Đi thẳng đến Nội dung
MÁY ẢNH ỐNG KÍNH E-MOUNT α7 II VỚI CẢM BIẾN FULL FRAME

Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng

Giá bán từ

35,490,000 VNĐ

2 Model
2 Model

Ống kính

Ống kính

Cảm biến

Cảm biến

Cảm biến

Cảm biến

Cảm biến

Cảm biến

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Phương tiện lưu trữ

Giảm nhiễu

Giảm nhiễu

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Nút chụp

Khả năng ổn định hình ảnh

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Drive

Drive

Phát lại

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Âm thanh

Âm thanh

In

Chức năng tùy chỉnh

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Kích cỡ & Trọng lượng

Kích cỡ & Trọng lượng

WiFi®

Giá

Có gì trong hộp

Ngàm ống kính

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

Loại

Cảm biến

Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

Số lượng điểm ảnh (tổng)

Tỉ lệ khung hình cảm biến hình ảnh

Hệ thống chống bụi

Cỡ ảnh (pixels), 3:2

Cỡ ảnh (pixels), 16:9

Cỡ ảnh (pixels), Quét toàn cảnh

Chế độ chất lượng hình ảnh

Ngõ ra RAW

RAW không nén

Hiệu ứng ảnh

Phong cách sáng tạo

Chức năng dải tần rộng

Định dạng quay phim (Phim)

Nén Video

Định dạng ghi âm

Chức năng phim ảnh

Phương tiện ghi tương thích

Giảm nhiễu

Khung Multi NR

Chế độ Cân bằng trắng

Điều chỉnh micro AWB

Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

Loại lấy nét

Cảm biến lấy nét

Điểm lấy nét

Dải độ nhạy lấy nét

Chế độ AF

Khu vực lấy nét

Loại

Dải đèn AF

Loại đo sáng

Cảm biến đo sáng

Độ nhạy đo sáng

Chế độ đo sáng

Chế độ phơi sáng

Bracketing tự động (AE)

Khóa AE

Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

Loại khung ngắm

Tổng số Chấm

Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

Phạm vi trường ảnh

Độ phóng đại

Điều chỉnh đi-ốp

Eye Point

Loại

Tổng số Chấm

Kiểm soát độ sáng (LCD)

Khuếch đại lấy nét

MF cao nhất

Nhận diện khuôn mặt

Zoom hình ảnh rõ nét

Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

Zoom kỹ thuật số (Phim)

Bù ống kính

Tốc độ màn trập

Hiệu ứng Bù sáng

Điều khiển đèn flash

Bù Flash

Chế độ Flash

Tương thích với đèn flash ngoài

Khóc mức FE

Chế độ chụp

Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

Chế độ phát lại

Giao diện PC

NFC™

HD Output

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

Khác

Giao diện

Micro

Loa

Tiêu chuẩn có thể tương thích

Loại chức năng tùy biến

Pin kèm theo máy

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

Thời gian sử dụng pin (CIPA, Phim)

Nguồn điện ngoài

Kích thước (D x R x C)

Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

Chức năng kết nối mạng và kết nối không dây

Chỉ có thân máy
ILCE-7M2
Chỉ có thân máy 
ILCE-7M2

Giá

35,490,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Bộ chuyển đổi AC
  • Cáp Micro USB
  • Dây đeo vai
  • Miếng đệm khung ngắm
  • Nắp cổng kết nối phụ kiện
  • Nắp thân máy
  • Pin sạc (NP-FW50)

Ngàm ống kính

  • Ống kính E-mount của Sony

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

  • Ống kính E-mount của Sony

Loại

  • 35 mm

Cảm biến

  • Cảm biến CMOS Exmor™ 35 mm full frame (35,8 × 23,9 mm)

Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

  • 24.3 MP

Số lượng điểm ảnh (tổng)

  • 24.7MP

Tỉ lệ khung hình cảm biến hình ảnh

  • 3:2

Hệ thống chống bụi

Cỡ ảnh (pixels), 3:2

  • Full frame 35mm L: 6000 x 4000 (24M), M: 3936 x 2624 (10M), S: 3008 x 2000 (6.0M) APS-C L: 3936 x 2624 (10M), M: 3008 x 2000 (6.0M), S: 1968 x 1312 (2.6M)

Cỡ ảnh (pixels), 16:9

  • Full frame 35mm L: 6000 x 3376 (20M), M: 3936 x 2216 (8.7M), S: 3008 x 1688 (5.1M) APS-C L: 3936 x 2216 (8.7M), M: 3008 x 1688 (5.1M), S: 1968 x 1112 (2.2M)

Cỡ ảnh (pixels), Quét toàn cảnh

  • Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M) Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8.4M)

Chế độ chất lượng hình ảnh

  • RAW, RAW & JPEG, JPEG siêu mịn, JPEG mịn, JPEG tiêu chuẩn

Ngõ ra RAW

  • 14 bit

RAW không nén

Hiệu ứng ảnh

  • Màu đồng chất (Màu) Màu đồng chất(Trắng đen) Màu nổi Ảnh Retro Phân màu (R/G/B/Y) Đơn sắc tương phản cao Máy ảnh đồ chơi Hiệu ứng ánh sáng nhẹ (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tái)

