Đi thẳng đến Nội dung
MÁY ẢNH E-MOUNT α6300 TÍCH HỢP CẢM BIẾN APS-C

Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng

Giá bán từ

21,990,000 VNĐ

2 Model
2 Model

Ống kính

Ống kính

Cảm biến

Cảm biến

Cảm biến

Cảm biến

Cảm biến

Cảm biến

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (ảnh tĩnh)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ghi hình (phim)

Ngõ ra HDMI không nhiễu

Phương tiện lưu trữ

Phương tiện lưu trữ

Giảm nhiễu

Giảm nhiễu

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Lấy nét

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Độ phơi sáng

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Khung ngắm

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Màn hình LCD

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Các tính năng khác

Nút chụp

Nút chụp

Nút chụp

Nút chụp

Nút chụp

Khả năng ổn định hình ảnh

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Điều khiển Flash

Drive

Drive

Drive

Drive

Phát lại

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Giao diện

Âm thanh

Âm thanh

In

Chức năng tùy chỉnh

Chức năng tùy chỉnh

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Nguồn

Kích cỡ & Trọng lượng

Kích cỡ & Trọng lượng

Khác

WiFi®

Giá

Có gì trong hộp

Ngàm ống kính

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

Loại

Cảm biến

Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

Số lượng điểm ảnh (tổng)

Tỉ lệ khung hình cảm biến hình ảnh

Hệ thống chống bụi

Định dạng quay phim (ảnh tĩnh)

Cỡ ảnh (pixels), 3:2

Cỡ ảnh (pixels), 16:9

Cỡ ảnh (pixels), Quét toàn cảnh

Chế độ chất lượng hình ảnh

Ngõ ra RAW

Hiệu ứng ảnh

Phong cách sáng tạo

Chức năng dải tần rộng

Không gian màu sắc

Định dạng quay phim (Phim)

Nén Video

Định dạng ghi âm

Cỡ ảnh (pixel), PAL*

Cỡ ảnh (pixel), PAL

Quay phim với tốc độ khung hình cao

Cỡ ảnh (pixel), PAL*

Chức năng phim ảnh

Không gian màu sắc

Ngõ ra HDMI không nhiễu

Phương tiện ghi tương thích

Khe cắm phương tiện lưu trữ

Giảm nhiễu

Khung Multi NR

Chế độ Cân bằng trắng

Điều chỉnh micro AWB

Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

Loại lấy nét

Điểm lấy nét

Dải độ nhạy lấy nét

Chế độ AF

Khu vực lấy nét

Loại lấy nét với LA-EA3

Các tính năng khác

Loại đo sáng

Cảm biến đo sáng

Độ nhạy đo sáng

Chế độ đo sáng

Chế độ phơi sáng

Lựa chọn cảnh

Bù sáng

Bracketing tự động (AE)

Khóa AE

Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

Loại khung ngắm

Tổng số Chấm

Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

Kiểm soát nhiệt độ màu

Phạm vi trường ảnh

Độ phóng đại

Điều chỉnh đi-ốp

Eye Point

Màn hình khung ngắm

Màn hình điều chỉnh hình ảnh thời gian thực

Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

Loại

Tổng số Chấm

Kiểm soát độ sáng (LCD)

Góc có thể điều chỉnh

Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)

Màn hình LCD

Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

Khuếch đại lấy nét

Zebra

MF cao nhất

Nhận diện khuôn mặt

Tự động đóng khung chủ thể

Zoom hình ảnh rõ nét

Zoom thông minh (Ảnh tĩnh)

Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

Zoom kỹ thuật số (Phim)

PlayMemories Camera Apps™

Bù ống kính

Xoay vòng chỉnh zoom

Bộ xử lý hình ảnh

Khác

Loại màn trập

Tốc độ màn trập

Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

màn trập điện phía trước

Chụp yên lặng

Chống rung Steadyshot

Điều khiển đèn flash

Số hướng dẫn

Độ bao phủ flash

Điều khiển

Bù Flash

Bù Flash

Chế độ Flash

Thời gian tái quay vòng

Tương thích với đèn flash ngoài

Khóc mức FE

Điều khiển không dây

Chế độ chụp

Hẹn giờ

Tốc độ (xấp xỉ tối đa)

Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

Chế độ phát lại

Giao diện PC

Cổng Micro Usb / Usb đa năng

LAN không dây (Tích hợp)

NFC™

HD Output

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

Khác

Micro

Loa

Tiêu chuẩn có thể tương thích

Loại chức năng tùy biến

Chức năng bộ nhớ

Pin kèm theo máy

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

Thời gian sử dụng pin (CIPA, Phim)

Nguồn điện ngoài

Kích thước (D x R x C)

Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

Nhiệt độ vận hành

Chức năng kết nối mạng và kết nối không dây

Chỉ có thân máy
ILCE-6300
Chỉ có thân máy 
ILCE-6300

Giá

21,990,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Pin sạc NP-FW50, Dây đeo vai, Nắp thân máy, Nắp cổng kết nối phụ kiện, Miếng đệm khung ngắm, Cáp Micro USB

Ngàm ống kính

  • E-mount

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

  • Ống kính E-mount của Sony

Loại

  • APS-C

Cảm biến

  • Cảm biến Exmor® CMOS loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)

Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

  • Xấp xỉ 24,2 MP

Số lượng điểm ảnh (tổng)

  • Xấp xỉ 25,0 MP

Tỉ lệ khung hình cảm biến hình ảnh

  • 3:2

Hệ thống chống bụi

  • Lớp phủ chống tĩnh điện trên kính lọc quang học và cơ chế dao động siêu âm

Định dạng quay phim (ảnh tĩnh)

  • JPEG (DCF phiên bản 2.0 Exif phiên bản 2.3, tương thích MPF Baseline) RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

Cỡ ảnh (pixels), 3:2

  • L: 6000 x 4000 (24M), M: 4240 x 2832 (12M), S: 3008 x 2000 (6,0M)

Cỡ ảnh (pixels), 16:9

  • L: 6000 x 3376(20M), M: 4240 x 2400(10M), S: 3008 x 1688(5,1M)

Cỡ ảnh (pixels), Quét toàn cảnh

  • Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M), Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8,4M)

Chế độ chất lượng hình ảnh

  • RAW, RAW & JPEG, JPEG siêu mịn, JPEG mịn, JPEG tiêu chuẩn

Ngõ ra RAW

  • 14 bit

Hiệu ứng ảnh

  • 13 chế độ: Màu đồng chất (Màu, Đen/Trắng), Hiệu ứng màu nổi, Ảnh Retro, Hiệu ứng phân màu (Đỏ, Xám, Đen, Vàng), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi, Ánh sáng dịu, Lấy nét mềm, Tranh HDR, Đơn sắc tương phản, Thu nhỏ, Màu nước, Minh họa

Phong cách sáng tạo

  • Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Rõ ràng, Sâu lắng, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Chụp cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen & Trắng, Nâu đỏ (Độ tương phản -3 tới +3 bước, Độ bão hòa -3 tới +3 bước, Độ sắc nét -3 tới +3 bước) (ngoài ra còn có Hộp kiểu trình bày 1-6)

Chức năng dải tần rộng

  • Tắt, Tối ưu hóa dải tần rộng (Tự động/Mức (1-5)), Dải tần nhạy sáng cao tự động: Tự động chênh lệch phơi sáng, Mức chênh lệch phơi sáng (bước bù sáng 1.0-6.0, 1.0)

