Đi thẳng đến Nội dung
MÁY ẢNH E-MOUNT α7 CÓ CẢM BIẾN FULL FRAME

Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng

Giá bán từ

26,990,000 VNĐ

2 Model
2 Model

Ống kính

Ống kính

Cảm biến

Cảm biến

Cảm biến

Cảm biến

Cảm biến

Cảm biến

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Phương tiện lưu trữ

Giảm nhiễu

Giảm nhiễu

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Nút chụp

Nút chụp

Nút chụp

Khả năng ổn định hình ảnh

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Drive

Drive

Phát lại

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Âm thanh

Âm thanh

In

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Kích cỡ & Trọng lượng

Kích cỡ & Trọng lượng

WiFi®

WiFi®

WiFi®

WiFi®

Tương thích với OS

Chú thích cuối trang

Chú thích cuối trang

Chú thích cuối trang

Giá

Có gì trong hộp

Ngàm ống kính

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

Loại

Cảm biến

Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

Số lượng điểm ảnh (tổng)

Tỉ lệ khung hình cảm biến hình ảnh

Hệ thống chống bụi

Định dạng quay phim (ảnh tĩnh)

Cỡ ảnh (pixels), 3:2

Cỡ ảnh (pixels), 16:9

Cỡ ảnh (pixels), Quét toàn cảnh

Chế độ chất lượng hình ảnh

Ngõ ra RAW

Hiệu ứng ảnh

Phong cách sáng tạo

Chức năng dải tần rộng

Định dạng quay phim (Phim)

Nén Video

Định dạng ghi âm

Cỡ ảnh (pixel), PAL

Chức năng phim ảnh

Phương tiện ghi tương thích

Giảm nhiễu

Khung Multi NR

Chế độ Cân bằng trắng

Điều chỉnh micro AWB

Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

Loại lấy nét

Cảm biến lấy nét

Điểm lấy nét

Dải độ nhạy lấy nét

Chế độ AF

Khu vực lấy nét

Các tính năng khác

Loại

Dải đèn AF

Loại đo sáng

Cảm biến đo sáng

Độ nhạy đo sáng

Chế độ đo sáng

Chế độ phơi sáng

Lựa chọn cảnh

Bù sáng

Bracketing tự động (AE)

Khóa AE

Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

Loại khung ngắm

Tổng số Chấm

Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

Kiểm soát nhiệt độ màu

Phạm vi trường ảnh

Độ phóng đại

Điều chỉnh đi-ốp

Eye Point

Màn hình khung ngắm

Màn hình điều chỉnh hình ảnh thời gian thực

Loại

Tổng số Chấm

Kiểm soát độ sáng (LCD)

Góc có thể điều chỉnh

Màn hình LCD

Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

Khuếch đại lấy nét

Quick Navi

MF cao nhất

Nhận diện khuôn mặt

Tự động đóng khung chủ thể

Zoom hình ảnh rõ nét

Zoom thông minh (Ảnh tĩnh)

Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

Zoom kỹ thuật số (Phim)

PlayMemories Camera Apps™

Bù ống kính

Bộ xử lý hình ảnh

Tự chụp chân dung

Nhận diện nụ cười

Nút chụp cảm ứng

Tốc độ màn trập

Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

màn trập điện phía trước

Chống rung Steadyshot

Điều khiển đèn flash

Bù Flash

Chế độ Flash

Tương thích với đèn flash ngoài

Điều khiển không dây

Chế độ chụp

Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

Chế độ phát lại

Giao diện PC

NFC™

HD Output

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

Giao diện

Micro

Loa

Tiêu chuẩn có thể tương thích

Pin kèm theo máy

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

Thời gian sử dụng pin (CIPA, Phim)

Nguồn điện ngoài

Sạc pin bên trong

Kích thước (D x R x C)

Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

Xem trên điện thoại thông minh

Tải lên PC

Xem trên TV

Chức năng kết nối mạng và kết nối không dây

Tương thích với OS

*

**

***

Chỉ có thân máy
ILCE-7
Chỉ có thân máy 
ILCE-7

Giá

26,990,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Bộ chuyển đổi AC-UB10
  • Cáp Micro USB
  • Dây nguồn
  • Dây đeo vai
  • Miếng đệm khung ngắm
  • Nắp cổng kết nối phụ kiện
  • Nắp thân máy
  • Pin sạc NP-FW50

Ngàm ống kính

  • Ống kính E-mount của Sony

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

  • Ống kính E-mount của Sony

Loại

  • 35 mm

Cảm biến

  • Cảm biến CMOS Exmor™ 35 mm full frame (35,8 × 23,9 mm)

Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

  • 24.3 MP

Số lượng điểm ảnh (tổng)

  • Khoảng 24.7 MP

Tỉ lệ khung hình cảm biến hình ảnh

  • 3:2

Hệ thống chống bụi

  • Lớp phủ chống tĩnh điện trên kính lọc quang học và cơ chế rung siêu âm

Định dạng quay phim (ảnh tĩnh)

  • JPEG (DCF phiên bản 2.0 Exif phiên bản 2.3, tương thích MPF Baseline) RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

Cỡ ảnh (pixels), 3:2

  • 35 mm full frame L: 6000 x 4000 (24M) M: 3936 x 2624 (10M) S: 3008 x 2000 (6.0M) APS-C L: 3936 x 2624 (10M), M: 3008 x 2000 (6.0M), S: 1968 x 1312 (2.6M)

Cỡ ảnh (pixels), 16:9

  • 35 mm full frame L: 6000 x 3376 (20M), M: 3936 x 2216 (8.7M), S: 3008 x 1688 (5.1M) APS-C L: 3936 x 2216 (8.7M), M: 3008 x 1688 (5.1M), S: 1968 x 1112 (2.2M)

Cỡ ảnh (pixels), Quét toàn cảnh

  • Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M) Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8,4M)

Chế độ chất lượng hình ảnh

  • RAW RAW & JPEG JPEG siêu đẹp JPEG đẹp JPEG chuẩn

Ngõ ra RAW

  • 14 bit RAW

Hiệu ứng ảnh

  • 13 loại: Giảm số lượng màu sắc (Màu) Giảm số lượng màu sắc (Đen/Trắng) Màu nổi Ảnh retro Phân màu (R/G/B/Y) Đơn sắc tương phản cao Máy ảnh đồ chơi (Bình thường/Mát/Ấm/Xanh lá/Đỏ tươi) Ánh sáng dịu Lấy nét mềm (Cao/Trung/Thấp) Tranh HDR (Cao/Trung /Thấp) Đơn sắc tương phản Thu nhỏ (Tự động/Đầu/Giữa (H)/Cuối/Phải/Giữa (V)/Trái) Màu nước Minh họa (Cao/Trung/Thấp)