Phong cách sáng tạo

  • Hộp phong cách Chuẩn Sặc sỡ Trung hòa Trong suốt Sâu Sáng Điển hình Cảnh quan Mặt trời lặn Cảnh đêm Lá mùa thu Đen & Trắng Nâu đỏ

Chức năng dải tần rộng

  • Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))
  • Tắt
  • Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động / Theo cấp độ (1-5))

Định dạng quay phim (Phim)

  • AVCHD 2.0 / MP4 / XAVC S (lên đến 1920 x 1080/60p 50Mbps)

Nén Video

  • XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264 AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264 MP4: MPEG-4 AVC/H.264

Định dạng ghi âm

  • AVCHD / MP4 / XAVC S

Chức năng phim ảnh

  • Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm thanh, Tốc độ trập chậm tự động, thông tin HDMI. Màn hình (có thể chọn Bật/Tắt), Mã hóa thời gian/User Bit, Quay video kép, Tốc độ trập chậm tự động, Điều khiển ghi

Phương tiện ghi tương thích

  • Memory Stick PRO Duo™, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick XC-HG Duo, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (chuẩn UHS-I), thẻ nhớ SDXC (chuẩn UHS-I)

Giảm nhiễu

  • NR ISO cao phơi sáng dài

Khung Multi NR

  • Tự động/ISO 100 đến 51200

Chế độ Cân bằng trắng

  • WB tự động, Ánh sáng ban ngày, Bóng, Mây phủ, Nóng sáng, Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng mát / Trắng ban ngày / Ánh sáng ban ngày), Flash, Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & Lọc màu (G7 đến M7: 15 bước, A7 đến B7: 15 bước), Custom, Dưới nước

Điều chỉnh micro AWB

  • G7 đến M7 (15 bước), A7 đến B7 (15 bước)

Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

  • 3 khung, có thể chọn H/L

Loại lấy nét

  • Fast Hybrid (Lấy nét tự động nhận diện theo pha/Lấy nét tự động nhận diện theo tương phản)

Cảm biến lấy nét

  • Cảm biến CMOS "Exmor®"

Điểm lấy nét

  • Full frame 35mm: 117 điểm (AF nhận diện theo pha) APS-C: 99 điểm (AF nhận diện theo pha) / 25 điểm (AF nhận diện tương phản)

Dải độ nhạy lấy nét

  • EV-1 đến EV20 (ISO100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)

Chế độ AF

  • AF chụp đơn (AF-S), AF chụp liên tục (AF-C), Lấy nét bằng tay trực tiếp (DMF), Lấy nét bằng tay

Khu vực lấy nét

  • Rộng (117 điểm (AF nhận diện theo pha), 25 điểm(AF nhận diện tương phản)) Vùng Điểm chính giữa Điểm linh hoạt (S/M/L) Tính năng khóa AF ( Rộng / Vùng / Điểm chính giữa / Điểm linh hoạt (S/M/L))

Loại

  • Có (với loại đèn LED tích hợp)

Dải đèn AF

  • Xấp xỉ 0,3m - Xấp xỉ 3,0m (có gắn FE 28-70mm F3.5-5.6 OSS)

Loại đo sáng

  • Đo sáng tương đối cho vùng 1200

Cảm biến đo sáng

  • Cảm biến CMOS "Exmor®"

Độ nhạy đo sáng

  • EV -1 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)

Chế độ đo sáng

  • Đo sáng đa điểm, Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm, Đo sáng điểm

Chế độ phơi sáng

  • AUTO (iAUTO, Tự động tối ưu), Lập trình AE (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ chụp (S), Thủ công (M), Chọn cảnh, Quét toàn cảnh, Phim

Bracketing tự động (AE)

  • Kết cấu/Giá gắn: Đơn, với các gia số 1/3 EV, 1/2 EV, 2/3 EV, 1.0 EV, 2.0 EV, 3.0 EV, có thể chọn 3/5 khung hình

Khóa AE

  • Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)

Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

  • ISO 50-25600

Loại khung ngắm

  • Khung ngắm điện tử loại 0,5 inch (màu)

Tổng số Chấm

  • 2 359 296 điểm ảnh

Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

  • Tự động / Thủ công ( 5 bước giữa -2 và +2 )

Phạm vi trường ảnh

  • 100%

Độ phóng đại

  • Xấp xỉ 0,71 x (với ống kính 50mm tại vô cực, -1m)

Điều chỉnh đi-ốp

  • -4,0 đến +3,0m

Eye Point

  • Xấp xỉ 27mm từ thị kính ống kính, 22mm từ khung hình thị kính ở -1m-1(tiêu chuẩn CIPA)

Loại

  • LCD TFT loại 3.0"

Tổng số Chấm

  • 1.228.800 điểm ảnh

Kiểm soát độ sáng (LCD)

  • Bằng tay (5 bước từ -2 đến +2), chế độ Trời nắng

Khuếch đại lấy nét

  • Full frame 35mm: 5,9x, 11,7x, APS-C: 3,8x, 7,7x

MF cao nhất

  • Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)

Nhận diện khuôn mặt

  • Bật/Bật (Nhận diện Khuôn mặt)/Tắt

Zoom hình ảnh rõ nét

  • Tĩnh / Phim: Xấp xỉ 2x

Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

  • Full frame 35mm: lên đến 8x APS-C: lên đến 8x

Zoom kỹ thuật số (Phim)

  • Full frame 35mm: Xấp xỉ 4x. APS-C: Xấp xỉ 4x.