Không gian màu sắc

  • Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe® tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

Định dạng quay phim (Phim)

  • Tương thích định dạng XAVC S / AVCHD phiên bản 2.0 / MP4

Nén Video

  • XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264 MP4: MPEG-4 AVC/H.264

Định dạng ghi âm

  • XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator, MP4: MPEG-4 AAC-LC 2 kênh

Cỡ ảnh (pixel), PAL*

  • XAVC S 4K: 3840 x 2160 (30p/100 Mbps, 30p/60 Mbps, 24p/100 Mbps, 24p/60 Mbps), XAVC S HD: 1920 x 1080 (60p/50 Mbps, 30p/50 Mbps, 24p/50 Mbps, 120p/100 Mbps, 120p/60 Mbps), AVCHD: 1920 x 1080 (60p/28 Mbps/PS, 60i/24 Mbps/FX, 60i/17 Mbps/FH, 24p/24 Mbps/FX, 24p/17 Mbps/FH), MP4: 1920 x 1080 (60p/28 Mbps, 30p/16 Mbps), 1280 x 720 (30p/6 Mbps)

Cỡ ảnh (pixel), PAL

  • XAVC S 4K: 3840 x 2160 (25p/100 Mbps, 25p/60 Mbps), XAVC S HD: 1920 x 1080 (50p/50 Mbps, 25p/50 Mbps, 100p/100 Mbps, 100p/60 Mbps), AVCHD: 1920 x 1080 (50p/28 Mbps/PS, 50i/24 Mbps/FX, 50i/17 Mbps/FH, 25p/24 Mbps/FX, 25p/17 Mbps/FH), MP4: 1920 x 1080 (50p/28 Mbps, 25p/16 Mbps), 1280 x 720 (25p/6 Mbps)

Quay phim với tốc độ khung hình cao

  • NTSC: 1920 x 1080 (24p/12 Mbps, 30p/16 Mbps), PAL: 1920 x 1080 (25p/16 Mbps)

Cỡ ảnh (pixel), PAL*

  • Có (Tắt / PP1-PP9) Tham số: Mức độ tối, hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu (Phim, Ảnh tĩnh, Rạp chiếu phim, Pro, Ma trận ITU709, Đen trắng, S-Gamut, S-Gamut3.Cine, S-Gamut3), Bão hòa, Pha màu, Chiều sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

Chức năng phim ảnh

  • Hiển thị mức âm thanh (Audio Level Display), Mức ghi âm (Audio Rec Level), Độ nhạy dò tìm lấy nét tự động (AF Tracking Sensitivity), Tốc độ điều khiển lấy nét tự động (AF Drive Speed), Tự động quay chậm (Auto Slow Shutter), Hiển thị thông tin HDMI (có thể chọn Bật/Tắt), Mã định thời gian (Time Code)/ Bit do người dùng quy định (User Bit), Cấu hình ảnh (Picture Profile), Kiểu sáng tạo (Creative Style), Hiệu ứng hình ảnh (Picture Effect), Điều khiển ghi hình (Rec Control), Quay video kép (Dual Video Rec), Cài đặt thẻ đánh dấu, Bộ chọn PAL/NTSC, Hỗ trợ hiển thị gamma (Gamma Display Assist)

Không gian màu sắc

  • Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

Ngõ ra HDMI không nhiễu

  • NTSC: 3840 x 2160 (30p/24p) / 1920 x 1080 (60p/24p) / 1920 x 1080 (60i),YCbCr 4:2:2 8 bit/ RGB 8 bit, PAL: 3840 x 2160 (25p) / 1920 x 1080 (50p) / 1920 x 1080 (50i),YCbCr 4:2:2 8 bit/ RGB 8 bit

Phương tiện ghi tương thích

  • Memory Stick PRO Duo™, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro™ (M2™), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC

Khe cắm phương tiện lưu trữ

  • Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo™/ thẻ nhớ SD

Giảm nhiễu

  • Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, có ở tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Có thể chọn Bình thường/Thấp/Tắt

Khung Multi NR

  • Tự động/ ISO 100 đến 51200

Chế độ Cân bằng trắng

  • Cân bằng trắng tự động / Ánh sáng ban ngày / Bóng / Mây phủ / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ban ngày) / Đèn flash / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & Lọc màu (G7 đến M7: 57 bước, A7 đến B7: 29 bước) / Tùy chỉnh / Dưới nước

Điều chỉnh micro AWB

  • G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước)

Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

  • 3 khung, có thể chọn H/L

Loại lấy nét

  • Fast Hybrid (Lấy nét tự động nhận diện theo pha/Lấy nét tự động nhận diện theo tương phản)

Điểm lấy nét

  • 425 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 169 điểm (Lấy nét tự động theo độ tương phản)

Dải độ nhạy lấy nét

  • EV-1 đến EV20 (ISO100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)

Chế độ AF

  • AF tự động (AF-A), AF chụp đơn (AF-S), AF chụp liên tục (AF-C), Lấy nét bằng tay trực tiếp (DMF), Lấy nét bằng tay

Khu vực lấy nét

  • Rộng (425 điểm (Lấy nét tự động theo pha), 169 điểm (Lấy nét tự động theo độ tương phản)) / Theo vùng (Zone) / Theo điểm chính giữa khung hình (Center)/ Theo điểm linh hoạt - Flexible Spot (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng - Expanded Flexible Spot / Khóa lấy nét tự động - Lock-on AF (Rộng / Theo vùng / Theo điểm chính giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng - Expanded Flexible Spot)

Loại lấy nét với LA-EA3

  • Có thể lựa chọn lấy nét theo pha/theo độ tương phản

Các tính năng khác

  • Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF), Lấy nét tự động theo ánh mắt (Eye AF), Kiểm soát dự báo lấy nét (Predictive control), Khóa lấy nét (Focus lock); Điều chỉnh micro Lấy nét tự động và Lấy nét tự động khởi động bằng mắt (cả hai tính năng này chỉ khả dụng với LA-EA2 hoặc LA-EA4 tùy chọn gắn kèm), Đèn lấy nét tự động (tích hợp, loại LED, phạm vi: Xấp xỉ 0,30 - 3 m), BẬT Lấy nét tự động

Loại đo sáng

  • Đo sáng tương đối cho vùng 1200

Cảm biến đo sáng

  • Cảm biến CMOS Exmor®

Độ nhạy đo sáng

  • Từ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

Chế độ đo sáng

  • Đo sáng đa điểm, Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm, Đo sáng điểm

Chế độ phơi sáng

  • Tự động (iAUTO, Tự động tối ưu), Phơi sáng lập trình tự động (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Chọn cảnh, Quét toàn cảnh, Phim/Tốc độ khung hình cao (Phơi sáng lập trình tự động (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M))

Lựa chọn cảnh

  • Chân dung, Phong cảnh, Cận cảnh, Hoạt động thể thao, Hoàng hôn, Chân dung ban đêm, Cảnh ban đêm, Chụp cầm tay lúc chạng vạng, Chống nhòe do chuyển động

Bù sáng

  • +/-5,0 EV (trong bước sáng 1/3 EV hoặc 1/2 EV)

Bracketing tự động (AE)

  • Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Một ảnh/Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0 hoặc 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3 hoặc 1.0 EV.

