Đi thẳng đến Nội dung
W650D | LED | FULL HD | TV THÔNG MINH

Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng

Giá bán từ

11,900,000 VNĐ

3 Model
3 Model

Năm sản xuất

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước và trọng lượng

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Khả năng kết nối

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (Panel)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Hình ảnh (đang xử lý)

Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại)

Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Âm thanh (Xử lý)

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Phần mềm

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Tiết kiệm điện và năng lượng

Thiết kế

Thiết kế

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Bộ dò đài tích hợp

Phụ kiện

Giá

Năm sản xuất

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

Chiều rộng chân đế

Ngõ vào Ethernet

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

Khả năng kết nối điện thoại thông minh

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

(Các) Ngõ vào RS-232C

Tổng các ngõ vào HDMI

HDCP

HDMI-CEC

MHL

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

Loại màn hình

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

Tương thích 3D

Loại đèn nền

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

Bộ xử lý hình ảnh

Tăng cường độ nét

Tăng cường màu sắc

Tăng cường độ tương phản

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

Chế độ hình ảnh

Công suất âm thanh

Loại loa

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

Đài FM

Xử lý âm thanh

Âm thanh vòm giả lập

Chế độ âm thanh

Hệ thống hoạt động

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

Ngôn ngữ hiển thị

Ngôn ngữ nhập văn bản

Thanh nội dung

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

Cửa hàng ứng dụng

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

Sự hiện diện của dây dẫn 

Hàm lượng thủy ngân (mg)

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

Cảm biến ánh sáng

Màu khung

Thiết kế chân đế

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

CI+

Phụ kiện tùy chọn

40” (102 cm)
KDL-40W650D
40” (102 cm) 
KDL-40W650D

Giá

11,900,000 VNĐ

Năm sản xuất

  • 2016

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 40 inch (40,0 inch)

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 101,6 cm

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 924 x 549 x 66 mm

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 924 x 589 x 212 mm

Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

  • -

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1017 x 662 x 163 mm

Chiều rộng chân đế

  • Xấp xỉ 631 mm

Ngõ vào Ethernet

  • 1 (dưới cùng)

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

  • Không

Khả năng kết nối điện thoại thông minh

  • Photo Sharing Plus
  • Phản chiếu hình ảnh (Miracast™)

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (dưới cùng)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

  • Không

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

  • Không

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

  • 1 (dưới cùng)

(Các) Ngõ vào RS-232C

  • Không

Tổng các ngõ vào HDMI

  • 2 (1 Phía sau/1 Bên cạnh)

HDCP

  • HDCP1.4

HDMI-CEC

MHL

  • Không

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

  • 1 (Phía sau)

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

  • 1 (Hỗn hợp với ngõ ra tai nghe và loa subwoofer ở cạnh bên)

Loại màn hình

  • LCD

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

  • 1920 x 1080

Tương thích 3D

  • Không

Loại đèn nền

  • Direct LED

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

  • Kiểm soát đèn nền theo khung

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

  • Không

Bộ xử lý hình ảnh

  • Không

Tăng cường độ nét

  • X-Reality™ PRO

Tăng cường màu sắc

  • Công nghệ Live Colour™

Tăng cường độ tương phản

  • Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

  • Motionflow™ XR 200 Hz (nguyên bản 50 Hz)

Chế độ hình ảnh

  • Sống động, Tiêu chuẩn, Tùy chỉnh, Ảnh-Sống động, Ảnh-Tiêu chuẩn, Ảnh-Tùy chỉnh, Điện ảnh, Game, Đồ họa, Thể thao

Công suất âm thanh

  • 5 W + 5 W

Loại loa

  • Loa ván hở

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

  • Dolby™ Digital, Dolby™ Digital Plus, Dolby™ pulse

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

  • Đầu ra kỹ thuật số DTS 2.0+

Đài FM

Xử lý âm thanh

  • Không

Âm thanh vòm giả lập

  • Không

Chế độ âm thanh

  • Chuẩn/Nhạc/Điện ảnh/Game/Thể thao

Hệ thống hoạt động

  • Linux

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

  • 4GB

Ngôn ngữ hiển thị

  • TIẾNG AFRIKAANS/TIẾNG Ả-RẬP/TIẾNG ANH/TIẾNG BA TƯ/TIẾNG PHÁP/TIẾNG INDONESIA/TIẾNG BỒ ĐÀO NHA/TIẾNG NGA/TIẾNG SWAHILI/TIẾNG THÁI/TIẾNG THỔ NHĨ KỲ/TIẾNG VIỆT/TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ/TIẾNG ZULU

