Đi thẳng đến Nội dung
W85C / W80C | LED | FULL HD | TV THÔNG MINH (TV ANDROID)

Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng

Giá bán từ

15,900,000 VNĐ

4 Model
4 Model

Kích cỡ & Trọng lượng

Kích cỡ & Trọng lượng

Kích cỡ & Trọng lượng

Kích cỡ & Trọng lượng

Kích cỡ & Trọng lượng

Kích cỡ & Trọng lượng

Các tính năng 3D

Các tính năng đặc biệt

Các tính năng đặc biệt

Các tính năng đặc biệt

Các tính năng đặc biệt

Các tính năng đặc biệt

Các tính năng đặc biệt

Các tính năng đặc biệt

Các tính năng đặc biệt

Các tính năng đặc biệt

Các tính năng đặc biệt

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Tính năng Âm thanh và Hình ảnh

Màn hình

Màn hình

Màn hình

Màn hình

Màn hình

Màn hình

Màn hình

Màn hình

Màn hình

Khả năng kết nối mạng

Khả năng kết nối mạng

Khả năng kết nối mạng

Khả năng kết nối mạng

Khả năng kết nối mạng

Khả năng kết nối mạng

Khả năng kết nối mạng

Khả năng kết nối mạng

Khả năng kết nối mạng

Tính năng thiết kế

Tính năng thiết kế

Tính năng thiết kế

Tín hiệu video

Tín hiệu video

Tín hiệu video

Tín hiệu video

Tín hiệu video

Tín hiệu video

Tín hiệu video

Tín hiệu video

Tín hiệu video

Tín hiệu video

Tín hiệu video

Tín hiệu video

Tín hiệu video

Tín hiệu video

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Khả năng tương thích

Tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường

Tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường

Tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường

Tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường

Tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường

Tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường

Tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường

Tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường

Tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường

Tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường

Tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường

Tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường

Tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường

Giá

Có gì trong hộp

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

Chiều rộng chân đế

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

Trọng lượng TV không có chân đế

Trọng lượng TV có chân đế

Tương thích 3D

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Bộ hẹn giờ bật/tắt

HDMI-CEC

Hình đôi

Công cụ quản lý Parental Control

Phát USB

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

Hiển thị đa ngôn ngữ

i-Manual

Hiển thị trên màn hình cho ngõ vào từ bên ngoài

Sơ lược về âm thanh

Sơ lược các tính năng hình ảnh

Loa Clear Phase

Công Suất Âm Thanh

Chế độ âm thanh

S-Force Front Surround 3D

S-Master

Dolby® Digital / Dolby® Digital Plus / Dolby® Pulse

NICAM/A2

X-Reality™ PRO

Chế độ hình ảnh

Chế độ rộng

Chế độ rộng cho PC

Chế độ rộng tự động

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

Advanced Contrast Enhancer (Nâng cao tương phản tiên tiến)

Chọn cảnh

24p True Cinema™‎

CineMotion / Film Mode / Cinema Drive

Sơ lược các tính năng màn hình

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

LCD

Kích cỡ màn hình (đo chéo)

Loại đèn nền

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

Tỉ lệ khung hình

Góc xem (Phải / Trái)

Góc xem (Lên / Xuống)

TV Android

Sơ lược các tính năng không dây

Ứng dụng TV thông minh

Phản chiếu hình ảnh

TV Side View

Tiêu chuẩn LAN không dây

Ứng dụng

Trình duyệt Internet

Wi-Fi® Direct

Thiết kế chân đế

KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH KỆ TREO VISA

Ánh sáng LED

1080 / 24p (chỉ có HDMI™)

480 / 60i

480/60p

576 / 50i

576 / 50p

720 / 24p (chỉ có HDMI™)

720 / 30p (chỉ có HDMI™)

720 / 50p

720/60p

1080 / 60i

1080 / 50i

1080 / 30p (chỉ có HDMI™)

1080 / 60p (HDMI™ / Thành phần)

1080 / 50p (HDMI™ / Thành phần)

Tổng các ngõ vào HDMI

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

Ngõ vào Ethernet

Cổng USB

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

DVB-T2 (vệ tinh mặt đất kỹ thuật số)

Analog

Phụ kiện tự chọn

Nhãn năng lượng định mức

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

Mức tiêu thụ điện (trong Vận hành)

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

Sự hiện diện của dây dẫn 

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

Hàm lượng thủy ngân (mg)

Cảm biến ánh sáng

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động

Chế độ tắt đèn nền

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

43” (108 cm)
KDL-43W800C
43” (108 cm) 
KDL-43W800C

Giá

15,900,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Bộ chuyển nguồn AC
  • Chân để bàn (Rời, cần lắp ráp)
  • Cáp mở rộng Analog
  • Dây nguồn AC
  • Giá gắn treo tường-01(2 chức năng (Chân để bàn / Giá gắn treo tường), Tiếp cận đầu nối phía sau NG/Tiếp cận đầu nối bên cạnh có giới hạn)
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thiết lập nhanh
  • Pin (R03)
  • Điều khiển từ xa (RMT-TX100P)
  • Ốc vít

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

  • 37,87 x 22,24 x 2,32 inches (96,2 x 56,5 x 5,9 cm)

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

  • 37,87 x 23,7 x 7,05 inches (96,2 x 60,2 x 17,9 cm)

Chiều rộng chân đế

  • Xấp xỉ 495 mm

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

  • Xấp xỉ 41,73 x 26,57 x 6,1 inches (106,0 x 67,5 x 15,5 cm)

Trọng lượng TV không có chân đế

  • 10,9 Kg

Trọng lượng TV có chân đế

  • 11,8 Kg

Tương thích 3D

  • Hoạt động

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Bộ hẹn giờ bật/tắt

HDMI-CEC

Hình đôi

  • CÓ (2 kích thước)