Khóa AE

  • Sẵn có với nút khóa AE. Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Có thể tắt từ Menu.

Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

  • Ảnh tĩnh: ISO 100-25600 (có thể mở rộng đến 51200), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-25600, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

Loại khung ngắm

  • Khung ngắm điện tử XGA OLED, 1,0 cm (loại 0,39) (màu)

Tổng số Chấm

  • 2.359.296 điểm ảnh

Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

  • Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

Kiểm soát nhiệt độ màu

  • Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

Phạm vi trường ảnh

  • 100%

Độ phóng đại

  • Xấp xỉ 1,07x (tương đương máy ảnh 35 mm: Xấp xỉ 0,70x) với ống kính 50 mm tại vô cực, -1m-1

Điều chỉnh đi-ốp

  • -4,0 đến +3,0m-1

Eye Point

  • Xấp xỉ 23 mm từ thị kính ống kính, 21,4 mm từ khung hình thị kính ở -1 m-1(tiêu chuẩn CIPA)

Màn hình khung ngắm

  • Hiển thị đồ họa / Hiển thị tất cả thông tin / Không hiển thị thông tin / Quang đồ / Thước canh kỹ thuật số

Màn hình điều chỉnh hình ảnh thời gian thực

  • Bật/Tắt

Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

  • Có (1x, 2x)

Loại

  • TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)

Tổng số Chấm

  • 921.600 điểm

Kiểm soát độ sáng (LCD)

  • Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

Góc có thể điều chỉnh

  • Lên xấp xỉ 90 độ, xuống xấp xỉ 45 độ

Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)

  • Tự động/Thủ công

Màn hình LCD

  • Hiển thị đồ họa / Hiển thị tất cả thông tin / Không hiển thị thông tin / Quang đồ / Thước canh kỹ thuật số / Thông tin ghi hình cho chế độ khung ngắm

Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

  • Bật/Tắt

Khuếch đại lấy nét

  • 5,9x, 11,7x

Zebra

  • Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)

MF cao nhất

  • Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)

Nhận diện khuôn mặt

  • Bật / Bật (Đăng ký khuôn mặt) / Tắt, Đăng ký khuôn mặt, Chọn khuôn mặt (Số khuôn mặt nhận diện tối đa: 8)

Tự động đóng khung chủ thể

Zoom hình ảnh rõ nét

  • Tĩnh / Phim: Xấp xỉ 2x

Zoom thông minh (Ảnh tĩnh)

  • M: Xấp xỉ 1,4x, S: Xấp xỉ 2,0x

Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

  • L: Xấp xỉ 4x, M: Xấp xỉ 5,7x, S: Xấp xỉ 8x

Zoom kỹ thuật số (Phim)

  • Khoảng 4x

PlayMemories Camera Apps™

Bù ống kính

  • Đổ bóng ngoại biên, quang sai đơn sắc, biến dạng

Xoay vòng chỉnh zoom

Bộ xử lý hình ảnh

  • BIONZ X™

Khác

  • ISO tự động Tốc độ màn trập tối thiểu, Màn hình sáng, Thông tin bản quyền, Đặt tên tệp

Loại màn trập

  • Loại tiêu cự mặt phẳng, theo chiều ngang, điều khiển bằng điện tử

Tốc độ màn trập

  • Ảnh tĩnh: 1/4000 đến 30 giây/Bulb, Phim: 1/4000 đến 1/4 (1/3 bước sáng), NTSC: Lên đến 1/60 ở chế độ TỰ ĐỘNG (lên đến 1/30 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động), PAL: Lên đến 1/50 ở chế độ TỰ ĐỘNG (lên đến 1/25 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động)

Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

  • 1/160 giây.

màn trập điện phía trước

  • Có, Bật/Tắt

Chụp yên lặng

  • Có, Bật/Tắt

Chống rung Steadyshot

  • Không hỗ trợ (ổn định hình ảnh bằng ống kính)

Điều khiển đèn flash

  • Đèn flash gắn trong

Số hướng dẫn

  • 6 (theo hệ mét ở ISO 100)

Độ bao phủ flash

  • 16 mm (tiêu cự in trên thân ống kính)

Điều khiển

  • Pre-flash TTL

Bù Flash

  • +/-3.0 EV (có thể chuyển giữa bước bù sáng 1/3 và 1/2 EV)

Bù Flash

  • Có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0 EV.

Chế độ Flash

  • Tắt đèn flash, Đèn flash tự động, Fill-flash, Đồng bộ phía sau, Đồng bộ chậm, Giảm mắt đỏ (có thể chọn Bật/Tắt), Đồng bộ tốc độ cao , Không dây

Thời gian tái quay vòng

  • Xấp xỉ 4 giây

Tương thích với đèn flash ngoài

  • Đèn flash hệ thống của Sony α tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng. Gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa.

Khóc mức FE

Điều khiển không dây

  • Có (flash không dây với khả năng điều khiển tỉ lệ ánh sáng)

Chế độ chụp

  • Chụp đơn, Chụp liên tục (có thể chọn tốc độ Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Liên tục, Đơn, Cân bằng trắng, DRO)

Hẹn giờ

  • Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Bộ hẹn giờ liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Bộ hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Tắt/chụp sau 2 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 10 giây)

Tốc độ (xấp xỉ tối đa)

  • Chế độ chụp liên tục: 11 hình/giây (Hi+), 8 hình/giây (Hi), 6 hình/giây (Mid), 3 hình/giây (Lo)

Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

  • 44 khung hình (JPEG Extra fine L), 47 khung hình (JPEG Fine L), 55 khung hình (JPEG Standard L), 21 khung hình (RAW), 21 khung hình (RAW&JPEG)

Chế độ phát lại

  • Ảnh đơn (kèm hay không kèm thông tin chụp, Quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối), Xem chỉ số khung hình 12/30, Chế độ hiển thị phóng to (Phóng đại tối đa L: 16,7x, M: 11,8x, S: 8,3x), Tự động xem lại (10/5/2 giây, tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Thủ công/Tắt), chọn Trình chiếu hình ảnh, Cuộn Toàn cảnh, Thư mục (Tĩnh / Ngày / MP4 / AVCHD / XAVC S HD / XAVC S 4K), Tua tới/Tua lui (Phim), Xóa, Bảo vệ

Giao diện PC

  • Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

Cổng Micro Usb / Usb đa năng

LAN không dây (Tích hợp)

  • Tương thích với Wi-Fi®, IEEE802.11b/g/n (băng tần 2,4GHz) Phát lại ảnh tĩnh và phim trên điện thoại thông minh, PC và TV

NFC™

  • Có (Tương thích thẻ NFC Forum loại 3, Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm)

HD Output

  • Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA® Sync (liên kết menu), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K, phát lại ảnh tĩnh 4K

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

Khác

  • Cổng kết nối micro (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

Micro

  • Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc XLR-K2M / XLR-K1M / ECM-XYST1M (bán rời)

Loa

  • Tích hợp, đơn âm

Tiêu chuẩn có thể tương thích

  • Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

Loại chức năng tùy biến

  • Cài đặt tùy chỉnh chính, Cài đặt có thể lập trình

Chức năng bộ nhớ

  • Có (2 bộ)