Bù ống kính

  • Đổ bóng ngoại biên, quang sai đơn sắc, biến dạng

Tốc độ màn trập

  • Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây., Phim ở chế độ phơi sáng Bulb: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước), Lên đến 1/60 ở chế độ TỰ ĐỘNG (lên đến 1/30 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động)

Hiệu ứng Bù sáng

  • 4,5 bước (theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Lắp ống kính Sonnar T* FE 55mm F1.8 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR.)

Điều khiển đèn flash

  • Pre-flash TTL

Bù Flash

  • +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

Chế độ Flash

  • Tắt Autoflash Fill-flash Slow Sync. Rear Sync. Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt) Đồng bộ hóa tốc độ cao không dây.

Tương thích với đèn flash ngoài

  • Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

Khóc mức FE

Chế độ chụp

  • Chụp đơn, Chụp liên tục, Bộ tự hẹn giờ (có thể chọn độ trễ 10/2 giây), Bộ tự hẹn giờ (Liên tục) (có thể chọn phơi sáng 3/5 độ trễ 10 giây), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Liên tục, Đơn, Cân bằng trắng, DRO)

Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

  • 5 fps (ở chế độ Chụp liên tục tốc độ cao)

Chế độ phát lại

  • Chế độ hiển thị mở rộng xem chỉ số 9/25 khung hình (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối) đơn (L: 18,8x, M: 12,3x, S: 9,4x, Toàn cảnh (Tiêu chuẩn): 25,6x, Toàn cảnh (Rộng): 38,8x) Tự động xem lại (10/5/2 giây,Tắt) Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Thủ công/Tắt) Chọn thư mục cuốn toàn cảnh trình chiếu hình ảnh (Ngày/ Tĩnh/ MP4/ AVCHD/XAVC S) Tua tới/Tua lùi (phim) Bảo vệ không cho xóa

Giao diện PC

  • Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

NFC™

HD Output

  • Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA® Sync (menu liên kết), PhotoTV HD, phát lại ảnh tĩnh 4K

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

Khác

  • Đầu nối micro (Giắc mini âm thanh nổi 3,5mm), Đầu nối tai nghe (Giắc mini âm thanh nổi 3,5mm), Đầu nối báng tay cầm dọc

Giao diện

  • Cổng kết nối phụ kiện đa năng
  • Giắc cắm micro mini
  • Giắc cắm tai nghe mini
  • Đầu cắm báng tay cầm dọc
  • Đầu nối đa năng/Micro USB

Micro

  • Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc ECM-XYST1M / XLR-K1M (bán rời)

Loa

  • Tích hợp, đơn âm

Tiêu chuẩn có thể tương thích

  • Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

Loại chức năng tùy biến

  • Cài đặt lập trình cài đặt phím tùy biến

Pin kèm theo máy

  • Bộ pin sạc NP-FW50 W-series

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

  • Lên đến 350 lần chụp

Thời gian sử dụng pin (CIPA, Phim)

  • Thực tế: Xấp xỉ 60 phút với khung ngắm, xấp xỉ 65 phút với màn hình LCD (Tiêu chuẩn CIPA) Liên tục: Xấp xỉ 100 phút với khung ngắm, xấp xỉ 100 phút với màn hình LCD (Tiêu chuẩn CIPA)

Nguồn điện ngoài

  • Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (tùy chọn)

Kích thước (D x R x C)

  • 126,9 x 95,7 x 59,7 mm

Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

  • 556 g (Chỉ thân máy) / 599 g (Bao gồm cả pin và phương tiện)

Chức năng kết nối mạng và kết nối không dây

  • Chức năng NFC một chạm
  • Các ứng dụng máy ảnh có thể tải được
  • Wi-Fi®
Thân máy + ống kính zoom 28-70mm
ILCE-7M2K
Thân máy + ống kính zoom 28-70mm 
ILCE-7M2K

Giá

39,990,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Bộ chuyển đổi AC
  • Cáp Micro USB
  • Dây đeo vai
  • Loa che nắng
  • Miếng đệm khung ngắm
  • Nắp cổng kết nối phụ kiện
  • Nắp sau ống kính
  • Nắp thân máy
  • Nắp đậy ống kính
  • Pin sạc NP-FW50
  • SEL2870

Ngàm ống kính

  • E-mount

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

  • Ống kính E-mount của Sony

Loại

  • 35 mm

Cảm biến

  • Cảm biến CMOS Exmor™ 35 mm full frame (35,8 × 23,9 mm)

Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

  • 24.3 MP

Số lượng điểm ảnh (tổng)

  • 24.7MP

Tỉ lệ khung hình cảm biến hình ảnh

  • 3:2

Hệ thống chống bụi

Cỡ ảnh (pixels), 3:2

  • APS-C L: 3936 x 2624 (10M), M: 3008 x 2000 (6.0M), S: 1968 x 1312 (2.6M)
  • Full frame 35mm L: 6000 x 4000 (24M), M: 3936 x 2624 (10M), S: 3008 x 2000 (6.0M)

Cỡ ảnh (pixels), 16:9

  • 35 mm full frame L: 6000 x 3376 (20M), M: 3936 x 2216 (8.7M), S: 3008 x 1688 (5.1 M)
  • APS-C L: 3936 x 2216 (8.7M), M: 3008 x 1688 (5.1M), S: 1968 x 1112 (2.2M)