Ngôn ngữ nhập văn bản

  • TIẾNG ANH/TIẾNG PHÁP/TIẾNG BỒ ĐÀO NHA/TIẾNG NGA/TIẾNG THỔ NHĨ KỲ/TIẾNG VIỆT/TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ

Thanh nội dung

  • Không

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

Cửa hàng ứng dụng

  • -

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

  • (Analog)-
  • (Kỹ thuật số) Phụ đề

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

  • 59,4W

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

  • -

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

  • 0,50W

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

  • -

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

  • -

Sự hiện diện của dây dẫn 

  • Không

Hàm lượng thủy ngân (mg)

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

  • -

Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

  • -

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

  • Dòng một chiều 19,5 V

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

Cảm biến ánh sáng

  • -

Màu khung

  • Màu đen

Thiết kế chân đế

  • Khung U Slate màu đen

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Kỹ thuật số/Analog)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

  • -

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

  • 45,25 MHz - 863,25 MHz, (Tùy thuộc vào quốc gia)

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

  • VHF/UHF, (Tùy thuộc vào quốc gia)

CI+

  • -

Phụ kiện tùy chọn

  • Giá treo tường: SU-WL450 (Hạn chế tiếp cận cổng kết nối)
48” (121 cm)
KDL-48W650D
48” (121 cm) 
KDL-48W650D

Giá

16,900,000 VNĐ

Năm sản xuất

  • 2016

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 48 inch (47,6 inch)

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 120,9 cm

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1092 x 643 x 66 mm

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1092 x 683 x 235 mm

Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

  • -

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1182 x 756 x 163 mm

Chiều rộng chân đế

  • Xấp xỉ 712 mm

Ngõ vào Ethernet

  • 1 (dưới cùng)

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

  • Không

Khả năng kết nối điện thoại thông minh

  • Photo Sharing Plus
  • Phản chiếu hình ảnh (Miracast™)

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (dưới cùng)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

  • Không

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

  • Không

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

  • 1 (dưới cùng)

(Các) Ngõ vào RS-232C

  • Không

Tổng các ngõ vào HDMI

  • 2 (1 Phía sau/1 Bên cạnh)

HDCP

  • HDCP1.4

HDMI-CEC

MHL

  • Không

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

  • 1 (Phía sau)

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

  • 1 (Hỗn hợp với ngõ ra tai nghe và loa subwoofer ở cạnh bên)

Loại màn hình

  • LCD

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

  • 1920 x 1080

Tương thích 3D

  • Không

Loại đèn nền

  • Direct LED

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

  • Kiểm soát đèn nền theo khung

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

  • Không

Bộ xử lý hình ảnh

  • Không

Tăng cường độ nét

  • X-Reality™ PRO

Tăng cường màu sắc

  • Công nghệ Live Colour™

Tăng cường độ tương phản

  • Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

  • Motionflow™ XR 200 Hz (nguyên bản 50 Hz)

Chế độ hình ảnh

  • Sống động, Tiêu chuẩn, Tùy chỉnh, Ảnh-Sống động, Ảnh-Tiêu chuẩn, Ảnh-Tùy chỉnh, Điện ảnh, Game, Đồ họa, Thể thao

Công suất âm thanh

  • 5 W + 5 W

Loại loa

  • Loa ván hở

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

  • Dolby™ Digital, Dolby™ Digital Plus, Dolby™ pulse

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

  • Đầu ra kỹ thuật số DTS 2.0+

Đài FM

Xử lý âm thanh

  • Không

Âm thanh vòm giả lập

  • Không

Chế độ âm thanh

  • Chuẩn/Nhạc/Điện ảnh/Game/Thể thao

Hệ thống hoạt động

  • Linux

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

  • 4GB

Ngôn ngữ hiển thị

  • TIẾNG AFRIKAANS/TIẾNG Ả-RẬP/TIẾNG ANH/TIẾNG BA TƯ/TIẾNG PHÁP/TIẾNG INDONESIA/TIẾNG BỒ ĐÀO NHA/TIẾNG NGA/TIẾNG SWAHILI/TIẾNG THÁI/TIẾNG THỔ NHĨ KỲ/TIẾNG VIỆT/TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ/TIẾNG ZULU

Ngôn ngữ nhập văn bản

  • TIẾNG ANH/TIẾNG PHÁP/TIẾNG BỒ ĐÀO NHA/TIẾNG NGA/TIẾNG THỔ NHĨ KỲ/TIẾNG VIỆT/TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ

Thanh nội dung

  • Không

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

Cửa hàng ứng dụng

  • -

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

  • (Analog)-
  • (Kỹ thuật số) Phụ đề

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

  • 75W

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

  • -

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

  • 0,50W

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

  • -

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

  • -

Sự hiện diện của dây dẫn 

  • Không

Hàm lượng thủy ngân (mg)

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

  • -

Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

  • -

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

  • Dòng một chiều 19,5 V

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

Cảm biến ánh sáng

  • -

Màu khung

  • Màu đen

Thiết kế chân đế

  • Khung U Slate màu đen

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Kỹ thuật số/Analog)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

  • -

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

  • 45,25 MHz - 863,25 MHz, (Tùy thuộc vào quốc gia)

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

  • VHF/UHF, (Tùy thuộc vào quốc gia)

CI+

  • -

Phụ kiện tùy chọn

  • Giá treo tường: SU-WL450 (Hạn chế tiếp cận cổng kết nối)
55” (139 cm)
KDL-55W650D
55” (139 cm) 
KDL-55W650D

Giá

23,900,000 VNĐ

Năm sản xuất

  • 2016

Kích cỡ màn hình (inch, tính theo đường chéo)

  • 55 inch (54,64)

Kích cỡ màn hình (cm, tính theo đường chéo)

  • 138,8 cm

Kích thước TV không có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1239 x 722 x 94 mm

Kích thước TV có chân đế (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1239 x 775 x 278 mm

Kích thước TV có giá đỡ dựng trên sàn (R x C x D)

  • -

Kích thước thùng đựng (R x C x D)

  • Xấp xỉ 1337 x 833 x 198 mm

Chiều rộng chân đế

  • Xấp xỉ 625 mm

Ngõ vào Ethernet

  • 1 (Phía sau)

Hỗ trợ cấu hình Bluetooth

  • Không

Khả năng kết nối điện thoại thông minh

  • Photo Sharing Plus
  • Phản chiếu hình ảnh (Miracast™)

(Các) Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Dưới cùng)

(Các) Ngõ vào IF (Vệ tinh)

  • Không

(Các) Ngõ vào video thành phần (Y/Pb/Pr)

  • Không

(Các) Ngõ vào video hỗn hợp

  • 1 ( Phía sau )

(Các) Ngõ vào RS-232C

  • Không

Tổng các ngõ vào HDMI

  • 2 (1 Phía sau/1 Bên cạnh)

HDCP

  • HDCP1.4

HDMI-CEC

MHL

  • Không

HDMI tích hợp Kênh trao đổi âm thanh (ARC)

(Các) Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số

  • 1 (Phía sau)

(Các) Ngõ ra âm thanh / tai nghe

  • 1 (ngõ Hybrid với tai nghe ở bên cạnh)

Loại màn hình

  • LCD

Độ phân giải màn hình (Ngang x Dọc, điểm ảnh)

  • 1920 x 1080

Tương thích 3D

  • Không

Loại đèn nền

  • Direct LED

Loại đèn nền làm mờ cục bộ

  • Kiểm soát đèn nền theo khung

Khả năng tương thích HDR (Mở rộng dải tương phản động và không gian màu)

  • Không

Bộ xử lý hình ảnh

  • Không

Tăng cường độ nét

  • X-Reality™ PRO

Tăng cường màu sắc

  • Công nghệ Live Colour™

Tăng cường độ tương phản

  • Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer

Bộ tăng cường chuyển động (Tần số tối ưu)

  • Motionflow™ XR 200 Hz (nguyên bản 50 Hz)

Chế độ hình ảnh

  • Sống động, Tiêu chuẩn, Tùy chỉnh, Ảnh-Sống động, Ảnh-Tiêu chuẩn, Ảnh-Tùy chỉnh, Điện ảnh, Game, Đồ họa, Thể thao

Công suất âm thanh

  • 10W+10W

Loại loa

  • Loa ván hở

Hỗ trợ định dạng âm thanh Dolby

  • Dolby™ Digital, Dolby™ Digital Plus, Dolby™ pulse

Hỗ trợ định dạng âm thanh DTS

  • Đầu ra kỹ thuật số DTS 2.0+

Đài FM

Xử lý âm thanh

  • Không

Âm thanh vòm giả lập

  • Không

Chế độ âm thanh

  • Chuẩn Nhạc Điện ảnh Game Thể thao

Hệ thống hoạt động

  • Linux

Bộ lưu trữ tích hợp (GB)