Pin kèm theo máy

  • Bộ pin sạc NP-FW50

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

  • Xấp xỉ 350 ảnh (khung ngắm) / Xấp xỉ 400 ảnh (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

Thời gian sử dụng pin (CIPA, Phim)

  • Thực tế : Xấp xỉ 70 phút (khung ngắm) / Xấp xỉ 75 phút (màn hình LCD) (chuẩn CIPA), Liên tục : Xấp xỉ 115 phút (khung ngắm) / xấp xỉ 115 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

Nguồn điện ngoài

  • Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (bán riêng)

Kích thước (D x R x C)

  • Xấp xỉ 120 x 66,9 x 48,8 mm

Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

  • Xấp xỉ 361 g (Chỉ thân máy) /Xấp xỉ 404 g (Kèm pin và thẻ nhớ Memory Stick PRO Duo™)

Nhiệt độ vận hành

  • 32°-104°F / 0-40°C

Chức năng kết nối mạng và kết nối không dây

  • Chức năng NFC một chạm
Thân máy + ống kính zoom xa 16-50mm
ILCE-6300L
Thân máy + ống kính zoom xa 16-50mm 
ILCE-6300L

Giá

23,990,000 VNĐ

Có gì trong hộp

  • Pin sạc NP-FW50, Dây đeo vai, Nắp cổng kết nối phụ kiện, Miếng đệm khung ngắm, Cáp Micro USB, SELP1650

Ngàm ống kính

  • E-mount

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính

  • Ống kính E-mount của Sony

Loại

  • APS-C

Cảm biến

  • Cảm biến Exmor® CMOS loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)

Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)

  • Xấp xỉ 24,2 MP

Số lượng điểm ảnh (tổng)

  • Xấp xỉ 25,0 MP

Tỉ lệ khung hình cảm biến hình ảnh

  • 3:2

Hệ thống chống bụi

  • Lớp phủ chống tĩnh điện trên kính lọc quang học và cơ chế dao động siêu âm

Định dạng quay phim (ảnh tĩnh)

  • JPEG (DCF phiên bản 2.0 Exif phiên bản 2.3, tương thích MPF Baseline) RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)

Cỡ ảnh (pixels), 3:2

  • L: 6000 x 4000 (24M), M: 4240 x 2832 (12M), S: 3008 x 2000 (6,0M)

Cỡ ảnh (pixels), 16:9

  • L: 6000 x 3376(20M), M: 4240 x 2400(10M), S: 3008 x 1688(5,1M)

Cỡ ảnh (pixels), Quét toàn cảnh

  • Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M), Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8,4M)

Chế độ chất lượng hình ảnh

  • RAW, RAW & JPEG, JPEG siêu mịn, JPEG mịn, JPEG tiêu chuẩn

Ngõ ra RAW

  • 14 bit

Hiệu ứng ảnh

  • 13 chế độ: Màu đồng chất (Màu, Đen/Trắng), Hiệu ứng màu nổi, Ảnh Retro, Hiệu ứng phân màu (Đỏ, Xám, Đen, Vàng), Đơn sắc tương phản cao, Máy ảnh đồ chơi, Ánh sáng dịu, Lấy nét mềm, Tranh HDR, Đơn sắc tương phản, Thu nhỏ, Màu nước, Minh họa

Phong cách sáng tạo

  • Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Rõ ràng, Sâu lắng, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Chụp cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen & Trắng, Nâu đỏ (Độ tương phản -3 tới +3 bước, Độ bão hòa -3 tới +3 bước, Độ sắc nét -3 tới +3 bước) (ngoài ra còn có Hộp kiểu trình bày 1-6)

Chức năng dải tần rộng

  • Tắt, Tối ưu hóa dải tần rộng (Tự động/Mức (1-5)), Dải tần nhạy sáng cao tự động: Tự động chênh lệch phơi sáng, Mức chênh lệch phơi sáng (bước bù sáng 1.0-6.0, 1.0)

Không gian màu sắc

  • Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe® tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

Định dạng quay phim (Phim)

  • Tương thích định dạng XAVC S / AVCHD phiên bản 2.0 / MP4

Nén Video

  • XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264 MP4: MPEG-4 AVC/H.264

Định dạng ghi âm

  • XAVC S: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator, MP4: MPEG-4 AAC-LC 2 kênh

Cỡ ảnh (pixel), PAL*

  • XAVC S 4K: 3840 x 2160 (30p/100 Mbps, 30p/60 Mbps, 24p/100 Mbps, 24p/60 Mbps), XAVC S HD: 1920 x 1080 (60p/50 Mbps, 30p/50 Mbps, 24p/50 Mbps, 120p/100 Mbps, 120p/60 Mbps), AVCHD: 1920 x 1080 (60p/28 Mbps/PS, 60i/24 Mbps/FX, 60i/17 Mbps/FH, 24p/24 Mbps/FX, 24p/17 Mbps/FH), MP4: 1920 x 1080 (60p/28 Mbps, 30p/16 Mbps), 1280 x 720 (30p/6 Mbps)

Cỡ ảnh (pixel), PAL

  • XAVC S 4K: 3840 x 2160 (25p/100 Mbps, 25p/60 Mbps), XAVC S HD: 1920 x 1080 (50p/50 Mbps, 25p/50 Mbps, 100p/100 Mbps, 100p/60 Mbps), AVCHD: 1920 x 1080 (50p/28 Mbps/PS, 50i/24 Mbps/FX, 50i/17 Mbps/FH, 25p/24 Mbps/FX, 25p/17 Mbps/FH), MP4: 1920 x 1080 (50p/28 Mbps, 25p/16 Mbps), 1280 x 720 (25p/6 Mbps)

Quay phim với tốc độ khung hình cao

  • NTSC: 1920 x 1080 (24p/12 Mbps, 30p/16 Mbps), PAL: 1920 x 1080 (25p/16 Mbps)

Cỡ ảnh (pixel), PAL*

  • Có (Tắt / PP1-PP9) Tham số: Mức độ tối, hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu (Phim, Ảnh tĩnh, Rạp chiếu phim, Pro, Ma trận ITU709, Đen trắng, S-Gamut, S-Gamut3.Cine, S-Gamut3), Bão hòa, Pha màu, Chiều sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại

Chức năng phim ảnh

  • Hiển thị mức âm thanh (Audio Level Display), Mức ghi âm (Audio Rec Level), Độ nhạy dò tìm lấy nét tự động (AF Tracking Sensitivity), Tốc độ điều khiển lấy nét tự động (AF Drive Speed), Tự động quay chậm (Auto Slow Shutter), Hiển thị thông tin HDMI (có thể chọn Bật/Tắt), Mã định thời gian (Time Code)/ Bit do người dùng quy định (User Bit), Cấu hình ảnh (Picture Profile), Kiểu sáng tạo (Creative Style), Hiệu ứng hình ảnh (Picture Effect), Điều khiển ghi hình (Rec Control), Quay video kép (Dual Video Rec), Cài đặt thẻ đánh dấu, Bộ chọn PAL/NTSC, Hỗ trợ hiển thị gamma (Gamma Display Assist)

Không gian màu sắc

  • Chuẩn xvYCC (x.v.Color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color