Phong cách sáng tạo

  • Tiêu chuẩn Sống động Trung tính Rõ ràng Sâu Đèn Chân dung Phong cảnh Hoàng hôn Cảnh đêm Lá mùa thu Trắng & đen Nâu đỏ Hộp kiểu trình bày (1-6) (Độ tương phản (-3 đến +3 bước) Độ bão hòa (3 đến +3 bước) Độ sắc nét (bước sáng -3 đến +3))

Chức năng dải tần rộng

  • Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))

Định dạng quay phim (Phim)

  • AVCHD 2.0 / MP4

Nén Video

  • AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264 MP4: MPEG-4 AVC/H.264

Định dạng ghi âm

  • AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch MP4: MPEG-4 AAC-LC 2ch

Cỡ ảnh (pixel), PAL

  • AVCHD:1920 x 1080 (60p, 28M, PS) 1920 x 1080 (60i, 24M, FX) 1920 x 1080 (60i, 17M, FH) 1920 x 1080(24p, 24M, FX) 1920 x 1080 (24p, 17M, FH) AVC MP4: 1440 x 1080 (30 hình/giây) VGA (640 x 480, 30 hình/giây) MPEG 4: 720 đẹp (1280 x 720, 30 hình/giây) 720 chuẩn (1280 x 720, 30 hình/giây) VGA (640 x 480, 30 hình/giây)

Chức năng phim ảnh

  • Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Tự động quay chậm, Thông tin HDMI. Màn hình

Phương tiện ghi tương thích

  • Thẻ nhớ Thẻ nhớ PRO Duo™ Thẻ nhớ PRO-HG Duo™ Thẻ nhớ XC-HG Duo SD thẻ nhớ SDHC™ thẻ nhớ SDXC™

Giảm nhiễu

  • Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, có sẵn với tốc độ màn trập trên 1 giây.

Khung Multi NR

  • Tự động/ISO 100 đến 51200

Chế độ Cân bằng trắng

  • Tự động Ánh sáng ngày Nhiều mây Đèn dây tóc Huỳnh quang: Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ban ngày Đèn flash Nhiệt độ màu 2500 đến 9900K và kính lọc màu G7 đến M7 (15 bước), A7 đến B7 (15 bước) Tùy chỉnh Dưới nước

Điều chỉnh micro AWB

  • G7 đến M7, 15 bước / A7 đến B7, 15 bước

Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

  • 3 khung, có thể chọn H/L

Loại lấy nét

  • Fast Hybrid (Lấy nét tự động nhận diện theo pha/Lấy nét tự động nhận diện theo tương phản)

Cảm biến lấy nét

  • Cảm biến CMOS "Exmor®"

Điểm lấy nét

  • 35 mm full frame: 117 điểm (Lấy nét tự động theo pha) APS-C: 99 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 25 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)

Dải độ nhạy lấy nét

  • Từ bước sáng EV 0 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.8 gắn kèm)

Chế độ AF

  • AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay

Khu vực lấy nét

  • Đa điểm (Multi Point) (117 điểm (Lấy nét tự động theo pha), 25 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)) / Theo vùng (Zone) / Theo điểm chính giữa khung hình Center-weighted)/ Theo điểm linh hoạt (Flexible Spot) (S/M/L)

Các tính năng khác

  • Khóa lấy nét tự động, Lấy nét vào mắt, Điều khiển dự báo, Khóa lấy nét, Lấy nét tự động khởi động bằng mắt (Eye-Start AF) (chỉ với LA-EA2 hoặc LA-EA4 kèm theo (Bán riêng))

Loại

Dải đèn AF

  • Khoảng 0,3 m - khoảng 3,0 m (với FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS kèm theo)

Loại đo sáng

  • Đo sáng tương đối cho vùng 1200

Cảm biến đo sáng

  • Cảm biến CMOS "Exmor®"

Độ nhạy đo sáng

  • Từ bước sáng EV 0 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.8 gắn kèm)

Chế độ đo sáng

  • Theo nhiều thành phần Theo điểm giữa khung hình Theo điểm

Chế độ phơi sáng

  • iAUTO Siêu tự động (Superior Auto) Phơi sáng lập trình tự động (P) (Programmed AE (P)) Ưu tiên khẩu độ (A) (Aperture priority (A)) Ưu tiên tốc độ màn trập (S) (Shutter-speed priority (S)) Thủ công (M) (Manual (M)) Quét toàn cảnh (Sweep Panorama) Chọn cảnh (Scene Selection) Phim (Movie) (Phơi sáng lập trình tự động (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M))

Lựa chọn cảnh

  • Chân dung Phong cảnh Cận cảnh Hoạt động thể thao Hoàng hôn Chân dung ban đêm Cảnh ban đêm Chụp cầm tay lúc chạng vạng Chống nhòe do chuyển động

Bù sáng

  • +/- 5.0EV(1/3 EV, có thể chọn bước sáng 1/2 EV) (với vòng xoay điều khiển bù sáng: +/- 3EV (bước sáng 1/3 EV))

Bracketing tự động (AE)

  • Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục/Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Một ảnh, Với số gia 1/3 EV, 1/2 EV, 2/3 EV, 1.0 EV, 2.0 EV, 3.0 EV, 3/5 khung hình (2.0 EV, 3.0 EV: chỉ 3 khung hình) có thể chọn

Khóa AE

  • Khóa lấy nét khi nhấn nút chụp một nửa. Có thể tắt từ Menu. Sẵn dùng với nút khóa phơi sáng tự động (AE).

Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

  • ISO 50-25600

Loại khung ngắm

  • Khung ngắm điện tử loại 0,5 inch (màu)

Tổng số Chấm

  • 2 359 296 điểm ảnh

Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

  • Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

Kiểm soát nhiệt độ màu

  • Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

Phạm vi trường ảnh

  • 100%

Độ phóng đại

  • khoảng 0,71x (với ống kính 50 mm tại vô cực, đi-ốt -1 m-1)

Điều chỉnh đi-ốp

  • Đi-ốt -1-4,0 đến +3,0m

Eye Point

  • Khoảng 27mm từ thấu kính thị kính, 22mm từ khung hình thị kính ở -1m-1 đi-ốp (tiêu chuẩn CIPA)

Màn hình khung ngắm

  • Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị Thông tin, Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ

Màn hình điều chỉnh hình ảnh thời gian thực

  • Bật/Tắt

Loại

  • LCD TFT loại 3.0"

Tổng số Chấm

  • 921.600 điểm

Kiểm soát độ sáng (LCD)

  • Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

Góc có thể điều chỉnh

  • Quay lên khoảng 90 độ, quay xuống khoảng 45 độ

Màn hình LCD

  • Hiển thị đồ họa Hiển thị tất cả thông tin Không hiển thị Mức thông tin Quang đồ cho khung ngắm

Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

  • Bật/Tắt

Khuếch đại lấy nét

  • Có phóng đại lấy nét (35 mm full frame: 5,9x, 11,7x APS-C: 3,8x, 7,7x)

Quick Navi

MF cao nhất

  • Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)

Nhận diện khuôn mặt

  • Bật/Tắt (Đăng ký khuôn mặt) Tắt Đăng ký khuôn mặt Chọn khuôn mặt (Số khuôn mặt nhận diện tối đa: 8)

Tự động đóng khung chủ thể

  • Ảnh tĩnh

Zoom hình ảnh rõ nét

  • Xấp xỉ gấp 2 lần

Zoom thông minh (Ảnh tĩnh)

  • 35 mm full frame: M:khoảng 1,5x, S:khoảng 2x APS-C: M: khoảng 1,3x, S: khoảng 2x

Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

  • 35 mm full frame: L: khoảng 4x, M: khoảng 6,1x, S: khoảng 8x; APS-C: L: khoảng 4x, M: khoảng 5,2x, S: khoảng 8x

Zoom kỹ thuật số (Phim)

  • 35 mm full frame: khoảng 4x APS-C: khoảng 4x

PlayMemories Camera Apps™

Bù ống kính

  • Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

Bộ xử lý hình ảnh

  • BIONZ X™

Tự chụp chân dung

  • Có (có thể chọn chụp sau 3 giây/TẮT)

Nhận diện nụ cười

  • Nhận diện nụ cười (có thể chọn từ 3 bước)

Nút chụp cảm ứng

Tốc độ màn trập

  • Ảnh tĩnh: 1/8000 tới 30 giây, Bulb, Phim: 1/8000 đến 1/4(1/3 bước) lên tới 1/60 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/30 trong chế độ Tự động quay chậm)

Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

  • 1/250 giây.

màn trập điện phía trước

  • Có (Bật/Tắt)

Chống rung Steadyshot

  • Không hỗ trợ (hỗ trợ ổn định hình ảnh bằng ống kính)

Điều khiển đèn flash

  • Pre-flash TTL

Bù Flash

  • +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

Chế độ Flash

  • Tắt đèn Flash Đèn flash tự động Công sáng Đồng bộ chậm. Đồng bộ sau. Khử mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt) Đồng bộ tốc độ cao (Với đèn flash ngoài tương thích) Điều khiển không dây (Với đèn flash ngoài tương thích)

Tương thích với đèn flash ngoài

  • Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

Điều khiển không dây

Chế độ chụp

  • Chụp ảnh đơn Chụp liên tục Ưu tiên tốc độ Chụp liên tục Chụp tự hẹn giờ (có thể chọn chụp sau 10/2 giây) Chụp hẹn giờ (Liên tục) (có thể chọn chụp sau 10 giây với độ phơi sáng 3/5) Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Một ảnh Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau Chụp nhiều ảnh có mức tối ưu hóa dải tần nhạy sáng khác nhau

Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

  • 5 hình/giây (trong chế độ Chụp liên tục ưu tiên tốc độ)

Chế độ phát lại

  • Một ảnh (kèm hoặc không kèm thông tin chụp, quang đồ RGB & cảnh báo thừa sáng / thiếu sáng) chế độ xem chỉ số 9/25 khung hình Chế độ hiển thị hình phóng to (L: 18,8x, M: 12,3x, S: 9,4x) Toàn cảnh (Tiêu chuẩn): 25,6x, (Rộng): 38,8x Xem lại tự động (10/5/2 giây, Tắt) Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Chỉnh tay/Tắt) Trình chiếu Cuộn toàn cảnh Chọn thư mục (Ngày/ Ảnh tĩnh/ MP4/ AVCHD) Tua tới/lui (phim) Xóa Bảo vệ

Giao diện PC

  • Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

NFC™

  • Có (Tương thích thẻ loại 3 NFC Forum)

HD Output

  • Đầu cắm micro HDMI BRAVIA® Sync (liên kết menu) PhotoTV HD Phát ảnh tĩnh 4K

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

Giao diện

  • Cổng kết nối phụ kiện đa năng
  • Giắc cắm micro mini
  • Giắc cắm tai nghe mini
  • Đầu cắm báng tay cầm dọc
  • Đầu nối đa năng/Micro USB

Micro

  • Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc ECM-CG50/ XLR-K1M (bán riêng)

Loa

  • Tích hợp, đơn âm

Tiêu chuẩn có thể tương thích

  • Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

Pin kèm theo máy

  • Bộ pin sạc NP-FW50 W-series

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

  • Lên đến 340 ảnh

Thời gian sử dụng pin (CIPA, Phim)

  • Quay thực tế:Khoảng 60 phút (Khung ngắm), Khoảng 65 phút (Màn hình LCD) (Tiêu chuẩn CIPA) Quay liên tục: Khoảng 100 phút (Khung ngắm), Khoảng 100 phút (Màn hình LCD) (Tiêu chuẩn CIPA)

Nguồn điện ngoài

  • Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (bán riêng)

Sạc pin bên trong

Kích thước (D x R x C)

  • 126,9 x 94,4 x 54,8mm, 126,9 x 94,4 x 48,2mm (từ báng tay cầm đến màn hình); 5 x 3 3/4 x 2 1/4 inch, 5 x 3 3/4 x 1 15/16 inch (từ báng tay cầm đến màn hình)

Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

  • 416 g (Chỉ thân máy) / 474 g (Kèm pin và phương tiện)

Xem trên điện thoại thông minh

Tải lên PC

Xem trên TV

Chức năng kết nối mạng và kết nối không dây

  • Chức năng NFC một chạm
  • Các ứng dụng máy ảnh có thể tải được
  • Wi-Fi®

Tương thích với OS

  • Windows Vista® SP2, Windows 7 SP1, Windows 8, Mac OS® X (v10.5-v10.8)

*

  • Có thể quay phim liên tục trong khoảng 29 phút (thời gian giới hạn tùy theo thông số kỹ thuật của sản phẩm).

**

  • Thời gian ghi hình dự định được xác định bằng cách lặp lại chu trình sau: Bật máy, bắt đầu ghi hình, zoom, tạm chờ và tắt máy.

