Đi thẳng đến Nội dung
MÁY ẢNH α99 II TRANG BỊ CẢM BIẾN HÌNH ẢNH FULL-FRAME CHIẾU SÁNG SAU

Thông số kỹ thuật đầy đủ & các tính năng

ILCA-99M2

69,990,000 VNĐ

Khả năng tương thích nhiều loại ống kính
Ống kính A-mount của Sony, được xác nhận là hoạt động tương thích với ống kính Minolta/Konica Minolta
Ngàm ống kính
Máy ảnh A-mount của Sony
Tỉ lệ khung hình
3:2
Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng)
Xấp xỉ 42,4 megapixel
Số lượng điểm ảnh (tổng)
Xấp xỉ 43.6 megapixel
Loại
Full frame 35 mm (35,9 x 24,0 mm), cảm biến Exmor R CMOS
Hệ thống chống bụi
Định dạng ghi hình
JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)
Cỡ ảnh (điểm ảnh) [3:2]
Full frame 35mm L: 7952 x 5304 (42M), M: 5168 x 3448 (18M), S: 3984 x 2656 (11M), APS-C L: 5168 x 3448 (18M), M: 3984 x 2656 (11M), S: 2592 x 1728 (4.5M)
Cỡ ảnh (điểm ảnh) [16:9]
Full frame 35mm L: 7952 x 4472 (36M), M: 5168 x 2912 (15M), S: 3984 x 2240 (8.9M), APS-C L: 5168 x 2912 (15M), M: 3984 x 2240 (8.9M), S: 2592 x 1456 (3.8M)
Cỡ ảnh (điểm ảnh), [Quét toàn cảnh]
Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M), Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8,4M)
Chế độ chất lượng hình ảnh
RAW, RAW & JPEG, JPEG siêu mịn, JPEG mịn, JPEG tiêu chuẩn
Hiệu ứng ảnh
8 kiểu: Máy ảnh đồ chơi (Bình thường/Mát mẻ/Ấm áp/Xanh lá/Đỏ tía), Màu nổi, Màu đồng chất (Trắng đen, màu), Ảnh xưa, Ánh sáng diệu , Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao, Đơn sắc tương phản,
Phong cách sáng tạo
Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước) ), Có (Tắt / PP1-PP9) Thông số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại
Chức năng dải tần nhạy sáng
Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Theo cấp độ (1-5) ), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1-6 EV, 1,0 EV) )
Không gian màu sắc
Chuẩn sRGB (với gam màu sYCC) và chuẩn RGB Adobe tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS Color
14bit RAW
14 bit RAW
RAW không nén
Định dạng ghi hình
Tương thích định dạng XAVCS, AVCHD phiên bản 2.0, MP4
Nén video
XAVCS: MPEG-4 AVC/H.264, AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264 MP4: MPEG-4 AVC/H.264
Định dạng ghi âm
XAVCS: LPCM 2ch, AVCHD: Dolby Digital (AC-3) 2ch, Dolby Digital Stereo Creator, MP4: MPEG-4 AAC-LC 2 kênh
Không gian màu sắc
Chuẩn xvYCC (x.v.color khi kết nối qua cáp HDMI) tương thích với công nghệ tái tạo màu TRILUMINOS colour
Hiệu ứng ảnh
Máy ảnh đồ chơi (Bình thường/Mát mẻ/Ấm áp/Xanh lá/Đỏ tía), Màu nổi, Màu đồng chất (màu), Màu đồng chất (Trắng đen), Ảnh xưa, Ánh sáng diệu, Phân màu (R/G/B/Y), Đơn sắc tương phản cao
Phong cách sáng tạo
Tiêu chuẩn, Sống động, Trung tính, Sáng rõ, Sâu, Ánh sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh đêm, Lá mùa thu, Trắng & đen, Nâu đỏ, Hộp kiểu trình bày (1-6), (Độ tương phản (-3 đến +3 bước), Độ bão hòa (-3 đến +3 bước), Độ sắc nét (-3 đến +3 bước) )
Cấu hình ảnh
Có (Tắt/PP1-PP9) Tham số: Mức độ tối, Hệ số ảnh (phim, Ảnh tĩnh, Cine1-4, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2, S-Log3), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Độ sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại
Cỡ ảnh (Điểm ảnh), NTSC
[XAVC S 4K] 3840 x 2160 (30p, 100M), 3840 x 2160 (24p, 100M), 3840 x 2160 (30p, 60M), 3840 x 2160 (24p, 60M), [XAVC S HD] 1920 x 1080 (120p, 100M), 1920 x 1080 (120p, 60M), 1920 x 1080 (60p, 50M), 1920 x 1080 (30p, 50M), 1920 x 1080 (24p, 50M), [AVCHD] 1920 x 1080(60p, 28M, PS), 1920 x 1080(60i, 24M, FX), 1920 x 1080(60i, 17M, FH), 1920 x 1080(24p, 24M, FX), 1920 x 1080(24p, 17M, FH), [AVC MP4] 1920 x 1080(60p, 28M), 1920 x 1080(30p, 16M), 1280 x 720(30p, 6M)
Cỡ ảnh (điểm ảnh), PAL
[XAVC S 4K] 3840 x 2160 (25p, 100M), 3840 x 2160 (25p, 60M), [XAVC S HD] 1920 x 1080 (100p, 100M), 1920 x 1080 (100p, 60M), 1920 x 1080 (50p, 50M), 1920 x 1080 (25p, 50M), [AVCHD] 1920 x 1080(50p, 28M, PS), 1920 x 1080(50i, 24M, FX), 1920 x 1080(50i, 17M, FH), 1920 x 1080(25p, 24M, FX), 1920 x 1080(25p, 17M, FH), [AVC MP4] 1920 x 1080(50p, 28M), 1920 x 1080(25p, 16M), 1280 x 720(25p, 6M)
Tốc độ khung hình hình ảnh
