Đi thẳng đến Nội dung
MÁY ẢNH KHÔNG GƯƠNG LẬT FULL-FRAME α9 VỚI CẢM BIẾN CMOS XẾP CHỒNG

Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng

ILCE-9

105,990,000 VNĐ

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính
Ống kính E-mount của Sony
Ngàm ống kính
E-mount
Tỉ lệ khung hình
3:2
Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)
Xấp xỉ 24,2 MP
Số lượng điểm ảnh (tổng)
Xấp xỉ 28,3 MP
Loại
Cảm biến Exmor RS CMOS full frame (35,6 × 23,8 mm) 35mm
Hệ thống chống bụi
Lớp mạ chống tĩnh điện trên bộ lọc quang học và cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh
Định dạng ghi hình
JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)
Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]
APS-C L: 3936 x 2624 (10M), M: 3008 x 2000 (6.0M), S: 1968 x 1312 (2.6M), Full frame 35mm L: 6000 x 4000 (24M), M: 3936 x 2624 (10M), S: 3008 x 2000 (6.0M)
Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]
35 mm full frame L: 6000 x 3376 (20M), M: 3936 x 2216 (8.7M), S: 3008 x 1688 (5.1 M), APS-C L: 3936 x 2216 (8.7M), M: 3008 x 1688 (5.1M), S: 1968 x 1112 (2.2M)
Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]
-
Chế độ chất lượng hình ảnh
JPEG chuẩn, JPEG siêu đẹp, JPEG đẹp, RAW, RAW & JPEG
Hiệu ứng ảnh
Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu
Phong cách sáng tạo
Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))
Cấu hình ảnh
-
Chức năng dải tần nhạy sáng
Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))
Không gian màu sắc
Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color
14bit RAW
RAW không nén
Định dạng ghi hình
XAVC S, Tương thích với định dạng AVCHD Phiên bản 2.0, MP4
Nén video
XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264 MP4: MPEG-4 AVC/H.264
Định dạng ghi âm
XAVC S: LPCM 2 kênh, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator, MP4: MPEG-4 AAC-LC 2 kênh
Không gian màu sắc
Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color
Hiệu ứng ảnh
8 kiểu: Màu đồng chất (Màu), Màu đồng chất (Đen/Trắng), Màu nổi, Ảnh Retro, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tươi), Ánh sáng dịu, Đơn sắc nhiều tông màu
Phong cách sáng tạo
Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước))
Cấu hình ảnh
-
Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC
XAVC S 4K: 3840 x 2160 (30p, 100M), 3840 x 2160 (24p, 100M), 3840 x 2160 (30p, 60M), 3840 x 2160 (24p, 60M), XAVC S HD: 1920 x 1080 (120p, 100M), 1920 x 1080 (120p, 60M), 1920 x 1080 (60p, 50M), 1920 x 1080 (30p, 50M), 1920 x 1080 (24p, 50M), AVCHD: 1920 x 1080 (60p, 28M, PS), 1920 x 1080 (60i, 24M, FX), 1920 x 1080 (60i, 17M, FH), 1920 x 1080 (24p, 24M, FX), 1920 x 1080 (24p, 17M, FH), AVC MP4: 1920 x 1080 (60p, 28M), 1920 x 1080 (30p, 16M), 1280 x 720 (30p, 6M)
Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL
XAVC S 4K: 3840 x 2160 (25p, 100M), 3840 x 2160 (25p, 60M), XAVC S HD: 1920 x 1080 (100p, 100M), 1920 x 1080 (100p, 60M), 1920 x 1080 (50p, 50M), 1920 x 1080 (25p, 50M), AVCHD: 1920 x 1080 (50p, 28M, PS), 1920 x 1080 (50i, 24M, FX), 1920 x 1080 (50i, 17M, FH), 1920 x 1080 (25p, 24M, FX), 1920 x 1080 (25p, 17M, FH), AVC MP4: 1920 x 1080 (50p, 28M), 1920 x 1080 (25p, 16M), 1280 x 720 (25p, 6M)
Tốc độ khung hình hình ảnh
Chế độ NTSC: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 4 hình/giây, 8 hình/giây, 15 hình/giây, 30 hình/giây, 60 hình/giây, 120 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây, 2 hình/giây, 3 hình/giây, 6 hình/giây, 12 hình/giây, 25 hình/giây, 50 hình/giây, 100 hình/giây
Chức năng phim ảnh
Hiển thị âm lượng, Mức thu âm, Bộ chọn PAL/NTSC, Quay video kép, TC/UB (TC Preset/UB Preset/TC Format/TC Run/TC Make/UB Time Rec), Thời gian dò tìm lấy nét tự động, Tốc độ điều khiển lấy nét tự động, Tốc độ quay chậm, Điều khiển ghi hình, Thông tin HDMI Rõ ràng (có thể chọn BẬT/TẮT)
Ngõ ra HDMI
3840 x 2160 (25p), 1920 x 1080 (50p), 1920 x 1080 (50i), 1920 x 1080 (24p), 1920 x 1080 (60p), 1920 x 1080 (60i), 3840 x 2160 (30p), 3840 x 2160 (24p), YCbCr 4:2:2 8 bit / RGB 8 bit
Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh
Phương tiện
Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I/II), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC
Khe cắm thẻ nhớ
KHE CẮM 1:Khe cắm cho thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I/II), KHE CẮM 2: Khe cắm đa năng cho Memory Stick Duo/thẻ nhớ SD (tương thích UHS-I)
Chế độ quay/ghi trên 2 thẻ nhớ
Đồng thời Ghi (Ảnh tĩnh), Đồng thời Ghi (Phim), Đồng thời Ghi (Ảnh tĩnh/phim), Phân loại (JPEG/RAW), Phân loại (Ảnh tĩnh/phim), Sao chép
Giảm nhiễu
Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, có ở tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt
Khung Multi NR
-
Chế độ Cân bằng trắng
Tự động / Ánh sáng ngày / Bóng râm / Nhiều mây / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ngày) / Đèn flash /Dưới nước/ Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & bộ lọc màu (G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước)) / Tùy chỉnh
Điều chỉnh micro AWB
Có (G7 đến M7, 57 bước) (A7 đến B7, 29 bước)
Thiết lập ưu tiên trong AWB
Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau
3 khung, có thể chọn H/L
Loại lấy nét
Lấy nét tự động Fast Hybrid (Lấy nét tự động theo pha/Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)
Cảm biến lấy nét
Cảm biến Exmor RS CMOS
Điểm lấy nét
Full frame 35mm: 693 điểm (Lấy nét tự động theo pha), chế độ APS-C với ống kính FF: 299 điểm (Lấy nét tự động theo pha), với ống kính APS-C: 221 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 25 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)
Dải độ nhạy lấy nét
Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2,0 gắn kèm)
Chế độ lấy nét
AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay
Khu vực lấy nét
Rộng (693 điểm (Lấy nét tự động theo pha), 25 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)) / Theo vùng / Theo điểm chính giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng / Khóa nét ( Rộng / Theo vùng / Theo điểm chính giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng)
Các tính năng khác
Lấy nét tự động khởi động theo ánh mắt (chỉ khi lắp LA-EA2 hoặc LA-EA4 (Bán riêng)), Khóa nét, Lấy nét tự động theo ánh mắt, Vi điều chỉnh lấy nét tự động, (Bán riêng), với LA-EA2 hoặc LA-EA4, Điều khiển dự báo, Khóa lấy nét, Độ nhạy dò tìm lấy nét tự động, Khu vực lấy nét tự động Swt.V/H, Đăng ký khu vực lấy nét tự động.
Đèn AF
Có (với loại đèn LED tích hợp)
Dải đèn AF
Khoảng 0,3 m - khoảng 3,0 m (với FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS kèm theo)
Loại lấy nét kèm theo LA-EA3 (Bán riêng)
có thể chọn (theo pha, theo nhận diện tương phản)
Loại đo sáng
Đo sáng tương đối cho vùng 1200
Cảm biến đo sáng
Cảm biến Exmor RS CMOS
Độ nhạy đo sáng
Từ bước sáng EV-3 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)
Chế độ đo sáng
Đo sáng đa điểm, Đo sáng theo điểm giữa khung hình, Đo sáng theo điểm, Đo sáng điểm Chuẩn/Lớn, Đo sáng trung bình toàn màn hình, Tô sáng
Bù sáng
+/- 5,0 EV (1/3 EV, có thể chọn bước sáng 1/2 EV), (với vòng xoay điều khiển bù sáng: +/- 3EV (bước sáng 1/3 EV))
Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau
Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Ảnh đơn, có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0 hoặc 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3 hoặc 1.0 EV.
Khóa AE
Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)
Chế độ phơi sáng
TỰ ĐỘNG (iAuto), Phơi sáng lập trình tự động (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phim (Phơi sáng lập trình tự động (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M)), Chuyển động chậm & nhanh (Phơi sáng lập trình tự động (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M))
Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)
[Ảnh tĩnh], Màn trập cơ: ISO 100-51200 (số ISO từ ISO 50 đến ISO 204800 có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Màn trập điện tử: ISO 100-25600 (số ISO từ ISO 50 trở lên có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), AUTO (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), [Phim] tương đương ISO 100-51200 (số ISO đến ISO 102400 có thể được đặt làm dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)