Ngõ ra HDMI không nhiễu

  • NTSC: 3840 x 2160 (30p/24p) / 1920 x 1080 (60p/24p) / 1920 x 1080 (60i),YCbCr 4:2:2 8 bit/ RGB 8 bit, PAL: 3840 x 2160 (25p) / 1920 x 1080 (50p) / 1920 x 1080 (50i),YCbCr 4:2:2 8 bit/ RGB 8 bit

Phương tiện ghi tương thích

  • Memory Stick PRO Duo™, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro™ (M2™), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC

Khe cắm phương tiện lưu trữ

  • Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo™/ thẻ nhớ SD

Giảm nhiễu

  • Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, có ở tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Có thể chọn Bình thường/Thấp/Tắt

Khung Multi NR

  • Tự động/ ISO 100 đến 51200

Chế độ Cân bằng trắng

  • Cân bằng trắng tự động / Ánh sáng ban ngày / Bóng / Mây phủ / Đèn dây tóc / Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng lạnh / Trắng ban ngày / Ánh sáng ban ngày) / Đèn flash / Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & Lọc màu (G7 đến M7: 57 bước, A7 đến B7: 29 bước) / Tùy chỉnh / Dưới nước

Điều chỉnh micro AWB

  • G7 đến M7 (57 bước), A7 đến B7 (29 bước)

Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau

  • 3 khung, có thể chọn H/L

Loại lấy nét

  • Fast Hybrid (Lấy nét tự động nhận diện theo pha/Lấy nét tự động nhận diện theo tương phản)

Điểm lấy nét

  • 425 điểm (Lấy nét tự động theo pha) / 169 điểm (Lấy nét tự động theo độ tương phản)

Dải độ nhạy lấy nét

  • EV-1 đến EV20 (ISO100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)

Chế độ AF

  • AF tự động (AF-A), AF chụp đơn (AF-S), AF chụp liên tục (AF-C), Lấy nét bằng tay trực tiếp (DMF), Lấy nét bằng tay

Khu vực lấy nét

  • Rộng (425 điểm (Lấy nét tự động theo pha), 169 điểm (Lấy nét tự động theo độ tương phản)) / Theo vùng (Zone) / Theo điểm chính giữa khung hình (Center)/ Theo điểm linh hoạt - Flexible Spot (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng - Expanded Flexible Spot / Khóa lấy nét tự động - Lock-on AF (Rộng / Theo vùng / Theo điểm chính giữa khung hình / Theo điểm linh hoạt (S/M/L) / Theo điểm linh hoạt mở rộng - Expanded Flexible Spot)

Loại lấy nét với LA-EA3

  • Có thể lựa chọn lấy nét theo pha/theo độ tương phản

Các tính năng khác

  • Khóa lấy nét tự động (Lock-on AF), Lấy nét tự động theo ánh mắt (Eye AF), Kiểm soát dự báo lấy nét (Predictive control), Khóa lấy nét (Focus lock); Điều chỉnh micro Lấy nét tự động và Lấy nét tự động khởi động bằng mắt (cả hai tính năng này chỉ khả dụng với LA-EA2 hoặc LA-EA4 tùy chọn gắn kèm), Đèn lấy nét tự động (tích hợp, loại LED, phạm vi: Xấp xỉ 0,30 - 3 m), BẬT Lấy nét tự động

Loại đo sáng

  • Đo sáng tương đối cho vùng 1200

Cảm biến đo sáng

  • Cảm biến CMOS Exmor®

Độ nhạy đo sáng

  • Từ bước sáng EV-2 đến EV20 (ở ISO100 tương đương với ống kính F2.0 gắn kèm)

Chế độ đo sáng

  • Đo sáng đa điểm, Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm, Đo sáng điểm

Chế độ phơi sáng

  • Tự động (iAUTO, Tự động tối ưu), Phơi sáng lập trình tự động (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Chọn cảnh, Quét toàn cảnh, Phim/Tốc độ khung hình cao (Phơi sáng lập trình tự động (P) / Ưu tiên khẩu độ (A) / Ưu tiên tốc độ màn trập (S) / Thủ công (M))

Lựa chọn cảnh

  • Chân dung, Phong cảnh, Cận cảnh, Hoạt động thể thao, Hoàng hôn, Chân dung ban đêm, Cảnh ban đêm, Chụp cầm tay lúc chạng vạng, Chống nhòe do chuyển động

Bù sáng

  • +/-5,0 EV (trong bước sáng 1/3 EV hoặc 1/2 EV)

Bracketing tự động (AE)

  • Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Một ảnh/Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0 hoặc 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3 hoặc 1.0 EV.

Khóa AE

  • Sẵn có với nút khóa AE. Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Có thể tắt từ Menu.

Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)

  • Ảnh tĩnh: ISO 100-25600 (có thể mở rộng đến 51200), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-25600, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)

Loại khung ngắm

  • Khung ngắm điện tử XGA OLED, 1,0 cm (loại 0,39) (màu)

Tổng số Chấm

  • 2.359.296 điểm ảnh

Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)

  • Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)

Kiểm soát nhiệt độ màu

  • Hướng dẫn sử dụng (5 bước)

Phạm vi trường ảnh

  • 100%

Độ phóng đại

  • Xấp xỉ 1,07x (tương đương máy ảnh 35 mm: Xấp xỉ 0,70x) với ống kính 50 mm tại vô cực, -1m-1

Điều chỉnh đi-ốp

  • -4,0 đến +3,0m-1

Eye Point

  • Xấp xỉ 23 mm từ thị kính ống kính, 21,4 mm từ khung hình thị kính ở -1 m-1(tiêu chuẩn CIPA)

Màn hình khung ngắm

  • Hiển thị đồ họa / Hiển thị tất cả thông tin / Không hiển thị thông tin / Quang đồ / Thước canh kỹ thuật số

Màn hình điều chỉnh hình ảnh thời gian thực

  • Bật/Tắt

Lựa chọn tốc độ khung hình kính ngắm

  • Có (1x, 2x)

Loại

  • TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)

Tổng số Chấm

  • 921.600 điểm

Kiểm soát độ sáng (LCD)

  • Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng

Góc có thể điều chỉnh

  • Lên xấp xỉ 90 độ, xuống xấp xỉ 45 độ

Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)

  • Tự động/Thủ công

Màn hình LCD

  • Hiển thị đồ họa / Hiển thị tất cả thông tin / Không hiển thị thông tin / Quang đồ / Thước canh kỹ thuật số / Thông tin ghi hình cho chế độ khung ngắm

Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)

  • Bật/Tắt

Khuếch đại lấy nét

  • 5,9x, 11,7x

Zebra

  • Có (có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh)

MF cao nhất

  • Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)

Nhận diện khuôn mặt

  • Bật / Bật (Đăng ký khuôn mặt) / Tắt, Đăng ký khuôn mặt, Chọn khuôn mặt (Số khuôn mặt nhận diện tối đa: 8)

Tự động đóng khung chủ thể

Zoom hình ảnh rõ nét

  • Tĩnh / Phim: Xấp xỉ 2x

Zoom thông minh (Ảnh tĩnh)

  • M: Xấp xỉ 1,4x, S: Xấp xỉ 2,0x

Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh)

  • L: Xấp xỉ 4x, M: Xấp xỉ 5,7x, S: Xấp xỉ 8x

Zoom kỹ thuật số (Phim)