Cỡ ảnh (pixels), Quét toàn cảnh

  • Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M)
  • Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8.4M)

Chế độ chất lượng hình ảnh

  • RAW, RAW & JPEG, JPEG siêu mịn, JPEG mịn, JPEG tiêu chuẩn

Ngõ ra RAW

  • 14 bit

RAW không nén

Hiệu ứng ảnh

  • Giảm số lượng màu sắc (Đen/Trắng)
  • Màu nổi
  • Màu đồng chất (Màu)
  • Máy ảnh đồ chơi (Bình thường/Mát/Ấm/Xanh lá/Đỏ tươi)
  • Phân màu (R/G/B/Y)
  • Ánh sáng dịu
  • Đơn sắc tương phản cao
  • Ảnh Retro

Phong cách sáng tạo

  • Chân dung
  • Cảnh ban đêm
  • Hoàng hôn
  • Hộp phong cách
  • Lá mùa thu
  • Nâu đỏ
  • Phong cảnh
  • Rõ nét
  • Sâu
  • Sống động
  • Tiêu chuẩn
  • Trung tính
  • Đen & Trắng
  • Đèn

Chức năng dải tần rộng

  • Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))
  • Tắt
  • Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động / Theo cấp độ (1-5))

Định dạng quay phim (Phim)

  • AVCHD 2.0 / MP4 / XAVC S (lên đến 1920 x 1080/60p 50Mbps)

Nén Video

  • AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264
  • MP4: MPEG-4 AVC/H.264
  • XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264

Định dạng ghi âm

  • AVCHD / MP4 / XAVC S

Chức năng phim ảnh

  • Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm thanh, Tốc độ trập chậm tự động, thông tin HDMI. Màn hình (có thể chọn Bật/Tắt), Mã hóa thời gian/User Bit, Quay video kép, Tốc độ trập chậm tự động, Điều khiển ghi

Phương tiện ghi tương thích

  • Memory Stick PRO Duo™, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick XC-HG Duo, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (chuẩn UHS-I), thẻ nhớ SDXC (chuẩn UHS-I)

Giảm nhiễu

  • NR ISO cao
  • Độ phơi sáng dài

Khung Multi NR

  • Tự động/ISO 100 đến 51200

Chế độ Cân bằng trắng

  • WB tự động, Ánh sáng ban ngày, Bóng, Mây phủ, Nóng sáng, Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng mát / Trắng ban ngày / Ánh sáng ban ngày), Flash, Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & Lọc màu (G7 đến M7: 15 bước, A7 đến B7: 15 bước), Custom, Dưới nước

Điều chỉnh micro AWB

  • G7 đến M7 (15 bước), A7 đến B7 (15 bước)

Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

  • 3 khung, có thể chọn H/L

Loại lấy nét

  • Fast Hybrid (Lấy nét tự động nhận diện theo pha/Lấy nét tự động nhận diện theo tương phản)

Cảm biến lấy nét

  • Cảm biến CMOS "Exmor®"

Điểm lấy nét

  • 35 mm full frame: 117 điểm (Lấy nét tự động theo pha)
  • APS-C: 99 điểm (AF nhận diện theo pha) / 25 điểm (AF nhận diện tương phản)

Dải độ nhạy lấy nét

  • EV-1 đến EV20 (ISO100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)

Chế độ AF

  • AF chụp đơn (AF-S), AF chụp liên tục (AF-C), Lấy nét bằng tay trực tiếp (DMF), Lấy nét bằng tay

Khu vực lấy nét

  • Center
  • Flexible Spot (S/M/L)
  • Rộng (117 điểm (AF nhận diện theo pha), 25 điểm (AF nhận diện tương phản))
  • Tính năng khóa AF ( Wide / Zone / Center / Flexible Spot (S/M/L))
  • Zone

Loại

  • Có (với loại đèn LED tích hợp)

Dải đèn AF

  • Xấp xỉ 0,3m - Xấp xỉ 3,0m (có gắn FE 28-70mm F3.5-5.6 OSS)

Loại đo sáng

  • Đo sáng tương đối cho vùng 1200

Cảm biến đo sáng

  • Cảm biến CMOS "Exmor®"

Độ nhạy đo sáng

  • EV -1 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)

Chế độ đo sáng

  • Đo sáng đa điểm, Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm, Đo sáng điểm

Chế độ phơi sáng

  • AUTO (iAUTO, Tự động tối ưu), Lập trình AE (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ chụp (S), Thủ công (M), Chọn cảnh, Quét toàn cảnh, Phim

Bracketing tự động (AE)

  • Kết cấu/Giá gắn: Đơn, với các gia số 1/3 EV, 1/2 EV, 2/3 EV, 1.0 EV, 2.0 EV, 3.0 EV, có thể chọn 3/5 khung hình

Khóa AE

  • Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)

Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

  • ISO 50-25600

Loại khung ngắm

  • Khung ngắm điện tử loại 0,5 inch (màu)

Tổng số Chấm

  • 2 359 296 điểm ảnh

Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

  • Tự động / Thủ công ( 5 bước giữa -2 và +2 )