Chế độ NTSC: 1 hình/giây,2 hình/giây,4 hình/giây,8 hình/giây,15 hình/giây,30 hình/giây,60 hình/giây,120 hình/giây, chế độ PAL: 1 hình/giây,2 hình/giây,3 hình/giây,6 hình/giây,12 hình/giây,25 hình/giây,50 hình/giây,100 hình/giây
Cỡ ảnh (tốc độ khung hình)
Chế độ NTSC: 1920x1080 (60p, 30p, 24p), chế độ PAL: 1920x1080 (50p, 25p)
Chức năng phim ảnh
Hiển thị âm lượng, Mức thu âm, Bộ chọn PAL/NTSC, Quay video kép, TC/UB (TC Preset/UB Preset/TC Format/TC Run/TC Make/UB Time Rec), Thời gian dò tìm lấy nét tự động, Tự động quay chậm, Điều khiển ghi hình, Hỗ trợ hiển thị hệ số ảnh
Ngõ ra HDMI
3840 x 2160 (25p), 1920 x 1080 (50p), 1920 x 1080 (50i), 1920 x 1080 (24p), 1920 x 1080 (60p), 1920 x 1080 (60i), 3840 x 2160 (30p), 3840 x 2160 (24p), YCbCr 4: 2: 2 8 bit/RGB 8 bit
Ngõ ra HDMI không nhiễu
Có (Bật/Tắt)
Liên kết thông tin vị trí từ điện thoại thông minh
Phương tiện
Memory Stick PRO Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick Micro (M2), thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ SDXC (tương thích UHS-I), thẻ nhớ Micro SD, thẻ nhớ Micro SDHC, thẻ nhớ Micro SDXC
Khe cắm thẻ nhớ
KHE CẮM 1: Có nhiều khe cắm dành cho thẻ Memory Stick PRO Duo và SD, KHE CẮM 2: Khe cắm dành cho thẻ SD
Giảm nhiễu
Phơi sáng khử nhiễu lâu: Bật/Tắt, có ở tốc độ màn trập trên 1 giây, Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt
Khung Multi NR
-
Chế độ Cân bằng trắng
Tự động/Ánh sáng ngày/Bóng râm/Nhiều mây/Đèn dây tóc/Huỳnh quang, Ánh sáng vàng/Ánh sáng trắng/Ánh sáng ban ngày/Ánh nắng/Đèn Flash/nhiệt độ màu2500 đến 9900K, bộ lọc màuG7 đến M7, A7 đến B7/Tùy chỉnh1/2/3/Đặt tùy chỉnh/Dưới nước
Điều chỉnh micro AWB
Có (G7 đến M7, 57 bước) (A7 đến B7, 29 bước)
Thiết lập ưu tiên trong AWB
Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau
3 khung, có thể chọn H/L
Loại lấy nét
Lấy nét tự động theo pha TTL
Cảm biến lấy nét
Bộ nhận diện 1: Cảm biến dòng CCD, Bộ nhận diện 2: Cảm biến nhận diện theo pha trên mặt phẳng tiêu
Điểm lấy nét
Cảm biến nhận diện 1: 79 điểm (15 điểm lấy nét chéo, độ nhạy F2.8 ở điểm chính giữa), Cảm biến nhận diện 2: 399 điểm (323 điểm tùy chọn, 79, điểm lấy nét tự động chéo hỗn hợp*)* Khi bạn kích hoạt Lấy nét tự động nhận diện theo pha hỗn hợp
Dải độ nhạy lấy nét
Bộ nhận diện 1: Vùng chính giữa EV -4 đến 18 (tương đương ISO 100 khi gắn ống kính F2.8)
Chế độ lấy nét
Có thể chọn Lấy nét tự động từng ảnh một (AF-S), Lấy nét tự động nhiều ảnh liên tục (AF-C), Lấy nét tự động (AF-A), Lấy nét bằng tay trực tiếp, Lấy nét bằng tay
Khu vực lấy nét
Lấy nét Rộng (Wide)/Theo vùng (Zone)/Theo điểm giữa khung hình (Center)/Theo điểm linh hoạt (Flexible Spot)/Theo điểm linh hoạt mở rộng (Expanded Flexible Spot)/Khóa nét (Lock-On AF) (Rộng/Theo vùng/Theo điểm giữa khung hình/Theo điểm linh hoạt/Theo điểm linh hoạt mở rộng)
Các tính năng khác
Lấy nét tự động từ ánh mắt (Eye-start AF), Lấy nét tự động Khóa nét (Lock-on AF), Lấy nét tự động theo ánh mắt (Eye AF), Vi điều chỉnh lấy nét tự động, Kiểm soát dự báo (AF-A, AF-C), Khóa lấy nét, Bật lấy nét tự động
Đèn AF
-
Loại đo sáng
Đo sáng tương đối cho vùng 1200
Cảm biến đo sáng
Cảm biến CMOS Exmor® R
Độ nhạy đo sáng
Phơi sáng EV-2 đến EV17 (tương đương ISO100 khi gắn ống kính F1.4)
Chế độ đo sáng
Đo sáng đa điểm, Đo sáng theo điểm giữa khung hình, Đo sáng điểm (Chuẩn/Lớn), Đo sáng trung bình toàn màn hình Sáng
Bù sáng
+/-5.0 EV (có thể chọn các bước 1/3EV, 1/2EV)
Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng khác nhau
Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Ảnh đơn, có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0 hoặc 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3 hoặc 1.0 EV.
Khóa AE
Sẵn có với nút khóa AE. Chức năng phơi sáng tự động (AE) cũng được khóa khi khóa nét trong chế độ đo sáng đa điểm. (Hỗ trợ nút khóa sáng (AEL) kèm chụp (Tự động/Bật/Tắt))
Chế độ phơi sáng
TỰ ĐỘNG (iAuto), Lập trình tự động (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ màn trập (S), Thủ công (M), Phục hồi bộ nhớ (MR1/2/3), Quét toàn cảnh, Chế độ phim/chuyển động chậm và chuyển động nhanh (có thể lựa chọn Lập trình tự động (P), Ưu tiên khẩu độ (A) /Ưu tiên tốc độ màn trập (S) /Thủ công (M))