Công cụ quản lý Parental Control

Phát USB

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

  • -

Hiển thị đa ngôn ngữ

  • ENG/zh_CN/zh_TW/AFR/ARA/IND/FAS/SWA/THA/VIE/ZUL/FRE/POR/RUS/ASM/BEN/GUJ/HIN/KAN/MAL/MAR/ORI/PAN/TAM/TEL

i-Manual

  • -

Hiển thị trên màn hình cho ngõ vào từ bên ngoài

Sơ lược về âm thanh

  • Công suất âm thanh 10W+10W

Sơ lược các tính năng hình ảnh

  • X-Reality PRO™

Loa Clear Phase

Công Suất Âm Thanh

  • 10W+10W

Chế độ âm thanh

  • Chuẩn / Rạp chiếu phim / Chế độ bóng đá trực tiếp / Nhạc

S-Force Front Surround 3D

S-Master

Dolby® Digital / Dolby® Digital Plus / Dolby® Pulse

  • -

NICAM/A2

X-Reality™ PRO

Chế độ hình ảnh

  • Sống động / Tiêu chuẩn / Tùy chỉnh / Rạp chiếu phim chuyên nghiệp / Rạp chiếu phim tại nhà / Thể thao / Ảnh động / Ảnh-Sống động / Ảnh-Chuẩn / Ảnh-Tùy chỉnh / Rạp chiếu phim / Game / Đồ họa

Chế độ rộng

  • Đầy đủ / Bình thường / Zoom rộng / Zoom

Chế độ rộng cho PC

  • Bình thường/Đầy đủ 1/Đầy đủ 2 cho PC

Chế độ rộng tự động

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

  • Motionflow XR 800 Hz

Advanced Contrast Enhancer (Nâng cao tương phản tiên tiến)

Chọn cảnh

  • Tự động / Tự động 24P / Tắt

24p True Cinema™‎

CineMotion / Film Mode / Cinema Drive

Sơ lược các tính năng màn hình

  • Kiểm soát đèn nền theo khung
  • LCD

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

  • Full HD (1920 x 1080)

LCD

  • -

Kích cỡ màn hình (đo chéo)

  • 43 inch (108 cm)

Loại đèn nền

  • LED viền

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 43" (108 cm)

Tỉ lệ khung hình

  • 16:9

Góc xem (Phải / Trái)

  • 178 (89/89) độ

Góc xem (Lên / Xuống)

  • 178 (89/89) độ

TV Android

  • Android 5.0

Sơ lược các tính năng không dây

  • Giải trí một chạm
  • Phản chiếu hình ảnh
  • Wi-Fi® Direct

Ứng dụng TV thông minh

  • Trình duyệt web – Opera
  • Xem mạng xã hội

Phản chiếu hình ảnh

TV Side View

Tiêu chuẩn LAN không dây

Ứng dụng

Trình duyệt Internet

Wi-Fi® Direct

Thiết kế chân đế

  • Chân đế Silver Mirror

KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH KỆ TREO VISA

Ánh sáng LED

1080 / 24p (chỉ có HDMI™)

480 / 60i

480/60p

576 / 50i

576 / 50p

720 / 24p (chỉ có HDMI™)

720 / 30p (chỉ có HDMI™)

720 / 50p

  • -

720/60p

1080 / 60i

1080 / 50i

1080 / 30p (chỉ có HDMI™)

1080 / 60p (HDMI™ / Thành phần)

1080 / 50p (HDMI™ / Thành phần)

Tổng các ngõ vào HDMI

  • 4 bên cạnh - Tương thích với MHL và PC

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

  • 1 phía dưới - Chuyển đổi analog / 1 phía sau - Composite/Component Hybrid

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

  • 1 phía dưới– Thành phần/Hỗn hợp

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

  • 1 ở đáy

Ngõ vào Ethernet

  • 1 phía sau

Cổng USB

  • 2 Cổng

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

  • 1 bên cạnh – Hỗn hợp với Ngõ ra tai nghe và loa subwoofer

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

  • 1 phía sau

Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào

  • MHL2.0;HDCP1.4;Bluetooth®;Ngõ vào AC (1 phía sau);Ngõ vào kết nối RF (1 phía dưới);MHL;Ngõ vào video hỗn hợp 1 (PHÍA DƯỚI Hybrid w/Component);Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr) 1 (phía dưới Hybrid w/Composite);Kết nối HDMI™ 4 (bên cạnh);Ngõ vào âm thanh analog 1 (phía sau);Ngõ vào âm thanh kỹ thuật số (Tổng cộng) 2 (1 phía dưới Chuyển đổi analog/1 phía sau);Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số 1 (phía sau);Ngõ ra âm thanh 1 (bên cạnh/Hybrid w/HP và Ngõ ra loa subwoofer);Ngõ ra tai nghe 1 (bên cạnh/Hybrid w/ Ngõ ra âm thanh và Ngõ ra loa subwoofer);Ngõ ra loa subwoofer 1 (bên cạnh/Hybrid w/HP và Ngõ ra âm thanh);USB (2 bên cạnh);Kết nối Ethernet (1 phía sau);Ngõ vào PC HDMI™

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

DVB-T2 (vệ tinh mặt đất kỹ thuật số)

Analog

Phụ kiện tự chọn

  • Loa Subwoofer không dây (SWF-BR100 (KHÔNG có điều khiển));Cáp MHL (DLC-MC10, DLC-MC20, DLC-MC30);Điều khiển từ xa có bảng cảm ứng (RMF-TX100E);Giá gắn treo tường (SU-WL450(D:60mm)

Nhãn năng lượng định mức

  • -

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

  • -

Mức tiêu thụ điện (trong Vận hành)

  • -

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

  • -

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

  • 0,50W

Sự hiện diện của dây dẫn 

  • -

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

  • -

Hàm lượng thủy ngân (mg)

