung thực sẽ khơi gợi cảm xúc của bạn trong từng khung cảnh. 

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Khám phá từng chi tiết hình ảnh với công nghệ 4K X-Reality™ PRO

Khám phá thế giới rõ nét và ly kỳ hơn. Từng điểm ảnh được nâng cấp đẹp mắt bằng công nghệ xử lý ảnh 4K mạnh mẽ nhất của chúng tôi. Từng phần của cảnh quay được phân tích và so sánh với cơ sở dữ liệu hình ảnh dành riêng cho kết cấu, độ tương phản, màu sắc và đường viền của ảnh. Bạn có thể nhận thấy rõ sự khác biệt với chi tiết ảnh sống động như thật, bất kể nội dung bạn đang xem là gì.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Khám phá các thế giới mới với TV Android™

TV thông minh của bạn ngày càng thông minh hơn. Hãy tận hưởng nhiều trải nghiệm điện thoại thông minh và máy tính bảng ưa thích của bạn trên màn hình BRAVIA™ lớn tuyệt đẹp. Android TV™ với tính năng điều khiển bằng giọng nói tiên tiến cho phép bạn kết nối và truy cập nội dung từ phim và chương trình TV đến hàng ngàn ứng dụng, đơn giản chỉ bằng giọng nói.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Netflix đề xuất TV này

Tận hưởng trải nghiệm phát trực tiếp tốt hơn với TV do Netflix giới thiệu. TV được Netflix đề xuất vì có hiệu suất cao, các tính năng thông minh tiên tiến và khả năng truy cập ứng dụng dễ dàng. Hơn nữa, từ giờ bạn có thể xem Marco Polo chất lượng 4K HDR với một thuê bao Netflix cao cấp. Các thành viên có thể thưởng thức nhiều nội dung HDR hơn trong thời gian sắp tới. 

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Bề mặt hoàn thiện màu vàng cao cấp

Viền nhôm tinh xảo được điểm xuyết thêm một dải vàng ấn tượng, mang lại cảm giác tinh tế và cao cấp cho mọi không gian. Màu vàng nhũ phù hợp hoàn hảo với nội thất của bạn để có một trải nghiệm xem trang nhã.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Phía sau thông thoáng

Bạn có thể che đi các dây dẫn nhờ vào kết cấu bảng dây cáp ẩn. Toàn bộ dây cáp được che hoàn toàn phía sau bảng và chạy dọc qua chính giữa chân đế giúp mọi thứ trông thật gọn gàng.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Dễ dàng cắm dây và khởi động

Dễ dàng kết nối USB hoặc HDMI vào cạnh của TV để bắt đầu phát. Chỉ cần đóng vỏ mặt bên cho gọn gàng khi bạn không sử dụng.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Mặt trước không có cáp

Tất cả dây cáp có thể được bố trí gọn gàng ở mặt sau của TV và dẫn đến chân đế, do đó, bạn không nhìn thấy dây nào từ phía trước.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Màn hình phẳng siêu mỏng

Màn hình của TV 4K HDR siêu mỏng có bề mặt phẳng tuyệt đối và viền cực mỏng, giúp bạn luôn tập trung vào hình ảnh.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Motionflow™ XR đảm bảo cho hành động được uyển chuyển

Tận hưởng các chi tiết mượt mà và sắc nét ngay cả trong các cảnh chuyển động nhanh với Motionflow™ XR. Công nghệ tiên tiến này giúp tạo ra và chèn thêm khung hình vào giữa các khung hình ban đầu. Công nghệ này so sánh các yếu tố trực quan chính trên các khung hình liên tiếp rồi tính toán từng khoảnh khắc hành động trong các cảnh phim. Một số model còn có tính năng chèn khung tối, mang lại màu sắc điện ảnh chân thật và không bị mờ.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Backlight Master Drive™: Calibrated beam LED design

Công nghệ Backlight Master Drive™ có thiết kế đèn LED quang học mới, làm đèn chỉ sáng ở nơi cần thiết trong mỗi cảnh. Bằng cách hội tụ ánh sáng hiệu quả hơn, thiết kế này giúp giảm khuếch tán ánh sáng và hiệu ứng chói có thể xuất hiện trên các TV LED nền khác, cho độ sáng lớn hơn và độ tương phản chính xác hơn bao giờ hết.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Object-based HDR remaster

Cải thiện HDR dựa trên phân tích chủ thể tối ưu hóa và tăng cường màu sắc cùng độ tương phản nhờ phân tích chủ thể trong mỗi cảnh riêng. Mọi nội dung bạn xem sẽ gần với chất lượng của HDR hơn. Màu tối sẽ đậm hơn, màu sáng sẽ tươi hơn và mọi màu trung gian khác đều được chiếu sáng chính xác, mang lại màu sắc chân thực chưa từng có trong mỗi cảnh.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Super Bit Mapping™ 4K HDR

Super Bit Mapping™ 4K HDR tạo ra hình ảnh mượt mà hơn, tự nhiên hơn bằng cách giảm hiện tượng phân dải màu. Với khả năng xử lý tín hiệu 14 bit mạnh mẽ, công nghệ này phá vỡ các dải màu đồng nhất của nguồn 8 bit hoặc 10 bit, nâng lên mức chuyển tông màu tương đương 14 bit, với mức độ màu cao hơn 64 lần. Điều này giúp hình ảnh khuôn mặt, cảnh hoàng hôn và các khu vực chuyển tông màu tinh tế khác được tái tạo tuyệt đẹp.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Dual database processing

