Đi thẳng đến Nội dung
MÁY ẢNH E-MOUNT α7S II TÍCH HỢP CẢM BIẾN FULL-FRAME

Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng

ILCE-7SM2

64,990,000 VNĐ

Ngàm ống kính
E-mount
Khả năng tương thích nhiều loại ống kính
Ống kính E-mount của Sony
Loại
35 mm
Cảm biến
Full frame 35 mm (35,6 x 23,8 mm), cảm biến Exmor® CMOS
Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)
Xấp xỉ 12.2 MP
Số lượng điểm ảnh (tổng)
Xấp xỉ 12.4 MP
Tỉ lệ khung hình cảm biến hình ảnh
3:2
Hệ thống chống bụi
Lớp mạ chống tĩnh điện trên bộ lọc quang học và cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh
Định dạng quay phim (ảnh tĩnh)
JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.3, tương thích với MPF baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)
Cỡ ảnh (pixels), 3:2
APS-C L: 2768 x 1848 (5.1M), M: 2128 x 1416 (3.0M), S: 1376 x 920 (1.3M), Full frame 35mm L: 4240 x 2832 (12M), M: 2768 x 1848 (5.1M), S: 2128 x 1416 (3.0M)
Cỡ ảnh (pixels), 16:9
APS-C L: 2768 x 1560 (4.3M), M: 2128 x 1200 (2.6M), S: 1376 x 776 (1.1M), Full frame 35mm L: 4240 x 2384 (10M), M: 2768 x 1560 (4.3M), S: 2128 x 1200 (2.6M)
Cỡ ảnh (pixels), Quét toàn cảnh
Rộng: Ngang 12416 x 1856 (23M), dọc 5536 x 2160 (12M), Chuẩn: Ngang 8192 x 1856 (15M), dọc 3872 x 2160 (8,4M)
Chế độ chất lượng hình ảnh
RAW, RAW & JPEG, JPEG siêu mịn, JPEG mịn, JPEG tiêu chuẩn
Ngõ ra RAW
14 bit
RAW không nén
Hiệu ứng ảnh
13 chế độ: Màu đồng chất (Màu, Đen/Trắng), Hiệu ứng màu nổi, Ảnh Retro, Hiệu ứng phân màu (Đỏ, Xám, Đen, Vàng), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi, Ánh sáng dịu, Lấy nét mềm, Tranh HDR, Đơn sắc tương phản, Thu nhỏ, Màu nước, Minh họa
Phong cách sáng tạo
Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Rõ ràng, Sâu lắng, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Chụp cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen & Trắng, Nâu đỏ (Độ tương phản -3 tới +3 bước, Độ bão hòa -3 tới +3 bước, Độ sắc nét -3 tới +3 bước) (ngoài ra còn có Hộp kiểu trình bày 1-6)
Chức năng dải tần rộng
Tắt, Tối ưu hóa dải tần rộng (Tự động/Mức (1-5)), Dải tần nhạy sáng cao tự động: Tự động chênh lệch phơi sáng, Mức chênh lệch phơi sáng (bước bù sáng 1.0-6.0, 1.0)
Không gian màu sắc
Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe® tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color
Định dạng quay phim (Phim)
Tương thích định dạng XAVC S / AVCHD phiên bản 2.0 / MP4
Nén Video
XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264; AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264; MP4: MPEG-4 AVC/H.264
Định dạng ghi âm
AVCHD: Dolby® Digital (AC-3), 2ch, Dolby® Digital Stereo Creator, MP4: MPEG-4 AAC-LC, 2ch, XAVC S: LPCM, 2ch
Cỡ ảnh (pixel), PAL*
AVCHD: 1920 x 1080 (60p/28 Mbps/PS, 60i/24 Mbps/FX, 60i/17 Mbps/FH, 24p/24 Mbps/FX, 24p/17 Mbps/FH), MP4: 1920 x 1080 (60p/28 Mbps, 30p/16 Mbps), 1280 x 720 (30p/6 Mbps), XAVC S 4K: 3840 x 2160 (30p/100 Mbps, 30p/60 Mbps, 24p/100 Mbps, 24p/60 Mbps), XAVC S HD: 1920 x 1080 (60p/50 Mbps, 30p/50 Mbps, 24p/50 Mbps, 120p/100 Mbps, 120p/60 Mbps)
Cỡ ảnh (pixel), PAL
AVCHD: 1920 x 1080 (50p/28 Mbps/PS, 50i/24 Mbps/FX, 50i/17 Mbps/FH,25p/24 Mbps/FX, 25p/17 Mbps/FH), MP4: 1920 x 1080 (50p/28 Mbps, 25p/16 Mbps), 1280 x 720 (25p/6 Mbps), XAVC S 4K: 3840 x 2160 (25p/100 Mbps, 25p/60 Mbps), XAVC S HD: 1920 x 1080 (50p/50 Mbps, 25p/50 Mbps, 100p/100 Mbps, 100p/60 Mbps)
Quay phim với tốc độ khung hình cao
NTSC: 1920 x 1080 (24p/12 Mbps, 30p/16 Mbps), PAL: 1920 x 1080 (25p/16 Mbps)
Cỡ ảnh (pixel), PAL*
Có (Tắt / PP1-PP9) Tham số: Mức độ tối, hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu (Phim, Ảnh tĩnh, Rạp chiếu phim, Pro, Ma trận ITU709, Đen trắng, S-Gamut, S-Gamut3.Cine, S-Gamut3), Bão hòa, Pha màu, Chiều sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại
Chức năng phim ảnh
Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Tự động quay chậm, Hiển thị thông tin HDMI (có thể chọn Bật / Tắt), Mã định thời gian/Bit do người dùng quy định, Cấu hình ảnh, Kiểu sáng tạo, Hiệu ứng hình ảnh, Điều khiển ghi hình, Quay video kép, Cài đặt thẻ đánh dấu, Bộ chọn PAL/NTSC, Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh
Không gian màu sắc
Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color
Ngõ ra HDMI không nhiễu
NTSC: 3840 x 2160 (30p/24p) / 1920 x 1080 (60p/24p) / 1920 x 1080 (60i),YCbCr 4:2:2 8 bit/ RGB 8 bit, PAL: 3840 x 2160 (25p) / 1920 x 1080 (50p) / 1920 x 1080 (50i),YCbCr 4:2:2 8 bit/ RGB 8 bit
Phương tiện ghi tương thích
Memory Stick PRO Duo™, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro™ (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC
Khe cắm phương tiện lưu trữ
Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo™/ thẻ nhớ SD
Giảm nhiễu
Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, có ở tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Có thể chọn Bình thường/Thấp/Tắt
Khung Multi NR
Tự động/ISO 100 đến 409600
Chế độ Cân bằng trắng
Cân bằng trắng tự động / Ánh sáng ban ngày / Bóng / Mây phủ / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ban ngày) / Đèn flash / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & Lọc màu (G7 đến M7: 57 bước, A7 đến B7: 29 bước) / Tùy chỉnh / Dưới nước
Điều chỉnh micro AWB
G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước)
Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau
3 khung, có thể chọn H/L
Loại lấy nét
Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản
Điểm lấy nét
169 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)
Dải độ nhạy lấy nét
EV -4 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)
Chế độ AF
AF chụp đơn (AF-S), AF chụp liên tục (AF-C), Lấy nét bằng tay trực tiếp (DMF), Lấy nét bằng tay
Khu vực lấy nét
Rộng (169 điểm cho lấy nét tự động theo nhận diện tương phản) / Theo điểm chính giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng / Theo vùng / Khóa tự động lấy nét ( Rộng / Theo vùng / Theo điểm chính giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng)
Các tính năng khác
Khóa lấy nét tự động, Lấy nét tự động dò theo mắt, Khóa lấy nét; Điều chỉnh micro Lấy nét tự động và Lấy nét tự động khởi động bằng mắt (cả hai tính năng này chỉ khả dụng với LA-EA2 hoặc LA-EA4 tùy chọn gắn kèm), Đèn lấy nét tự động (tích hợp, loại LED, phạm vi: Xấp xỉ 0,30 - 3 m), BẬT Lấy nét tự động
Loại đo sáng
Đo sáng tương đối cho vùng 1200
Cảm biến đo sáng
Cảm biến CMOS Exmor®
Độ nhạy đo sáng
EV -3 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)
Chế độ đo sáng
Đo sáng đa điểm, Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm, Đo sáng điểm
Chế độ phơi sáng
TỰ ĐỘNG (iAUTO, Tự động tối ưu), Phơi sáng lập trình tự động (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Chọn cảnh, Quét toàn cảnh, Phim / Tốc độ khung hình cao (Phơi sáng lập trình tự động (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M))
Lựa chọn cảnh
Chân dung, Phong cảnh, Cận cảnh, Hoạt động thể thao, Hoàng hôn, Chân dung ban đêm, Cảnh ban đêm, Chụp cầm tay lúc chạng vạng, Chống nhòe do chuyển động
Bù sáng
+/-5.0 EV (trong bước sáng 1/3 EV hoặc 1/2 EV), với vòng xoay điều khiển bù sáng: +/- 3.0 EV (trong bước sáng 1/3 EV)
Bracketing tự động (AE)
Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Một ảnh/Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0 hoặc 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3 hoặc 1.0 EV.
Khóa AE