  • -

Cảm biến ánh sáng

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động

Chế độ tắt đèn nền

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

  • -
50” (126 cm)
KDL-50W800C
50” (126 cm) 
KDL-50W800C

Giá

22,900,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Bộ chuyển nguồn AC
  • Chân để bàn (Rời, cần lắp ráp)
  • Dây nguồn AC
  • Giá gắn treo tường-01(2 chức năng (Chân để bàn / Giá gắn treo tường), Tiếp cận đầu nối phía sau NG/Tiếp cận đầu nối bên cạnh có giới hạn)
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thiết lập nhanh
  • Pin (R03)
  • Điều khiển từ xa (RMT-TX100P)
  • Ốc vít

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

  • 43,94 x 25,75 x 2,32 inches (111,6 x 65,4 x 5,9 cm)

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

  • 43,94 x 27,2 x 7,52 inches (111,6 x 69,1 x 19,1 cm)

Chiều rộng chân đế

  • Xấp xỉ 542 mm

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

  • Xấp xỉ 47,8 x 30,08 x 6,1 inches (121,4 x 76,4 x 15,5 cm)

Trọng lượng TV không có chân đế

  • 13,7 kg

Trọng lượng TV có chân đế

  • 14,6 kg

Tương thích 3D

  • Hoạt động

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Bộ hẹn giờ bật/tắt

HDMI-CEC

Hình đôi

  • CÓ (2 kích thước)

Công cụ quản lý Parental Control

Phát USB

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

  • -

Hiển thị đa ngôn ngữ

  • ENG/zh_CN/zh_TW/AFR/ARA/IND/FAS/SWA/THA/VIE/ZUL/FRE/POR/RUS/ASM/BEN/GUJ/HIN/KAN/MAL/MAR/ORI/PAN/TAM/TEL

i-Manual

Hiển thị trên màn hình cho ngõ vào từ bên ngoài

Sơ lược về âm thanh

  • Công suất âm thanh 10W+10W

Sơ lược các tính năng hình ảnh

  • X-Reality PRO™

Loa Clear Phase

Công Suất Âm Thanh

  • 10W+10W

Chế độ âm thanh

  • Chuẩn / Rạp chiếu phim / Chế độ bóng đá trực tiếp / Nhạc

S-Force Front Surround 3D

S-Master

Dolby® Digital / Dolby® Digital Plus / Dolby® Pulse

NICAM/A2

X-Reality™ PRO

Chế độ hình ảnh

  • Sống động / Tiêu chuẩn / Tùy chỉnh / Rạp chiếu phim chuyên nghiệp / Rạp chiếu phim tại nhà / Thể thao / Ảnh động / Ảnh-Sống động / Ảnh-Chuẩn / Ảnh-Tùy chỉnh / Rạp chiếu phim / Game / Đồ họa

Chế độ rộng

  • Đầy đủ / Bình thường / Zoom rộng / Zoom

Chế độ rộng cho PC

  • Bình thường/Đầy đủ 1/Đầy đủ 2 cho PC

Chế độ rộng tự động

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

  • Motionflow XR 800 Hz

Advanced Contrast Enhancer (Nâng cao tương phản tiên tiến)

Chọn cảnh

  • Tự động / Tự động 24P / Tắt

24p True Cinema™‎

CineMotion / Film Mode / Cinema Drive

Sơ lược các tính năng màn hình

  • Kiểm soát đèn nền theo khung
  • LCD

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

  • Full HD (1920 x 1080)

LCD

Kích cỡ màn hình (đo chéo)

  • 50 inch (126 cm)

Loại đèn nền

  • LED viền

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 50” (126 cm)

Tỉ lệ khung hình

  • 16:9

Góc xem (Phải / Trái)

  • 178 (89/89) độ

Góc xem (Lên / Xuống)

  • 178 (89/89) độ

TV Android

  • Android 5.0

Sơ lược các tính năng không dây

  • Giải trí một chạm
  • Phản chiếu hình ảnh
  • Wi-Fi® Direct

Ứng dụng TV thông minh

  • Trình duyệt web – Opera
  • Xem mạng xã hội

Phản chiếu hình ảnh

TV Side View

Tiêu chuẩn LAN không dây

Ứng dụng

Trình duyệt Internet

Wi-Fi® Direct

Thiết kế chân đế

  • Chân đế Silver Mirror

KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH KỆ TREO VISA

Ánh sáng LED

1080 / 24p (chỉ có HDMI™)

480 / 60i

480/60p

576 / 50i

576 / 50p

720 / 24p (chỉ có HDMI™)

720 / 30p (chỉ có HDMI™)

720 / 50p

720/60p

1080 / 60i

1080 / 50i

1080 / 30p (chỉ có HDMI™)

1080 / 60p (HDMI™ / Thành phần)

1080 / 50p (HDMI™ / Thành phần)

Tổng các ngõ vào HDMI

  • 4 bên cạnh - Tương thích với MHL và PC

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

  • 1 phía dưới - Chuyển đổi analog / 1 phía sau - Composite/Component Hybrid

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

  • 1 phía dưới– Thành phần/Hỗn hợp

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

  • 1 ở đáy

Ngõ vào Ethernet

  • 1 phía sau

Cổng USB

  • 2 Cổng

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

  • 1 bên cạnh – Hỗn hợp với Ngõ ra tai nghe và loa subwoofer

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

  • 1 phía sau

Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào

  • MHL2.0;HDCP1.4;Bluetooth®;Ngõ vào AC (1 phía sau);Ngõ vào kết nối RF (1 phía dưới);MHL;Ngõ vào video hỗn hợp 1 (PHÍA DƯỚI Hybrid w/Component);Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr) 1 (phía dưới Hybrid w/Composite);Kết nối HDMI™ 4 (bên cạnh);Ngõ vào âm thanh analog 1 (phía sau);Ngõ vào âm thanh kỹ thuật số (Tổng cộng) 2 (1 phía dưới Chuyển đổi analog/1 phía sau);Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số 1 (phía sau);Ngõ ra âm thanh 1 (bên cạnh/Hybrid w/HP và Ngõ ra loa subwoofer);Ngõ ra tai nghe 1 (bên cạnh/Hybrid w/ Ngõ ra âm thanh và Ngõ ra loa subwoofer);Ngõ ra loa subwoofer 1 (bên cạnh/Hybrid w/HP và Ngõ ra âm thanh);USB (2 bên cạnh);Kết nối Ethernet (1 phía sau);Ngõ vào PC HDMI™