Độ nhạy ISO (Chỉ số phơi sáng đề xuất)
Ảnh tĩnh: ISO 100-25600 (Số ISO từ ISO 50 đến ISO 102400 có thể được đặt là dải ISO mở rộng.), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Phim: Tương đương ISO 100-25600, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)
Chụp chống rung.
Loại khung ngắm
Khung ngắm điện tử 1,3 cm (loại 0,5 inch), XGA OLED
Tổng số Chấm
2 359 296 điểm ảnh
Kiểm soát độ sáng (Khung ngắm)
Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)
Kiểm soát nhiệt độ màu
Hướng dẫn sử dụng (5 bước)
Phạm vi trường ảnh
100%
Độ phóng đại
Xấp xỉ 0,78x (với ống kính 50 mm ở vô cực, -1m-1)
Điều chỉnh đi-ốp
-4,0 đến +3,0m-1
Điểm mắt
Xấp xỉ 23 mm từ thấu kính thị kính, 18,5 mm từ khung hình thị kính ở -1m-1(Chuẩn CIPA)
Nội dung hiển thị
Hiển thị hình ảnh / Hiển thị tất cả thông tin/ Không hiển thị thông tin / Thước canh kỹ thuật số / Quang đồ
Loại
TFT loại 7,5 cm (loại 3,0 inch)
Tổng số Chấm
1.228.800 điểm ảnh
Bảng cảm ứng
-
Kiểm soát độ sáng
Tự động, Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Thời tiết nắng
Góc có thể điều chỉnh
Góc nghiêng: 134 độ hướng lên và 180 độ hướng xuống. Góc xoay: 180 độ cùng chiều kim đồng hồ và 90 độ ngược chiều kim đồng hồ.
Bộ chọn màn hình (Tìm kiếm/LCD)
Có (Tự động/Chỉnh tay)
Hiển thị điều chỉnh hình ảnh thời gian thực (LCD)
BẬT/TẮT
Quick Navi
Phóng đại lấy nét
APS-C: 5,1x, 10,1x), Có (full frame 35 mm: 7,8x, 15,5x
Zebra
(có thể chọn mức độ + phạm vi hoặc giới hạn dưới làm cài đặt tùy chỉnh), Có
MF cao nhất
Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, màu: Trắng/Đỏ/Vàng)
Khác
WhiteMagic, Đường lưới(Quy tắc lưới thứ 3/Lưới vuông/Lưới chéo + vuông/Tắt), Thẻ đánh dấu phim(Trung tâm/Hướng/Vùng an toàn/Khung hướng dẫn)
Nội dung hiển thị
Hiển thị hình ảnh / Hiển thị tất cả thông tin/ Không hiển thị thông tin / Thước canh kỹ thuật số / Quang đồ, Hiển thị hình ảnh / Hiển thị tất cả thông tin/ Không hiển thị thông tin / Thước canh kỹ thuật số / Quang đồ / Thông tin ghi hình cho chế độ khung ngắm
Tấm trên
PlayMemories Camera Apps™
-
Zoom hình ảnh rõ nét
APS-C: L: xấp xỉ 2x, M: xấp xỉ 2,6x, S: xấp xỉ 4x, Phim:Xấp xỉ 2x, Ảnh tĩnh: Full frame 35mm: L: xấp xỉ 2x, M: xấp xỉ 3,1x, S: xấp xỉ 4x
Zoom kỹ thuật số
Zoom thông minh (Ảnh tĩnh): Full frame 35mm: M: xấp xỉ 1,5x, S: xấp xỉ 2x, APS-C: M: xấp xỉ 1,3x, S: xấp xỉ 2x, zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh): Full frame 35mm: L: xấp xỉ 4x, M: xấp xỉ 6,2x, S: xấp xỉ 8x, APS-C: L: xấp xỉ 4x, M: xấp xỉ 5,2x, S: xấp xỉ 8x, zoom kỹ thuật số (phim): Full frame 35mm: xấp xỉ 4x, APS-C: xấp xỉ 4x
Nhận diện khuôn mặt
Các chế độ: Bật/Bật (Nhận diện khuôn mặt)/Tắt, Chọn khuôn mặt
Khác
ISO TỰ ĐỘNG Min. SS, Giám sát độ sáng, Bản quyền, Đặt tên tệp, Hướng dẫn trợ giúp, Cài đặt vùng, Chế độ mặt trước cửa hàng, Chế độ đèn video, Bộ chuyển đổi tele thông minh (xấp xỉ 1,4x / 2x)
Sẵn sàng cho Eye-Fi
Loại
Kiểu điều khiển bằng điện tử, quét dọc-ngang, nằm trong thân máy
Tốc độ màn trập
Chế độ PAL: Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây, Chế độ phơi sáng Bulb, Phim: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước) lên tới 1/50 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/25 trong chế độ Tốc độ trập chậm tự động), chế độ NTSC: Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây, Chế độ phơi sáng Bulb, Phim: 1/8000 đến 1/4(1/3 bước) lên tới 1/60 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/30 trong chế độ Tự động quay chậm)
Đồng bộ hóa flash. Tốc độ
1/250 s
Màn trập điện tử phía trước
Có (BẬT/TẮT)
Loại
Cơ chế Cảm biến-Chuyển đổi hình ảnh với phần bù 5 trục
Hiệu ứng Bù sáng
4,5 bước (theo Chuẩn CIPA. Chỉ áp dụng với những lần rung do dịch chuyển/chệch hướng. Khi sử dụng ống kính SAL 135F18Z. Tắt độ phơi sáng dài NR.)
Loại
-
Điều khiển
ADI / TTL trước flash
Bù Flash
+/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)
Chụp nhiều ảnh có mức bù sáng bằng đèn flash khác nhau
Có thể chọn khung hình 3/5/9. Có 3 hoặc 5 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0, 2.0, 3.0 EV, có 9 khung hình với số gia 1/3, 1/2, 2/3, 1.0 EV.
