Đi thẳng đến Nội dung
W75D | LED | FULL HD | TV THÔNG MINH

Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng

Giá bán từ

13,900,000 VNĐ

2 Model
2 Model

Năm sản xuất

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại)

Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Thiết kế

Thiết kế

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Phụ kiện

Giá

Có gì trong hộp

Năm sản xuất

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

Chiều rộng chân đế

Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

Trọng lượng TV không có chân đế

Trọng lượng TV có chân đế

Trọng lượng TV có chân đế

Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

Chuẩn Wi-Fi

Ngõ vào Ethernet

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

Khả năng kết nối điện thoại thông minh

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

(Các) Ngõ vào RS-232C

Tổng các ngõ vào HDMI

HDCP

HDMI-CEC

MHL

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

Cổng USB

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

Hỗ trợ định dạng qua USB

Mã phát USB

Loại màn hình

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

Tương thích 3D

Loại đèn nền

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

Bộ xử lý hình ảnh

Tăng cường độ nét

Tăng cường màu sắc

Tăng cường độ tương phản

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

Hỗ trợ tín hiệu video

Chế độ hình ảnh

Công suất âm thanh

Loại loa

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

Đài FM

Xử lý âm thanh

Âm thanh vòm giả lập

Chế độ âm thanh

Hệ thống hoạt động

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

Ngôn ngữ hiển thị

Ngôn ngữ nhập văn bản

Thanh nội dung

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

Cửa hàng ứng dụng

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Hình đôi

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

Nhãn năng lượng định mức

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

Sự hiện diện của dây dẫn 

Hàm lượng thủy ngân (mg)

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

Cảm biến ánh sáng

Màu khung

Thiết kế chân đế

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

Hệ thống truyền hình (Analog)

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

CI+

Phụ kiện tùy chọn

43” (108 cm)
KDL-43W750D
43” (108 cm) 
KDL-43W750D

Giá

13,900,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Bộ chuyển nguồn AC
  • Chân để bàn
  • Dây nguồn AC
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thiết lập nhanh
  • Pin
  • Điều khiển từ xa

Năm sản xuất

  • 2016

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 43 inch (42,5 inch)

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 108,0 cm

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 960 x 565 x 56 mm

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 960 x 616 x229 mm

Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

  • -

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1058 x 669 x 163 mm

Chiều rộng chân đế

  • Xấp xỉ 570 mm

Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

  • 300 x 200 mm

Trọng lượng TV không có chân đế

  • Xấp xỉ 9,1 kg

Trọng lượng TV có chân đế

  • Xấp xỉ 9,8 kg

Trọng lượng TV có chân đế

  • -

Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

  • Xấp xỉ 13 kg

Chuẩn Wi-Fi

  • Wi-Fi 802.11b/g/n được chứng nhận

Ngõ vào Ethernet

  • 1 (dưới cùng)

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

  • Không

Khả năng kết nối điện thoại thông minh

  • Photo Sharing Plus
  • Phản chiếu hình ảnh (Miracast™)

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (dưới cùng)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

  • Không

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

  • Không

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

  • 1 (dưới cùng)

(Các) Ngõ vào RS-232C

  • Không

Tổng các ngõ vào HDMI

  • 2 (1 Phía sau/1 Bên cạnh)

HDCP

  • HDCP1.4

HDMI-CEC

MHL

  • Không

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

  • 1 (Phía sau)

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

  • 1 (Hỗn hợp với ngõ ra tai nghe và loa subwoofer ở cạnh bên)

Cổng USB

  • 2 (cạnh bên)

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

  • Không

Hỗ trợ định dạng qua USB

  • FAT16/FAT32/NTFS

Mã phát USB

  • MPEG1/MPEG2PS/MPEG2TS/AVCHD/MP4Part10/MP4Part2/AVI(XVID)/AVI(MotionJpeg)/WMV9/MKV/WEBM/WAV/MP3/WMA/JPEG

Loại màn hình

  • LCD

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

  • 1920 x 1080

Tương thích 3D

  • Không

Loại đèn nền

  • LED viền

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

  • Kiểm soát đèn nền theo khung

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

  • Không

Bộ xử lý hình ảnh

  • Không

Tăng cường độ nét

  • X-Reality™ PRO

Tăng cường màu sắc

  • Công nghệ Live Colour™

Tăng cường độ tương phản

  • Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

  • Motionflow™ XR 200 Hz (nguyên bản 50 Hz)