Phạm vi trường ảnh

  • 100%

Độ phóng đại

  • Xấp xỉ 0,71 x (với ống kính 50mm tại vô cực, -1m)

Điều chỉnh đi-ốp

  • -4,0 đến +3,0m

Eye Point

  • Xấp xỉ 27mm từ thị kính ống kính, 22mm từ khung hình thị kính ở -1m-1(tiêu chuẩn CIPA)

Loại

  • LCD TFT loại 3.0"

Tổng số Chấm

  • 1.228.800 điểm ảnh

Kiểm soát độ sáng (LCD)

  • Bằng tay (5 bước từ -2 đến +2), chế độ Trời nắng

Khuếch đại lấy nét

  • Full frame 35mm: 5,9x, 11,7x, APS-C: 3,8x, 7,7x

MF cao nhất

  • Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)

Nhận diện khuôn mặt

  • Bật/Bật (Nhận diện Khuôn mặt)/Tắt

Zoom hình ảnh rõ nét

  • Tĩnh / Phim: Xấp xỉ 2x

Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

  • Full frame 35mm: lên đến 8x APS-C: lên đến 8x

Zoom kỹ thuật số (Phim)

  • Full frame 35mm: Xấp xỉ 4x. APS-C: Xấp xỉ 4x.

Bù ống kính

  • Đổ bóng ngoại biên, quang sai đơn sắc, biến dạng

Tốc độ màn trập

  • Phim: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước), Lên đến 1/60 ở chế độ TỰ ĐỘNG (lên đến 1/30 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động)
  • Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây, chế độ phơi sáng Bulb

Hiệu ứng Bù sáng

  • 4,5 bước (theo chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Lắp ống kính Sonnar T* FE 55mm F1.8 ZA. Tắt độ phơi sáng dài NR.)

Điều khiển đèn flash

  • Pre-flash TTL

Bù Flash

  • +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

Chế độ Flash

  • Cộng sáng
  • Không dây
  • Khử mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt)
  • Tắt
  • Đèn flash tự động
  • Đồng bộ chậm.
  • Đồng bộ sau.
  • Đồng bộ tốc độ cao.

Tương thích với đèn flash ngoài

  • Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

Khóc mức FE

Chế độ chụp

  • Chụp riêng lẻ, Chụp liên tục, Hẹn giờ (có thể chọn độ trễ 10/2 giây), Hẹn giờ (Liên tục) (độ trễ 10 giây
  • có thể chọn phơi sáng 3/5), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Liên tục, Đơn, Cân bằng trắng, DRO)

Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

  • 5 fps (ở chế độ Chụp liên tục tốc độ cao)

Chế độ phát lại

  • Bảo vệ
  • Chế độ hiển thị mở rộng (L: 18,8x, M: 12,3x, S: 9,4x, Toàn cảnh (Tiêu chuẩn): 25,6x, Toàn cảnh (Rộng): 38,8x)
  • Chọn thư mục (Date/ Still/ MP4/ AVCHD/XAVC S)
  • Cuộn ảnh toàn cảnh
  • Dạng xem chỉ mục 9/25 khung hình
  • Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Chỉnh tay/Tắt)
  • Trình chiếu hình ảnh
  • Tua tới/Lui (phim)
  • Tự động xem lại (10/5/2 giây,Tắt)
  • Xóa
  • Đơn (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối)

Giao diện PC

  • Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

NFC™

HD Output

  • Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA® Sync (menu liên kết), PhotoTV HD, phát lại ảnh tĩnh 4K

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

Khác

  • Đầu nối micro (Giắc mini âm thanh nổi 3,5mm), Đầu nối tai nghe (Giắc mini âm thanh nổi 3,5mm), Đầu nối báng tay cầm dọc

Giao diện

  • Cổng kết nối phụ kiện đa năng
  • Giắc cắm micro mini
  • Giắc cắm tai nghe mini
  • Đầu cắm báng tay cầm dọc
  • Đầu nối đa năng/Micro USB

Micro

  • Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc ECM-XYST1M / XLR-K1M (bán rời)

Loa

  • Tích hợp, đơn âm

Tiêu chuẩn có thể tương thích

  • Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

Loại chức năng tùy biến

  • Cài đặt lập trình
  • Cài đặt tùy chỉnh chính

Pin kèm theo máy

  • Bộ pin sạc NP-FW50 W-series

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

  • Lên đến 350 lần chụp

Thời gian sử dụng pin (CIPA, Phim)

  • Liên tục: Xấp xỉ 100 phút với khung ngắm, xấp xỉ 100 phút với màn hình LCD (chuẩn CIPA)
  • Thực tế: Xấp xỉ 60 phút với khung ngắm, xấp xỉ 65 phút với màn hình LCD (chuẩn CIPA)

Nguồn điện ngoài

  • Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (tùy chọn)

Kích thước (D x R x C)

  • 126,9 x 95,7 x 59,7 mm

Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

  • 556 g (Chỉ thân máy) / 599 g (Bao gồm cả pin và phương tiện)