  • Khoảng 4x

PlayMemories Camera Apps™

Bù ống kính

  • Đổ bóng ngoại biên, quang sai đơn sắc, biến dạng

Xoay vòng chỉnh zoom

Bộ xử lý hình ảnh

  • BIONZ X™

Khác

  • ISO tự động Tốc độ màn trập tối thiểu, Màn hình sáng, Thông tin bản quyền, Đặt tên tệp

Loại màn trập

  • Loại tiêu cự mặt phẳng, theo chiều ngang, điều khiển bằng điện tử

Tốc độ màn trập

  • Ảnh tĩnh: 1/4000 đến 30 giây/Bulb, Phim: 1/4000 đến 1/4 (1/3 bước sáng), NTSC: Lên đến 1/60 ở chế độ TỰ ĐỘNG (lên đến 1/30 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động), PAL: Lên đến 1/50 ở chế độ TỰ ĐỘNG (lên đến 1/25 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động)

Đồng bộ hóa flash. Tốc độ

  • 1/160 giây.

màn trập điện phía trước

  • Có, Bật/Tắt

Chụp yên lặng

  • Có, Bật/Tắt

Chống rung Steadyshot

  • Không hỗ trợ (ổn định hình ảnh bằng ống kính)

Điều khiển đèn flash

  • Đèn flash gắn trong

Số hướng dẫn

  • 6 (theo hệ mét ở ISO 100)

Độ bao phủ flash

  • 16 mm (tiêu cự in trên thân ống kính)

Điều khiển

  • Pre-flash TTL

Bù Flash

  • +/-3.0 EV (có thể chuyển giữa bước bù sáng 1/3 và 1/2 EV)

Bù Flash

  • Có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0 EV.

Chế độ Flash

  • Tắt đèn flash, Đèn flash tự động, Fill-flash, Đồng bộ phía sau, Đồng bộ chậm, Giảm mắt đỏ (có thể chọn Bật/Tắt), Đồng bộ tốc độ cao , Không dây

Thời gian tái quay vòng

  • Xấp xỉ 4 giây

Tương thích với đèn flash ngoài

  • Đèn flash hệ thống của Sony α tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng. Gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa.

Khóc mức FE

Điều khiển không dây

  • Có (flash không dây với khả năng điều khiển tỉ lệ ánh sáng)

Chế độ chụp

  • Chụp đơn, Chụp liên tục (có thể chọn tốc độ Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ, Hẹn giờ (Liên tục), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Liên tục, Đơn, Cân bằng trắng, DRO)

Hẹn giờ

  • Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Bộ hẹn giờ liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Bộ hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Tắt/chụp sau 2 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 10 giây)

Tốc độ (xấp xỉ tối đa)

  • Chế độ chụp liên tục: 11 hình/giây (Hi+), 8 hình/giây (Hi), 6 hình/giây (Mid), 3 hình/giây (Lo)

Số khung hình ghi được (xấp xỉ)

  • 44 khung hình (JPEG Extra fine L), 47 khung hình (JPEG Fine L), 55 khung hình (JPEG Standard L), 21 khung hình (RAW), 21 khung hình (RAW&JPEG)

Chế độ phát lại

  • Ảnh đơn (kèm hay không kèm thông tin chụp, Quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối), Xem chỉ số khung hình 12/30, Chế độ hiển thị phóng to (Phóng đại tối đa L: 16,7x, M: 11,8x, S: 8,3x), Tự động xem lại (10/5/2 giây, tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Thủ công/Tắt), chọn Trình chiếu hình ảnh, Cuộn Toàn cảnh, Thư mục (Tĩnh / Ngày / MP4 / AVCHD / XAVC S HD / XAVC S 4K), Tua tới/Tua lui (Phim), Xóa, Bảo vệ

Giao diện PC

  • Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC

Cổng Micro Usb / Usb đa năng

LAN không dây (Tích hợp)

  • Tương thích với Wi-Fi®, IEEE802.11b/g/n (băng tần 2,4GHz) Phát lại ảnh tĩnh và phim trên điện thoại thông minh, PC và TV

NFC™

  • Có (Tương thích thẻ NFC Forum loại 3, Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm)

HD Output

  • Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA® Sync (liên kết menu), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K, phát lại ảnh tĩnh 4K

Cổng kết nối phụ kiện đa năng

Khác

  • Cổng kết nối micro (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)

Micro

  • Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc XLR-K2M / XLR-K1M / ECM-XYST1M (bán rời)

Loa

  • Tích hợp, đơn âm

Tiêu chuẩn có thể tương thích

  • Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF

Loại chức năng tùy biến

  • Cài đặt tùy chỉnh chính, Cài đặt có thể lập trình

Chức năng bộ nhớ

  • Có (2 bộ)

Pin kèm theo máy

  • Bộ pin sạc NP-FW50

Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)

  • Xấp xỉ 350 ảnh (khung ngắm) / Xấp xỉ 400 ảnh (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)

Thời gian sử dụng pin (CIPA, Phim)

  • Thực tế : Xấp xỉ 70 phút (khung ngắm) / Xấp xỉ 75 phút (màn hình LCD) (chuẩn CIPA), Liên tục : Xấp xỉ 115 phút (khung ngắm) / xấp xỉ 115 phút (Màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)

Nguồn điện ngoài

  • Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (bán riêng)

Kích thước (D x R x C)

  • Xấp xỉ 120 x 66,9 x 48,8 mm

Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)

  • Xấp xỉ 361 g (Chỉ thân máy) /Xấp xỉ 404 g (Kèm pin và thẻ nhớ Memory Stick PRO Duo™)

Nhiệt độ vận hành

  • 32°-104°F / 0-40°C

Chức năng kết nối mạng và kết nối không dây

  • Chức năng NFC một chạm

Các tính năng

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Cảm biến hình ảnh Exmor® CMOS 24.2 MP

Cảm biến Exmor® CMOS 24.2 MP mới giúp nâng hiệu suất hình ảnh lên một tầm cao mới. Dây đồng và mạch điện nâng cấp cho phép hạ thấp lớp dây mỏng và tăng cường hiệu suất hấp thu ánh sáng, mang lại những hình ảnh có độ nhiễu thấp với dải nhạy sáng rộng lên tới ISO 51200. Việc sử dụng dây đồng sẽ tăng tốc độ xuất cũng như khả năng quay phim 4K và Full HD 120 hình/giây.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X™ tốc độ cao

Tốc độ, công suất và hiệu suất mạnh mẽ của bộ xử lý ảnh BIONZ X giải phóng tiềm năng và độ nhạy sáng của cảm biến hình ảnh mới bằng cách nào? Bằng một thuật toán được tối ưu hóa cho cảm biến hình ảnh mới nhằm mang lại những bức ảnh tĩnh và những thước phim có độ phân giải vô song đồng thời tái tạo bố cục và chi tiết tuyệt vời hơn, đặc biệt ở cài đặt ISO từ mức vừa đến cao

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

425 điểm lấy nét tự động theo pha

Với số lượng điểm lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu nhiều nhất (425) giúp mang lại một phạm vi lấy nét tự động rộng và dày đặc, α6300 lấy nét chính xác, hiệu quả và đáng tin cậy hơn trên các chủ thể trong toàn khung hình.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Lấy nét tự động nhanh 0,05 giây

α6300 đạt tốc độ lấy nét tự động nhanh nhất thế giới (0,05 giây) với hiệu suất lấy nét tự động tích hợp của hệ thống Fast Hybrid AF cải tiến và hiệu quả vượt trội của bộ xử lý hình ảnh BIONZ X giúp xử lý rất nhiều thông tin với độ chính xác đáng kinh ngạc