Chế độ Flash
Tắt đèn Flash, Đèn flash tự động, Cộng sáng, Đồng bộ chậm. Khử mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt), Đồng bộ sau Đồng bộ tốc độ cao, Không dây
Tương thích với đèn flash ngoài
Sony α System Flash tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng (Multi Interface Shoe), gắn với đế kết nối (ADP-MAA, bán riêng) dành cho đèn flash tương thích với Cổng kết nối phụ kiện khóa tự động (Auto-lock accessory shoe), Tương thích với Hệ thống ánh sáng được điều khiển bằng radio của Sony (Sony Radio-controlled Lighting System)
Khóa mức FE
Chế độ chụp
Chụp từng ảnh một, Chụp liên tục (có thể chọn Hi+/Hi/Mid/Lo), Hẹn giờ (có thể chọn độ trễ 10/5/2 giây), Hẹn giờ (Tiếp tục) (có thể chọn độ trễ 10/5/2 giây 3/5 khung hình), Giá gắn: Liên tục, Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau: Ảnh đơn (Single), Chụp nhiều ảnh với mức cân bằng trắng khác nhau (White Balance bracket), Chụp nhiều ảnh có mức DRO khác nhau (DRO bracket)
Tốc độ ổ đĩa liên tục (xấp xỉ tối đa)
Chụp liên tục: Hi+ (Rất cao): 12 hình/giây, Hi (Cao): 8 hình/giây, Mid (Trung bình): 6 hình/giây, Lo (Thấp): 4 hình/giây
Số khung hình ghi được (xấp xỉ)
[Chụp liên tục: Hi+] Cực nét: 60 ảnh/Nét: 63 ảnh/Chuẩn: 64 ảnh/RAW & JPEG: 54 ảnh/RAW: 54 ảnh/RAW (Không nén) & JPEG: 24 ảnh/RAW (Không nén): 25 ảnh, [Chụp liên tục: Hi] Cực nét: 65 ảnh/Nét: 71 ảnh/Chuẩn: 74 ảnh/RAW & JPEG: 56 ảnh/RAW: 57 ảnh/RAW (Không nén) & JPEG: 25 ảnh/RAW (Không nén): 26 ảnh
Chụp ảnh
Chế độ
Chế độ hiển thị mở rộng xem chỉ số 9/25 khung hình (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối) đơn (L: 24,9x, M: 16,2x, S: 12,5x, Toàn cảnh (Chuẩn): 25,6x, Toàn cảnh (Rộng): 38,8x) Tự động xem lại (10/5/2 giây,Tắt), Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Thủ công/Tắt), Trình chiếu hình ảnh, Cuốn toàn cảnh, Chọn thư mục (Ngày/Ảnh tĩnh/MP4/AVCHD/XAVCS HD/XAVCS 4K), Tua tới/Tua lùi (phim), Xóa, Bảo vệ
Giao diện PC
Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC
Đầu nối đa năng / Micro USB
NFC™
Có (Tương thích thẻ NFC forum loại 3) Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm
LAN không dây (Tích hợp)
Tương thích Wi-Fi, IEEE 802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz), Xem trên Điện thoại thông minh, Gửi đến Máy tính, Xem trên TV
Bluetooth
Có (Bluetooth chuẩn phiên bản 4.1 (băng tần 2,4 GHz) )
Ngõ ra HD
Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA Sync (Điều khiển đối với HDMI), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K/phát lại ảnh tĩnh 4K
Cổng kết nối phụ kiện đa năng
Đầu nối micrô
Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)
Đầu nối DC IN
Đồng bộ đầu nối
Điều khiển từ xa (Có dây)
Điều khiển từ xa (Không dây)
Có (Wi-Fi, Hồng ngoại)
Đầu nối tai nghe
Có (Giắc cắm mini 3,5 mm âm thanh nổi)
Đầu cắm báng tay cầm dọc
Điều khiển từ xa bằng PC
Micro
Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc XLR-K2M / XLR-K1M / ECM-XYST1M (bán rời)
Loa
Tích hợp, đơn âm
Tiêu chuẩn có thể tương thích
Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF
Loại
Cài đặt tùy chỉnh chính, cài đặt có thể lập trình
Chức năng bộ nhớ
Có (Thân máy 3 bộ/thẻ nhớ 4 bộ)
Cài đặt
Đổ bóng ngoại biên, Quang sai đơn sắc, Méo hình
Pin kèm theo máy
Một bộ pin sạc NP-FM500H
Thời lượng pin (Ảnh tĩnh)
Xấp xỉ 390 lần bấm máy (Khung ngắm) /xấp xỉ 490 lần bấm máy (màn hình LCD) (Chuẩn CIPA)
Thời lượng pin (Phim, ghi thực tế)
(Chuẩn CIPA), Xấp xỉ 85 phút (Khung ngắm) /Xấp xỉ 85 phút (Màn hình LCD)
Thời lượng pin (Phim, ghi liên tục)
(Chuẩn CIPA), Xấp xỉ 135 phút (Khung ngắm) /Xấp xỉ 135 phút (Màn hình LCD)
Sạc pin bên trong
-
Nguồn điện ngoài
Bộ chuyển đổi AC AC-PW10AM (bán riêng)
Nhiệt độ vận hành
0 - 40℃/32 - 104℉
Trọng lượng (bao gồm pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 849 g;xấp xỉ 1 lb. 13,9 oz.
Kích thước (D x R x C)
Xấp xỉ 142,6 mm x 104,2 mm x 76,1 mm;xấp xỉ. 5 5/8 inch x 4 1/8 inch x 3 inch
  • Dây đeo vai
  • Nắp thân máy
  • Nắp cổng kết nối phụ kiện
  • Miếng đệm khung ngắm
  • Cáp Micro USB
  • Bộ sạc pin BC-VM10A
  • Pin sạc NP-FM500H