Chụp chống rung.
-
Loại khung ngắm
Khung ngắm điện tử 1,3 cm (loại 0,5 inch) (màu), Quad-VGA OLED
Tổng số Chấm
3 686 400 điểm ảnh
Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)
Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)
Kiểm soát nhiệt độ màu
Hướng dẫn sử dụng (5 bước)
Phạm vi trường ảnh
100%
Độ phóng đại
xấp xỉ 0,78x (với ống kính 50 mm tại vô cực, -1m-1)
Điều chỉnh đi-ốp
-4,0 đến +3,0 m-1
Điểm mắt
Xấp xỉ 23 mm từ thị kính ống kính, 18,5 mm từ khung hình thị kính ở -1m-1 (chuẩn CIPA)
Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm
STD 60 hình/giây / HI 120 hình/giây
Nội dung hiển thị
của khung ngắm, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị Thông tin, Màn hình đồ họa, Quang đồ, Thước canh kỹ thuật số
Loại
TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)
Tổng số Chấm
1.440.000 điểm
Bảng cảm ứng
Kiểm soát độ sáng
Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng
Góc có thể điều chỉnh
Lên xấp xỉ 107 độ, xuống xấp xỉ 41 độ
Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)
Có (Tự động/Chỉnh tay)
Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)
Bật/Tắt
Quick Navi
Phóng đại lấy nét
Có (full frame 35 mm: 4,7x, 9,4x, APS-C: 3,1x, 6,2x)
Zebra
Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)
MF cao nhất
Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)
Khác
WhiteMagic, Đường lưới (Quy tắc lưới thứ 3/Lưới vuông/Lưới chéo + vuông/Tắt), Thẻ đánh dấu phim (Trung tâm/Hướng/Vùng an toàn/Khung hướng dẫn)
Nội dung hiển thị
Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị thông tin, Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ
PlayMemories Camera Apps™
-
Zoom hình ảnh rõ nét
Ảnh tĩnh:Xấp xỉ 2x, Phim:Xấp xỉ 2x
Zoom kỹ thuật số
Zoom thông minh (Ảnh tĩnh): 35 mm full frame: M: khoảng 1,5x, S: khoảng 2x, APS-C: M: khoảng 1,3x, S: khoảng 2x, Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh): 35mm full frame: L: khoảng 4x, M: khoảng 6,1x, S: khoảng 8x, APS-C: L: khoảng 4x, M: khoảng 5,2x, S: khoảng 8x, Zoom kỹ thuật số (Phim): 35 mm full frame: xấp xỉ 4x, APS-C: khoảng 4x
Nhận diện khuôn mặt
Chế độ: Bật/Bật (Khuôn mặt đã đăng ký)/Tắt, Đăng ký khuôn mặt, Chọn khuôn mặt, Số khuôn mặt nhận diện tối đa: 8
Hẹn giờ tự chụp
-
Khác
Lấy nét cảm ứng: Có (thao tác màn hình LCD), Tốc độ màn trập tối thiểu ISO AUTO, Giám sát độ sáng, Đặt tên tệp, Chức năng truyền FTP, Hướng dẫn trợ giúp, Cài đặt khu vực, Chế độ trước cửa hàng, Chế độ ánh sáng video, Xoay vòng điều chỉnh zoom
Sẵn sàng cho Eye-Fi
-
Loại
Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy
Loại màn trập
Màn trập tự động/cơ/Màn trập điện tử
Tốc độ màn trập
[Ảnh tĩnh, Chụp một ảnh], Màn trập cơ: 1/8000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb, TỰ ĐỘNG: 1/32000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb, Màn trập điện tử: 1/32000 đến 30 giây, [Ảnh tĩnh, Chụp liên tục], Màn trập cơ: 1/8000 đến 30 giây, TỰ ĐỘNG: 1/32000
Đồng bộ hóa flash. Tốc độ
1/250 giây
Màn trập điện tử phía trước
Có (BẬT/TẮT)
Chụp yên lặng
Có (Màn trập điện tử)
Loại
Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)
Hiệu ứng Bù sáng
5,0 bước dừng (theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Gắn ống kính Planar T* FE 50 mm F1,4 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR.)
Loại
-
Số hướng dẫn
-
Độ bao phủ flash
-
Điều khiển
TTL flash trước
Bù Flash
+/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)
Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau
Có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0 EV.
Chế độ Flash
Đèn flash tắt, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm, Đồng bộ sau, Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Không dây, Đồng bộ tốc độ cao
Tương thích với đèn flash ngoài
Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa
Khóa mức FE
Điều khiển không dây
Có (tín hiệu ánh sáng/tín hiệu radio)