***

  • Thời gian ghi hình dự định được xác định bằng cách lặp lại chu trình sau: Nhấn nút MOVIE (PHIM). Không thực hiện bất cứ thao tác nào khác chẳng hạn như zoom.
Thân máy + ống kính zoom 28-70mm
ILCE-7K
Thân máy + ống kính zoom 28-70mm 
ILCE-7K

Giá

32,990,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Bộ chuyển đổi AC-UB10
  • Cáp Micro USB
  • Dây nguồn
  • Dây đeo vai
  • Miếng đệm khung ngắm
  • Nắp cổng kết nối phụ kiện
  • Nắp thân máy
  • Pin sạc NP-FW50
  • SEL2870

Ngàm ống kính

  • Ống kính E-mount của Sony

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

  • Ống kính E-mount của Sony

Loại

  • 35 mm

Cảm biến

  • Cảm biến CMOS Exmor™ 35 mm full frame (35,8 × 23,9 mm)

Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

  • 24.3 MP

Số lượng điểm ảnh (tổng)

  • Khoảng 24.7 MP

Tỉ lệ khung hình cảm biến hình ảnh

  • 3:2

Hệ thống chống bụi

  • Lớp phủ chống tĩnh điện trên kính lọc quang học và cơ chế rung siêu âm

Định dạng quay phim (ảnh tĩnh)

  • Exif phiên bản 2.3
  • JPEG (DCF phiên bản 2.0
  • RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)
  • Tương thích MPF Baseline)

Cỡ ảnh (pixels), 3:2

  • 35 mm full frame L: 6000 x 4000 (24M)
  • APS-C L: 3936 x 2624 (10M), M: 3008 x 2000 (6.0M), S: 1968 x 1312 (2.6M)
  • M: 3936 x 2624 (10M)
  • S: 3008 x 2000 (6.0M)

Cỡ ảnh (pixels), 16:9

  • 35 mm full frame L: 6000 x 3376 (20M), M: 3936 x 2216 (8.7M), S: 3008 x 1688 (5.1 M)
  • APS-C L: 3936 x 2216 (8.7M), M: 3008 x 1688 (5.1M), S: 1968 x 1112 (2.2M)

Cỡ ảnh (pixels), Quét toàn cảnh

  • Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M)
  • Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8.4M)

Chế độ chất lượng hình ảnh

  • JPEG chuẩn
  • JPEG siêu đẹp
  • JPEG đẹp
  • RAW
  • RAW và JPEG

Ngõ ra RAW

  • 14 bit RAW

Hiệu ứng ảnh

  • 13 loại: Giảm số lượng màu sắc (Màu)
  • Giảm số lượng màu sắc (Đen/Trắng)
  • Lấy nét mềm (Cao/Trung/Thấp)
  • Màu nước
  • Minh họa (Cao/Trung/Thấp)
  • Màu nổi
  • Máy ảnh đồ chơi (Bình thường/Mát/Ấm/Xanh lá/Đỏ tươi)
  • Phân màu (R/G/B/Y)
  • Thu nhỏ (Tự động/Đầu/Giữa (H)/Cuối/Phải/Giữa (V)/Trái)
  • Tranh vẽ HDR (Cao/Trung/Thấp)
  • Ánh sáng dịu
  • Đơn sắc tương phản
  • Đơn sắc tương phản cao
  • Ảnh Retro

Phong cách sáng tạo

  • (Độ tương phản (-3 đến +3 bước)
  • Bão hòa (-3 đến +3 bước)
  • Chân dung
  • Cảnh ban đêm
  • Hoàng hôn
  • Hộp kiểu trình bày (1-6)
  • Lá mùa thu
  • Nâu đỏ
  • Phong cảnh
  • Rõ nét
  • Sâu
  • Sắc nét (-3 đến +3 bước))
  • Sống động
  • Tiêu chuẩn
  • Trung tính
  • Đen & Trắng
  • Đèn

Chức năng dải tần rộng

  • Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5)), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1.0 EV))

Định dạng quay phim (Phim)

  • AVCHD 2.0 / MP4

Nén Video

  • AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264
  • MP4: MPEG-4 AVC/H.264

Định dạng ghi âm

  • AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch
  • MP4: MPEG-4 AAC-LC 2ch

Cỡ ảnh (pixel), PAL

  • 1440 x 1080 (25 hình/giây)
  • 1920 x 1080(24p, 17M, FH)
  • 1920 x 1080(24p, 24M, FX)
  • 1920 x 1080(25p, 17M, FH)
  • 1920 x 1080(25p, 24M, FX)
  • 1920 x 1080 (50i, 17M, FH)
  • 1920 x 1080 (50i, 24M, FX)
  • 1920 x 1080 (50p, 28M, PS)
  • 1920 x 1080 (60i, 17M, FH)
  • 1920 x 1080 (60i, 24M, FX)
  • 720 chuẩn (1280 x 720, 30 hình/giây)
  • AVCHD: 1920 x 1080 (60p, 28M, PS)
  • AVC MP4: 1440 x 1080(30 hình/giây)
  • MPEG 4: 720 đẹp (1280 x 720, 30 hình/giây)
  • VGA (640 x 480, 25 hình/giây)
  • VGA(640 x 480, 30 hình/giây)

Chức năng phim ảnh

  • Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm, Tự động quay chậm, Thông tin HDMI. Màn hình

Phương tiện ghi tương thích

  • Thẻ nhớ PRO-HG Duo™
  • Thẻ nhớ PRO Duo™
  • Thẻ nhớ SD
  • Thẻ nhớ SDHC™
  • Thẻ nhớ SDXC™
  • Thẻ nhớ XC-HG Duo

Giảm nhiễu

  • Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, có sẵn với tốc độ màn trập trên 1 giây.