Sẵn có với nút khóa AE. Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Có thể tắt từ Menu.
Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)
Ảnh tĩnh: ISO 100-102400 (Có thể mở rộng đến ISO 50-409600), TỰ ĐỘNG (ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-102400 (Có thể mở rộng đến tương đương ISO 100-409600), TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-12800, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)
Loại khung ngắm
Khung ngắm điện tử XGA OLED, 1,3cm (loại 0,5) (màu)
Tổng số Chấm
2.359.296 điểm ảnh
Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)
Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)
Kiểm soát nhiệt độ màu
Hướng dẫn sử dụng (5 bước)
Phạm vi trường ảnh
100%
Độ phóng đại
Xấp xỉ 0,78x (với ống kính 50mm ở vô cực, -1mstyle name="sup"-1/style)
Điều chỉnh đi-ốp
-4,0 đến +3,0mstyle name="sup"-1/style
Eye Point
Xấp xỉ 23mm từ thị kính ống kính, 18,5mm từ khung hình thị kính ở -1mstyle name="sup"-1/style(tiêu chuẩn CIPA)
Màn hình khung ngắm
Hiển thị đồ họa / Hiển thị tất cả thông tin / Không hiển thị thông tin / Quang đồ / Thước canh kỹ thuật số
Màn hình điều chỉnh hình ảnh thời gian thực
Bật/Tắt
Loại
7,5 cm (loại 3.0) TFT
Tổng số Chấm
1.228.800 điểm ảnh
Kiểm soát độ sáng (LCD)
Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng
Góc có thể điều chỉnh
Lên xấp xỉ 107 độ, xuống xấp xỉ 41 độ
Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)
Tự động/Thủ công
Màn hình LCD
Hiển thị đồ họa / Hiển thị tất cả thông tin / Không hiển thị thông tin / Quang đồ / Thước canh kỹ thuật số / Thông tin ghi hình cho chế độ khung ngắm
Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)
Bật/Tắt
Khuếch đại lấy nét
Full frame 35mm: 4,2x, 8,3x, APS-C: 2,7x, 5,4x
Zebra
Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)
MF cao nhất
Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)
Nhận diện khuôn mặt
Bật / Bật (Đăng ký khuôn mặt) / Tắt, Đăng ký khuôn mặt, Chọn khuôn mặt (Số khuôn mặt nhận diện tối đa: 8)
Tự động đóng khung chủ thể
Zoom hình ảnh rõ nét
Tĩnh / Phim: Xấp xỉ 2x
Zoom thông minh (Ảnh tĩnh)
M: Xấp xỉ 1,5x, S: Xấp xỉ 2,0x
Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)
Khoảng 4x
Zoom kỹ thuật số (Phim)
Khoảng 4x
PlayMemories Camera Apps™
Bù ống kính
Đổ bóng ngoại biên, quang sai đơn sắc, biến dạng
Xoay vòng chỉnh zoom
Bộ xử lý hình ảnh
BIONZ X™
Loại màn trập
Loại tiêu cự mặt phẳng, theo chiều ngang, điều khiển bằng điện tử
Tốc độ màn trập
Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây, Phim: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước sáng) NTSC: Lên đến 1/60 ở chế độ TỰ ĐỘNG (lên đến 1/30 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động) PAL: Lên đến 1/50 ở chế độ TỰ ĐỘNG (lên đến 1/25 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động)
Đồng bộ hóa flash. Tốc độ
1/250 giây.
màn trập điện phía trước
Có, Bật/Tắt
Chụp yên lặng
Có, Bật/Tắt
Chống rung Steadyshot
Cơ chế dịch chuyển cảm biến hình ảnh với khả năng bù 5 trục (Khả năng bù tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của ống kính)
Hiệu ứng Bù sáng
4,5 bước dừng (Theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Lắp ống kính Sonnar T* FE 55mm F1.8 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR)
Điều khiển đèn flash
Pre-flash TTL
Bù Flash
+/-3.0 EV (có thể chuyển giữa bước bù sáng 1/3 và 1/2 EV)
Bù Flash
Có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0 EV.
Chế độ Flash
Tắt đèn Flash, Đèn flash tự động, Fill-flash, Đồng bộ phía sau, Đồng bộ chậm, Giảm mắt đỏ (có thể chọn Bật/Tắt), Đồng bộ tốc độ cao , không dây
Tương thích với đèn flash ngoài
Đèn flash hệ thống của Sony α tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng. Gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa.