Chế độ chụp
Chụp một ảnh, Chụp liên tục (có thể chọn Cao/Trung/Thấp), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Từng lần một, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau, Chụp nhiều ảnh với mức DRO (tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau
Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)
Màn trập cơ: Chụp liên tục: Cao: tối đa 5 hình/giây, Trung: tối đa 5 hình/giây, Thấp: tối đa 2,5 hình/giây, Màn trập điện tử/TỰ ĐỘNG: Chụp liên tục: Cao: tối đa 20 hình/giây, Trung: tối đa 10 hình/giây, Thấp: tối đa 5 hình/giây
Số khung hình ghi được (xấp xỉ)
JPEG Extra fine L: 362 khung hình, JPEG Fine L: 362 khung hình, JPEG Standard L: 362 khung hình, RAW: 241 khung hình, RAW & JPG: 222 khung hình, RAW (Không nén): 128 khung hình, RAW (Không nén) & JPG: 118 khung hình
Hẹn giờ
Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Hẹn giờ liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau
Chụp ảnh
Chế độ
Chế độ hiển thị mở rộng xem chỉ số 9/25 khung hình (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối) đơn (L: 15,0x, M: 9,84x, S: 7,52x), Tự động xem lại (10/5/2 giây,Tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Thủ công/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/MP4/AVCHD/XAVC S HD/XAVC S 4K), Tua tới/Tua lui (phim), Xóa, Bảo vệ
Giao diện PC
Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC
Đầu nối đa năng / Micro USB
NFC™
Có (tương thích Thẻ NFC forum loại 3), Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm
LAN không dây (Tích hợp)
Tương thích với Wi-Fi, IEEE 802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem trên điện thoại thông minh: Có, Gửi đến máy tính: Có, Xem trên TV: Có
Bluetooth
Có (Bluetooth chuẩn 4.1 (băng tần 2,4 GHz))
Ngõ ra HD
Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA Sync (Điều khiển đối với HDMI), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K/phát lại ảnh tĩnh 4K
Cổng kết nối phụ kiện đa năng
Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa
-
Đầu nối phụ kiện thông minh 2
-
Đầu nối micrô
Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)
Đầu nối DC IN
-
Đồng bộ đầu nối
Đầu nối tai nghe
Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)
Đầu cắm báng tay cầm dọc
Điều khiển từ xa bằng PC
Đầu nối LAN
Micro
Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc XLR-K2M / XLR-K1M / ECM-XYST1M (bán riêng)
Loa
Tích hợp, âm thanh đơn (mono)
Tiêu chuẩn có thể tương thích
Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF
Loại
Cài đặt lập trình (Thân máy 3 bộ/thẻ nhớ 4 bộ), Cài đặt quay/chụp tùy chỉnh khu vực, Cài đặt tùy chỉnh chính, My Menu
Cài đặt
Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình
Pin kèm theo máy
Một bộ pin sạc NP-FZ100
Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)
Xấp xỉ 480 lần chụp (Khung ngắm) / xấp xỉ 650 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)
Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)
Xấp xỉ 105 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 120 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)
Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)
Xấp xỉ 185 phút (Khung ngắm) / Xấp xỉ 195 phút (Màn hình LCD) (chuẩn CIPA)
Sạc pin bên trong
Nguồn điện ngoài
-
Mức tiêu thụ điện khi dùng Khung ngắm
Ảnh tĩnh: xấp xỉ 4,1 W (khi lắp ống kính FE 28-70mm F3,5-5,6 OSS), Phim: xấp xỉ 5,3 W (khi lắp ống kính FE 28-70mm F3,5-5,6 OSS)
Mức tiêu thụ điện khi dùng màn hình LCD
Ảnh tĩnh: xấp xỉ 3,0 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3,5-5,6 OSS), Phim: xấp xỉ 5,0 W (khi lắp ống kính FE 28-70 mm F3,5-5,6 OSS)
Nguồn cấp qua USB
Nhiệt độ vận hành
32 - 104 độ F / 0 - 40 độ C
Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 673 g / xấp xỉ 1 lb 7,7 oz
Kích thước (D x R x C)
Xấp xỉ 126,9 mm x 95,6 mm x 63,0 mm/xấp xỉ 5 x 3 7/8 x 2 1/2 inch
  • Dây nguồn
  • Pin sạc NP-FZ100
  • Bộ sạc pin BC-QZ1
  • Bộ bảo vệ cáp
  • Bộ chuyển đổi AC
  • Dây đeo vai
  • Nắp thân máy
  • Nắp cổng
  • Miếng đệm khung ngắm
  • Cáp Micro USB
  • Hướng dẫn sử dụng