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

DVB-T2 (vệ tinh mặt đất kỹ thuật số)

Analog

Phụ kiện tự chọn

  • Loa Subwoofer không dây (SWF-BR100 (KHÔNG có điều khiển));Cáp MHL (DLC-MC10, DLC-MC20, DLC-MC30);Điều khiển từ xa có bảng cảm ứng (RMF-TX100E);Giá gắn treo tường (SU-WL450(D:60mm)

Nhãn năng lượng định mức

  • -

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

  • 94 W

Mức tiêu thụ điện (trong Vận hành)

  • -

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

  • -

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

  • 0,50W

Sự hiện diện của dây dẫn 

  • -

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

  • -

Hàm lượng thủy ngân (mg)

  • -

Cảm biến ánh sáng

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động

Chế độ tắt đèn nền

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

  • -
55” (139 cm)
KDL-55W800C
55” (139 cm) 
KDL-55W800C

Giá

27,400,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Bộ chuyển nguồn AC
  • Chân để bàn (Rời, cần lắp ráp)
  • Dây nguồn AC
  • Giá gắn treo tường-01(2 chức năng (Chân để bàn / Giá gắn treo tường), Tiếp cận đầu nối phía sau NG/Tiếp cận đầu nối bên cạnh có giới hạn)
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thiết lập nhanh
  • Pin (R03)
  • Điều khiển từ xa (RMT-TX100P)
  • Ốc vít

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

  • 48,43 x 28,15 x 2,4 inches (123 x 71,5 x 6,1 cm)

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

  • 48,43 x 29,65 x 8,27 inches (123 x 75,3 x 21 cm)

Chiều rộng chân đế

  • Xấp xỉ 558 mm

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

  • Xấp xỉ 52,28 x 32,6 x 6,65 inches (132,8 x 82,8 x 16,9 cm)

Trọng lượng TV không có chân đế

  • 17 Kg

Trọng lượng TV có chân đế

  • 18 Kg

Tương thích 3D

  • Hoạt động

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Bộ hẹn giờ bật/tắt

HDMI-CEC

Hình đôi

  • CÓ (2 kích thước)

Công cụ quản lý Parental Control

Phát USB

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

  • -

Hiển thị đa ngôn ngữ

  • ENG/zh_CN/zh_TW/AFR/ARA/IND/FAS/SWA/THA/VIE/ZUL/FRE/POR/RUS/ASM/BEN/GUJ/HIN/KAN/MAL/MAR/ORI/PAN/TAM/TEL

i-Manual

Hiển thị trên màn hình cho ngõ vào từ bên ngoài

Sơ lược về âm thanh

  • Công suất âm thanh 10W+10W

Sơ lược các tính năng hình ảnh

  • X-Reality PRO™

Loa Clear Phase

Công Suất Âm Thanh

  • 10W+10W

Chế độ âm thanh

  • Chuẩn / Rạp chiếu phim / Chế độ bóng đá trực tiếp / Nhạc

S-Force Front Surround 3D

S-Master

Dolby® Digital / Dolby® Digital Plus / Dolby® Pulse

NICAM/A2

X-Reality™ PRO

Chế độ hình ảnh

  • Sống động / Tiêu chuẩn / Tùy chỉnh / Rạp chiếu phim chuyên nghiệp / Rạp chiếu phim tại nhà / Thể thao / Ảnh động / Ảnh-Sống động / Ảnh-Chuẩn / Ảnh-Tùy chỉnh / Rạp chiếu phim / Game / Đồ họa

Chế độ rộng

  • Đầy đủ / Bình thường / Zoom rộng / Zoom

Chế độ rộng cho PC

  • Bình thường/Đầy đủ 1/Đầy đủ 2 cho PC

Chế độ rộng tự động

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

  • Motionflow XR 800 Hz

Advanced Contrast Enhancer (Nâng cao tương phản tiên tiến)

Chọn cảnh

  • Tự động / Tự động 24P / Tắt

24p True Cinema™‎

CineMotion / Film Mode / Cinema Drive

Sơ lược các tính năng màn hình

  • Kiểm soát đèn nền theo khung
  • LCD

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

  • Full HD (1920 x 1080)

LCD

Kích cỡ màn hình (đo chéo)

  • 55 inch (139 cm)

Loại đèn nền

  • LED viền

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 55” (139 cm)

Tỉ lệ khung hình

  • 16:9

Góc xem (Phải / Trái)

  • 178 (89/89) độ

Góc xem (Lên / Xuống)

  • 178 (89/89) độ

TV Android

  • Android 5.0

Sơ lược các tính năng không dây

  • Giải trí một chạm
  • Phản chiếu hình ảnh
  • Wi-Fi® Direct

Ứng dụng TV thông minh

  • Trình duyệt web – Opera
  • Xem mạng xã hội

Phản chiếu hình ảnh

TV Side View

Tiêu chuẩn LAN không dây

Ứng dụng

Trình duyệt Internet

Wi-Fi® Direct

Thiết kế chân đế

  • Chân đế Silver Mirror

KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH KỆ TREO VISA

Ánh sáng LED

1080 / 24p (chỉ có HDMI™)