Hỗ trợ tín hiệu video

  • 1080p (30,50,60 Hz), 1080/24p, 1080i (50,60 Hz), 720p (30,50,60 Hz), 720/24p, 576p, 576i, 480p, 480i

Chế độ hình ảnh

  • Sống động, Tiêu chuẩn, Tùy chỉnh, Ảnh-Sống động, Ảnh-Tiêu chuẩn, Ảnh-Tùy chỉnh, Điện ảnh, Game, Đồ họa, Thể thao

Công suất âm thanh

  • 10W+10W

Loại loa

  • Loa phản xạ âm trầm

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

  • Dolby™ Digital, Dolby™ Digital Plus, Dolby™ pulse

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

  • Đầu ra kỹ thuật số DTS 2.0+

Đài FM

Xử lý âm thanh

  • Không

Âm thanh vòm giả lập

  • Không

Chế độ âm thanh

  • Chuẩn/Nhạc/Điện ảnh/Game/Thể thao

Hệ thống hoạt động

  • Linux

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

  • 4GB

Ngôn ngữ hiển thị

  • TIẾNG AFRIKAANS/TIẾNG Ả-RẬP/TIẾNG ANH/TIẾNG BA TƯ/TIẾNG PHÁP/TIẾNG INDONESIA/TIẾNG BỒ ĐÀO NHA/TIẾNG NGA/TIẾNG SWAHILI/TIẾNG THÁI/TIẾNG THỔ NHĨ KỲ/TIẾNG VIỆT/TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ/TIẾNG ZULU

Ngôn ngữ nhập văn bản

  • TIẾNG ANH/TIẾNG PHÁP/TIẾNG BỒ ĐÀO NHA/TIẾNG NGA/TIẾNG THỔ NHĨ KỲ/TIẾNG VIỆT/TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ

Thanh nội dung

  • Không

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

  • Không

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

Cửa hàng ứng dụng

  • -

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Hình đôi

  • Không

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

  • (Analog)-
  • (Kỹ thuật số) Phụ đề

Nhãn năng lượng định mức

  • -

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 108,0 cm

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 43 inch (42,5 inch)

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

  • 72W

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

  • -

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

  • 0,50W

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

  • -

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

  • -

Sự hiện diện của dây dẫn 

  • Không

Hàm lượng thủy ngân (mg)

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

  • -

Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

  • -

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

  • Dòng một chiều 19,5 V

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

Cảm biến ánh sáng

  • -

Màu khung

  • Màu đen

Thiết kế chân đế

  • Chân đế bằng bạc

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Kỹ thuật số/Analog)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

  • -

Hệ thống truyền hình (Analog)

  • B/G
  • D/K
  • I
  • M

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

  • 45,25 MHz - 863,25 MHz, (Tùy thuộc vào quốc gia)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

  • DVB-T/T2

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

  • VHF/UHF, (Tùy thuộc vào quốc gia)

Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

  • -

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

  • -

CI+

  • -

Phụ kiện tùy chọn

  • Giá treo tường: SU-WL450 (Hạn chế tiếp cận cổng kết nối)
49” (123 cm)
KDL-49W750D
49” (123 cm) 
KDL-49W750D

Giá

18,400,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Bộ chuyển nguồn AC
  • Chân để bàn
  • Dây nguồn AC
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Hướng dẫn thiết lập nhanh
  • Pin
  • Điều khiển từ xa

Năm sản xuất

  • 2016

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 49 inch (48,5 inch)

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 123,2 cm

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1093 x 640 x 56 mm

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1093 x 690 x 229 mm

Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

  • -

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1189 x 745 x 163 mm

Chiều rộng chân đế

  • Xấp xỉ 582 mm

Khoảng cách giữa các lỗ khoan theo tiêu chuẩn VESA® (D X C)

  • 300 x 200 mm

Trọng lượng TV không có chân đế

  • Xấp xỉ 11,3 kg

Trọng lượng TV có chân đế

  • Xấp xỉ 12 kg

Trọng lượng TV có chân đế

  • -

Trọng lượng gồm thùng đựng (Tổng)