Khóc mức FE
Chế độ chụp
Chụp một lần, Chụp liên tục, Chụp liên tục ưu tiên tốc độ, Bộ tự hẹn giờ, Bộ tự hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Liên tục, Một lần, Cân bằng trắng, DRO)
Hẹn giờ
Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Bộ hẹn giờ liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Bộ hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Tắt/chụp sau 2 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 10 giây)
Tốc độ (xấp xỉ tối đa)
Chụp liên tục ưu tiên tốc độ: Tối đa 5 hình/giây, Chụp liên tục: Tối đa 2,5 hình/giây
Số khung hình ghi được (xấp xỉ)
Chụp liên tục ưu tiên tốc độ: 64 khung hình (JPEG Extra Fine L), 200 khung hình (JPEG Fine L), 200 khung hình (JPEG Standard L), 31 khung hình (RAW), 26 khung hình (RAW & JPEG), XX khung hình (RAW(không nén)), XX khung hình (RAW(không nén) & JPEG), Chụp liên tục: 100 khung hình (JPEG Extra Fine L), 200 khung hình (JPEG Fine L), 200 khung hình (JPEG Standard L), 59 khung hình (RAW), 34 khung hình (RAW & JPEG), XX khung hình (RAW(không nén)), XX khung hình (RAW(không nén) & JPEG)
Chế độ phát lại
Chế độ hiển thị phóng to xem chỉ số 9/25 khung hình (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối) đơn (Độ phóng đại tối đa L: 13,3x, M: 8,7x, S: 6,7x), Tự động xem lại (10/5/2 giây, tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Thủ công/Tắt), chọn Trình chiếu hình ảnh, cuốn Toàn cảnh, Thư mục (Tĩnh / Ngày / MP4 / AVCHD / XAVC S HD / XAVC S 4K), Tua tới/Tua lui (Phim), Xóa, Bảo vệ
Giao diện PC
Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC
Cổng Micro Usb / Usb đa năng
LAN không dây (Tích hợp)
Xem ảnh tĩnh và phim trên điện thoại thông minh, PC và TV, Tương thích Wi-Fi®, IEEE802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz)
NFC™
Có (Tương thích thẻ NFC Forum loại 3, Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm)
HD Output
Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA® Sync (liên kết menu), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K, phát lại ảnh tĩnh 4K
Cổng kết nối phụ kiện đa năng
Khác
Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa tương thích với bộ chuyển đổi có cổng kết nối kèm theo máy; Cổng micro (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi), Cổng tai nghe (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi), Đầu nối báng tay cầm dọc
Micro
Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc ECM-XYST1M / XLR-K2M (bán rời)
Loa
Tích hợp, đơn âm
Tiêu chuẩn có thể tương thích
Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF
Loại chức năng tùy biến
Cài đặt tùy chỉnh chính, Cài đặt có thể lập trình
Chức năng bộ nhớ
Có (2 bộ)
Pin kèm theo máy
Bộ pin sạc NP-FW50
Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)
Xấp xỉ 310 ảnh (khung ngắm) / Xấp xỉ 370 ảnh (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)
Thời gian sử dụng pin (CIPA, Phim)
Thực tế : Xấp xỉ 55 phút (Khung ngắm) / xấp xỉ 60 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA); Liên tục : Xấp xỉ 95 phút (Khung ngắm) / xấp xỉ 100 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)
Nguồn điện ngoài
Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (tùy chọn)
Kích thước (D x R x C)
126,9 x 95,7 x 60,3 mm
Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)
584 g (Chỉ thân máy) / 627g (Kèm pin và Memory Stick PRO Duo™)
Nhiệt độ vận hành
32°-104°F / 0-40°C
Chức năng kết nối mạng và kết nối không dây
Chức năng NFC một chạm
  • Pin sạc NP-FW50
  • Bộ bảo vệ cáp
  • Bộ chuyển đổi AC-UUD11
  • Bộ sạc pin BC-VW1
  • Dây đeo vai
  • Nắp thân máy
  • Nắp cổng kết nối phụ kiện
  • Miếng đệm khung ngắm
  • Cáp Micro USB