  • 4GB

Ngôn ngữ hiển thị

  • TIẾNG AFRIKAANS / TIẾNG Ả RẬP / TIẾNG ANH / TIẾNG BA TƯ / TIẾNG PHÁP / TIẾNG INDONESIA / TIẾNG BỒ ĐÀO NHA / TIẾNG NGA / TIẾNG SWAHILI / TIẾNG THÁI / TIẾNG THỔ NHĨ KỲ / TIẾNG VIỆT / TIẾNG TRUNG / TIẾNG ZULU

Ngôn ngữ nhập văn bản

  • TIẾNG ANH/TIẾNG PHÁP/TIẾNG BỒ ĐÀO NHA/TIẾNG NGA/TIẾNG THỔ NHĨ KỲ/TIẾNG VIỆT/TIẾNG TRUNG GIẢN THỂ

Thanh nội dung

  • Không

Hướng dẫn chương trình điện tử (EPG)

Trình duyệt Internet

  • ∅ (Tùy thuộc vào quốc gia)

Cửa hàng ứng dụng

  • -

Bộ hẹn giờ bật/tắt

Hẹn giờ tắt

Teletext (cung cấp thông tin dạng văn bản qua truyền hình)

Có phụ đề (Analog/Kỹ thuật số)

  • (Analog)-
  • (Kỹ thuật số) Phụ đề

Mức tiêu thụ điện (khi Vận hành)

  • Định mức: 144 W / Chế độ Tiêu chuẩn: 83 W / Chế độ Sống động: 122W

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN HÀNG NĂM* 

  • -

Mức tiêu thụ điện (ở chế độ chờ)

  • 0,5W

Mức tiêu thụ điện (Chế độ kết nối chờ) – Đầu nối

  • -

Tỉ lệ chói cao nhất đối với EU

  • -

Sự hiện diện của dây dẫn 

  • Không

Hàm lượng thủy ngân (mg)

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Bật) đối với Energy Star 

  • -

Mức tiêu thụ điện (Chế độ Chờ) đối với Energy Star 

  • -

Tuân thủ tiêu chuẩn Energy Star® 

  • -

Yêu cầu về nguồn điện (điện áp/tần số)

  • 50/60 Hz
  • Dòng xoay chiều 100 V - 240 V

Chế độ tiết kiệm điện / Chế độ tắt đèn nền

Kiểm soát đèn nền động 

Cảm biến ánh sáng

  • -

Màu khung

  • Màu đen

Thiết kế chân đế

  • Nhựa và kim loại

Số bộ dò đài (Mặt đất/Cáp)

  • 1 (Kỹ thuật số/Analog)

Số bộ dò đài (Vệ tinh)

  • -

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Analog)

  • 45,25 MHz - 863,25 MHz, (Tùy thuộc vào quốc gia)

Độ phủ sóng kênh của bộ dò đài (Kỹ thuật số mặt đất)

  • VHF/UHF, (Tùy thuộc vào quốc gia)

CI+

  • -

Phụ kiện tùy chọn

  • Giá treo tường: SU-WL450 (Hạn chế tiếp cận cổng kết nối)

Các tính năng

Ảnh của W650D | LED | Full HD | TV thông minh

X-Reality PRO™: hình ảnh sắc nét và chi tiết hơn

Thưởng thức mọi nội dung với chất lượng hình ảnh rõ ràng và sắc nét. Các công nghệ giảm nhiễu được kết hợp để tăng độ nét và xóa nhiễu khỏi mỗi cảnh quay, nhờ đó hình ảnh trở nên rõ nét đến từng chi tiết.

Full HD 1080p

Hãy trải nghiệm chi tiết Full HD 1080p trong tất cả những chương trình giải trí của bạn. Từ Blu-ray Discs™ đến chương trình TV phát lại cho đến ảnh trên điện thoại thông minh, bạn có thể xem được tất cả với độ nét hoàn hảo trên màn hình lớn bằng TV BRAVIA®. *Vui lòng lưu ý rằng model 32 inch chỉ hỗ trợ định dạng HD Ready

Ảnh của W650D | LED | Full HD | TV thông minh

Motionflow™ XR đảm bảo cho hành động được uyển chuyển

Tận hưởng các chi tiết mượt mà và sắc nét ngay cả trong các cảnh chuyển động nhanh với Motionflow™ XR. Công nghệ tiên tiến này giúp tạo ra và chèn thêm khung hình vào giữa các khung hình ban đầu. Công nghệ này so sánh các yếu tố trực quan chính trên các khung hình liên tiếp rồi tính toán từng khoảnh khắc hành động trong các cảnh phim. Một số model còn có tính năng chèn khung tối, mang lại màu sắc điện ảnh chân thật và không bị mờ.