  • Xấp xỉ 16 kg

Chuẩn Wi-Fi

  • Wi-Fi 802.11b/g/n được chứng nhận

Ngõ vào Ethernet

  • 1 (dưới cùng)

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

  • Không

Khả năng kết nối điện thoại thông minh

  • Photo Sharing Plus
  • Phản chiếu hình ảnh (Miracast™)

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (dưới cùng)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

  • Không

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

  • Không

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

  • 1 (dưới cùng)

(Các) Ngõ vào RS-232C

  • Không

Tổng các ngõ vào HDMI

  • 2 (1 Phía sau/1 Bên cạnh)

HDCP

  • HDCP1.4

HDMI-CEC

MHL

  • Không

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

  • 1 (Phía sau)

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

  • 1 (Hỗn hợp với ngõ ra tai nghe và loa subwoofer ở cạnh bên)

Cổng USB

  • 2 (cạnh bên)

Ghi hình vào ổ cứng HDD qua cổng USB

  • Không

Hỗ trợ định dạng qua USB

  • FAT16/FAT32/NTFS

Mã phát USB

  • MPEG1/MPEG2PS/MPEG2TS/AVCHD/MP4Part10/MP4Part2/AVI(XVID)/AVI(MotionJpeg)/WMV9/MKV/WEBM/WAV/MP3/WMA/JPEG

Loại màn hình

  • LCD

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

  • 1920 x 1080

Tương thích 3D

  • Không

Loại đèn nền

  • LED viền

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

  • Kiểm soát đèn nền theo khung

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

  • Không

Bộ xử lý hình ảnh

  • Không

Tăng cường độ nét

  • X-Reality™ PRO

Tăng cường màu sắc

  • Công nghệ Live Colour™

Tăng cường độ tương phản

  • Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

  • Motionflow™ XR 200 Hz (nguyên bản 50 Hz)

Hỗ trợ tín hiệu video

  • 1080p (30,50,60 Hz), 1080/24p, 1080i (50,60 Hz), 720p (30,50,60 Hz), 720/24p, 576p, 576i, 480p, 480i

Chế độ hình ảnh

  • Sống động, Tiêu chuẩn, Tùy chỉnh, Ảnh-Sống động, Ảnh-Tiêu chuẩn, Ảnh-Tùy chỉnh, Điện ảnh, Game, Đồ họa, Thể thao

Công suất âm thanh

  • 10W+10W

Loại loa

  • Loa phản xạ âm trầm

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

  • Dolby™ Digital, Dolby™ Digital Plus, Dolby™ pulse

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

  • Đầu ra kỹ thuật số DTS 2.0+

Đài FM

Xử lý âm thanh

  • Không

Âm thanh vòm giả lập

  • Không

Chế độ âm thanh

  • Chuẩn/Nhạc/Điện ảnh/Game/Thể thao

Hệ thống hoạt động

  • Linux

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

  • 4GB

Ngôn ngữ hiển thị

  • TIẾNG AFRIKAANS/TIẾNG Ả-RẬP/TIẾNG ANH/TIẾNG BA TƯ/TIẾNG PHÁP/TIẾNG INDONESIA/TIẾNG BỒ ĐÀO NHA/TIẾNG NGA/TIẾNG SWAHILI/TIẾNG THÁI/TIẾNG THỔ NHĨ KỲ/TIẾNG VIỆT/TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ/TIẾNG ZULU

Ngôn ngữ nhập văn bản

  • TIẾNG ANH/TIẾNG PHÁP/TIẾNG BỒ ĐÀO NHA/TIẾNG NGA/TIẾNG THỔ NHĨ KỲ/TIẾNG VIỆT/TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ

Thanh nội dung

  • Không

Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search

  • Không

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

Cửa hàng ứng dụng

  • -

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Hình đôi

  • Không

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

  • (Analog)-
  • (Kỹ thuật số) Phụ đề

Nhãn năng lượng định mức

  • -

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 123,2 cm

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 49 inch (48,5 inch)