Các tính năng

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Dải tần rộng và độ nhạy sáng cực cao

Với cài đặt độ nhạy sáng có thể mở rộng lên đến ISO 409600 kèm theo dải tần nhạy sáng cực rộng, máy ảnh α7S II có thể ghi lại hình ảnh có chất lượng tuyệt vời và tinh tế đến từng chi tiết, chuyển đổi mượt mà từ tông tối đến tông sáng trong hầu hết mọi điều kiện ánh sáng. Độ rõ nét đáng kinh ngạc và ít nhiễu trong ảnh tĩnh và phim mà bạn ghi được sẽ giúp bạn đạt được kết quả như mong muốn.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Exmor® CMOS cho khả năng cảm biến cao hơn

Chụp ảnh tĩnh và quay phim với tính năng chuyển tông màu phong phú và tự nhiên hơn. Cảm biến hình ảnh 12.2 MP full-frame 35 mm thu được dải tần rộng với độ nhiễu rất thấp trong phạm vi độ nhạy ISO 50-4096001 cực lớn. Cấu trúc vi thấu kính liền mạch với điểm ảnh lớn cùng các tính năng bắt sáng tiên tiến khác cho phép bạn tận dụng tốc độ màn trập cực cao để ghi hình trong điều kiện ánh sáng kém.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X nhanh và thông minh

Thuật toán xử lý hình ảnh mới của BIONZ X sẽ tối ưu hóa hiệu suất cảm biến hình ảnh để làm nổi bật các chi tiết hình ảnh của ảnh tĩnh và phim trên toàn dải nhạy sáng. Bộ xử lý hình ảnh này mang đến chất lượng hình ảnh có sắc thái tuyệt vời và độ nhiễu ảnh cực thấp, đặc biệt là với cài đặt độ nhạy sáng từ trung bình đến cao.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Tích hợp quay phim 4K và định dạng XAVC S

Máy ảnh α7S II có thể quay phim 4K (QFHD: 3840 x 2160) bên trong theo định dạng full-frame. Tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ mà không cần ghép điểm ảnh giúp bạn tạo phim 4K không bị hiện tượng răng cưa và gợn sóng. Hỗ trợ định dạng XAVC S cho phép quay phim 4K với tốc độ tối đa 100 Mbps, mang lại cho bạn cảnh quay rõ nét đến từng chi tiết và ít bị nhiễu ảnh hơn. * Khả năng ghi hình tích hợp và ngõ ra HDMI đều có độ phân giải 4K và hỗ trợ định dạng full-frame.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

S-Gamut3.Cine/S-Log3 và S-Gamut3/S-Log3

Với các cấu hình mới này, bạn có thể mở rộng dải tần nhạy sáng lên đến 1300% để có hiệu ứng chuyển tông màu mượt mà hơn, đồng thời dễ dàng chỉnh sửa, xử lý và phân loại màu. Khả năng tái tạo tông màu hệ số ảnh S-Log3 tốt hơn từ tông tối cho đến tông trung bình (xám 18%). Máy ảnh còn gây ấn tượng với phạm vi 14 điểm dừng trong cài đặt S-Log3. S-Gamut3.Cine tái tạo gam màu rộng của không gian màu DCI-P3. S-Gamut3 tái tạo hầu hết mọi màu sắc thực, phù hợp để lưu trữ.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Chức năng phim giúp bạn cải thiện quy trình làm việc chuyên nghiệp

Với các chức năng mới như quay phim Full HD 120 hình/giây, quay phim chuyển động chậm 4x/5x và Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh kết hợp với chức năng Zebra nâng cao, mã định thời gian/chỉnh sửa bit do người dùng quy định cũng như các khả năng làm phim khác có trong bộ tính năng của máy ảnh, máy ảnh α7S II chắc chắn sẽ hỗ trợ quy trình làm việc chuyên nghiệp, cho bạn không gian rộng lớn hơn để tạo ra những thước phim thú vị hơn bao giờ hết.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Khả năng ổn định hình ảnh quang học 5 trục

Tương đương với việc sử dụng tốc độ màn trập nhanh hơn với bước dừng 4.5 , hệ thống này có hiệu quả trong việc bù rung máy ảnh cho năm loại rung chấn khác nhau. Máy ảnh tích hợp độ nhạy sáng và khả năng ổn định hình ảnh vượt trội, cho phép bạn sử dụng nhiều cài đặt tốc độ màn trập/ISO/khẩu độ khác nhau để thể hiện những chi tiết hình ảnh mà bạn muốn ghi lại trong ảnh tĩnh hoặc phim khi ghi hình cầm tay.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Lấy nét tự động thông minh và nhanh cho các mức độ thấp như EV -4