Chức năng kết nối mạng và kết nối không dây

  • Chức năng NFC một chạm
  • Các ứng dụng máy ảnh có thể tải được
  • Wi-Fi®

Các tính năng

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục

α7 II mở rộng đáng kể phạm vi thể hiện bằng cách bù cho năm loại rung chấn máy ảnh khi chụp cầm tay những hình ảnh tĩnh và quay các đoạn phim. Tính năng bù 4,5 bước hiệu quả cao cho phép bạn tự tin zoom vào các chủ thể ở xa, chụp cận cảnh chi tiết, chụp các cảnh đêm và nhiều hơn nữa — tình trạng mờ do rung máy ảnh được giảm đến mức thấp nhất trong mọi tình huống.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Khả năng tương thích với nhiều ống kính rời

Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục cho phép bạn tận hưởng chức năng chụp ảnh cầm tay tự do bằng các loại ống kính yêu thích của bạn. Khoảng cách mặt bích ngắn phía sau trong ống kính α7 II E-mount góp phần mở rộng khả năng tương thích của ống kính.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Tự động tối ưu hoá cho mọi ống kính α

Hãy tự tin sử dụng ống kính E-mount và A-mount, vì α7 II sẽ phân tích thông tin từ ống kính để tối ưu hóa hiệu suất mô tả và ổn định hình ảnh 5 trục cho từng loại ống kính cụ thể mà bạn gắn vào. Khi sử dụng ống kính E-mount với khả năng ổn định quang học (OSS), α7 II sẽ phát huy tốt nhất sự kết hợp giữa khả năng ổn định hình ảnh trong ống kính và trong máy ảnh.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Ống kính AF Fast Hybrid Hiệu suất Cao

Hệ thống ống kính AF Fast Hybrid được cải tiến mang lại tốc độ phản hồi cao, dự đoán chính xác và khả năng lấy nét tự động và theo dõi lấy nét trên diện tích rộng mà bạn có thể luôn tin tưởng. Đây là một hệ thống ống kính AF máy ảnh full-frame cực nhanh (nhanh hơn α7 30%) dự đoán chính xác chuyển động của chủ thể để bạn có thể luôn giữ chủ thể trong vùng lấy nét một cách nhanh chóng và ổn định.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu với ống kính A-mount

Máy ảnh α7 II có khả năng lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu ngay cả khi gắn ống kính A-mount thông qua bộ ngàm LAEA3(LA-EA1). Nhờ đó, bạn có thể tận dụng lợi thế của vùng lấy nét rộng, tốc độ phản hồi nhanh, khả năng dò theo chủ thể và hiệu suất quang học cao của các ống kính Amount.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Cảm biến Exmor™ CMOS full-frame 35mm 24.3-megapixel

Cảm biến hình ảnh cho hình ảnh đẹp đến từng góc cạnh và độ phân giải 24.3-megapixel hoàn hảo. Bạn sẽ được chiêm ngưỡng những hiệu ứng chuyển tông màu độ nhiễu thấp, dải tần cực rộng, phong phú và tinh tế ngoài sức tưởng tượng. Hơn nữa, những cải tiến chỉ có ở Sony giúp tái tạo chi tiết trung thực hơn để mỗi cảnh đều trông thật đến mức bạn sẽ phải thốt lên đầy ngạc nhiên.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Bộ xử lý ảnh™ BIONZ X

BIONZ X tái tạo trung thực các kết cấu và chi tiết trong thời gian thực như được nhìn thấy bằng mắt thường nhờ khả năng xử lý tốc độ cực cao. Cùng với vi mạch tích hợp cỡ lớn front-end giúp tăng tốc độ xử lý, các chi tiết được xử lý tự nhiên hơn, hình ảnh thực hơn, tầng sắc phong phú hơn và ít nhiễu hơn khi chụp ảnh tĩnh và quay các đoạn phim.

Hỗ trợ định dạng RAW 14-bit không nén

Khả năng tương thích với định dạng RAW 14-bit không nén cho phép bạn chọn định dạng tối ưu theo nhu cầu. Máy ảnh theo đó sẽ đảm bảo chất lượng chuyển tông màu tối ưu để tối đa hóa lợi thế trên dải tần nhạy sáng rộng của cảm biến ảnh.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Thân máy hợp kim magiê chắc chắn

Thân máy có trọng lượng rất nhẹ và nhỏ gọn được thiết kế chắc chắn để đảm nhận ghi hình trong những bối cảnh khắc nghiệt. Đây là sự kết hợp lý tưởng giữa trọng lượng nhẹ, độ tin cậy cao và khả năng xử lý chắc chắn nhờ vỏ trên cùng, vỏ trước và kết cấu bên trong được làm bằng hợp kim ma giê cứng và bền.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Ngàm ống kính chắc chắn

Độ bền và độ cứng của thân máy và ngàm ống kính đã được cải tiến để tạo thành một nền tảng đặc biệt vững chắc để gắn các ống kính lớn, nặng như là ống kính chụp siêu tele và những ống kính được ưu tiên để quay phim.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Báng tay cầm và nút chụp được cải tiến

Báng tay cầm được cải tiến về hình dạng và độ cao giúp giữ chặt máy ảnh hơn ngay cả khi lắp một ống kính lớn. Điều này cũng giúp bạn tự tin hơn khi bấm nút chụp và quay các vòng điều khiển. Ngoài ra, nút chụp đã được thiết kế lại và được dịch chuyển về phía trước để chụp được tự nhiên hơn và ít rung máy ảnh hơn.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Tính năng full-frame trong một thiết kế nhỏ gọn