Các tính năng

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Cảm biến CMOS xếp chồng full-frame mới có bộ nhớ tích hợp

α9 là máy ảnh không gương cho hiệu suất tốc độ cao của thế hệ tiếp theo vượt xa SLR. Máy ảnh có trang bị cảm biến hình ảnh CMOS xếp chồng 35 mm đầu tiên của thế giới với bộ nhớ tích hợp cho tốc độ xuất tổng quan nhanh hơn 20 lần. Cảm biến hình ảnh 24,2 MP này đạt được độ nhạy sáng cao lên tới ISO 204800 (mở rộng) với thiết kế theo cấu trúc chiếu sáng sau. (1) Vùng điểm ảnh (2) Bộ nhớ tích hợp (3) Mạch xử lý tín hiệu tốc độ cao (4) Bộ xử lý hình ảnh

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Bộ xử lý ảnh BIONZ X tốc độ cao

Đạt tốc độ xử lý vượt xa model trước đó, bộ xử lý hình ảnh BIONZ X được tối ưu hóa tốc độ để chụp ổn định chủ thể chuyển động nhanh và chụp liên tục tới 20 hình/giây. Nhờ thuật toán xử lý ảnh mới phát triển này, bạn có thể chụp ảnh chất lượng cao ít nhiễu hơn trên toàn phạm vi độ nhạy trong khi vẫn duy trì được chi tiết tự nhiên.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Chụp liên tục 20 hình/giây với tính năng dò tìm AF/AE

Một sự kết hợp giữa cảm biến Exmor RS CMOS full-frame tốc độ cao đột phá và bộ xử lý BIONZ X tốc độ cao cho phép chụp liên tục 20 hình/giây không nghỉ cho 362 bức ảnh. Nhờ khả năng hiển thị chủ thể gần như xuất hiện tự nhiên trong thực tế, EVF cho phép bạn “đồng bộ hóa” ý định của mình với hành vi máy ảnh.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Điều chỉnh độ nhạy theo dõi lấy nét tự động

Khi chụp ảnh tĩnh, tính năng lấy nét tự động sẽ bám sát các chủ thể di chuyển ra ngoài khu vực lấy nét và bạn có thể điều chỉnh độ nhạy của quá trình này trong 5 bước. Ví dụ như, bạn có thể chọn “5” (nhạy nhất) khi lấy nét liên tiếp vào các chủ để ở khoảng cách khác nhau, hoặc chọn “1” (ít nhạy nhất) để giữ lấy nét ở một chủ thể chính khi những chủ để khác di chuyển giữa chủ thể chính và máy ảnh.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Chụp ảnh Không bị chớp tắt

Nhờ hệ thống màn trập điện tử phi cơ học, bạn có thể quan sát thực sự những gì bạn đang chụp thông qua khung ngắm điện tử ngay cả khi chụp liên tục, không bị gián đoạn chớp tắt thường xảy ra giữa các khung ngắm quang học do chuyển động gương lên và xuống. Tốc độ cảm biến hình ảnh tăng cường loại bỏ hiện tượng trễ màn hình EVF khi chụp liên tục, để bạn có thể chụp ảnh thoải mái tự nhiên, giống như nhìn cảnh bằng chính đôi mắt của bạn. (A) Chụp ảnh không bị chớp tắt (B) Chụp ảnh bị chớp tắt

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Giá trị AF/AE lên đến 60 lần/giây

AF/AE có giá trị lên tới 60 lần trên giây và gần như không bị gián đoạn cả khi chụp và khi nhả nút chụp. Bạn có thể dựa vào chế độ AF/AE liên tục này — vận hành trên cảm biến hình ảnh — để cố định và theo dõi chủ thể chuyển động thất thường với tốc độ, độ chính xác và độ tin cậy cao đáng kể. (1) Giá trị AF/AE (2) 60lần/giây (3) 20 hình/giây

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Nhả nút chụp nhanh và nhẹ nhàng với tốc độ 1/32000 giây

Khám phá những ưu điểm của màn trập êm tốc độ cao hoàn toàn mang tính chất kỹ thuật số — không có cơ chế vật lý. Nhờ đổi mới cảm biến hình ảnh của Sony, màn trập đạt tốc độ tới 1/32000 giây, vượt xa giới hạn của hệ thống cơ học.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Màn trập chống biến dạng

Tốc độ màn trập điện tử cao giúp giảm hiệu ứng cuộn màn trập và thể hiện hiệu suất tuyệt vời khi chụp chủ thể chuyển động trong các hoạt động thể thao và các hoạt động di chuyển nhanh khác. (1) Màn trập điện tử thông thường (2) Màn trập điện tử của α9

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu 693 điểm

α9 mang đến cho bạn 693 điểm lấy nét tự động theo pha trong hệ thống lấy nét tự động mặt phẳng tiêu mật độ cao, cung cấp phạm vi điểm lấy nét tự động vô cùng rộng và dày trên xấp xỉ 93% vùng ảnh. Điều này cho phép lấy nét chính xác, hiệu quả và đáng tin cậy hơn trên chủ thể trên toàn khung hình.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Lấy nét tự động dò theo mắt (Eye AF) nâng cao

Lấy nét tự động theo ánh mắt cho phép ghi lại tốt hơn những biểu cảm khuôn mặt thú vị thông qua độ chính xác nhận diện mắt cải thiện 30%. Tính năng tăng cường này tự động lấy nét và thậm chí còn dò tìm lấy nét ánh mắt của chủ thể khi khuôn mặt di chuyển hoặc xoay 3/4, giúp bạn thoải mái hơn để có một bức hình đẹp.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Lấy nét tự động chính xác cực ấn tượng xuống tới độ sáng EV-3

Khả năng nhận diện lấy nét tự động trong ánh sáng yếu xuống tới EV-3 tại ISO 100. Hệ thống lấy nét tự động độ chính xác sẽ hoạt động tốt ngay cả khi chụp các cảnh sáng mờ. Điều này mở ra các cơ hội mới gây ấn tượng sâu sắc khi quay/chụp trong điều kiện ánh sáng kém và ban đêm.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Chụp liên tục khi dò tìm AF/AE với ống kính A-mount