Với 169 điểm (25 điểm nhận diện tương phản cộng với chín điểm Lấy nét tự động theo điểm chính giữa khung hình, mỗi điểm được phân thành 16 ma trận cho tổng số 25+(9x16)), hệ thống chính xác và tốc độ này đảm bảo chủ thể sẽ được nhận diện chính xác khi chụp ảnh tĩnh ngay cả trong điều kiện khó quan sát với ánh sáng thấp như EV -4. Ngoài ra, tốc độ AF cho quay phim Full HD nhanh gấp hai lần tốc độ của máy ảnh α7S.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Khung ngắm XGA OLED Tru-Finder™ với độ phóng đại 0,78x

Với độ phóng đại cao nhất thế giới và Lớp mạ ZEISS® T*, khung ngắm điện tử này mang đến cho bạn độ rõ nét và độ tương phản đáng kinh ngạc với mức độ phản xạ cực nhỏ và ngay tức thì cho bạn biết hình ảnh sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi áp dụng bù sáng, cân bằng trắng và các cài đặt khác. Bạn cũng có thể sử dụng chức năng Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh và Zebra trong khi quay phim bằng khung ngắm.

Hỗ trợ định dạng RAW 14-bit không nén

Khả năng tương thích với định dạng RAW 14-bit không nén cho phép bạn chọn định dạng tối ưu theo nhu cầu. Máy ảnh theo đó sẽ đảm bảo chất lượng chuyển tông màu tối ưu để tối đa hóa lợi thế trên dải tần nhạy sáng rộng của cảm biến ảnh.

Chụp yên lặng

Chế độ ghi hình yên lặng cho phép bạn tắt âm thanh màn trập mỗi khi bạn cần thao tác không gây ra tiếng động, chẳng hạn như chụp ảnh thiên nhiên hoang dã hoặc ghi hình trong buổi hòa nhạc. Bạn có thể sử dụng chức năng này khi chụp liên tục 5 hình/giây , nhờ đó bạn sẽ không bỏ lỡ khoảnh khắc quan trọng nào; ngoài ra, bạn còn có thể gán chức năng này cho một nút tùy chỉnh để có thể Bật và Tắt một cách trực quan hơn.

Wi-Fi® / NFC giúp đơn giản hóa việc chia sẻ

Máy ảnh α7S II tích hợp Wi-Fi® và NFC (Giao tiếp tầm ngắn) nên bạn có thể truyền hình ảnh hoặc phim MP4 ngay lập tức đến máy tính bảng hay điện thoại thông minh hỗ trợ NFC bằng cách chạm thiết bị vào máy ảnh, sau đó dễ dàng tải ảnh hoặc phim lên trang mạng xã hội ưa thích của bạn.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Capture One Express (cho Sony) Một trong những phần mềm chuyển đổi ảnh RAW tốt nhất thế giới của Phase One

Capture One Express (cho Sony) là một trong những phần mềm chuyển đổi ảnh RAW tốt nhất thế giới, giúp tái tạo màu sắc chính xác và cực kỳ chi tiết. Phần mềm có tính năng quản lý tài sản kỹ thuật số linh hoạt, tất cả công cụ chỉnh sửa cần thiết và hiệu suất đáp ứng nhanh nhạy trong một giải pháp tích hợp có thể tùy chỉnh. *Vui lòng liên hệ với Phase One nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến sử dụng và hỗ trợ, bao gồm cả khả năng tương thích hoạt động của Capture One Express (dành cho Sony).

Tải xuống miễn phí (Truy cập website của Phase One)

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Ghi hình chuyển động chậm 4x/5x và 120 hình/giây Full HD

Với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ mà không cần ghép điểm ảnh, khả năng quay phim 120 hình/giây (100 hình/giây) và độ nhạy sáng siêu cao, máy ảnh α7S II có thể quay phim Full HD với tốc độ khung hình cao và độ nhiễu thấp mà không máy ảnh nào có thể sánh bằng. Khả năng quay phim 120 hình/giây (100 hình/giây) còn cho phép bạn quay phim chuyển động chậm 4x/5x với tốc độ khung hình 30p (25p) hoặc 24p.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Chức năng Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh mới