480 / 60i

480/60p

576 / 50i

576 / 50p

720 / 24p (chỉ có HDMI™)

720 / 30p (chỉ có HDMI™)

720 / 50p

720/60p

1080 / 60i

1080 / 50i

1080 / 30p (chỉ có HDMI™)

1080 / 60p (HDMI™ / Thành phần)

1080 / 50p (HDMI™ / Thành phần)

Tổng các ngõ vào HDMI

  • 4 bên cạnh - Tương thích với MHL và PC

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

  • 1 phía dưới - Chuyển đổi analog / 1 phía sau - Composite/Component Hybrid

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

  • 1 phía dưới– Thành phần/Hỗn hợp

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

  • 1 ở đáy

Ngõ vào Ethernet

  • 1 phía sau

Cổng USB

  • 2 Cổng

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

  • 1 bên cạnh – Hỗn hợp với Ngõ ra tai nghe và loa subwoofer

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

  • 1 phía sau

Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào

  • MHL2.0;HDCP1.4;Bluetooth®;Ngõ vào AC (1 phía sau);Ngõ vào kết nối RF (1 phía dưới);MHL;Ngõ vào video hỗn hợp 1 (PHÍA DƯỚI Hybrid w/Component);Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr) 1 (phía dưới Hybrid w/Composite);Kết nối HDMI™ 4 (bên cạnh);Ngõ vào âm thanh analog 1 (phía sau);Ngõ vào âm thanh kỹ thuật số (Tổng cộng) 2 (1 phía dưới Chuyển đổi analog/1 phía sau);Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số 1 (phía sau);Ngõ ra âm thanh 1 (bên cạnh/Hybrid w/HP và Ngõ ra loa subwoofer);Ngõ ra tai nghe 1 (bên cạnh/Hybrid w/ Ngõ ra âm thanh và Ngõ ra loa subwoofer);Ngõ ra loa subwoofer 1 (bên cạnh/Hybrid w/HP và Ngõ ra âm thanh);USB (2 bên cạnh);Kết nối Ethernet (1 phía sau);Ngõ vào PC HDMI™

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

DVB-T2 (vệ tinh mặt đất kỹ thuật số)

Analog

Phụ kiện tự chọn

  • Loa subwoofer không dây (SWF-BR100 (KHÔNG có điều khiển));Cáp MHL(DLC-MC10, DLC-MC20, DLC-MC30);Điều khiển từ xa có bảng cảm ứng(RMF-TX100E);Dây nguồn AC;Giá gắn treo tường(SU-WL450(D:60mm)

Nhãn năng lượng định mức

  • -

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

  • 104 W

Mức tiêu thụ điện (trong Vận hành)

  • -

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

  • -

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

  • 0,50W

Sự hiện diện của dây dẫn 

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

  • 70%

Hàm lượng thủy ngân (mg)

  • -

Cảm biến ánh sáng

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động

Chế độ tắt đèn nền

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

  • 2,00 W (Wi-Fi®) / 2,00 W (LAN) / 0,50 W (Bluetooth®)
65” (164 cm)
KDL-65W850C
65” (164 cm) 
KDL-65W850C

Giá

39,900,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Chân để bàn (Rời, cần lắp ráp)
  • Dây nguồn AC
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thiết lập nhanh
  • Pin (R03)
  • Điều khiển từ xa (RMT-TX100P)
  • Ốc vít

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

  • 57,28 x 33,19 x 3,07 inches (145,5 x 84,3 x 7,8 cm)

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

  • 57,28 x 35,08 x 10,43 inches (145,5 x 89,1 x 26,5 cm)

Chiều rộng chân đế

  • Xấp xỉ 612 mm

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

  • Xấp xỉ 61,14 x 37,13 x 8,82 inches (1553 x 943 x 224 mm)

Trọng lượng TV không có chân đế

  • 23,4 kg

Trọng lượng TV có chân đế

  • 24,5 kg

Tương thích 3D

  • Hoạt động

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Bộ hẹn giờ bật/tắt

HDMI-CEC

Hình đôi

  • CÓ (2 kích thước)

Công cụ quản lý Parental Control

Phát USB

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

Hiển thị đa ngôn ngữ

  • ENG/zh_CN/zh_TW/AFR/ARA/IND/FAS/SWA/THA/VIE/ZUL/FRE/POR/RUS/ASM/BEN/GUJ/HIN/KAN/MAL/MAR/ORI/PAN/TAM/TEL

i-Manual

Hiển thị trên màn hình cho ngõ vào từ bên ngoài

Sơ lược về âm thanh

  • Công suất âm thanh 10W+10W

Sơ lược các tính năng hình ảnh

  • X-Reality PRO™

Loa Clear Phase

Công Suất Âm Thanh

  • 10W+10W

Chế độ âm thanh

  • Chuẩn / Rạp chiếu phim / Chế độ bóng đá trực tiếp / Nhạc

S-Force Front Surround 3D

S-Master

Dolby® Digital / Dolby® Digital Plus / Dolby® Pulse

NICAM/A2

X-Reality™ PRO

Chế độ hình ảnh

  • Sống động / Tiêu chuẩn / Tùy chỉnh / Rạp chiếu phim chuyên nghiệp / Rạp chiếu phim tại nhà / Thể thao / Ảnh động / Ảnh-Sống động / Ảnh-Chuẩn / Ảnh-Tùy chỉnh / Rạp chiếu phim / Game / Đồ họa

Chế độ rộng

  • Đầy đủ / Bình thường / Zoom rộng / Zoom

Chế độ rộng cho PC

  • Bình thường/Đầy đủ 1/Đầy đủ 2 cho PC

Chế độ rộng tự động

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

  • Motionflow XR 800 Hz

Advanced Contrast Enhancer (Nâng cao tương phản tiên tiến)