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

  • 82W

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

  • -

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

  • 0,50W

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

  • -

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

  • -

Sự hiện diện của dây dẫn 

  • Không

Hàm lượng thủy ngân (mg)

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

  • -

Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

  • -

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

  • Dòng một chiều 19,5 V

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

Cảm biến ánh sáng

  • -

Màu khung

  • Màu đen

Thiết kế chân đế

  • Chân đế bằng bạc

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Kỹ thuật số/Analog)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

  • -

Hệ thống truyền hình (Analog)

  • B/G
  • D/K
  • I
  • M

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

  • 45,25 MHz - 863,25 MHz, (Tùy thuộc vào quốc gia)

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số mặt đất)

  • DVB-T/T2

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

  • VHF/UHF, (Tùy thuộc vào quốc gia)

Hệ thống truyền hình (Cáp kỹ thuật số)

  • -

Hệ thống truyền hình (Kỹ thuật số vệ tinh)

  • -

CI+

  • -

Phụ kiện tùy chọn

  • Giá treo tường: SU-WL450 (Hạn chế tiếp cận cổng kết nối)

Các tính năng

Ảnh của TV Full HD W75D

X-Reality™ PRO: hình ảnh sắc nét và chi tiết hơn 

Thưởng thức mọi nội dung với chất lượng hình ảnh rõ ràng và sắc nét. Các công nghệ giảm nhiễu được kết hợp để tăng độ nét và xóa nhiễu khỏi mỗi cảnh quay, nhờ đó hình ảnh trở nên rõ nét đến từng chi tiết.

Ảnh của TV Full HD W75D

Full HD 1080p 

Hãy trải nghiệm chi tiết Full HD 1080p trong tất cả những chương trình giải trí của bạn. Từ Blu-ray Discs™ đến chương trình TV phát lại cho đến ảnh trên điện thoại thông minh, bạn có thể xem được tất cả với độ nét hoàn hảo trên màn hình lớn bằng TV BRAVIA®.

Ảnh của TV Full HD W75D

X-Protection PRO: Xtra Protection TV

TV của bạn bây giờ đã trở thành một công cụ cực kỳ mạnh mẽ. Khả năng bảo vệ tiên tiến sẽ giúp TV không bị tăng áp, đồng thời một tụ điện sơ cấp sẽ hỗ trợ khi nguồn điện không ổn định. Một lớp mạ chống ẩm trên bo mạch ngăn ngừa đoản mạch do độ ẩm cao gây nên.

Ảnh của TV Full HD W75D

Phát nội dung đa định dạng từ USB 

Tận hưởng nội dung kỹ thuật số yêu thích của bạn từ thẻ USB bất kỳ. Phát nhạc, video và xem bộ sưu tập ảnh qua TV với khả năng phát USB đa định dạng. Với khả năng hỗ trợ nhiều loại mã, bạn có thể trải nghiệm nhiều định dạng khác nhau, chỉ cần cắm vào và bạn đã sẵn sàng tận hưởng. 

Ảnh của TV Full HD W75D

Motionflow™ XR đảm bảo cho hành động được uyển chuyển

Tận hưởng các chi tiết mượt mà và sắc nét ngay cả trong các cảnh chuyển động nhanh với Motionflow™ XR. Công nghệ tiên tiến này giúp tạo ra và chèn thêm khung hình vào giữa các khung hình ban đầu. Công nghệ này so sánh các yếu tố trực quan chính trên các khung hình liên tiếp rồi tính toán từng khoảnh khắc hành động trong các cảnh phim. Một số model còn có tính năng chèn khung tối, mang lại màu sắc điện ảnh chân thật và không bị mờ.

Ảnh của TV Full HD W75D

Quản lý Dây cáp

Các dây nối được ẩn đi hoàn toàn. Tất cả dây cáp của bạn có thể được bố trí ngăn nắp phía sau TV và luồng vào chân đế để mọi thứ trông thật gọn gàng.

Ảnh của TV Full HD W75D

Kiểu dáng thanh mảnh

Kiểu dáng thanh mảnh có thể lắp đặt trên tường phù hợp hoàn hảo với không gian phòng khách. Màn hình khung mảnh với viền nhôm tối giản làm điểm nhấn, vì vậy bạn có thể trải nghiệm công nghệ giải trí hiển thị hình ảnh sắc nét toàn màn hình. Đây là ý tưởng kết hợp tuyệt vời giữa kiểu dáng và chức năng mang đến trải nghiệm giải trí đầy lý thú cho người dùng.