Tính năng lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu 693 điểm của thân máy mang lại phạm vi rộng, phản hồi nhanh và hiệu suất dò tìm cao, không chỉ cho ống kính E-mount mà cả ống kính A-mount bằng cách sử dụng bộ ngàm chuyển đổi (LA-EA3). Có thể chụp liên tục lên tới 10 hình/giây với dò tìm lấy nét tự động.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Chức năng Đăng ký khu vực lấy nét

Bạn có thể gán các nút tùy chọn để ghi nhớ và áp dụng khu vực lấy nét được sử dụng thường xuyên, cho phép bạn chỉ cần một lần nhấn để truy cập nhanh chóng và thuận tiện khi cần. Tính năng này rất thuận tiện khi điểm lấy nét lý tưởng thường xuyên thay đổi, ví dụ: với một cú đánh tennis. Ngoài điểm lấy nét, khu vực lấy nét có thể đặt theo yêu cầu để có hiệu suất lấy nét tối ưu với cảnh được chụp.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Gọi lại cài đặt tùy chỉnh trong lúc Giữ

Cài đặt phơi sáng được ghi nhớ (tốc độ màn trập, khẩu độ, khu vực lấy nét tự động, v.v.) có thể gán cho các nút tùy chỉnh để gọi lại tạm thời trong khi giữ nút. Ví dụ: nếu bạn chụp ảnh thể thao tại sân vận động, bạn có thể muốn chụp nhanh ảnh bảng điểm, yêu cầu phải tạm thời thay đổi độ phơi sáng rồi quay lại hành động.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Quad-VGA OLED Tru-Finder độ phân giải cao

Quan sát chủ thể với hình ảnh tươi sáng để chụp ảnh tự nhiên, liền mạch. Quad-VGA Tru-Finder có độ phân giải cao xấp xỉ 3686k điểm với độ phóng đại ống ngắm 0,78x, độ rõ nét chéo góc, và Lớp mạ ZEISS® T* để giảm phản xạ. Chế độ hiển thị có tốc độ làm mới cao 120 hình/giây mang đến hình ảnh mà mượt có độ mờ tối thiểu khi chụp chủ thể chuyển động. Lớp mạ flo trên ống kính ngoài cùng giúp tăng cường bảo vệ khỏi bụi bẩn.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục tích hợp thân máy

Hệ thống ổn định hình ảnh tích hợp trong thân máy được tinh chỉnh giúp bù trừ chính xác cho hiện tượng rung máy ảnh 5 trục có thể làm ảnh hưởng tới việc chụp ảnh cầm tay. Hệ thống này mang lại cho bạn hiệu suất cực cao ở chế độ ảnh tĩnh và phim, dù bạn ghi hình ở tiêu cự dài hơn, cận cảnh hay ban đêm. Bù trừ rung máy ảnh tương đương với việc sử dụng tốc độ màn trập nhanh hơn 5,0 bước, cho phép xác định ổn định thành phần mỗi khi chụp chủ thể chuyển động với tốc độ cao. Bạn có thể giám sát các hiệu ứng thời gian thực dưới dạng xem trực tiếp. (1) Độ lệch (2) Dịch chuyển (3) Độ xoay

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Hai khe cắm để quản lý dữ liệu tiện lợi

Bạn sẽ có hai khe cắm phương tiện: một cho thẻ SD và một cho thẻ SD/Memory Stick. Khe cắm thẻ thấp hơn hỗ trợ thẻ loại UHS-II cho tốc độ truyền nhanh chóng. Dữ liệu tĩnh hoặc phim có thể được ghi đồng thời vào cả hai thẻ để sao lưu, hoặc hình ảnh RAW/JPEG hoặc ảnh tĩnh/phim có thể được ghi vào các thẻ khác nhau. Cũng có thể sao chép dữ liệu giữa các thẻ.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Truyền FTP qua đầu nối LAN trên thân máy ảnh

Bằng cách sử dụng một đầu nối cho kết nối LAN có dây, bạn có thể truyền các tệp ảnh tĩnh đến một máy chủ FTP nhất định được một cách thuận tiện để xem và quản lý khi cần thiết. Kết nối mạng LAN có dây mang đến tốc độ truyền cao nhất có thể cho tệp ảnh lớn — một giải pháp lý tưởng cho chụp ảnh trong studio. Hơn nữa, vì có hỗ trợ FTPS (Giao thức truyền tải tệp qua SSL/TLS), có thể mã hóa các tệp ảnh bằng SSL hoặc TLS khi đang truyền tải, đảm bảo mức độ bảo mật cao hơn.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Khả năng vận hành và My Menu mới