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Công nghệ dò lấy nét tự động mật độ cao

Để đạt được độ chính xác và dò tìm ổn định ở mức đáng tin cậy nhất, Công nghệ dò lấy nét tự động mật độ cao mới kích hoạt các điểm lấy nét tự động để bao quát vùng xung quanh chủ thể với mật độ cao hơn xấp xỉ 7,5 lần so với máy ảnh 6000. Chỉ chức năng lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu này mới có thể kích hoạt hoàn toàn các điểm lấy nét tự động và dò tìm các chủ thể di chuyển trong khung hình với độ chính xác tuyệt vời đến thế.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Ghi hình liên tục và xem trực tiếp tốc độ cao

Ghi lại rõ nét hành động với chế độ ghi hình liên tục tốc độ cao ở tốc độ khung hình lên đến 11 hình/giây. Hoặc chọn trong số ba tùy chọn tốc độ lên đến 8 hình/giây, tùy theo tình huống, để ghi hình liên tục và xem trực tiếp với độ trễ rất thấp trên màn hình EVF hoặc LCD, để trải nghiệm cảm giác ghi hình trực tiếp với khung ngắm quang học.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu cho ống kính A-mount

α6300 cho khả năng lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu điểm ngay cả khi sử dụng ống kính A-mount bằng bộ ngàm chuyển đổi (LA-EA3) của Sony. Vì vậy bạn có thể tận dụng phạm vi lấy nét cực rộng từ 425 điểm lấy nét tự động theo pha mặt phẳng tiêu của hệ thống lấy nét tự động, cũng như hiệu suất ưu việt dù chụp bằng ống kính E-mount hay ống kính khác.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

XGA OLED Tru-Finder™

α6300 nổi bật với khung ngắm XGA OLED Tru-Finder™ có khả năng hiển thị, độ phân giải và độ tương phản cao, tái hiện những vùng tối và màu sắc cực kỳ chi tiết, cùng với chế độ hiển thị ảnh ở tốc độ khung hình cao 120 hình/giây (100 hình/giây), nhờ đó bạn có thể thấy những cảnh hành động mượt mà và dễ dàng theo dõi trên khung ngắm điện tử này.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Quay phim 4K

Quay phim 4K ở định dạng Super 35mm với tính năng phân giải đầy đủ điểm ảnh và không ghép điểm ảnh cho phép xử lý nhiều thông tin hơn xấp xỉ 2,4 lần so với mức yêu cầu cơ bản cho phim 4K (QFHD: 3840 x 2160). Thực tế, lượng dữ liệu phong phú này tương đương với dữ liệu 6K, vì vậy chắc chắn sẽ cho độ phân giải tối ưu ở hình ảnh 4K.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Ghi hình chuyển động chậm 4x/5x và 120 hình/giây ở chế độ Full HD

Bạn có thể quay phim Full HD chất lượng cao, kể cả khi quay tốc độ cao ở chế độ Full HD 120 hình/giây (100 hình/giây) với tính năng Dò lấy nét tự động ở tốc độ bit cao lên đến 100 Mbps. Máy ảnh cũng có thể quay phim chuyển động chậm 4x/5x khi tốc độ khung hình được đặt ở 30p (25p) hoặc 24p.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Chế độ ghi hình S-Gamut/S-Log

Chế độ ghi hình S-Gamut/S-Log mang đến sự linh hoạt để bạn có thể tạo ra những thước phim giàu cảm xúc hơn qua việc chỉnh sửa màu trong giai đoạn hậu kỳ. Các đường cong gamma S-Log3 và S-Log2 có dải tần nhạy sáng rộng (lên tới 1300%) giúp giảm thiểu độ ám trắng và đen. α6300 còn cung cấp vĩ độ 14 điểm dừng ở cài đặt hệ số ảnh S-Log3. Máy ảnh này cũng hỗ trợ S-Gamut, S-Gamut3 và S-Gamut3. Không gian màu đậm chất điện ảnh của Sony. *S-Log2 và S-Log3 được đặt sẵn khi xử lý ảnh.

Hãy truy cập Hướng dẫn dành cho người sáng tạo

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Ghi hình yên lặng

Chế độ Ghi hình yên lặng cho phép bạn nhấn nút chụp ảnh mà không phát ra âm thanh, ngay cả khi chụp liên tục xấp xỉ 3 hình/giây với chức năng dò AF/AE, vì vậy bạn có thể dễ dàng chụp các màn trình diễn trong nhà, thiên nhiên hoang dã bên ngoài và trong các tình huống cần yên tĩnh khác. Để bật/tắt chế độ này một cách trực quan hơn và ít nhầm lẫn hơn, hãy gán chế độ này cho một nút có thể tùy chỉnh.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Điều khiển từ xa một chạm/Chia sẻ một chạm

Điều khiển từ xa một chạm biến chiếc điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng của bạn thành khung ngắm/điều khiển từ xa. Tính năng chia sẻ một chạm sẽ truyền ảnh/video sang thiết bị của bạn để chia sẻ trên mạng xã hội. Chỉ cần cài đặt ứng dụng PlayMemories Mobile™ qua Wi-Fi® cho thiết bị Android có hỗ trợ NFC, rồi chạm thiết bị vào máy ảnh để kết nối chúng. Không có NFC? Không vấn đề gì, vì khả năng tương thích mã QR mới cũng có thể kết nối các thiết bị.

Chức năng lấy nét Fast Hybrid AF cải tiến cho quay phim

Giờ đây, tính năng Fast Hybrid AF sẽ làm cho chế độ lấy nét tự động trên phim cực kỳ chính xác và điều này là vô cùng giá trị khi quay phim 4K. Ngoài một dãy các điểm lấy nét tự động theo pha dày đặc, hệ thống này ở α6300 còn có Tốc độ điều khiển lấy nét tự động và Độ nhạy dò lấy nét tự động có thể điều chỉnh, giúp bạn tạo ra những hình ảnh sáng tạo hơn bằng cách điều khiển lấy nét, miễn là điều kiện và trí tưởng tượng của bạn cho phép.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Lấy nét tự động ở chế độ Phóng đại lấy nét

Bạn có thể sử dụng chức năng tự động lấy nét kể cả khi phóng to vùng ảnh đã chọn trên khung ngắm hoặc màn hình LCD, để điều chỉnh vùng lấy nét nổi bật hơn chẳng hạn. Chức năng này rất lý tưởng để chụp cận cảnh, đặc biệt là khi cần lấy nét chính xác.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Khóa nét AF

Chức năng này tự động duy trì chế độ lấy nét trên chủ thể đang chuyển động. Chỉ cần canh chỉnh khung hình mục tiêu và chủ thể sẽ được theo dõi, sau đó nhấn nút ở giữa. Nếu bạn mất dấu chủ thể, máy ảnh có thể dò tìm ra chủ thể đó và tiếp tục sử dụng chức năng Khóa nét khi chủ thể xuất hiện lại trên màn hình.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Lấy nét theo điểm linh hoạt

Khi điểm lấy nét tự động đã chọn bị mất dấu hoặc bị chệch khỏi chủ thể đang chuyển động, chức năng Expand Flexible Spot sẽ tự động định hướng các điểm lấy nét tự động xung quanh để khôi phục lấy nét ngay trên chủ thể đó.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Lấy nét tự động theo ánh mắt ở chế độ AF-C

Lấy nét tự động theo ánh mắt giờ đây khả dụng ở chế độ AF-C trong máy ảnh này. Điều này có nghĩa máy ảnh sẽ tự động lấy nét và thậm chí dò lấy nét trên mắt của chủ thể, khi khuôn mặt di chuyển, cho bạn cảm giác thoải mái hơn khi tạo bố cục khung hình. 