Ảnh của W650D | LED | Full HD | TV thông minh

Hình dáng thanh mảnh

Khung viền của màn hình được thiết kế mỏng tối đa cho bạn cảm giác đắm chìm vào nội dung giải trí với hình ảnh sắc nét và sống động.

Ảnh của W650D | LED | Full HD | TV thông minh

Giải trí không dây tuyệt hảo với Wi-Fi® tích hợp

Dễ dàng liên kết với mạng tại nhà của bạn. Với Wi-Fi® tích hợp, bạn có thể thoải mái lên mạng và duyệt phim, tận hưởng các kênh video như YouTube™ và truy cập các dịch vụ như chương trình TV theo yêu cầu. Trên hết, bạn có thể phát trực tiếp các loại hình giải trí từ mạng gia đình không dây và Internet mà không cần phải dùng dây cáp.

Ảnh của W650D | LED | Full HD | TV thông minh

YouTube: Video web trên màn hình lớn

Khởi động ứng dụng YouTube™ để xem video nhạc và clip mới nhất trên màn hình TV lớn. Bạn có thể đăng nhập để truy cập danh sách phát và xem video của những người mà bạn đăng ký.

Ảnh của W650D | LED | Full HD | TV thông minh

Hãy tự tạo cho mình những khoảnh khắc đáng nhớ với Photo Sharing Plus

Hãy cùng nhau chia sẻ những bức ảnh kỷ niệm trên màn hình lớn. Cùng một lúc có thể chia sẻ không dây những hình ảnh và video ngắn từ điện thoại thông minh của mười người khác nhau trực tiếp đến TV BRAVIA® và tự do lựa chọn nhạc nền của riêng bạn. TV còn có thể tạo một mạng Wi-Fi® riêng – thật lý tưởng cho bạn bè và người thân.

Ảnh của W650D | LED | Full HD | TV thông minh

Điện thoại thông minh trên màn hình lớn

Tính năng Phản chiếu hình ảnh cho phép bạn thưởng thức nội dung và trải nghiệm ứng dụng từ điện thoại thông minh trên TV Sony. Phóng đại mọi kỉ niệm của bạn trên màn hình lớn để tận hưởng với gia đình và bạn bè.

Ảnh của W650D | LED | Full HD | TV thông minh

Phát USB ở rất nhiều định dạng

Tận hưởng nội dung kỹ thuật số bạn yêu thích từ thẻ USB bất kỳ. Phát nhạc, video clip và xem bộ sưu tập ảnh qua TV với khả năng phát đa định dạng qua USB. TV hỗ trợ nhiều loại mã, cho phép bạn trải nghiệm nhiều định dạng khác nhau. Chỉ cần cắm USB vào và bạn đã sẵn sàng để thưởng thức.

Ảnh của W650D | LED | Full HD | TV thông minh

Clear Phase mang đến tần số mượt mà và cân bằng

BRAVIA® sử dụng một model máy tính mạnh mẽ để phân tích và bù trừ cho những phản hồi thiếu chính xác của loa. Chức năng này được thực hiện bằng cách 'lấy mẫu' tần số loa với độ chính xác cao hơn. Thông tin được phản hồi trở lại để loại bỏ các mức âm cao nhất hoặc thấp nhất trong phản hồi tự nhiên của loa - mang lại âm thanh trong và tự nhiên thậm chí còn tái tạo được tất cả các tần số.

Ảnh của W650D | LED | Full HD | TV thông minh

Quản lý Dây cáp

Các dây nối được ẩn đi hoàn toàn. Tất cả dây cáp của bạn có thể được bố trí ngăn nắp phía sau TV và luồng vào chân đế để mọi thứ trông thật gọn gàng.

Ảnh của W650D | LED | Full HD | TV thông minh

Hãy biến TV của bạn thành đầu ghi kỹ thuật số: GHI USB HDD

Hãy lưu các chương trình TV ưa thích của bạn vào một ổ đĩa cứng USB để thưởng thức bất cứ khi nào bạn muốn. GHI USB HDD cho phép ghi một chạm và có hẹn giờ một nội dung kỹ thuật số lên bất cứ thiết bị HDD USB nào với dung lượng lên đến 2TB. Trong khi đang xem chương trình, bạn chỉ cần ấn REC để bắt đầu ghi, hoạt động này sẽ tự động dừng khi kết thúc chương trình.