Chức năng mới này cho phép bạn xem ảnh với độ tương phản tự nhiên đồng thời vẫn ghi hình theo cài đặt hệ số ảnh S-Log, chuyển đổi S-Log2 và S-Log3 thành hệ số ảnh ITU709 (800%) để theo dõi hình ảnh hoặc kiểm tra lấy nét khi phóng to hình ảnh trên màn hình LCD hoặc khung ngắm

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Chức năng Zebra nâng cao

Chức năng này sẽ giúp bạn dễ theo dõi độ phơi sáng hơn, đặc biệt là khi ghi hình với cài đặt hệ số ảnh S-Log. Chọn mục tiêu mức tín hiệu video từ 0 đến 109, áp dụng phạm vi này cho độ phơi sáng, sau đó mẫu hình sọc vằn sẽ cho bạn biết các khu vực hình ảnh đã đạt được mức độ hoặc phạm vi đó hay chưa. Lựa chọn mức tín hiệu video mới rộng hơn và khả năng chỉ định phạm vi sẽ khiến việc điều chỉnh độ phơi sáng trở nên đơn giản.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Hồ sơ Hình ảnh

Sẽ rất hữu ích nếu bạn chỉnh sửa bố cục của phim ngay cả trước khi quay phim bằng cách điều chỉnh các đặc điểm hình ảnh thông qua cài đặt Cấu hình ảnh cho chuyển tông màu, điều chỉnh màu và chi tiết. Lưu và sử dụng lại tối đa chín cấu hình (PP1-PP9) bao gồm các tham số đã điều chỉnh với các cài đặt khác, trong đó có cả cài đặt mới cho S-Gamut3.Cine/S-Log3 và S-Gamut3/S-Log3.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Ngõ ra HDMI không nhiễu

Chức năng này hỗ trợ 4K và Full HD, đồng thời cho phép xuất phim không nén ra màn hình hoặc máy quay bên ngoài. Bạn cũng có thể ghi hình bằng máy ảnh ngay cả khi xuất tín hiệu bằng chức năng này. Bộ phận bảo vệ cáp giữ chặt giắc cắm và tránh tình trạng vô tình tuột dây cáp, do đó bạn có thể tự tin hơn khi ghi hình.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Thân máy bằng hợp kim magiê bền chắc

Được thiết kế để đem lại khả năng hoạt động và xử lý hình ảnh ổn định, đáng tin cậy, thân máy α7S II nhỏ gọn được chế tạo để chịu được sự khắc nghiệt khi ghi hình tại hiện trường nhờ cấu trúc bên trong, các nắp che trên đầu, phía trước, phía sau tất cả đều được làm bằng hợp kim magiê bền chắc và mạnh mẽ.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Độ bền màn trập lên đến 500.000 chu kỳ

Màn trập của máy ảnh này đã vượt qua quá trình kiểm tra khả năng chịu tải và độ bền cao trong 500.000 chu kỳ nhờ cơ chế hãm tốc độ màn trập giúp giảm rung màn trước/sau khoảng 50% , giảm tối đa hiện tượng rung máy ảnh, mờ ảnh và âm thanh màn trập. Sử dụng màn điện phía trước để giảm rung hơn nữa.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Các nút điều khiển được thiết kế một cách tỉ mỉ

Các điều khiển được chế tạo mượt mà để bạn có thể thao tác trực quan và điều chỉnh ngay lập tức ngay cả khi bạn nhìn qua khung ngắm. Vòng điều khiển mặt trước và mặt sau được tinh chỉnh và định vị đặc biệt để bạn có thể cầm và xoay dễ dàng hơn cũng như hiệu quả hơn. Ngoài ra, cơ chế khóa vòng điều khiển chế độ mới sẽ giúp bạn tránh vô tình thay đổi chế độ ghi hình tại bất cứ thời điểm nào.

Tốc độ màn trập tối thiểu của ISO tự động

Loại bỏ hiện trạng mờ nhòe khi chụp chủ thể chuyển động bằng việc thiết lập tốc độ màn trập sao cho độ nhạy ISO bắt đầu thay đổi khi chọn ISO TỰ ĐỘNG (trong chế độ P hoặc A, hoặc Khử nhiễu đa khung hình (Multi Frame NR)).