Các tính năng

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Cảm biến CMOS full-frame chiếu sáng sau 42,4 megapixel

Tự hào về độ phân giải megapixel ấn tượng xấp xỉ 42,4, máy ảnh α99 II trang bị một cảm biến hình ảnh CMOS full-frame 35 mm có cấu trúc chiếu sáng sau, phạm vi độ nhạy mở rộng và hiệu suất tiếng ồn cực thấp. Máy ảnh cũng không có bộ lọc quang học tần số thấp có thể làm ảnh hưởng tới độ sắc nét, vì vậy độ rõ nét tinh tế và chi tiết mở rộng ở mọi điểm trong từng khung hình.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X™ và LSI ngoại vi tốc độ cao

Với công nghệ tái tạo chi tiết giúp bạn ghi lại nét tinh hoa của hiện thực, công nghệ giảm nhiễu giúp duy trì độ rõ nét ngay cả ở khẩu độ nhỏ hơn, giảm nhiễu theo vùng cụ thể giúp giảm nhiễu một cách linh hoạt và tái tạo chi tiết tuyệt vời hơn, bộ xử lý ảnh BIONZ X tinh chỉnh dữ liệu 42,4 megapixel (xấp xỉ) gây ấn tương sâu sắc của cảm biến hình ảnh cho hình ảnh rõ nét hơn, chân thực hơn. Máy ảnh α99 II được hỗ trợ bởi LSI ngoại vi để tăng tốc độ xử lý dữ liệu hình ảnh.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Dò tìm lấy nét AF và AE thông minh ngay cả ở tốc độ 12 hình/giây

Dò tìm lấy nét chủ thể ở mọi chuyển động. Hệ thống lấy nét tự động nhận diện theo pha hỗn hợp cải tiến có thể ghi lại ngay cả đối với các chuyển động sắp xảy ra nhanh — nhờ cảm biến hình ảnh mới cho độ bao phủ điểm lấy nét tự động dày đặc trên một khu vực rộng và tăng tốc độ thu thập điểm ảnh để xử lý lượng lớn thông tin nhận diện theo pha đạt hiệu quả cao. Thông qua hệ thống lấy nét tự động phức tạp này — và hoạt động màn trập nhanh hơn nhờ vào bộ sạc được phát triển mới trong cơ cấu màn trập — Bạn có thể chụp lên tới 12 hình/giây liên tục với tính năng dò tìm lấy nét AF và AE đồng nhất, cho phép bạn chụp lại những khoảnh khắc đắt giá với chi tiết hình ảnh sắc nét ở tiêu cự và độ phơi sáng thích hợp.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Chụp liên tục dạng xem trực tiếp 8 hình/giây

Máy ảnh chụp liên tục lên tới 8 hình/giây ở chế độ quay xem trực tiếp bằng thuật toán hiển thị cải tiến đối với màn hình OLED Tru-Finder và LCD. Giảm thiểu tối đa độ trễ thời gian hiển thị để bạn dễ dàng tiếp tục dò tìm lấy nét chủ thể đang chuyển động.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Chụp không rung hình

Máy tự động nhận diện rung hình do đèn huỳnh quang và ánh sáng nhân tạo khác đồng thời hẹn giờ nút chụp để giảm thiểu tối đa ảnh hưởng do rung đến chất lượng các ảnh tĩnh. Độ phơi sáng khử rung này và những bất thường về màu sắc có thể xảy ra ở phần trên cùng và phần dưới cùng của các ảnh được chụp ở tốc độ màn trập cao, cũng như độ phơi sáng và màu sắc không đồng nhất giữa các ảnh chụp liên tiếp. Bạn có thể tự tin chụp ảnh dưới ánh sáng trong nhà.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Hệ thống lấy nét tự động nhận diện theo pha hỗn hợp

Máy ảnh α99 II trang bị một cảm biến lấy nét tự động có tính năng nhận diện theo pha 79 điểm và một cảm biến hình ảnh có dãy 399 điểm lấy nét tự động theo pha trên mặt phẳng tiêu lớn nhất thế giới. Công nghệ Translucent Mirror Technology nguyên bản của Sony cho ánh sáng đồng thời tiếp xúc với cả cảm biến lấy nét tự động chuyên dụng và cảm biến hình ảnh, như vậy cả hai hệ thống lấy nét tự động theo pha luôn hoạt động. Thuật toán lấy nét tự động cũng được sửa đổi để hỗ trợ Hệ thống lấy nét tự động nhận diện theo pha hỗn hợp. Độ bao phủ rộng và mật độ cao của thuật toán giúp nâng cao tốc độ và độ chính xác khi lấy nét tự động, đồng thời hiệu suất dò tìm lấy nét được cải thiện đáng kể.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