Khung Multi NR

  • Tự động/ISO 100 đến 51200

Chế độ Cân bằng trắng

  • Bóng râm
  • Chụp dưới nước
  • Flash
  • Huỳnh quang: Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ngày
  • Mây mù
  • Nhiệt độ màu 2500 đến 9900K và kính lọc màu G7 đến M7 (15 bước), A7 đến B7 (15 bước)
  • Tùy chỉnh
  • Tự động
  • Ánh sáng ban ngày
  • Đèn dây tóc

Điều chỉnh micro AWB

  • G7 đến M7, 15 bước / A7 đến B7, 15 bước

Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

  • 3 khung, có thể chọn H/L

Loại lấy nét

  • Fast Hybrid (Lấy nét tự động nhận diện theo pha/Lấy nét tự động nhận diện theo tương phản)

Cảm biến lấy nét

  • Cảm biến CMOS "Exmor®"

Điểm lấy nét

  • / 25 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)
  • 35 mm full frame: 117 điểm (Lấy nét tự động theo pha)
  • APS-C: 99 điểm (Lấy nét tự động theo pha)

Dải độ nhạy lấy nét

  • Từ bước sáng EV 0 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.8 gắn kèm)

Chế độ AF

  • AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một), AF-C (Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục), DMF (Lấy nét bằng tay trực tiếp), Lấy nét bằng tay

Khu vực lấy nét

  • Đa điểm (Multi Point) (117 điểm (Lấy nét tự động theo pha), 25 điểm (Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)) / Theo vùng (Zone) / Theo điểm chính giữa khung hình Center-weighted)/ Theo điểm linh hoạt (Flexible Spot) (S/M/L)

Các tính năng khác

  • Khóa lấy nét tự động, Lấy nét vào mắt, Điều khiển dự báo, Khóa lấy nét, Lấy nét tự động khởi động bằng mắt (Eye-Start AF) (chỉ với LA-EA2 hoặc LA-EA4 kèm theo (Bán riêng))

Loại

Dải đèn AF

  • Khoảng 0,3 m - khoảng 3,0 m (với FE 28-70 mm F3.5-5.6 OSS kèm theo)

Loại đo sáng

  • Đo sáng tương đối cho vùng 1200

Cảm biến đo sáng

  • Cảm biến CMOS "Exmor®"

Độ nhạy đo sáng

  • Từ bước sáng EV 0 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.8 gắn kèm)

Chế độ đo sáng

  • Theo điểm
  • Theo điểm giữa khung hình
  • Đa vùng

Chế độ phơi sáng

  • AE theo lập trình (P)
  • Bằng tay (M)
  • iAUTO
  • Lựa chọn cảnh
  • Phim (Phơi sáng lập trình tự động (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M) )
  • Quét toàn cảnh
  • Siêu tự động
  • Ưu tiên khẩu độ (A)
  • Ưu tiên tốc độ màn trập (S)

Lựa chọn cảnh

  • Anti Motion Blur (Chống nhòe khi chụp chủ thể chuyển động)
  • Chụp cầm tay lúc chạng vạng
  • Chân dung
  • Chụp ảnh chân dung ban đêm
  • Cảnh đêm (Nigh scene)
  • Cận cảnh
  • Hoàng hôn
  • Hoạt động thể thao
  • Phong cảnh

Bù sáng

  • +/- 5.0EV(1/3 EV, có thể chọn bước sáng 1/2 EV) (với vòng xoay điều khiển bù sáng: +/- 3EV (bước sáng 1/3 EV))

Bracketing tự động (AE)

  • Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục/Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Một ảnh, Với số gia 1/3 EV, 1/2 EV, 2/3 EV, 1.0 EV, 2.0 EV, 3.0 EV, 3/5 khung hình (2.0 EV, 3.0 EV: chỉ 3 khung hình) có thể chọn

Khóa AE

  • Khóa lấy nét khi nhấn nút chụp một nửa. Có thể tắt từ Menu. Sẵn dùng với nút khóa phơi sáng tự động (AE).

Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

  • ISO 50-25600

Loại khung ngắm

  • Khung ngắm điện tử loại 0,5 inch (màu)

Tổng số Chấm

  • 2 359 296 điểm ảnh

Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

  • Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

Kiểm soát nhiệt độ màu

  • Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

Phạm vi trường ảnh

  • 100%

Độ phóng đại

  • khoảng 0,71x (với ống kính 50 mm tại vô cực, đi-ốt -1 m-1)

Điều chỉnh đi-ốp

  • Đi-ốt-1-4,0 đến +3,0m

Eye Point

  • Khoảng 27mm từ thấu kính thị kính, 22mm từ khung hình thị kính ở -1m-1 đi-ốp (tiêu chuẩn CIPA)

Màn hình khung ngắm

  • Hiển thị đồ họa, Hiển thị tất cả thông tin, Không hiển thị Thông tin, Thước canh kỹ thuật số, Quang đồ

Màn hình điều chỉnh hình ảnh thời gian thực

  • Bật/Tắt

Loại

  • LCD TFT loại 3.0"

Tổng số Chấm

  • 921.600 điểm

Kiểm soát độ sáng (LCD)

  • Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

Góc có thể điều chỉnh

  • Quay lên khoảng 90 độ, quay xuống khoảng 45 độ

Màn hình LCD

  • Cao độ
  • của khung ngắm
  • Hiển thị tất cả thông tin
  • Không hiển thị Thông tin
  • Màn hình đồ họa
  • Quang đồ

Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

  • Bật/Tắt

Khuếch đại lấy nét

  • Có phóng đại lấy nét (35 mm full frame: 5,9x, 11,7x APS-C: 3,8x, 7,7x)

Quick Navi

MF cao nhất

  • Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)

Nhận diện khuôn mặt

  • Bật/Tắt (Đăng ký Chân dung)
  • Chọn khuôn mặt (Số khuôn mặt có thể nhận diện tối đa: 8)
  • Tắt
  • Đăng ký chân dung

Tự động đóng khung chủ thể

  • Ảnh tĩnh

Zoom hình ảnh rõ nét

  • Xấp xỉ gấp 2 lần

Zoom thông minh (Ảnh tĩnh)

  • 35 mm full frame: M: khoảng 1,5x, S: khoảng 2x
  • APS-C: M: khoảng 1,3x, S: khoảng 2x

Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

  • 35 mm full frame: L: khoảng 4x, M: khoảng 6,1x, S: khoảng 8x; APS-C: L: khoảng 4x, M: khoảng 5,2x, S: khoảng 8x

Zoom kỹ thuật số (Phim)

  • 35 mm full frame: khoảng 4x APS-C: khoảng 4x

PlayMemories Camera Apps™

Bù ống kính

  • Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình

Bộ xử lý hình ảnh

  • BIONZ X™

Tự chụp chân dung

  • Có (có thể chọn chụp sau 3 giây/TẮT)

Nhận diện nụ cười

  • Nhận diện nụ cười (có thể chọn từ 3 bước)

Nút chụp cảm ứng

Tốc độ màn trập

  • Phim: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bướ) lên tới 1/50 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/25 trong chế độ Tự động quay chậm (Auto slow shutter))
  • Ảnh tĩnh:1/8000 đến 30 giây, Đèn tròn

Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

  • 1/250 giây.

màn trập điện phía trước

  • Có (Bật/Tắt)

Chống rung Steadyshot

  • Không hỗ trợ (hỗ trợ ổn định hình ảnh bằng ống kính)