Chọn cảnh

  • Tự động / Tự động 24P / Tắt

24p True Cinema™‎

CineMotion / Film Mode / Cinema Drive

Sơ lược các tính năng màn hình

  • Kiểm soát đèn nền theo khung
  • LCD

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

  • Full HD (1920 x 1080)

LCD

Kích cỡ màn hình (đo chéo)

  • 65 inch (164 cm)

Loại đèn nền

  • Direct LED

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 65” (164 cm)

Tỉ lệ khung hình

  • 16:9

Góc xem (Phải / Trái)

  • 178 (89/89) độ

Góc xem (Lên / Xuống)

  • 178 (89/89) độ

TV Android

  • Android 5.0

Sơ lược các tính năng không dây

  • Giải trí một chạm
  • Phản chiếu hình ảnh
  • Wi-Fi® Direct

Ứng dụng TV thông minh

  • Trình duyệt web – Opera
  • Xem mạng xã hội

Phản chiếu hình ảnh

TV Side View

Tiêu chuẩn LAN không dây

Ứng dụng

Trình duyệt Internet

Wi-Fi® Direct

Thiết kế chân đế

  • Chân đế Silver Mirror

KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH KỆ TREO VISA

Ánh sáng LED

1080 / 24p (chỉ có HDMI™)

480 / 60i

480/60p

576 / 50i

576 / 50p

720 / 24p (chỉ có HDMI™)

720 / 30p (chỉ có HDMI™)

720 / 50p

  • -

720/60p

1080 / 60i

1080 / 50i

1080 / 30p (chỉ có HDMI™)

1080 / 60p (HDMI™ / Thành phần)

1080 / 50p (HDMI™ / Thành phần)

Tổng các ngõ vào HDMI

  • 4 bên cạnh - Tương thích với MHL và PC

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

  • 1 phía dưới - Chuyển đổi analog / 1 phía sau - Composite/Component Hybrid

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

  • 1 phía dưới– Thành phần/Hỗn hợp

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

  • 1 ở đáy

Ngõ vào Ethernet

  • 1 phía sau

Cổng USB

  • 2 Cổng

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

  • 1 bên cạnh – Hỗn hợp với Ngõ ra tai nghe và loa subwoofer

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

  • 1 phía sau

Đầu nối gồm ngõ ra và ngõ vào

  • MHL2.0;HDCP1.4;Bluetooth®;Ngõ vào nguồn AC (1 phía sau);Ngõ vào kết nối RF(1 phía dưới);Ngõ vào video hỗn hợp 2 (1 phía dưới chuyển đổi analog/1 phía sau Hybrid với Component));Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr) (1 (phía dưới Hybrid với Composite);Kết nối HDMI™ 4 (bên cạnh);Ngõ vào âm thanh analog 1 (Phía sau);Ngõ vào âm thanh analog (Tổng) 2 (1phía dưới chuyển đổi analog/1phía sau);Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số 1 (Phía sau);Ngõ ra âm thanh 1 (bên cạnh/Hybrid với Tai nghe và Ngõ ra loa subwoofer);Ngõ ra tai nghe 1 (bên cạnh/Hybrid với ngõ ra âm thanh và ngõ ra loa subwoofer);Ngõ ra loa subwoofer 1 (bên cạnh/Hybrid với Tai nghe và Ngõ ra âm thanh));USB(2bên cạnh);Kết nối Ethernet 1 (Phía sau);Ngõ vào máy tính HDMI™

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

DVB-T2 (vệ tinh mặt đất kỹ thuật số)

Analog

Phụ kiện tự chọn

  • Loa subwoofer không dây (SWF-BR100 (KHÔNG có điều khiển));Cáp MHL(DLC-MC10);Điều khiển từ xa có bảng cảm ứng (RMF-TX100E);Dây nguồn AC;Giá gắn treo tường(SU-WL450(D:60mm); Kính 3D

Nhãn năng lượng định mức

  • -

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

  • 217 W

Mức tiêu thụ điện (trong Vận hành)

  • 217 W

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

  • 104 kWh

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

  • 0,50W

Sự hiện diện của dây dẫn 

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

  • 70%

Hàm lượng thủy ngân (mg)

  • 0,0 mg

Cảm biến ánh sáng

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động

Chế độ tắt đèn nền

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

  • 2,00 W (Wi-Fi®) / 2,00 W (LAN) / 0,50 W (Bluetooth®)

Các tính năng

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Motionflow™ XR cho cảnh chuyển động mượt mà  

Tận hưởng các chi tiết mượt mà và sắc nét ngay cả trong các cảnh chuyển động nhanh với Motionflow™ XR. Công nghệ tiên tiến này giúp tạo ra và chèn thêm khung hình vào giữa các khung hình ban đầu. Công nghệ này so sánh các yếu tố trực quan chính trên các khung hình liên tiếp rồi tính toán từng khoảnh khắc hành động trong các cảnh phim. Một số model còn có tính năng chèn khung tối, mang lại màu sắc điện ảnh chân thật và không bị mờ.

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Hãy đắm chìm vào thế giới 3D 

Hãy tận hưởng phim tương thích Blu-ray, các chương trình TV và video trên web với hình ảnh 3D sắc nét đến từng chi tiết. Xem hình ảnh với độ sâu trường ảnh tự nhiên hơn và đắm mình vào các chương trình thể thao, phim ảnh và trò chơi với trải nghiệm mà bạn chưa từng có trước đó.

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

BRAVIA® kết hợp cùng TV Android 

TV thông minh của bạn đã trở nên thông minh hơn. Hãy tưởng tượng những nội dung bạn yêu thích trên smartphone hoặc máy tính bảng giờ đây được trình chiếu trên màn hình BRAVIA® kích thước lớn và sắc nét. TV Android hoàn toàn mới của Sony cho phép bạn kết nối và thưởng thức bất kỳ nội dung nào từ các ứng dụng đến phim ảnh, từ các thiết bị sử dụng hệ điều hành Android khác nhau - cách thức đơn giản và dễ dàng hơn bao giờ hết.