79 điểm Lấy nét chéo hỗn hợp

Khám phá phát minh quan trọng đáng tin cậy lấy nét tự động và dò tìm lấy nét. Hệ thống lấy nét tự động nhận diện theo pha hỗn hợp của Sony trang bị một cảm biến lấy nét tự động chuyên dụng với các điểm lấy nét tự động theo pha (79 điểm bao gồm 15 điểm lấy nét chéo) để nhận diện theo phương ngang. Cảm biến lấy nét tự động theo pha trên mặt phẳng thẳng góc với trục thấu kính 399 điểm bao phủ toàn bộ vùng điểm lấy nét tự động này để nhận diện theo phương dọc, do đó tất cả 79 điểm lấy nét tự động có thể hoạt động như là các điểm Lấy nét chéo hỗn hợp tùy chọn. Bằng cách phân tán các điểm dày đặc trên một vùng và tinh chỉnh cân bằng giữa tính đáp ứng và độ ổn định, Sony tối ưu hóa tính năng dò tìm lấy nét để luôn bắt nét cố định trên mọi kiểu chủ thể mà không bị các hoa văn của chủ thể gây ảnh hưởng. Hơn nữa, điểm lấy nét tự động ở trung tâm cũng đóng vai trò là một cảm biến nhạy F2.8 hỗ trợ các ống kính có độ sáng với giá trị F tối thiểu là 2.8 hoặc thấp hơn.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Lấy nét tự động chính xác cực ấn tượng xuống tới độ sáng EV-4

Khả năng nhận diện lấy nét tự động trong ánh sáng yếu xuống tới EV-4 (điểm lấy nét trung tâm). Hệ thống lấy nét tự động độ chính xác sẽ hoạt động tốt ngay cả khi chụp các cảnh sáng mờ ở ISO cao. Điều này mở ra các cơ hội mới gây ấn tượng sâu sắc khi quay/chụp trong điều kiện ánh sáng kém và ban đêm.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục tích hợp thân máy

Hệ thống ổn định mọi hướng này được tinh chỉnh dành cho cảm biến hình ảnh độ phân giải cao giúp bù trừ chính xác cho năm kiểu rung máy ảnh có thể làm ảnh hưởng tới việc chụp ảnh cầm tay với máy ảnh α99 II 42,4 MP. Được thiết kế dành cho model A-mount, hệ thống tích hợp thân máy cung cấp hiệu suất cực cao ở chế độ ảnh tĩnh và phim, dù bạn quay/chụp lấy nét lâu hơn, cận cảnh hoặc ban đêm. Bạn có thể giám sát các hiệu ứng thời gian thực dưới dạng xem trực tiếp. Bù trừ rung lắc máy ảnh tương đương với việc sử dụng tốc độ màn trập nhanh hơn 4,5 bước  , cho phép bạn tận dụng nhiều tốc độ chụp hơn. 1: Độ lệch  2: Độ xoay  3: Dịch chuyển

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

nhỏ hơn 8% so với máy α99 và tiện dụng hơn

Sản phẩm đầu bảng α99 II thật sự được tái sinh — đổi mới bên trong lẫn bên ngoài. Chẳng hạn như, kích thước nhỏ hơn 8% so với máy α99 ban đầu, cùng với hệ thống ổn định hình ảnh được thiết kế lại, nhỏ gọn hơn và các tăng cường khác thể hiện một sự sửa đổi toàn diện và cân nhắc về bố cục cũng như cấu trúc thân máy. Máy cũng trang bị báng tay cầm tao nhã và nâng cấp nhiều điểm khác để cải thiện cảm giác khi cầm máy, tối ưu hóa việc hoạt động và có kích thước dễ sử dụng hơn. Bạn sẽ thấy thích sự tiện dụng mới này khi quay/chụp.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Hỗ trợ định dạng RAW 14-bit

Khi ghi hình ở định dạng RAW, khả năng xuất ảnh 14-bit RAW và xử lý ảnh 16-bit giúp ghi lại được tối đa các chi tiết và tạo ra hình ảnh chất lượng cao nhất cùng sự chuyển đổi tông màu phong phú. Định dạng 14 bit RAW (ARW Sony) đảm bảo bạn sẽ chụp được ảnh có chất lượng tối ưu để có thể chỉnh sửa ảnh sau này (bằng phần mềm Image Data Converter hoặc phần mềm khác). 1: Cảm biến hình ảnh 2: LSI 3 ngoại vi tốc độ cao mới được phát triển: xử lý hình ảnh 16-bit

Thiết lập ưu tiên lấy nét/chụp đối với AF-C/AF-S

Bạn có thể đặt ưu tiên lấy nét hoặc ưu tiên chụp một cách độc lập cho các chế độ AF-S (Lấy nét tự động từng ảnh một (Single-shot AF)) và AF-C (Lấy nét tự động liên tục (Continuous AF)). Hơn nữa, cài đặt Cân bằng (Balance) bổ sung cung cấp mức cân bằng tốt nhất giữa ưu tiên lấy nét và ưu tiên chụp có thể sử dụng cho chế độ AF-C. Bạn có thể chọn thao tác lấy nét/chụp tối ưu để chụp cảnh, như thế bạn có được mức lấy nét tốt nhất đối với nhu cầu chụp ảnh của mình.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Lấy nét theo điểm linh hoạt

Với chức năng Điểm linh hoạt mở rộng (Expand Flexible Spot), máy sẽ tự động chọn các điểm lấy nét sát bên nếu chủ thể di chuyển ra khỏi điểm lấy nét đã chọn, do đó vẫn lấy nét chủ thể một cách hoàn hảo. Khi bạn đặt chế độ lấy nét là Điểm linh hoạt mở rộng hoặc Điểm linh hoạt (Flexible Spot), đồng thời bạn muốn chọn nhanh vùng lấy nét mong muốn thì số lượng điểm được sử dụng trong vùng lấy nét có thể bị giảm. Bạn có thể đặt các thông số Lấy nét tự động đến vùng điểm khác, liên kết vị trí và kích cỡ vùng lấy nét.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Lấy nét tự động dò tìm theo mắt (Eye AF)