Điều khiển đèn flash

  • Pre-flash TTL

Bù Flash

  • +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)

Chế độ Flash

  • Cộng sáng
  • Khử mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt)
  • Tắt đèn flash
  • Điều khiển không dây (Với đèn flash ngoài tương thích)
  • Đèn flash tự động
  • Đồng bộ chậm.
  • Đồng bộ sau.
  • Đồng bộ tốc độ cao (Với đèn flash ngoài tương thích)

Tương thích với đèn flash ngoài

  • Đèn flash hệ thống α của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng, gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với cổng kết nối phụ kiện tự động khóa

Điều khiển không dây

Chế độ chụp

  • Chụp hẹn giờ (có thể chọn chờ 10/2 giây)
  • Chụp hẹn giờ (Self-timer) (liên tục) (với chế độ 3/5 mức phơi sáng, chờ 10 giây)
  • Chụp liên tục
  • Chụp liên tục ưu tiên tốc độ
  • Chụp một ảnh
  • Chụp nhiều ảnh có mức tối ưu hóa dải tần nhạy sáng khác nhau (DRO Bracket)
  • Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Một ảnh
  • Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau liên tục (Bracket Cont.), Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau (WB Bracket)

Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)

  • 5 hình/giây (trong chế độ Chụp liên tục ưu tiên tốc độ)

Chế độ phát lại

  • Bảo vệ
  • Chế độ hiển thị lớn (L: 18,8x, M: 12,3x, S: 9,4x)
  • Chọn thư mục (Ngày/ Ảnh tĩnh/ MP4/ AVCHD)
  • Chụp ảnh đơn (có hoặc không có thông tin chụp quang đồ RGB & cảnh báo ánh sáng quá sáng / bóng râm)
  • Cuộn ảnh toàn cảnh
  • Dạng xem chỉ mục 9/25 khung hình
  • Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Chỉnh tay/Tắt)
  • Toàn cảnh (Tiêu chuẩn): 25,6x, (Rộng): 38,8x
  • Trình chiếu hình ảnh
  • Tua tới/Lui (phim)
  • Tự động xem lại (10/5/2 giây,Tắt)
  • Xóa

Giao diện PC

  • Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

NFC™

  • Có (Tương thích thẻ loại 3 NFC Forum)

HD Output

  • BRAVIA® Sync (liên kết menu)
  • PhotoTV HD
  • Phát ảnh tĩnh 4K
  • Đầu cắm micro HDMI

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

Giao diện

  • Cổng kết nối phụ kiện đa năng
  • Giắc cắm micro mini
  • Giắc cắm tai nghe mini
  • Đầu cắm báng tay cầm dọc
  • Đầu nối đa năng/Micro USB

Micro

  • Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc ECM-CG50/ XLR-K1M (bán riêng)

Loa

  • Tích hợp, đơn âm

Tiêu chuẩn có thể tương thích

  • Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

Pin kèm theo máy

  • Bộ pin sạc NP-FW50 W-series

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

  • Lên đến 340 ảnh

Thời gian sử dụng pin (CIPA, Phim)

  • Quay liên tục:Khoảng 100 phút (Khung ngắm), Khoảng 100 phút (Màn hình LCD) (Tiêu chuẩn CIPA)
  • Quay thực tế:Khoảng 60 phút (Khung ngắm), Khoảng 65 phút (Màn hình LCD) (Tiêu chuẩn CIPA)

Nguồn điện ngoài

  • Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (bán riêng)

Sạc pin bên trong

Kích thước (D x R x C)

  • 126,9 x 94,4 x 54,8mm, 126,9 x 94,4 x 48,2mm (từ báng tay cầm đến màn hình); 5 x 3 3/4 x 2 1/4 inch, 5 x 3 3/4 x 1 15/16 inch (từ báng tay cầm đến màn hình)

Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

  • 416 g (Chỉ thân máy) / 474 g (Kèm pin và phương tiện)

Xem trên điện thoại thông minh

Tải lên PC

Xem trên TV

Chức năng kết nối mạng và kết nối không dây

  • Chức năng NFC một chạm
  • Các ứng dụng máy ảnh có thể tải được
  • Wi-Fi®

Tương thích với OS

  • Windows Vista® SP2, Windows 7 SP1, Windows 8, Mac OS® X (v10.5-v10.8)

*

  • Có thể quay phim liên tục trong khoảng 29 phút (thời gian giới hạn tùy theo thông số kỹ thuật của sản phẩm).

**

  • Thời gian ghi hình dự định được xác định bằng cách lặp lại chu trình sau: Bật máy, bắt đầu ghi hình, zoom, tạm chờ và tắt máy.

***

  • Thời gian ghi hình dự định được xác định bằng cách lặp lại chu trình sau: Nhấn nút MOVIE (PHIM). Không thực hiện bất cứ thao tác nào khác chẳng hạn như zoom.

Các tính năng

Cảm biến full frame 35 mm 24.3 MP

Sony, một trong những nhà sản xuất cảm biến hàng đầu trên thế giới, đã kết hợp các công nghệ đỉnh cao của mình để đạt được chất lượng hình ảnh và độ phân giải cao nhất trong lịch sử. Cảm biến hình ảnh 35mm full-frame Exmor® CMOS mang tính cách mạng này sẽ tiếp nhận ánh sáng với hiệu quả kỷ lục nhằm đạt được độ nhạy sáng cao, dải tần động rộng và độ chân thực mới tuyệt vời, đồng thời giảm nhiễu ảnh đáng kể.

Công nghệ siêu vi tiên tiến

Cảm biến có hiệu suất vượt trội nhờ một loạt các tính năng cảm biến nâng cao khác nhau. Trước tiên, lượng ánh sáng mà mỗi điểm ảnh nhận được sẽ tăng đáng kể nhờ nén lại chiều cao hệ mạch, đồng thời công nghệ mở rộng đi-ốt quang điện giúp tăng kích thước của đi-ốt quang điện tại mỗi điểm ảnh để cải thiện dải tần động của cảm biến cũng như tăng thêm độ nhạy sáng trong khi vẫn duy trì được độ nhiễu ảnh thấp và đạt được tỉ lệ tín hiệu-nhiễu (S/N) cao.