4K HDR Processor X1™ Extreme có hai cơ sở dữ liệu hình ảnh hoạt động cùng nhau trong thời gian thực để cải thiện hình ảnh. Bằng cách tìm kiếm trong hàng ngàn mẫu hình ảnh của cơ sở dữ liệu về giảm nhiễu và nâng cao độ phân giải độc quyền của Sony, những công nghệ này loại bỏ nhiễu và nâng cấp từng hình ảnh lên độ nét 4K, vì vậy, bạn có thể tận hưởng chất lượng ảnh đáng kinh ngạc cho dù nguồn ảnh là gì.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Hãy nói những gì mà bạn muốn xem với chức năng tìm kiếm bằng giọng nói

Tiết kiệm thời gian tìm kiếm để xem được nhiều hơn. Chức năng tìm kiếm bằng giọng nói trên Android TV™ mang đến cho bạn sức mạnh tìm kiếm của Google, cho phép bạn tìm kiếm nội dung qua các dịch vụ khác nhau mà không cần nhập ký tự vất vả và mất thời gian. Bạn cũng có thể xem các gợi ý; như khi tìm các "bộ phim hài lãng mạn", bạn sẽ có một danh sách phù hợp để lựa chọn.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Thanh nội dung: Nhanh chóng tìm thấy mọi thứ

Thanh nội dung không gây cản trở tầm nhìn của bạn và cho phép tìm kiếm phim, chương trình TV hoặc video thật nhanh chóng. Hãy bật thanh Nội dung lên và bạn có thể tiếp tục xem trong khi dò tìm các chương trình TV trực tiếp, video theo yêu cầu, chương trình TV đã tải xuống và nhiều hơn nữa. Bạn còn có thể tùy chỉnh thanh nội dung để hiển thị nội dung bạn thường xem nhất lên hàng đầu. 

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Chromecast built-in: Tương thích tuyệt vời với các thiết bị khác

BRAVIA™ sở hữu Chromecast built-in cho phép bạn dễ dàng truyền nội dung giải trí ưa thích như YouTube™ hoặc Netflix từ thiết bị cá nhân lên màn hình BRAVIA™ tuyệt đẹp. Bạn có thể phát nội dung từ Android™, iOS™ hoặc máy tính xách tay của mình.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Google Play™: Thế giới nội dung và ứng dụng giải trí

Khám phá các bộ phim, chương trình TV, trò chơi và nhiều nội dung khác từ Google Play™. Hãy trải nghiệm kho ứng dụng vô tận và lý thú trên TV của bạn theo phong cách hoàn toàn mới.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Được chế tạo để lắng nghe: ClearAudio+

Hãy cảm thụ công nghệ âm thanh sống động như thật. Công nghệ ClearAudio+ âm thanh TV tinh chỉnh cho bạn cảm giác như mọi thứ đang diễn ra xung quanh bạn. Nghe nhạc, lời thoại và các hiệu ứng xung quanh rõ ràng và tách bạch hơn cho dù bạn đang xem gì đi nữa.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

DSEE khôi phục chi tiết cho âm nhạc kỹ thuật số của bạn

Internet video độ phân giải thấp, chương trình TV phát lại và các tệp âm thanh nén thường không cho âm thanh tuyệt vời như mong muốn. Một lượng lớn thông tin bị mất đi trong quá trình nén âm thanh kỹ thuật số. Với công nghệ Cơ chế tăng cường âm thanh kỹ thuật số (DSEE), các thành phần tần số bị mất (đặc biệt là các tần số cao) được phục hồi để mang lại âm thanh tự nhiên với cảm nhận rộng lớn hơn.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Clear Phase mang đến tần số mượt mà và cân bằng

BRAVIA™ sử dụng một model máy tính mạnh mẽ để phân tích và bù trừ cho những phản hồi thiếu chính xác của loa. Chức năng này được thực hiện bằng cách 'lấy mẫu' tần số loa với độ chính xác cao hơn. Thông tin được phản hồi trở lại để loại bỏ các mức âm cao nhất hoặc thấp nhất trong phản hồi tự nhiên của loa - mang lại âm thanh trong và tự nhiên thậm chí còn tái tạo được tất cả các tần số.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Cinematic S-Force Front Surround

Hãy tận hưởng âm tần say mê đưa bạn đắm chìm vào trung tâm của hành động. S-Force PRO Front Surround mô phỏng cách não bộ tương quan với các nguồn âm thanh để tạo ra âm lượng, độ trễ và phổ sóng âm thích hợp chỉ bằng cách sử dụng các kênh loa trái và phải. Với kỹ thuật mô phỏng tự nhiên các trường âm thanh ba chiều, bạn sẽ được thưởng thức âm thanh phong phú có độ trung thực cao trong một vùng nghe rộng hơn.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

IR Blaster: Điều khiển mọi thứ bằng một điều khiển từ xa

Bộ phát tia hồng ngoại (IR) cho phép bạn điều khiển các thiết bị khác trong nhà bằng điều khiển từ xa của TV Sony. Bạn có thể sử dụng phụ kiện này để điều khiển Bộ chuyển tín hiệu (hộp cáp) bằng bộ điều khiển từ xa của TV.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Biến đổi trải nghiệm xem với hình ảnh ấn tượng

Cho cảnh vật sống động như thật với những điểm nhấn ấn tượng, bóng tối sâu hơn và màu sắc rực rỡ. Dolby Vision là một giải pháp HDR tạo nên trải nghiệm rạp chiếu phim lôi cuốn, chìm đắm ngay tại nhà bạn.

Ảnh của Z9D 4K HDR với Android TV

Trải nghiệm chơi game HDR với PlayStation®

TV 4K HDR của Sony là sự kết hợp hoàn hảo cho PlayStation®4 và PlayStation®4 Pro. Đắm mình trong trải nghiệm chơi game cực nhạy và thú vị với đồ họa sống động và màu sắc rực rỡ. Những game yêu thích của bạn trở nên sống động như thật với chất lượng hình ảnh tuyệt vời.