Điều này giúp cho máy ảnh của bạn đạt hiệu suất đỉnh và có khả năng chụp tức thời những khoảnh khắc độc nhất. My Menu cho phép đăng ký các mục menu để gọi lại tức thì và bạn cũng có thể tạo riêng một menu phù hợp nhu cầu của bạn. Ngoài ra, tính năng gán nút tùy chỉnh cho phép bạn tùy chỉnh giao diện máy ảnh phù hợp hoàn toàn với những sở thích quay/chụp cá nhân của mình. Có thể gán lên đến 72 chức năng. Hơn nữa, vòng xoay chế độ chụp xếp chồng và chế độ lấy nét giúp tiếp cận nhanh chóng, nút AF-ON thuận tiện cho bạn nhấn để lấy nét tự động khi chụp ảnh tĩnh hoặc quay phim, ngoài ra có thể sử dụng bộ đa chọn để di chuyển điểm lấy nét tự động hiệu quả.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Màn hình LCD 1440k điểm loại 3.0

Hiệu suất α9 được đảm bảo bằng màn hình cảm ứng LCD loại 3.0 với 1440k điểm để tăng cường độ phân giải và hiển thị chi tiết. Tính năng Lấy nét cảm ứng tiện lợi cũng cho phép bạn tự do lựa chọn khu vực lấy nét bằng một lần chạm vào màn hình LCD. Màn hình nghiêng 107° lên trên và 41° xuống dưới để giữ và lấy khung linh hoạt.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Liên kết thông tin vị trí thông qua Bluetooth®

Liên kết thông tin địa điểm tận dụng tối đa khả năng của α9. Bạn có thể ghép nối máy ảnh với ứng dụng PlayMemories Mobile cài đặt trên điện thoại di động hoặc máy tính bảng tương thích để lấy dữ liệu vị trí, ghi lên ảnh tĩnh và chỉnh sửa cài đặt ngày/giờ và vị trí của máy ảnh. Bạn có thể sử dụng ứng dụng PlayMemories Home trên máy tính cá nhân để sắp xếp các ảnh tĩnh đã nhập trên bản đồ.

Cài đặt tên tệp để sắp xếp dễ dàng

Tùy chỉnh ba ký tự đầu tiên của tên tệp trên máy ảnh. Dù tên tệp mặc định bắt đầu bằng “DSC”, bạn có thể thay đổi và đăng ký ba ký tự theo ý muốn. Tùy chọn này giúp người chụp ảnh quản lý các tệp một cách dễ dàng, nhất là khi làm việc với nhiều máy ảnh trong các bài tập thực hành.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Điều khiển từ xa một chạm & Chia sẻ một chạm

Sử dụng điều khiển từ xa một chạm để biến điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng thành điều khiển từ xa/khung ngắm. Tính năng chia sẻ một chạm sẽ truyền ảnh/video sang thiết bị của bạn để chia sẻ trên mạng xã hội. Chỉ cần cài đặt ứng dụng PlayMemories Mobile™ qua Wi-Fi cho thiết bị Android có hỗ trợ NFC, rồi chạm thiết bị vào máy ảnh để kết nối chúng. Nếu bạn không có NFC, hãy sử dụng khả năng tương thích mã QR để kết nối các thiết bị.

Hỗ trợ định dạng RAW 14 bit không nén

Khi ghi hình ở định dạng RAW, khả năng xuất ảnh 14-bit RAW và xử lý ảnh 16-bit giúp ghi lại được tối đa các chi tiết và tạo ra hình ảnh chất lượng cao nhất cùng sự chuyển đổi tông màu phong phú. Định dạng 14 bit RAW (ARW Sony) đảm bảo bạn sẽ chụp được ảnh có chất lượng tối ưu để có thể chỉnh sửa ảnh sau này (bằng phần mềm Image Data Converter hoặc phần mềm khác).

Đo sáng flash P-TTL tăng cường

Bố cục tốt hơn nhờ ánh sáng phản xạ thông qua flash trước được đánh một lúc trước khi đo sáng chính xác flash chính. Hơn nữa, điều khiển ánh sáng chính xác cao ít chịu tác động từ điều kiện nền chủ yếu có ở xung quanh khu vực chủ thể, sử dụng dữ liệu khoảng cách từ ống kính đang sử dụng. Kết quả là khả năng điều khiển đèn chiếu sáng ổn định giúp giảm thiếu sáng có xu hướng xảy ra với quần áo hoặc tường màu trắng cũng như thừa sáng có thể tác động đến ánh sáng của quần áo màu đen hoặc cảnh đêm.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Cổng đồng bộ

Bộ đèn flash ngoài tương thích với các đầu nối hoặc cáp đồng bộ tiêu chuẩn có thể kết nối trực tiếp để đồng bộ flash thuận lợi, tăng cường hiệu ứng hình ảnh bằng chụp với đèn flash.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Thân máy bằng hợp kim magiê bền chắc