Bộ xử lý BIONZ X

Sony tự hào giới thiệu bộ xử lý ảnh BIONZ X mới, có khả năng tái tạo chân thực các kết cấu và chi tiết theo thời gian thực như được nhìn thấy bằng mắt thường nhờ khả năng xử lý ảnh tốc độ cực cao. Cùng với khả năng LSI (tích hợp cỡ lớn) ngoại vi giúp tăng tốc xử lý ngay từ khi bắt đầu chụp hình, bộ xử lý còn cho phép tái tạo các chi tiết tự nhiên hơn, hình ảnh chân thực hơn, tỷ lệ chuyển đổi tông màu phong phú hơn và độ nhiễu thấp hơn dù bạn chụp ảnh tĩnh hay quay phim.

Tái tạo đến từng chi tiết và giảm nhiễu xạ

Hai công nghệ mới này mang lại hiệu năng đầy đủ của cảm biến và ống kính. Công nghệ tái tạo đến từng chi tiết ngăn đường viền ảnh bị nhấn mạnh quá mức làm giảm chất lượng của hầu hết ảnh kỹ thuật số. Giảm nhiễu xạ sẽ hạn chế hiệu ứng nhiễu khiến các điểm sáng bị mờ đi, đặc biệt là với cài đặt khẩu độ nhỏ (số F lớn). Với việc cân nhắc đến cài đặt khẩu độ, công nghệ này khôi phục độ rõ nét một cách trung thực cho các điểm sáng và các chi tiết ảnh mịn màng khác để có được các bức ảnh phong cảnh, chân dung tuyệt đẹp và nhiều hơn nữa.

Giảm nhiễu theo vùng cụ thể

Tính năng giảm nhiễu ảnh theo khu vực cụ thể giờ đây trở nên mạnh mẽ hơn bao giờ hết. Tính năng này phân chia hình ảnh một cách có chọn lọc thành nhiều vùng khác nhau dựa trên đặc điểm của hình (chẳng hạn như rìa, bố cục và những vùng có màu đồng nhất như bầu trời xanh); tiếp đó, công nghệ này áp dụng tính năng khử nhiễu thích hợp nhất cho từng vùng đã chia để giảm nhiễu một cách đáng kể và cải thiện chất lượng hình ảnh, đặc biệt đối với ảnh chụp ở cài đặt nhạy sáng cao. Khi kết hợp với công nghệ tái tạo hình ảnh đến từng chi tiết của Sony, tính năng này giúp hình ảnh trở nên rõ nét và chi tiết đến kinh ngạc.

Bộ xử lý 16 + 14 bit RAW

Ngõ ra 14 bit RAW và xử lý ảnh 16 bit giúp chụp được tối đa các chi tiết và tạo ra hình ảnh chất lượng cao nhất cùng sự chuyển đổi tông màu phong phú. Định dạng 14 bit RAW (ARW Sony) đảm bảo bạn sẽ chụp được ảnh có chất lượng tối ưu để có thể chỉnh sửa ảnh sau này (bằng phần mềm Image Data Converter hoặc phần mềm khác).

Điều khiển, tùy chỉnh và dẫn hướng

Mặc dù có thiết kế nhỏ gọn, α7 vẫn có vòng xoay mặt trước và mặt sau để bạn có thể thiết lập trực quan cho độ phơi sáng, bánh xe điều khiển để cài đặt ISO và vòng xoay bù phơi sáng. Quick Navi Pro hiển thị tất cả tùy chọn ghi hình chính trên màn hình LCD để bạn có thể nhanh chóng xác nhận các thiết lập và thực hiện điều chỉnh như mong muốn mà không cần tìm kiếm thông qua các menu chuyên dụng. Các nút tùy chỉnh linh hoạt cho phép bạn chụp ảnh theo cách bạn muốn với các chức năng thường dùng được gán cho các nút tùy chỉnh theo lựa chọn của bạn. Bạn có thể dễ dàng gán bất cứ chức năng nào trong 46 chức năng cho 9 nút; bạn có thể gán tối đa 12 chức năng chính cho nút Fn để truy cập nhanh.

Màn hình LCD có thể xoay nghiêng

Màn hình LCD 7,5 cm với 1,2 triệu điểm cung cấp tùy chọn bố cục hình ảnh linh hoạt cùng độ phân giải cao.

Thân máy làm bằng hợp kim magiê

Với kết cấu kim loại nhẹ nhưng mạnh mẽ đáng kinh ngạc, α7 kèm theo pin chỉ nặng 474 g — nhẹ hơn hai lần so với các máy DSLR hàng đầu nhưng vẫn có độ bền cao cho thời gian vận hành trong nhiều năm.

Báng tay cầm lớn, thuận tiện

Máy ảnh α7 nhỏ gọn hơn 25% so với các kiểu máy DSLR hàng đầu nhưng vẫn có báng tay cầm kích thước đầy đủ để bạn có thể thoải mái ghi hình suốt cả ngày.

Hệ thống và lớp phủ chống bụi

Để ảnh của bạn không xuất hiện vết bẩn, cơ chế chống bụi sẽ rung siêu âm bất cứ khi nào bạn tắt máy ảnh để loại bỏ bất cứ hạt bụi nào bám vào cảm biến hình ảnh. Lớp mạ chống tĩnh điện cũng giúp ngăn ngừa bụi và các loại dị vật bám vào cảm biến khi bạn thay ống kính.

Chống bụi và chống ẩm

Các biện pháp nâng cao độ bền của máy bao gồm dán kín khu vực xung quanh nút và vòng xoay, kết cấu máy có hai lớp bảo vệ sẽ liên kết chặt chẽ bảng điều khiển và các bộ phận thành phần.

XGA OLED Tru-Finder™

Mặc dù có thân máy nhỏ gọn, khung ngắm này vẫn có độ phân giải cao 1024x768 kèm theo OLED nâng cao và hệ thống quang học 3 ống kính tương tự như kiểu máy α99 hàng đầu. Khung ngắm hiển thị hiệu ứng cài đặt máy ảnh để bạn có thể xem kết quả một cách chính xác. Bạn sẽ thích thú với khả năng chuyển đổi tông màu phong phú và độ tương phản gấp ba lần kiểu máy α99. Ngoài ra máy ảnh còn được trang bị các tính năng cao cấp như phạm vi bao phủ 100% khung hình, góc ngắm rộng, các chế độ hiển thị thông tin, chức năng kiểm soát lấy nét và phóng đại lấy nét.