Máy ảnh α99 II mang đến cho bạn tính năng Lấy nét tự động theo ánh mắt (Eye AF) để bắt giữ những biểu cảm khuôn mặt thú vị. Máy ảnh tự động lấy nét và thậm chí còn dò tìm lấy nét theo ánh mắt của chủ thể, khi khuôn mặt di chuyển hoặc xoay sang bên, giúp gia tăng sự tự do thoải mái của bạn để có một bức hình đẹp.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Thân máy bằng hợp kim magiê bền chắc

Được thiết kế để đạt độ tin cậy liên tục và cầm chắc tay, thân máy ảnh được chế tạo để chống rung khi chụp bên ngoài. Cấu trúc bên trong và vỏ phía trên, trước và đằng sau của máy ảnh tất cả đều bằng hợp kim magiê

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Thiết kế chống bụi và chống hơi ẩm đáng tin cậy

Tận hưởng sự thoải mái khi ghi hình trong những môi trường khắc nghiệt nhờ có những biện pháp chống bụi và chống ẩm toàn diện, giúp ngăn nước và bụi xâm nhập vào thân máy. Những biện pháp này bao gồm bịt kín xung quanh các nút và vòng quay, cũng như trang bị vỏ giắc cắm phương tiện và bao bọc các mối nối then trượt ở cạnh bên để tạo lớp bảo vệ kép cài chặt các bảng điều khiển và cấu phần.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Phương án chống bụi giúp máy ảnh không bị bụi bẩn và vết dơ

Một lớp mạ đặc biệt ngăn chặn bụi và vết bẩn tích tụ trên bề mặt cảm biến hình ảnh ở những vị trí có thể gây khó khăn trong việc vệ sinh khi có thay đổi về độ ẩm và nhiệt độ, đồng thời giúp dễ dàng làm sạch lớp bụi lắng hơn.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Bộ điều khiển chức năng phía trước

Bạn có thể nhận thấy chiếc máy ảnh đã được cải tiến như thế nào bằng cách quan sát một trong các tính năng điều khiển thuận tiện của máy ảnh. Giờ đây, nút Silent Multi Controller được giới thiệu ở máy α99 ban đầu không chỉ cho phép sử dụng bất kỳ cài đặt nào trong những cài đặt đã gán (khẩu độ, tốc độ màn trập, ISO, bù sáng, vùng lấy nét tự động, chế độ lấy nét tự động và các cài đặt khác đối với ảnh tĩnh và phim) mà còn có một công tắc BẬT/TẮT dạng cữ chặn kiểu lẫy. Khi BẬT, cài đặt ưa thích dành cho ảnh tĩnh, nút điều khiển phát âm thanh tách khi hoạt động, thông qua xúc giác để cho biết về khoảng cách mà nút điều khiển đã quay. Khi TẮT, nút điều khiển xoay nhẹ nhàng và im lặng, là chế độ được ưa thích đối với việc quay phim.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Thiết bị lưu trữ được chọn để quay/chụp từ xa

Chọn các đích lưu trữ dữ liệu ảnh tĩnh tùy chọn thuận tiện để chụp từ xa. Trong lúc máy ảnh của bạn vẫn kết nối với máy tính ở chế độ điều khiển máy ảnh từ xa thì bạn có thể chọn lưu trữ các ảnh tĩnh trong máy ảnh cũng như trên máy tính để có thể kiểm tra một cách trực quan mà không cần rời khỏi vị trí máy ảnh. Bạn cũng có thể đặt định dạng lưu trữ tùy chọn ở chế độ RAW+J. Bạn chỉ có thể truyền các tệp JPEG sang máy tính, thay vì truyền cả hai loại tệp JPEG và RAW để giảm dung lượng dữ liệu, cho phép bạn kiểm tra các hình ảnh đã truyền gần như ngay lập tức.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Thu được dữ liệu địa điểm thông qua Bluetooth

Sử dụng Liên kết thông tin địa điểm để tận dụng tối đa máy ảnh của bạn ở bất kỳ đâu. Sau khi bạn ghép nối máy ảnh với ứng dụng PlayMemories Mobile đã cài đặt trên điện thoại di động hoặc máy tính bảng tương thích, máy ảnh có thể nhận được dữ liệu địa điểm từ thiết bị di động và ghi lại dữ liệu đó kèm theo các ảnh tĩnh. Bạn cũng có thể sử dụng dữ liệu địa điểm có được để hiệu chỉnh ngày/giờ của máy ảnh và cài đặt địa điểm. Sau đó, bạn có thể sử dụng ứng dụng PlayMemories Home trên máy tính cá nhân để sắp xếp các ảnh tĩnh đã nhập vào trong máy tính trên bản đồ.

Cách sử dụng Liên kết thông tin vị trí

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Chế độ đo sáng Sáng (Highlight) và Trung bình (Average) mới

Ngoài các chế độ đo sáng đa điểm, theo điểm giữa khung hình và đo sáng điểm đã có, máy ảnh α99 II có chế độ Sáng để nhận diện vùng sáng nhất trong khung hình nhằm tránh cháy sáng và chế độ Trung bình để mang lại độ phơi sáng tự động ổn định trong khi thực hiện các thay đổi tổng hợp.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Điều chỉnh chuẩn phơi sáng

Bạn có thể điều chỉnh giá trị độ phơi sáng chuẩn từ -1 tới +1 stop với số gia 1/6 stop. Bạn có thể tạo riêng cài đặt này cho từng chế độ đo sáng. Những thay đổi nhỏ này lại có thể tạo ra sự khác biệt đáng kể khi chụp và tạo nên những hình ảnh đáng nhớ.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Đặt ưu tiên trong AWB

Khi bạn đặt cân bằng trắng là Tự động và đèn dây tóc hoặc các loại đèn tương tự là nguồn sáng, bạn có thể đặt ưu tiên tông màu là [Chuẩn], [Môi trường] hoặc [Trắng]. Kiểu ưu tiên [Môi trường] tạo tông màu ấm, còn [Trắng] tái tạo chính xác màu trắng.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Tốc độ màn trập tối thiểu của ISO tự động

Loại bỏ hiện trạng mờ nhòe khi chụp chủ thể chuyển động bằng việc thiết lập tốc độ màn trập sao cho độ nhạy ISO bắt đầu thay đổi khi chọn ISO TỰ ĐỘNG (trong chế độ P hoặc A).