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Điều chỉnh cân bằng trắng chính xác hơn

Máy ảnh α7S II cung cấp nhiều bước điều chỉnh cân bằng trắng hơn máy ảnh α7S (nhiều gấp hai lần trên trục hổ phách-xanh dương; nhiều gấp 4 lần trên trục xanh lá-đỏ tươi), vì vậy bạn có thể tinh chỉnh cân bằng trắng với độ chính xác tinh tế hơn để có màu sắc tự nhiên hơn.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Lấy nét tự động dò theo mắt (Eye AF) nâng cao

Tính năng lấy nét tự động dò theo mắt (Eye AF) tự động phát hiện và dò tìm theo mắt ngay cả khi chủ thể chuyển động, mang lại sự linh hoạt hơn khi lựa chọn khung hình, hiện tính năng này cũng khả dụng trong chế độ lấy nét AF-C.

Lấy nét theo điểm linh hoạt

Tính năng Lấy nét theo điểm linh hoạt mở rộng đã được thêm vào lựa chọn Khu vực lấy nét tự động. Nếu điểm AF đã chọn không được đặt trên chủ thể của bạn, máy ảnh α7S II sẽ tự động sử dụng các điểm AF xung quanh điểm đã chọn để hỗ trợ lấy nét chính xác.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Khả năng tương thích với nhiều loại ống kính rời

Tính năng ổn định hình ảnh 5 trục mang lại cho bạn sự tự do tuyệt vời khi cầm máy chụp ảnh với nhiều loại ống kính rời ưa thích của mình. Khoảng cách mặt bích ngắn phía sau trong máy ảnh E-mount α7S II mở rộng khả năng tương thích với nhiều loại ống kính đa dạng.

Giám sát độ sáng

Chức năng này giúp tăng độ sáng hình ảnh bằng cách thay đổi tốc độ màn trập, ví dụ: bạn có thể gán chức năng cho một nút tùy chỉnh để tiếp cận dễ dàng khi chụp bầu trời đầy sao hay cảnh đêm khác.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Chức năng phóng đại lấy nét (Focus Magnifier) & Kiểm soát lấy nét (Peaking)

Bạn có thể phóng đại hình ảnh rõ ràng để đơn giản hóa việc tinh chỉnh lấy nét bằng tay dù bạn chụp hình tĩnh hay quay phim. Bạn cũng có thể kích hoạt chức năng kiểm soát lấy nét (Peaking) để tô màu vùng nét nhất của ảnh nhằm xác nhận nhanh vùng nét đó.

Nguồn cấp qua USB

Bạn có thể cấp nguồn cho máy ảnh α7S II thông qua kết nối USB với PC hoặc pin di động. Điều này giúp bảo toàn pin máy ảnh, cho phép bạn kéo dài thời gian vận hành máy mà không lo hết pin. Khi tắt máy ảnh, bạn cũng có thể dùng kết nối USB này để sạc pin.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Phong cách sáng tạo

Thiết lập kiểu ảnh sáng tạo với Creative Style để tạo dấu ấn đặc biệt cho cảnh của bạn. Chỉ cần chọn bất kỳ mục nào trong 13 kiểu thiết lập (Sống động, Chân dung, v.v.) và máy ảnh sẽ giúp bạn điều chỉnh các thông số hình ảnh. Bạn cũng có thể tinh chỉnh độ tương phản, độ sắc nét và độ bão hòa sao cho phù hợp với sở thích của bạn.

Hiệu ứng hình ảnh (13 chế độ)

Biến những cảnh vật quen thuộc hàng ngày thành kiệt tác nghệ thuật bằng cách sử dụng chế độ Hiệu ứng hình ảnh cải tiến giúp điều chỉnh tham số máy ảnh, đồng thời áp dụng khả năng xử lý ảnh tiên tiến với chức năng xem lại ảnh theo thời gian thực cho hầu hết các hiệu ứng. Bạn có thể chọn trong số 13 chế độ, bao gồm Máy ảnh đồ chơi, Màu đồng chất, Tranh HDR, Thu nhỏ, Màu nước và Minh họa.

Ứng dụng PlayMemories Camera mang lại sự tự do sáng tạo cho từng cá nhân

Dịch vụ tải xuống ứng dụng của Sony cho phép bạn bổ sung các chức năng và khả năng mới cho máy ảnh của mình. Ví dụ có các ứng dụng dành cho hiệu ứng ảnh và phim giúp cải thiện và thể hiện sự sáng tạo của bạn, ứng dụng khác cho phép điện thoại thông minh hoạt động như điều khiển từ xa của máy ảnh. Lưu ý: Dịch vụ sẵn có tùy theo khu vực.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7S II tích hợp cảm biến full-frame

Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.