Ảnh của TV Full HD W75D

Giải trí không dây tuyệt hảo với Wi-Fi® tích hợp 

Dễ dàng liên kết với mạng tại nhà của bạn. Với Wi-Fi® tích hợp, bạn có thể thoải mái lên mạng và duyệt phim, tận hưởng các kênh video như YouTube™ và truy cập các dịch vụ như chương trình TV theo yêu cầu. Trên hết, bạn có thể phát trực tiếp các loại hình giải trí từ mạng gia đình không dây và Internet mà không cần phải dùng dây cáp.

Ảnh của TV Full HD W75D

YouTube™: Video web trên màn hình lớn

Khởi động ứng dụng YouTube™ để xem video nhạc và clip mới nhất trên màn hình TV lớn. Bạn có thể đăng nhập để truy cập danh sách phát và xem video của những người mà bạn đăng ký.

Ảnh của TV Full HD W75D

IPTV kết nối bạn với thế giới nội dung trực tuyến 

Internet Protocol Television (IPTV) cho bạn trải nghiệm xem dịch vụ truyền hình trực tuyến mới qua video được phát trực tiếp trên internet. Dịch vụ được cung cấp qua mạng LAN có dây hoặc không dây và có thể bao gồm truyền hình trực tiếp, truyền hình cho phép lưu và xem lại chẳng hạn như chương trình TV phát lại và video theo yêu cầu (dịch vụ tùy theo khu vực).

Trình duyệt web: truy cập internet

Truy cập trực tuyến để bắt đầu thưởng thức nội dung web. Nhập URL của trang web giống như trên máy tính rồi bắt đầu lướt web. Nút tiến và lùi cho bạn trải nghiệm duyệt web quen thuộc trên TV.

Ảnh của TV Full HD W75D

Hãy chia sẻ những khoảnh khắc đáng nhớ với Photo Sharing Plus

Hãy cùng nhau chia sẻ những bức ảnh kỷ niệm trên màn hình lớn. Cùng một lúc có thể chia sẻ không dây những hình ảnh và video ngắn từ điện thoại thông minh của mười người khác nhau trực tiếp đến BRAVIA® và thỏa thích sáng tạo nhạc nền cho các tác phẩm theo phong cách của riêng bạn. Có thể sử dụng TV của bạn làm thiết bị phát Wi-Fi® – thật lý tưởng cho bạn bè và người thân.

Ảnh của TV Full HD W75D

Điện thoại thông minh trên màn hình lớn

Tính năng Phản chiếu hình ảnh cho phép bạn thưởng thức nội dung và ứng dụng từ điện thoại thông minh trên TV Sony. Phóng to tất cả hình ảnh kỷ niệm của bạn trên màn hình lớn và tận hưởng cùng gia đình và bạn bè

Ảnh của TV Full HD W75D

Loa bass reflex mang đến âm trầm chất lượng và sâu lắng hơn   

Tận hưởng tuyệt vời hơn từ thùng loa nhỏ gọn với âm thanh mạnh có độ tập trung cao. Loa phản xạ âm trầm cho âm thanh sống động, rõ nét từ âm thanh có độ bổng cao đến âm thanh trầm kéo dài. Thiết kế hộp biệt lập đảm bảo tái tạo âm thanh hiệu quả cao để mọi chi tiết đều được nghe thấy rõ.

Ảnh của TV Full HD W75D

Clear Phase mang đến tần số mượt mà và cân bằng  

BRAVIA® sử dụng model máy tính mạnh để phân tích và bù đắp cho những điểm không chính xác trong phản hồi của loa. Điều này được thực hiện bằng cách "lấy mẫu" tần số loa với độ chính xác cao hơn. Thông tin này được phản hồi để loại bỏ các mức cao nhất hoặc thấp nhất trong phản hồi tự nhiên của loa, mang lại âm thanh thuần khiết, tự nhiên bằng cách tái tạo tất cả các tần số một cách mượt mà, liên tục.