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Google Play™: Thế giới nội dung và ứng dụng giải trí  

Khám phá những bộ phim và chương trình TV, video lan truyền, game và nhiều nội dung hấp dẫn khác từ Google Play™. Hãy tận hưởng kho ứng dụng khổng lồ đang ngày càng phát triển trên TV của bạn theo cách hoàn toàn mới.

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Chromecast built-in: Tương thích tuyệt vời với các thiết bị khác

BRAVIA® tích hợp Chromecast built-in để bạn có thể dễ dàng truyền chương trình giải trí ưa thích như YouTube™ từ thiết bị cá nhân của bạn lên màn hình BRAVIA® sống động. Bạn có thể phát nội dung từ Android™, iOS™, hoặc máy tính xách tay.

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Hãy nói những gì mà bạn muốn xem với chức năng tìm kiếm bằng giọng nói

Tiết kiệm thời gian tìm kiếm để xem được nhiều hơn. Chức năng tìm kiếm bằng giọng nói trên TV Android™ cho phép bạn tìm kiếm nội dung trên các dịch vụ khác nhau mà không cần phải dùng điều khiển từ xa. Bạn cũng có thể xem các gợi ý; chẳng hạn bằng cách tìm các "phim lãng mạn", bạn sẽ có một danh sách phù hợp để lựa chọn.

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Chạm, tìm, nhanh: Giải trí một chạm  

Kiểm soát thế giới nội dung của bạn với giao diện trực quan và nhanh của BRAVIA®. Vuốt lên để tìm kiếm TV, internet video, ứng dụng, hình ảnh và các nội dung khác mà bạn muốn hoặc vuốt xuống để hiển thị thêm các chức năng cải thiện nội dung mà bạn đang xem. Điều khiển từ xa One-Flick Remote độc đáo cho phép bạn điều khiển nhanh và trực quan mà không ảnh hưởng tới nội dung đang xem.

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Trực quan đơn giản: Điều khiển từ xa một chạm

Quá trình tương tác của bạn với TV trở nên trực quan hơn bao giờ hết. Thoải mái lướt qua các nội dung trên màn hình với bảng cảm ứng mà thậm chí bạn không cần phải trỏ điều khiển từ xa vào màn hình TV. Hãy quên đi kiểu nhập văn bản khó sử dụng: tất cả những gì bạn cần làm là nói vào Điều khiển từ xa một chạm . Điều khiển này tương thích với NFC, bởi vậy bạn có thể thậm chí chia sẻ ảnh từ điện thoại thông minh trên màn hình TV qua mạng không dây, tất cả chỉ với một thao tác chạm.

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Phản chiếu hình ảnh qua mạng không dây sẽ hiển thị màn hình điện thoại thông minh trên TV BRAVIA®

Hãy phản chiếu hình ảnh thiết bị di động của bạn lên trên màn hình TV BRAVIA® lớn và tuyệt đẹp qua mạng không dây. Tính năng phản chiếu hình ảnh hoạt động với điện thoại thông minh Xperia™, máy tính bảng cùng các thiết bị khác tương thích với công nghệ Miracast™. Hãy để niềm vui nhân lên nhiều lần khi cùng xem video với gia đình và bạn bè, cùng nhau duyệt nội dung hoặc lựa chọn điểm đến của kỳ nghỉ tiếp theo trên bản đồ. Ngoài ra, nếu có tùy chọn Điều khiển từ xa một chạm, bạn chỉ cần chạm vào tính năng này trên máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh Xperia™ hỗ trợ NFC để ngay lập tức kết nối với thiết bị và phản chiếu hình ảnh.

Tìm các thiết bị tương thích

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Xem điện thoại thông minh trên màn hình lớn với MHL 

Trải nghiệm các phương tiện và ứng dụng điện thoại thông minh trên TV này bằng Liên kết độ nét cao di động (MHL). Phát video và ảnh ở định dạng HD, sử dụng các ứng dụng trên màn hình lớn hoặc nghe nhạc MP3 qua loa TV. Chỉ cần một dây cáp duy nhất để kết nối với TV BRAVIA® và sạc pin điện thoại cùng lúc. Bạn thậm chí có thể sử dụng điều khiển từ xa của TV để dẫn hướng điện thoại thông minh tương thích bằng cách sử dụng HDMI-CEC.

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Được chế tạo để lắng nghe: ClearAudio+

Hãy cảm thụ công nghệ âm thanh sống động như thật. Hãy trải nghiệm công nghệ ClearAudio+ tinh chỉnh với chất lượng âm thanh phong phú, mạnh mẽ và truyền cảm trên TV của bạn. Âm nhạc, lời thoại và những hiệu ứng âm thanh xung quanh trở nên sống động và rõ ràng hơn cho dù bạn đang xem nội dung gì đi nữa

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

DSEE khôi phục chi tiết cho âm nhạc kỹ thuật số của bạn

Internet video độ phân giải thấp, chương trình TV phát lại và các tệp âm thanh nén thường không cho âm thanh tuyệt vời như mong muốn. Một lượng lớn thông tin bị mất đi trong quá trình nén âm thanh kỹ thuật số. Với công nghệ Cơ chế tăng cường âm thanh kỹ thuật số (DSEE), các thành phần tần số bị mất (đặc biệt là các tần số cao) được phục hồi để mang lại âm thanh tự nhiên với cảm nhận rộng lớn hơn.