Làm phim full-frame

Bạn có thể vươn đến tầm cao mới về nghệ thuật làm phim di động nhờ sự kết hợp độc đáo giữa cảm biến full-frame 35 mm, tính năng tái hiện âm thanh và khả năng tháo lắp ống kính linh hoạt. Bộ xử lý ảnh BIONZ X mới được tăng tốc này cũng cho phép khử nhiễu theo vùng cụ thể và công nghệ tái tạo chi tiết hình ảnh cho phim ngay từ bước ban đầu để có được những thước phim siêu nét đến từng chi tiết với độ nhiễu cực thấp. Các tính năng như Hiệu ứng ảnh (Picture Effect), ngõ ra HDMI đầy đủ cho màn hình bên ngoài, chế độ P/A/S/M và định dạng AVCHD Progressive 1080p đầy đủ, kèm theo lựa chọn ghi hình 60p/24p sẽ đem đến cho bạn nhiều tùy chọn hơn.

Giám sát & Ghi âm

Trong quá trình quay phim và phát lại, bạn có thể giám sát âm thanh bằng tai nghe được nối với máy ảnh α7 thông qua giắc cắm tai nghe, kiểm tra mức âm lượng bằng điều khiển trên màn hình hoặc gắn thiết bị âm thanh chuyên nghiệp bằng bộ chuyển đổi của thiết bị đầu cuối XLR đạt tiêu chuẩn ngành.

Lấy nét tự động Fast Hybrid nâng cao

Nhiều tính năng khác góp phần nâng cao khả năng lấy nét tự động của α7: bộ xử lý BIONZ X chụp siêu nhanh mới, ngõ ra cảm biến hình ảnh full-frame tốc độ cao và thuật toán Lấy nét tự động nhận diện chủ thể trong tương quan với không gian (Spatial Object Detection AF) mới phát triển tiến hành phân tích lấy nét theo thời gian thực bằng thông tin tần số không gian để điều khiển dẫn động ống kính tối ưu.

Chức năng Tự động lấy nét vào mắt mới

Ngay cả khi chụp chủ thể không quay mặt hoàn toàn vào máy ảnh và có độ sâu trường ảnh nông thì khuôn mặt của chủ thể vẫn được lấy nét rõ ràng nhờ khả năng nhận diện đôi mặt cực kỳ chính xác khi ưu tiên lấy nét đồng tử. Khi đạt được lấy nét, khung hình màu xanh lá sẽ xuất hiện trên mắt được ưu tiên để dễ dàng xác nhận chủ thể. Bạn có thể sử dụng tính năng Lấy nét tự động dò tìm theo mắt (Eye AF) khi gán chức năng này cho một nút tùy chỉnh, cho phép người dùng kích hoạt chức năng ngay tức thì tùy thuộc vào cảnh chụp.

Tùy chọn cài đặt khu vực lấy nét và Khóa lấy nét tự động

Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF) sẽ điều chỉnh kích thước khung hình mục tiêu dựa trên đặc điểm của chủ thể và tận dụng khu vực lấy nét tự động rộng đảm bảo sử dụng điểm lấy nét tự động tối ưu để lấy nét tự động ổn định và mượt mà. Bạn chỉ cần nhấn nửa chừng nút chụp để kích hoạt tính năng này. Bộ xử lý BIONZ X mới đảm bảo hiệu suất nhận diện và dò tìm chủ thể nhanh hơn trước. Khi sử dụng cài đặt khu vực Lấy nét tự động theo điểm linh hoạt (Flexible Spot AF), bạn có thể chọn khu vực lấy nét rộng, trung bình hoặc nhỏ để phù hợp với kích thước của chủ thể và đảm bảo máy ảnh lấy nét vào đúng khu vực dự định. Ngoài ra còn có cài đặt khu vực lấy nét Rộng (Wide) và Theo vùng (Zone).

Tùy chọn cài đặt khu vực lấy nét tự động mới

Khi sử dụng cài đặt khu vực Lấy nét tự động theo điểm linh hoạt (Flexible Spot AF), bạn có thể chọn khu vực lấy nét rộng, trung bình hoặc nhỏ để phù hợp với kích thước của chủ thể và đảm bảo máy ảnh lấy nét vào đúng khu vực dự định. Ngoài ra còn có cài đặt khu vực lấy nét Rộng (Wide) và Theo vùng (Zone).

Video Full HD 60p

Tạo phim có độ sắc nét tuyệt vời để phát lại mượt mà khi ghi hình với độ phân giải Full HD (1920 x 1080 điểm ảnh) theo định dạng AVCHD phiên bản 2.0 (Lũy tiến) với tốc độ khung hình cực cao 60 hình/giây. Máy ảnh α7 cũng hỗ trợ quay phim theo chuẩn 24p, mang lại hình ảnh tinh tế cho những thước phim của bạn mà tất cả những người yêu điện ảnh ở khắp mọi nơi đều liên tưởng đến điện ảnh chuyên nghiệp.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7 có cảm biến full frame

Điều khiển từ xa và chia sẻ một chạm

Điều khiển từ xa một chạm cho phép bạn sử dụng điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng như khung ngắm và thiết bị điều khiển từ xa cho máy ảnh kỹ thuật số; Chia sẻ một chạm cho phép bạn truyền tải ảnh và video từ máy ảnh. Bằng cách cài đặt ứng dụng PlayMemories Mobile cho máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh Android hỗ trợ NFC, bạn sẽ tránh được quy trình cài đặt phức tạp và dễ dàng thiết lập kết nối không dây chỉ bằng cách chạm để kết nối thiết bị với máy ảnh. Bây giờ bạn đã sẵn sàng điều khiển máy ảnh từ điện thoại thông minh để chụp ảnh từ một vị trí nằm ngoài tầm tay trước đây, hoặc đơn giản là chụp ảnh nhóm có bạn trong đó và truyền ảnh ngay lập tức từ điện thoại thông minh để chia sẻ trên mạng xã hội. Không có NFC? Không vấn đề gì. Bạn cũng có thể kết nối các thiết bị theo cách thủ công.

Tìm các thiết bị tương thích

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7 có cảm biến full frame

Phần mềm Capture One Express (dành cho Sony)

Capture One Express (cho Sony) là một trong những phần mềm chuyển đổi ảnh RAW tốt nhất thế giới, giúp tái tạo màu sắc chính xác và chi tiết đáng kinh ngạc. Phần mềm có tính năng quản lý tài sản kỹ thuật số linh hoạt, tất cả công cụ chỉnh sửa cần thiết và hiệu suất đáp ứng nhanh nhạy trong một giải pháp tích hợp có thể tùy chỉnh. * Vui lòng liên hệ với Phase One nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến sử dụng và hỗ trợ, bao gồm cả khả năng tương thích hoạt động của Capture One Express (dành cho Sony).

Tải xuống miễn phí (Truy cập website của Phase One)

Ảnh của Máy ảnh E-mount α7 có cảm biến full frame

Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.