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Gán nút tùy chỉnh để thực hiện chức năng gọi lại ngay lập tức

Điều này giúp cho máy ảnh của bạn đạt hiệu suất đỉnh và có khả năng chụp tức thời những khoảnh khắc độc nhất. Tính năng gán nút tùy chỉnh cho phép bạn tùy chỉnh giao diện máy ảnh phù hợp hoàn toàn với những sở thích quay/chụp cá nhân của mình. Bạn có thể gán lại tất cả các nút AEL, nút ISO, nút AF/MF, khóa tùy chỉnh và nút xem trước để chọn các chức năng mong muốn. Bạn có thể gán lên đến 65 chức năng, bao gồm “APS-C/Super 35 mm” và “Xem trực tiếp,” sao cho những chức năng thường sử dụng chỉ thao tác bằng một nút nhấn.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Quay phim 4K với độ phân giải cao hơn

Nhờ cơ chế thu thập điểm ảnh tối ưu mà không dùng thuật toán gom điểm ảnh (pixel binning), phim 4K quay ở định dạng Super 35 mm thể hiện độ rõ nét vượt trội và giàu chi tiết hơn so với các phim 4K điển hình, vì định dạng Super 35 mm thu thập nhiều gấp xấp xỉ 1,8 lần lượng thông tin cần thiết cho ngõ ra phim 4K. Ngoài ra, định dạng XAVC S còn cho phép quay phim 4K ở tốc độ bit tối đa 100 Mbps, giúp bạn ghi lại các chi tiết tinh tế của từng chuyển động trong phim.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Ghi hình S-Gamut và S-Log

Chế độ ghi hình S-Gamut và S-Log mang đến sự linh hoạt để bạn có thể tạo ra những thước phim giàu cảm xúc hơn qua việc chỉnh sửa màu trong giai đoạn hậu kỳ. Đường cong hệ số ảnh S-Log3 và S-Log2 cung cấp dải tần nhạy sáng rộng (lên tới 1300%) để giảm thiểu tối đa những vùng bị cháy sáng và khối đen. Máy ảnh α99 II thậm chí còn cung cấp vĩ độ 14 stop ấn tượng trong cài đặt hệ số ảnh S-Log3 và cũng hỗ trợ không gian màu S-Gamut, S-Gamut3 và S-Gamut3.Cine từ SonicStage®.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Chuyển động chậm và nhanh

Thay đổi nhịp độ của cảnh quay làm tăng cảm giác thích thú và tận hưởng khi xem. Chế độ "S&Q" mới hỗ trợ các hiệu ứng chuyển động chậm và chuyển động nhanh, với tốc độ khung hình có thể chọn từ 1 hình/giây tới 120 hình/giây (100 hình/giây) trong tám bước đối với chuyển động nhanh lên tới 60x (50x) và chuyển động chậm lên tới 5x (4x), có thể ghi hình chất lượng full-HD (50Mbps). Bạn có thể “chơi đùa với thời gian” bằng cách quay chuyển động của mặt trời và mây trong thời gian dài rồi gộp vào thành một đoạn video ngắn hoặc kéo dài một khoảnh khắc thanh bình để làm tăng cảm giác thư giãn. Sau đó, hãy sử dụng những đoạn chuyển tiếp này để thêm điểm nhấn hài hước hoặc kịch tính nhằm làm nổi bật các cảnh quay bình thường.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Các chức năng phim cung cấp quy trình xử lý chuyên nghiệp

Dù bạn là một nhà nhiếp ảnh thương mại hoặc một người đam mê nhiếp ảnh có trình độ cao, máy ảnh α99 II luôn sẵn sàng thể hiện hiệu suất chuyên nghiệp. Máy bao gồm nhiều tính năng có mục đích đặc biệt cho quy trình sản xuất phim chuyên nghiệp. Ngoài những tính năng có ở model trước đó, chẳng hạn như tư liệu hình ảnh, mã định thời gian và ngõ ra HDMI tốc độ cao, model này cũng hỗ trợ hệ số ảnh để theo dõi S-Log trong thời gian thực, chế độ zebra để điều chỉnh độ phơi sáng dễ hơn và các chức năng cải tiến khác giúp hỗ trợ đáng tin cậy cho việc sản xuất phim chuyên nghiệp.

Ngõ ra HDMI không nhiễu

Tận dụng hỗ trợ độ phân giải 4K và Full HD để xuất phim không nén ra máy quay hoặc màn hình ngoài. Bạn cũng có thể ghi hình trong máy ảnh ngay cả khi xuất tín hiệu bằng chức năng này. Bộ phận bảo vệ cáp giữ chặt giắc cắm và tránh tình trạng vô tình tuột dây cáp, do đó bạn có thể tự tin hơn khi ghi hình.

Ảnh của Máy ảnh α99 II trang bị cảm biến hình ảnh full-frame chiếu sáng sau

Hoạt động với iMovie và Final Cut Pro X

Sản phẩm này tương thích với Final Cut Pro X và iMovie.