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Cinematic S-Force Front Surround

Hãy tận hưởng âm tần say mê đưa bạn đắm chìm vào trung tâm của hành động. S-Force PRO Front Surround mô phỏng cách não bộ tương quan với các nguồn âm thanh để tạo ra âm lượng, độ trễ và phổ sóng âm thích hợp chỉ bằng cách sử dụng các kênh loa trái và phải. Với kỹ thuật mô phỏng tự nhiên các trường âm thanh ba chiều, bạn sẽ được thưởng thức âm thanh phong phú có độ trung thực cao trong một vùng nghe rộng hơn.

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Clear Phase cho tần số cân bằng, mượt mà hơn 

BRAVIA® sử dụng model máy tính mạnh để phân tích và bù đắp cho những điểm không chính xác trong phản hồi của loa. Điều này được thực hiện bằng cách "lấy mẫu" tần số loa với độ chính xác cao hơn. Thông tin này được phản hồi để loại bỏ các mức cao nhất hoặc thấp nhất trong phản hồi tự nhiên của loa, mang lại âm thanh thuần khiết, tự nhiên bằng cách tái tạo tất cả các tần số một cách mượt mà, liên tục. 

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Thiết kế viền nhôm thanh mảnh giúp treo tường dễ dàng 

Kiểu dáng thanh mảnh có thể lắp đặt trên tường phù hợp hoàn hảo với không gian phòng khách. Màn hình khung mảnh với viền nhôm tối giản làm điểm nhấn, vì vậy bạn có thể trải nghiệm công nghệ giải trí hiển thị hình ảnh sắc nét toàn màn hình. Đây là ý tưởng kết hợp tuyệt vời giữa kiểu dáng và chức năng mang đến trải nghiệm giải trí đầy lý thú cho người dùng.

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Âm cao trong trẻo, âm trầm sâu lắng với loa ống dài Long Duct Speaker

Hãy trải nghiệm âm thanh trong trẻo và trọn vẹn từ loa có thiết kế dạng ống dài công suất lớn. Tần số âm thanh cộng hưởng chính xác nhờ cấu trúc hình ống, mang lại chất lượng âm thanh thuần khiết và âm trầm sâu lắng cho tất cả chương trình giải trí yêu thích của bạn.

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Loa phản xạ âm trầm cho âm trầm mạnh mẽ hơn và hay hơn  

Hãy trải nghiệm âm thanh cường độ cao và nổi bật với loa thùng nhỏ gọn. Loa bass reflex cho chất lượng âm thanh phong phú và trong trẻo từ âm cao mạnh mẽ cho đến âm trầm sâu lắng. Thiết kế thùng loa riêng biệt đảm bảo âm thanh đạt hiệu suất cao, vì vậy mỗi nốt nhạc đều được cảm thụ trọn vẹn.

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Chế độ xem bóng đá-Live Football Mode: dành cho những fan hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt

Hãy trải nghiệm không khí cuồng nhiệt của một trận bóng đá với mọi cung bậc cảm xúc. Các cài đặt âm thanh được tự động điều chỉnh để tái tạo một trải nghiệm sống động như thể bạn đang có mặt trên sân vận động.

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Hãy tự tạo cho mình những khoảnh khắc đáng nhớ với Photo Sharing Plus  

Hãy cùng nhau chia sẻ những bức ảnh kỷ niệm trên màn hình lớn. Cùng một lúc có thể chia sẻ không dây những hình ảnh và video ngắn từ điện thoại thông minh của mười người khác nhau trực tiếp đến BRAVIA® và thỏa thích sáng tạo nhạc nền cho các tác phẩm theo phong cách của riêng bạn. Có thể sử dụng TV của bạn làm thiết bị phát Wi-Fi® – thật lý tưởng cho bạn bè và người thân.

Lắng nghe âm thanh của hình ảnh với Sound Photo

Cảm nhận không khí và cảm xúc của mọi bức ảnh, từ ảnh selfie cho tới ảnh kỳ nghỉ, với Ảnh có âm thanh trên điện thoại thông minh Xperia™ và máy ảnh Sony được chọn. Thêm phương diện cho các bức ảnh tĩnh của bạn để tái tạo lại chính xác âm thanh mà bạn nghe thấy vào khoảnh khắc bức ảnh được chụp. Xem và cảm nhận các bức ảnh có âm thanh của bạn trên TV đơn giản bằng cách kết nối máy ảnh qua USB, HDMI hoặc không dây với Mạng gia đình. 

Loa subwoofer không dây được thiết kế cho BRAVIA®

Những bộ phim sẽ trở nên kịch tích hơn hẳn nhờ những âm trầm mạnh mẽ và phong phú. Không cần cáp hoặc cài đặt đặc biệt - loa subwoofer không dây được tự động điều chỉnh với các thiết lập tối ưu dành cho các model BRAVIA® mới. Thiết kế nhỏ gọn và kiểu cách sẽ phù hợp hoàn hảo với mọi không gian. 

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Phát USB ở rất nhiều định dạng

Tận hưởng nội dung kỹ thuật số yêu thích của bạn từ USB bất kỳ. Phát nhạc, video clip và xem bộ sưu tập ảnh qua TV bằng cách phát USB ở rất nhiều định dạng khác nhau. Nhờ được hỗ trợ nhiều loại mã codec, bạn có thể trải nghiệm định dạng linh hoạt tuyệt vời và có thể sử dụng ngay sau khi cắm.

Ảnh của W85C / W80C Full HD với TV Android

Tận hưởng hình ảnh tối ưu với Chế độ hình ảnh: Game

Được tạo ra từ sự hợp tác với các chuyên gia đến từ Sony Computer Entertainment Worldwide Studios, Chế độ hình ảnh chuyên dụng của chúng tôi: Tối ưu hóa chất lượng hình ảnh cho trải nghiệm chơi game tuyệt vời hơn. Màu sắc được thể hiện trung thực hơn và độ chi tiết được nâng cao cho từng khung cảnh, bạn sẽ được tận hưởng chất lượng hình ảnh đúng như những gì mà các nhà phát triển muốn truyền tải.