Dù có kích thước cực kỳ nhỏ gọn, α7 II vẫn trang bị những tính năng quay phim vô cùng mạnh mẽ. Bạn có thể tạo ra những đoạn phim có chất lượng hình ảnh và âm thanh hấp dẫn với độ mờ phông nền tinh tế, chi tiết cực rõ và độ nhạy cao để mang những cảnh tối trở thành cảnh sống sinh động. Các tính năng như Picture Profile và P/A/S/M sẽ đem đến cho bạn nhiều cơ hội sáng tạo hơn.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Khung ngắm Tru-Finder™ OLED XGA có độ phân giải cao và độ tương phản cao

Khung ngắm vận hành trực quan và thuận tiện cho khả năng quan sát ấn tượng. Bạn có thể theo dõi chính xác những gì sẽ xuất hiện trong tác phẩm của mình bởi vì các hiệu ứng của các cài đặt máy ảnh khác nhau đều được hiển thị trung thực . Hơn nữa, hệ thống quang học 3 ống kính tiên tiến còn đảm bảo tầng sắc phong phú và độ tương phản cực cao.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Hình ảnh khung ngắm ổn định

Theo dõi các hiệu ứng ổn định của bù rung máy ảnh trong khung ngắm hoặc màn hình LCD khi chụp ảnh tĩnh bằng cách ấn nút chụp nửa chừng hoặc phóng đại hình ảnh, và theo dõi trong khi quay phim bằng cách vào chế độ phim. Ngay cả khi sử dụng ống kính macro hoặc chụp tele, bạn có thể tinh chỉnh đóng khung và lấy nét với độ ổn định hoàn hảo.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Tính năng khóa lấy nét tự động AF

Dễ dàng giữ cho chủ thể chuyển động nằm trong vùng lấy nét với tính năng khóa AF có chức năng phân tích thêm thông tin từ cảnh để đảm bảo AF tối ưu nhằm lấy nét tự động mượt mà và ổn định. Khả năng dò và giữ các chủ thể chuyển động trong vùng lấy nét đã được cải thiện đáng kể nhờ công nghệ phân tích ảnh độc quyền tiên tiến của Sony.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Công nghệ tái tạo chi tiết và công nghệ giảm nhiễu ảnh

Công nghệ tái tạo chi tiết mô tả hình ảnh trung thực hơn với kích thước tự nhiên hơn trong khi công nghệ giảm nhiễu giảm tối đa hiệu ứng nhiễu để tái tạo một cách trung thực các chi tiết tinh tế ngay cả khi chụp ở các cài đặt khẩu độ nhỏ.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Giảm nhiễu theo vùng cụ thể

Tính năng giảm nhiễu vùng ảnh riêng biệt giúp phân chia có chọn lọc hình ảnh thành các vùng dựa trên các mẫu (như góc nhìn, kết cấu và các vùng phẳng như bầu trời xanh), sau đó áp dụng phương thức giảm nhiễu thích hợp nhất cho từng vùng để giảm nhiễu rõ rệt và đạt được độ rõ nét cao hơn.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Hồ sơ Hình ảnh

Tinh chỉnh trước khi quay phim bằng cách điều chỉnh hiệu ứng chuyển tông màu, điều chỉnh màu sắc và chi tiết. Các tham số đã điều chỉnh có thể được lưu lại với các cài đặt khác thành một cấu hình và có thể lưu tới 7 cấu hình để sử dụng sau này.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Cài đặt hệ số ảnh S-Log2

Cài đặt gamma độc quyền của Sony với tính năng chỉ có ở các máy quay chuyên nghiệp giúp tạo ra một dải tần rộng hơn 1.300% để thể hiện mượt mà hiệu ứng chuyển tông màu với độ khuếch đại sáng và tối giảm. Nhờ khả năng phối màu sau khi quay, bạn có thể tận dụng tối đa hình ảnh có độ nhiễu thấp và chi tiết vô cùng phong phú để đạt được các kiểu thể hiện hình ảnh khác nhau.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Mã thời gian / User Bit

Chức năng này cung cấp một cài đặt “Record Run” cải thiện mã thời gian chỉ trong khi quay, một cài đặt “Free Run” cải thiện mã thời gian dù đang ghi hình hay không, một phương pháp giảm khung hình và một phương pháp không giảm khung hình. α7 II cũng có thể xuất mã định thời gian khi dùng cài đặt ngõ xuất HDMI.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Ngõ ra HDMI không nhiễu

Cổng HDMI giúp truyền dễ dàng các tín hiệu phim Full HD trong thời gian thực sang một màn hình ngoài lớn hơn để xem và nghe chính xác hơn. Tính năng này hỗ trợ quay phim không nén trên thiết bị ghi ngoài và cho phép bạn xuất phim không nén khi tắt chức năng hiển thị thông tin khi quay.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Các nút điều khiển được thiết kế một cách tỉ mỉ

Các nút điều khiển được cải tiến trực quan và hỗ trợ điều chỉnh nhanh chóng các tham số trong khi đang ngắm chụp qua khung ngắm. Các vòng quay trước và sau đã được cải tiến kỹ lưỡng và được bố trí xử lý tổng thể nhằm hỗ trợ quay dễ dàng và hiệu quả hơn. Đây là một bước cải tiến thậm chí vượt xa các model dòng α7 khác.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Tùy chỉnh nút dễ dàng