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Chất lượng âm thanh cao (cổng kết nối micro, bộ chuyển đổi XLR) 

Ngoài các micro tích hợp, máy ảnh còn hỗ trợ ngõ vào tín hiệu từ các thiết bị âm thanh chuyên nghiệp với cổng kết nối XLR khi sử dụng một bộ chuyển đổi XLR được bán riêng (XLR-K2M/XLR-K1M) cho phép kết nối với nhiều micro cao cấp khác nhau. Nhờ đó, bạn có thể điều chỉnh cài đặt để đạt được âm thanh tinh tế và ghi âm chất lượng cao/ít nhiễu tương xứng với chất lượng phim.

Ngõ ra HDMI không nhiễu

Chức năng này hỗ trợ 4K và Full HD, cho phép xuất phim chất lượng tuyệt vời ra màn hình hoặc máy quay bên ngoài. Bạn cũng có thể ghi hình bằng máy ảnh ngay cả khi xuất tín hiệu bằng chức năng này.

Gamma Display Assist

Với chức năng mới này, bạn có thể xem ảnh với độ tương phản tự nhiên đồng thời vẫn ghi hình theo cài đặt hệ số ảnh S-Log, chuyển đổi S-Log2 và S-Log3 thành hệ số ảnh ITU709 (800%) để theo dõi hình ảnh hoặc kiểm tra lấy nét khi phóng to hình ảnh trên màn hình LCD hoặc khung ngắm.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Chức năng Zebra nâng cao

Dễ dàng theo dõi độ phơi sáng hơn, đặc biệt khi chụp ở cài đặt hệ số ảnh S-Log. Chọn mục tiêu mức sáng cho tín hiệu video từ 0-109%, đặt phạm vi từ -10% đến +10% của giá trị đó, sau đó mẫu hình sọc vằn sẽ cho bạn biết các khu vực đã đạt được mức phơi sáng trong phạm vi đó hay chưa. Cài đặt mức sáng tối thiểu mới đưa ra cảnh báo đáng tin cậy để bạn tránh được các điểm vỡ sáng.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Thân máy bằng hợp kim magiê bền chắc

Với các khung bên trong, vỏ sau, vỏ trên cùng và vỏ trước được làm bằng hợp kim ma-giê, phần thân nhẹ nhưng cứng chắc của máy ảnh α6300 bền bỉ hơn so với các mẫu máy trước đó. Được thiết kế để đem lại khả năng hoạt động và xử lý hình ảnh ổn định, đáng tin cậy, chiếc máy ảnh có kích thước nhỏ gọn này sẵn sàng chịu được sự khắc nghiệt khi ghi hình ngoài trời.  

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Chống bụi và chống ẩm

Tận hưởng sự thoải mái khi ghi hình trong những môi trường khắc nghiệt nhờ có những biện pháp chống bụi và chống ẩm toàn diện, giúp tránh nước và bụi xâm nhập vào thân máy. Các biện pháp này bao gồm việc bịt kín khu vực xung quanh các nút bấm và vòng xoay, kết cấu máy có hai lớp bảo vệ sẽ liên kết chặt chẽ bảng điều khiển và các bộ phận.

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Ngàm ống kính chắc chắn

Độ bền và độ cứng của thân máy và ngàm ống kính tạo thành một nền tảng đặc biệt vững chắc để gắn và chịu được trọng lượng của các ống kính lớn, nặng như ống kính chụp siêu tele và những ống kính được ưu tiên để quay phim.

Nguồn cấp qua USB 

Bạn có thể cấp nguồn cho máy ảnh thông qua kết nối USB với PC hoặc pin di động. Điều này giúp duy trì pin máy ảnh, kéo dài thời gian sử dụng trước khi hết pin. Khi máy ảnh đã tắt, bạn cũng có thể sạc pin qua kết nối đó.

Xuất hình ảnh 14-bit RAW

Khi ghi hình ở định dạng RAW, khả năng xuất ảnh 14-bit RAW và xử lý ảnh 16-bit giúp ghi lại được tối đa các chi tiết và tạo ra hình ảnh chất lượng cao nhất cùng sự chuyển đổi tông màu phong phú. Định dạng 14-bit RAW (ARW Sony) đảm bảo bạn sẽ có được hình ảnh chất lượng tối ưu để có thể chỉnh sửa ảnh sau này (bằng phần mềm Image Data Converter hoặc phần mềm khác).

Tốc độ màn trập tối thiểu của ISO tự động

Loại bỏ hiện trạng mờ nhòe khi chụp chủ thể chuyển động bằng việc thiết lập tốc độ màn trập sao cho độ nhạy ISO bắt đầu thay đổi khi chọn ISO TỰ ĐỘNG (trong chế độ P hoặc A, hoặc Khử nhiễu đa khung hình (Multi Frame NR)).

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Cài đặt tên tệp

Ba ký tự đầu tiên của tên tệp giờ đây đã có thể chỉnh sửa được trên máy ảnh. Tên tệp bắt đầu với "DSC" theo mặc định nhưng bạn có thể thay đổi và đăng ký ba ký tự theo ý muốn. Tùy chọn này giúp người chụp ảnh quản lý các tệp một cách dễ dàng, nhất là khi làm việc với nhiều máy ảnh được giao.

Ứng dụng máy ảnh PlayMemories™

Chụp ảnh sáng tạo hơn với dịch vụ tải ứng dụng, cho phép bạn thêm các chức năng mới vào bộ tính năng trên máy ảnh. Chọn trong các tính năng như Time-lapse để ghi hình ảnh ở các khoảng thời gian đặt sẵn rồi kết hợp chúng lại, Smart Remote Control để kiểm soát cài đặt từ điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng, Sky HDR (hình ảnh dải động cao), Star Trail, Liveview Grading, Smooth Reflection và các ứng dụng khác. Lưu ý: Dịch vụ sẵn có tùy theo khu vực.

Xem chi tiết

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Phần mềm Capture One Express (dành cho Sony) 

Capture One Express (cho Sony) là một trong những phần mềm chuyển đổi ảnh RAW tốt nhất thế giới, giúp tái tạo màu sắc chính xác và cực kỳ chi tiết. Phần mềm có tính năng quản lý tài sản kỹ thuật số linh hoạt, tất cả công cụ chỉnh sửa cần thiết và hiệu suất đáp ứng nhanh nhạy trong một giải pháp tích hợp có thể tùy chỉnh. * Vui lòng liên hệ với Phase One nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến sử dụng và hỗ trợ, bao gồm cả khả năng tương thích hoạt động của Capture One Express (dành cho Sony).

Tải xuống miễn phí (Truy cập website của Phase One)

Ảnh của Máy ảnh E-mount α6300 sử dụng cảm biến APS-C

Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.