Thân máy α9 với thiết kế mang lại độ tin cậy liên tục, cầm chắc tay và độ bền khi chụp ngoại cảnh. Cấu trúc bên trong và vỏ phía trên, trước và đằng sau của máy ảnh tất cả đều bằng hợp kim magiê Độ bền và độ cứng của thân máy và ngàm ống kính chắc chắn giúp bạn có được nền tảng vững chắc để lắp ống kính và sử dụng trong những điều kiện khó khăn, ngay cả với những ống kính chụp tele và ống kính quay phim lớn, nặng.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Thiết kế chống bụi và chống ẩm đáng tin cậy

Thoải mái ghi hình trong những môi trường khắc nghiệt nhờ những biện pháp chống bụi và chống ẩm toàn diện giúp ngăn ẩm và bụi. Cơ chế bảo vệ bao gồm bịt kín xung quanh các nút, vòng xoay, trang bị vỏ giắc cắm phương tiện và bao bọc các mối nối then trượt ở cạnh bên để có hai lớp che chắn cài chặt các bảng điều khiển và cấu phần.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Quay phim 4K độ phân giải cao

Quay phim 4K chất lượng cao tuyệt đẹp với máy ảnh full-frame mới nhất. Tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ không cần ghép điểm ảnh cho phim 4K độ phân giải cao giúp phát những bộ phim full-frame giàu chi tiết thông qua hiệu ứng tăng tần số lấy mẫu đạt được bằng cách nén xấp xỉ 2,4 lần lượng dữ liệu bắt buộc đối với 4K (tương đương 6K) cho ngõ ra 4K (QFHD: 3840 x 2160). Hơn nữa, tốc độ cao của cảm biến hình ảnh mới được phát triển làm giảm hiệu ứng cuộn màn trập.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Lấy nét tự động Fast Hybrid cải tiến cho quay phim

Giữ hình ảnh sắc nét và rõ ràng khi quay phim 4K. Lấy nét tự động Fast Hybrid để quay phim đã phát triển và khu vực lấy nét tự động đã mở rộng đến gần bằng chiều rộng cho ảnh tĩnh, cho phép nhanh chóng lấy nét tự động có độ chính xác cao trên toàn khung hình. Ngoài ra, việc giảm hơn nữa giới hạn dưới của tốc độ lấy nét tự động cho phép hiệu ứng lấy nét chậm rõ ràng hơn.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

XAVC S để quay phim có tốc độ bit cao

Ghi hình 4K và HD bằng định dạng XAVC S. Tốc độ bit cao lên đến 100 Mbps cho ghi hình 4K 30p (25p)/24p và lên tới 50 Mbps cho ghi hình Full HD 60p (50p)/30p (25p)/24p, đảm bảo phim hiển thị chi tiết tuyệt đẹp với độ nhiễu do nén tối thiểu. Vì có thể ghi hình 100 Mbps ngay cả khi ở tốc độ cao nhất 120 hình/giây với chất lượng Full HD, bạn có thể tạo trình tự chuyển động chậm chất lượng cao trong quá trình hậu xử lý.

Chuyển động chậm và nhanh

Thay đổi nhịp độ của cảnh quay để làm tăng cảm giác thích thú và tận hưởng khi xem. Có thể lựa chọn ngay thông qua vòng xoay, chế độ "S&Q" hỗ trợ chuyển động chậm và nhanh, với tốc độ khung hình có thể chọn từ 1 hình/giây tới 120 hình/giây (100 hình/giây) trong tám bước, cho chuyển động nhanh lên tới 60x (50x) và chuyển động chậm tới 5x (4x), có thể ghi hình chất lượng Full HD (50Mbps). Bạn có thể "chơi với thời gian" bằng cách nén gọn chuyển động hoặc kéo dài một khoảnh khắc, sau đó sử dụng những đoạn chuyển tiếp này để thêm điểm nhấn hài hước hoặc kịch tính nhằm làm nổi bật các cảnh quay bình thường.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Chức năng zebra

Đơn giản hóa độ phơi sáng với Zebra. Chọn mục tiêu độ sáng video từ 0-109%, đặt phạm vi từ -10% đến +10%, kiểm tra mẫu hình zebra cho các khu vực trong phạm vi, rồi xem mức sáng tối thiểu để tránh các điểm vỡ sáng.

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Được hỗ trợ trong Capture One Express (cho Sony)

Capture One Express (cho Sony) là một trong những phần mềm chuyển đổi ảnh RAW tốt nhất thế giới, giúp tái tạo màu sắc chính xác và cực kỳ chi tiết. Phần mềm có tính năng quản lý tài sản kỹ thuật số linh hoạt, tất cả công cụ chỉnh sửa cần thiết và hiệu suất đáp ứng nhanh nhạy trong một giải pháp tích hợp có thể tùy chỉnh. Lưu ý: Vui lòng liên hệ với Phase One nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến sử dụng và hỗ trợ, bao gồm cả khả năng tương thích hoạt động của Capture One Express (dành cho Sony).

Ảnh của a9 máy ảnh mirrorless full frame với cảm biến CMOS

Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.