Tùy chỉnh nút cho phép bạn chụp đúng theo cách mà bạn mong muốn với các chức năng thường sử dụng được gán vào các nút tùy chỉnh do chính bạn lựa chọn. Bạn có thể dễ dàng gán một chức năng bất kỳ trong 56 chức năng cho bất kỳ nút nào trong 10 nút để thao tác theo trực giác nhanh hơn và tiện lợi hơn bao giờ hết.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Màn hình LCD có thể xoay thuận tiện

Màn hình LCD nghiêng lên trên khoảng 107 độ và nghiêng xuống khoảng 41 độ để thích ứng với nhiều loại góc chụp. Sự linh hoạt này kết hợp với thiết kế di động nhỏ gọn sẽ đem đến cho bạn những tùy chọn quay phim đầy sáng tạo. Nhìn thấy rõ dưới ánh sáng mặt trời trực tiếp nhờ công nghệ WhiteMagic™ gần như nhân đôi độ sáng của màn hình.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Hệ thống và lớp phủ chống bụi

Để giữ cho những bức ảnh của bạn không tì vết, một lớp phủ chống tĩnh điện trên bề mặt của kính lọc quang học giúp ngăn bụi khô và ẩm bám vào khi thay thế ống kính. Một cơ chế chống bụi cũng rung ở tốc độ cao khi bạn chọn Cleaning Mode để loại bỏ bất kỳ hạt bụi nào bám vào bộ lọc.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Điều khiển từ xa và chia sẻ một chạm

Điều khiển từ xa một chạm cho phép bạn sử dụng điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng như khung ngắm và thiết bị điều khiển từ xa cho máy ảnh kỹ thuật số; Chia sẻ một chạm cho phép bạn truyền tải ảnh và video từ máy ảnh. Bằng cách cài đặt ứng dụng PlayMemories Mobile cho máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh Android hỗ trợ NFC, bạn sẽ tránh được quy trình cài đặt phức tạp và dễ dàng thiết lập kết nối không dây chỉ bằng cách chạm để kết nối thiết bị với máy ảnh. Bây giờ bạn đã sẵn sàng điều khiển máy ảnh từ điện thoại thông minh để chụp ảnh từ một vị trí nằm ngoài tầm tay trước đây, hoặc đơn giản là chụp ảnh nhóm có bạn trong đó và truyền ảnh ngay lập tức từ điện thoại thông minh để chia sẻ trên mạng xã hội. Không có NFC? Không vấn đề gì. Bạn cũng có thể kết nối các thiết bị theo cách thủ công.

Tìm các thiết bị tương thích

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

PlayMemories Camera Apps™ www.sony.net/pmca

Dịch vụ tải ứng dụng mới đã sẵn sàng - PlayMemories Camera Apps cho phép bạn bổ sung các chức năng mới vào bộ tính năng hiện có của máy ảnh để nâng cao chất lượng chụp ảnh theo các nhu cầu sáng tạo của riêng bạn.

Xem chi tiết

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Multi Frame NR (Giảm nhiễu)

Chế độ này ghép bốn ảnh lại với nhau để khử nhiễu tối đa và tăng độ nhạy, cho phép bạn chụp rõ các cảnh tối mà không cần phải có chân máy hoặc flash. Độ mờ do rung máy ảnh cũng được giảm xuống trong khi độ tương phản và chi tiết được tăng lên.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Phần mềm Capture One Express (dành cho Sony)

Capture One Express (cho Sony) là một trong những phần mềm chuyển đổi ảnh RAW tốt nhất thế giới, giúp tái tạo màu sắc chính xác và chi tiết đáng kinh ngạc. Phần mềm có tính năng quản lý tài sản kỹ thuật số linh hoạt, tất cả công cụ chỉnh sửa cần thiết và hiệu suất đáp ứng nhanh nhạy trong một giải pháp tích hợp có thể tùy chỉnh. *Vui lòng liên hệ với Phase One nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến sử dụng và hỗ trợ, bao gồm cả khả năng tương thích hoạt động của Capture One Express (dành cho Sony).

Tải xuống miễn phí (Truy cập website của Phase One)

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Chụp 5 fps AF/AE với khả năng theo dõi lấy nét chính xác

Dù chủ thể chuyển động nhanh thế nào, bạn vẫn có thể bắt được những khoảnh khắc quyết định với kết quả là những hình ảnh đủ sáng và sắc nét bằng chế độ chụp AF/AE liên tục 5fps. Một thuật toán liên tục được cải thiện giúp dự đoán chính xác chuyển động của chủ thể, và vì thế bạn có thể luôn giữ chủ thể trong vùng lấy nét ngay cả khi chụp liên tục.

Ảnh của Máy ảnh ống kính α7 II E-mount với cảm biến Full Frame

Định dạng XAVC S chất lượng chuyên nghiệp

Để có chất lượng hình ảnh cực cao và độ nhiễu tối thiểu, hãy quay phim ở định dạng XAVC S tốc độ bit cao được phát triển dựa trên định dạng XAVC 4K/HD chuyên nghiệp. Hỗ trợ quay Full HD (1920 x 1080) ở mức 50Mbps (60p/50p, 30p/25p, 24p) và sử dụng âm thanh PCM tuyến tính để ghi âm thanh chất lượng cao.